TRƢỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI Khoa Kinh tế và Quản lý Bộ môn Phát triển kỹ năng MÔN HỌC PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG QUẢN TRỊ Bộ môn Phát triển kỹ năng cho sinh viên trường đại học nội vụ , các kỹ năng quản trị, quản lý
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI
Khoa Kinh tế và Quản lý
Bộ môn Phát triển kỹ năng
MÔN HỌC PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG QUẢN TRỊ
Bộ môn: Phát triển kỹ năng Email: bmphattrienkynang@tlu.edu.vn
Điện thoại: 02435643014
Trang 41 LÝ DO RA ĐỜI MÔN HỌC
Trang 5- Hiểu tầm quan trọng của kỹ năng quản trị trong học tập, công việc và cuộc sống Biết chuẩn bị cho phỏng vấn và tuyển dụng
Trang 62 MỤC TIÊU MÔN HỌC
Về kỹ năng:
• Có kỹ năng thiết lập các tiêu chí đánh giá bản thân; xây dựng được
hồ sơ ứng tuyển ấn tượng và ứng xử phù hợp với nhà tuyển dụng
• Biết cách tạo động lực cho bản thân và người khác; quản trị được cảm xúc, xung đột trong quá trình làm việc và trong cuộc sống
• Có kỹ năng giao tiếp và hợp tác tốt với đồng nghiệp trong quá trình làm việc
• Biết cách thích nghi với sự thay đổi; có khả năng suy nghĩ và làm việc độc lập, sáng tạo để nâng cao hiệu quả công việc
Trang 7- Biết xử lý hài hòa lợi ích cá nhân, tập thể và tổ chức
- Có ý thức trách nhiệm; có tinh thần ham học hỏi kiên trì để đạt được thành công
Trang 83 CẤU TRÚC MÔN HỌC
Chương I: Kỹ năng tự nhận thức bản thân Chương II: Kỹ năng quản trị cảm xúc
Chương III: Kỹ năng quản trị thời gian
Chương IV: Kỹ năng tạo động lực
Chương V: Kỹ năng quản trị xung đột
Chương VI: Kỹ năng làm việc nhóm
Chương VII: Kỹ năng quản trị sự thay đổi Chương VIII: Kỹ năng ứng tuyển
Trang 1010
Dùng ngay & truyền đạt lại người khác
Thực hành Thảo luận nhóm
Trang 11Điểm thi cuối kì chiếm 60%
Bài thi cuối kì: bài trắc nghiệm + tự luận
Thời gian làm bài thi là 60 phút
Trang 12Hỏi lại những gì chưa rõ Hoàn thành bài tập
Giữ vệ sinh lớp Lịch sự
Trang 14Tài liệu học tập
Tài liệu tham khảo:
[1] Cẩm nang kinh doanh Harvard, Xây dựng nhóm làm việc hiệu quả,
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu, Nguyễn Thị Thu Hà biên dịch, NXB Tổng hợp, TP Hồ Chí Minh, 2006
[2] John Kador, 201 câu hỏi hay nhất có thể đặt ra cho nhà tuyển dụng: Tỏa sáng trong phỏng vấn tuyển dụng, Hải Hà, Hải Vân, Thế
Ninh dịch, NXB Tri thức, Hà Nội, 2006
[3] Matthew J Deluca, Nanette F Deluca, Những câu trả lời hay nhất cho 201 câu hỏi phỏng vấn: Tỏa sáng trong phỏng vấn tuyển dụng,
Trung Kiên, Thanh Hiền dịch, NXB Tri thức, Hà Nội, 2006
[4] Alpha Books, Bản CV hoàn hảo: Kỹ năng soạn hồ sơ ứng tuyển ấn tượng nhất, Nhà xuất bản Lao động, Hà Nội, 2015
Trang 15Bài tập
1 Đưa ra cảm nhận của bạn và của nhóm sau
buổi học đầu tiên
Điểm thích nhất của buổi học?
Điểm không thích nhất của buổi học?
Làm gì để buổi học được tốt hơn nữa?
2 Viết ra giấy trả lời câu hỏi ở mục bạn là ai?
Trang 165/4/2020 11:57 PM 16
CHÂN THÀNH CẢM ƠN!
Trang 17TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI
Khoa Kinh tế và Quản lý
Bộ môn Phát triển kỹ năng
MÔN HỌC PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG QUẢN TRỊ
Bộ môn: Phát triển kỹ năng Email: bmphattrienkynang@tlu.edu.vn
Điện thoại: 02435643014
Trang 18CHƯƠNG 1
KỸ NĂNG
TỰ NHẬN THỨC BẢN THÂN
Trang 19Mục tiêu
Trang 201 KHÁI NIỆM
Kỹ năng tự nhận thức là khả năng tự nhận biết, tự đánh giá về những đặc điểm, tính cách, khả năng, hạn chế, nhu cầu, mong muốn của bản thân
Trang 21“Biết người biết ta trăm trận
trăm thắng”
Trang 222 Ý NGHĨA CỦA TỰ NHẬN THỨC
Hiểu bản thân: điểm mạnh, điểm yếu,
nhân cách, động lực, cảm xúc
Có trách nhiệm và giao tiếp hiệu quả
Sẵn sàng thay đổi bản thân để phù hợp
Tạo đam mê và động lực để có định
hướng tương lai
Trang 23Ô chữ gồm 6 chữ cái:
Điều quan trọng nhất khi nhận ra
mình là ai đó là biết:
Trang 24Công cụ đánh giá bản thân
01 bản đánh giá bản thân bằng SWOT
Trang 26• Câu hỏi: Hãy nêu các yếu tố của tự nhận thức bản thân
• Thời gian: 10 phút
• Trình bày: 2 phút/nhóm
Thảo luận nhóm
Trang 27Yếu tố thể chất: chiều cao, cân nặng, hình dáng, màu tóc, màu da, các bộ phận trên cơ thể
3 CÁC YẾU TỐ TỰ NHẬN THỨC
Trang 28• Yếu tố thể chất cho ta sự hình dung về hình ảnh cơ thể,
nó là yếu tố bên ngoài, không phải là giá trị cốt lõi của con người
• -> Cần đón nhận nó với thái độ tích cực
3 CÁC YẾU TỐ TỰ NHẬN THỨC
Trang 29• Yếu tố tâm lý: cảm xúc, động cơ, tính cách, nhu cầu, sở thích, lý tưởng, niềm tin…
3 CÁC YẾU TỐ TỰ NHẬN THỨC
Trang 30• Yếu tố hoàn cảnh, môi trường
- Gia đình, dân tộc, địa phương -> không
thể lựa chọn, thay đổi
- Công việc, nơi sinh sống -> có thể lựa chọn…
3 CÁC YẾU TỐ TỰ NHẬN THỨC
Trang 31Quá trình
tự nhận thức
Tự đánh giá
bản thân
Tham khảo
ý kiến của người khác
Tích cực tham gia các hoạt động
4 QUÁ TRÌNH TỰ NHẬN THỨC
Trang 32Ai có thể cho mọi người biết biết phía sau gáy của mình có nốt ruồi không?
5 KỸ NĂNG TỰ NHẬN THỨC
Trang 34HÀNH ĐỘNG
Muốn khám phá bản thân hãy:
Trang 35Điểm mạnh:
- Ham học hỏi
- Khả năng tiếp thu nhanh, rút ngắn quá
trình tiếp thu kiến thức mới
- Nhiệt tình trong công việc, sẵn sàng đối
Gia tăng mối quan hệ
Tiếp thu kiến thức mới
Tăng sự tín nhiệm của cấp trên
Nâng cao KNGT, hoàn thiện bản thân
Thách thức:
- Môi trường làm việc mới
- Tiếp xúc người mới
- Các kiến thức mới chưa nắm rõ???
SWOT
Trang 37Câu hỏi ôn tập
• Xác định những nguyên tắc chủ yếu làm căn cứ hành
vi của bạn Xác định các giá trị mục đích và phương tiện chủ yếu của mình
• Tính điểm số xung khắc của bạn với những người bạn thường tương tác và xác định lĩnh vực có nhiều khả năng xung khắc
Trang 38TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI
Khoa Kinh tế và Quản lý
Bộ môn Phát triển kỹ năng
MÔN HỌC PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG QUẢN TRỊ
Bộ môn: Phát triển kỹ năng Email: bmphattrienkynang@tlu.edu.vn
Điện thoại: 02435643014
Trang 39Chương 2
KỸ NĂNG QUẢN TRỊ CẢM XÚC
2
Trang 40Mục tiêu
2.1 Về kiến thức
- Nhận diện được những cảm xúc tích cực, cảm xúc tiêu cực
- Trình bày được khái niệm, vai trò của quản trị cảm xúc
Trang 411 Khái niệm quản trị cảm xúc
2 Vai trò của quản trị cảm xúc
3 Các bước quản trị cảm xúc
4 Quản trị cảm xúc trong thời gian dài
Nội dung
Trang 421 Khái niệm quản trị cảm xúc
5
Trang 43Tốt
8 loại Lan truyền
6 giây
CẢM XÚC
Put monduras subtitle here
Trang 44Bạn
¼ giây
Trang 458
Trang 46Quản trị cảm xúc là gì?
• Quản trị cảm xúc là khả năng nhận ra, suy nghĩ thông suốt, sẵn sàng chấp nhận, và kiểm soát được những cảm xúc của bản thân trước khi chúng biểu hiện thành hành vi
9
Trang 47Hậu quả khi không kiểm soát được cảm xúc
là gì?
10
Trang 481 Mất bình tĩnh và khả năng điều
khiển hành vi
2 Mất tình cảm 2 bên
3 Gây ảnh hưởng đến sức khỏe
4 Tổn hại danh dự của gia đình,
11 Gây tổn thương tinh thần
12 Gây stress cho bản thân
13 Bất đồng cách giải quyết vấn đề
14 Mất tập trung trong công việc
15 Tổn thương dạ dày, ăn không ngon miệng
16 Mất cơ hội phát triển bản thân
17 Bị chỉ trích
18 Mất đi những giá trị tốt đẹp vốn
có của bản thân
19 Gây hối hận cho bản thân
20 Che mờ lý trí, hiểu sai suy nghĩ
Hậu quả khi không kiểm soát được cảm xúc
Trang 49• Không giải quyết được vấn đề
• Không tạo năng suất trong công việc
• Mất thời gian
• Ảnh hưởng đến nhan sắc
• Nhanh chết
Trang 50• Góp phần giảm căng thẳng
• Giao tiếp, thương lượng hiệu quả
• Giải quyết mâu thuẫn hài hòa, mang tính xây dựng
• Ra quyết định, giải quyết vấn đề tốt hơn
13
2 Vai trò của quản trị cảm xúc
Trang 5114
Làm thế nào để quản trị cảm xúc?
Giải pháp trước mắt? Giải pháp lâu dài?
Trang 53• Điều chỉnh các hành động của cơ thể
o Thả lỏng người
o Hít thở sâu
o Thay đổi tư thế ngồi/đứng thoải mái hơn
• Loại bỏ những cảm xúc tiêu cực
o Loại bỏ văn hóa đổ lỗi
o Không bào chữa Tự tin và can đảm nhận sai lầm
o Không so đo thiệt hơn
16
Trang 543 Các bước quản trị cảm xúc
• Sử dụng ngôn từ tích cực
o Bỏ những lời phàn nàn, lời chỉ trích
o Gia tăng lời khen
• Học cách kiểm soát cảm xúc bằng trí tuệ
o Nhìn người đối diện bằng thái độ tích cực và nhân ái
o Tránh để những cảm xúc tiêu cực nảy sinh và điều khiển hành vi của mình
o Tìm ở người đối diện những điểm tốt, những điều đáng để học tập
17
Trang 554 Quản trị cảm xúc trong thời gian dài
1 Tự nhận thức bản thân
2 Tập suy nghĩ lạc quan
3 Tập trung vào vấn đề cần giải quyết
4 Chú trọng kỹ năng giao tiếp
5 Không giữ cảm xúc tiêu cực
6 Không nói hoặc viết khi giận dữ
7 Suy nghĩ và hành động cẩn trọng
8 Viết ra giấy những gì tốt đẹp
18
Trang 564 Quản trị cảm xúc trong thời gian dài
9 Thường xuyên giúp đỡ người khác
10 Học cách đối mặt với khó khăn
Trang 57Bài tập về nhà
Mỗi sinh viên xây dựng 01 bản kế hoạch quản trị cảm
xúc lâu dài theo tiêu chí SMART (1 trang A4)
20
Trang 58TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI
Khoa Kinh tế và Quản lý
Bộ môn Phát triển kỹ năng
MÔN HỌC PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG QUẢN TRỊ
Bộ môn: Phát triển kỹ năng Email: bmphattrienkynang@tlu.edu.vn
Điện thoại: 02435643014
Trang 59CHƯƠNG 3
“Chúng ta không bao giờ có đủ thời gian để làm mọi việc mình muốn,
nhưng chúng ta luôn có đủ thời gian để làm những việc quan trọng nhất”
(Brain Tracy)
Trang 611 Khái niệm quản lý thời gian
Quản trị thời gian là việc
lên kế hoạch sử dụng thời
gian cho các mục tiêu
trong công việc và cuộc
sống, đồng thời kiểm soát
nó để đem lại hiệu quả
cao nhất
Trang 622 Tầm quan trọng của kĩ năng quản lí thời gian
- Học tập, làm việc hiệu quả hơn
- Tránh bị stress, tăng cường sức khỏe
- Tăng thời gian “cá nhân” của bạn
- Cân bằng công việc và cuộc sống
- Hạnh phúc, thành công
Trang 633 Nguyên nhân gây lãng phí thời gian
Trang 64Làm việc không có kế hoạch
NGUYÊN NHÂN
Mô Môi trường làm
Trang 65Nguyên nhân
Trì hoãn, dồn công việc
Internet, mạng xã hội
Kh Không có mục tiêu cụ thể để thúc đẩy bản thân
3 Nguyên nhân gây lãng
phí thời gian
Trang 664 Các bước quản trị thời gian
Như thế nào/bằng cách nào?
Trong bao lâu?
Việc nào thực hiện trước, việc nào thực hiện sau?
Trang 675 Một số kỹ thuật quản trị thời gian
- Quản lý thời gian theo công thức 5 chữ A
- Phương pháp Eisenhower
- Phương pháp Pomodoro- Quả cà chua
- Phương pháp 80/20
Trang 685.1 Quản lý thời gian theo công thức 5 chữ A
Trang 691 AWARE: Nhận biết
2 ANALYSE: Điều cần làm
3 ATTACK: Ăn cắp thời gian: Loại bỏ kẻ ăn cắp thời gian của mình
4 ASSIGN: Lập thứ tự ưu tiên
5 ARRANGE: Hoàn thiện kỹ năng, lập kế hoạch
6 SAVE TIME, BETTER USE: Tiết kiệm thời gian,
sử dụng thời gian tốt hơn
5.1 Quản lý thời gian theo công thức 5 chữ A
Trang 705.2 Quản lý thời gian theo phương pháp
Eishenhower
Trang 71Dwight D Eisenhower
• Tổng thống thứ 34 của Hoa Kỳ,phục vụ hai nhiệm kỳ liên tiếp từ năm 1953 đến năm
1961
• Vị tướng năm sao trong quân đội Hoa Kỳ
• Giữ chức Hiệu trưởng của Đại học Columbia, trở thành Tư lệnh tối cao đầu tiên của NATO
• Ma trận Eisenhower (Eisenhower Box)
5.2 Quản lý thời gian theo phương pháp
Eishenhower
Trang 72Tại sao phương pháp Ma trận Eisenhower
lại hữu ích?
Phương pháp của Eisenhower đặc biệt hữu ích vì nó
buộc chúng ta đặt ra câu hỏi liệu một hành động có thật sự cần thiết, từ đó dần dần tiến tới "loại bỏ" nhiệm vụ đó, chứ không phải còn lặp lại nó một cách vô thức
Trang 74P1 - Quan trọng và khẩn cấp
Những công việc thuộc vào mục này phải làm ngay vì chúng vừa
quan trọng, vừa khẩn cấp, thường bao gồm :
1 Không đoán trước được thời điểm xảy ra: Chăm sóc người
thân bị ốm, cuộc họp khẩn, email công việc có liên quan đến dự án quan trọng, xung đột với khách hàng
2 Đoán trước được thời điểm xảy ra: Ngày cưới, sinh nhật bố
mẹ, lễ kỷ niệm của công ty
3 Các công việc tồn đọng do lười và thói quen chây ì: Lịch
ôn thi, gửi báo cáo công việc, soạn nội dung thuyết trình
5.2 Quản lý thời gian theo phương pháp
Eishenhower
Trang 75P2 - Quan trọng nhưng không khẩn cấp
• P2 không yêu cầu làm ngay (không khẩn cấp) nhưng phải làm hết
tất cả chúng vì chúng quan trọng Hãy dành nhiều thời gian hơn cho mục này và cố gắng làm nó lớn dần lên: rèn luyện
thói quen đọc sách, học ngoại ngữ, tập thiền, học kỹ năng mới liên quan đến công việc
• Nếu đang làm việc P2 có phát sinh việc P1 => ưu tiên hoàn thành P1 trước, sau đó sẽ giải quyết P2 chứ không để sang ngày hôm sau
5.2 Quản lý thời gian theo phương pháp
Eishenhower
Trang 76P3 - Không quan trọng nhưng khẩn cấp
Việc không có gì ý nghĩa cho việc hoàn thành mục tiêu của bạn, chỉ có điều chúng khẩn cấp
Chẳng hạn: Ai đó nhờ bạn đi mua đồ khi đang học, cuộc gọi từ người thân lâu ngày không gặp, tin nhắn từ bạn bè
5.2 Quản lý thời gian theo phương pháp
Eishenhower
Trang 77P4 - Không quan trọng và cũng không khẩn cấp
Dành thời gian ở mức tối thiểu nhất vì thực sự không mang đến lợi ích
Lướt Facebook, xem video hài, phim ảnh, đọc tin tức giật gân, buôn chuyện
5.2 Quản lý thời gian theo phương pháp
Eishenhower
Trang 785.2 Quản lý thời gian theo phương pháp
Eishenhower
Trang 795.2 Quản lý thời gian theo phương pháp Pomodoro
Trang 801 Quyết định công việc sẽ làm
2 Thiết lập bộ đếm thời gian cho phiên làm việc Pomodoro
(truyền thống là 25 phút cho 1 Pomodoro)
3 Tập trung làm một việc duy nhất đã định cho đến khi đồng hồ
báo hết Pomodoro
4 Nghỉ ngắn từ 3 – 5 phút giữa các Pomodoro
5 Sau 4 phiên Pomodoro thì nghỉ dài hơn từ 15 – 30 phút
5 bước để thực hiện phương pháp Pomodoro
5.2 Quản lý thời gian theo phương pháp Pomodoro
Trang 811 Trong 1 Pomodoro, nếu bạn buộc phải gián đoạn thì
Pomodoro sẽ được tính lại từ đầu Không có 1/2 hay 2/3
Pomodoro
2 Chỉ tập trung làm một việc duy nhất với 100% thời gian
3 Nếu công việc xong trước khi Pomodoro kết thúc, bạn cần
dùng thời gian còn lại để kiểm tra và tối ưu hóa công việc cho
đến hết Pomodoro đó
4 Trong các khoảng thời gian nghỉ, bạn cần phải nghỉ ngơi
thực sự ( Hãy nhắm mắt thư giãn, nghe nhạc, đi dạo trong văn
phòng ….)
Các nguyên tắc của phương pháp Pomodoro
5.2 Quản lý thời gian theo phương pháp Pomodoro
Trang 82Phân tích sử dụng thời gian của các công việc
Lợi ích
Bước 1: Cài trên điện thoại
Ví dụ ở Androi vào CH play:
https://play.google.com/store/app s/details?id=cc.forestapp&hl=en
• Nếu trong 25 phút đó bạn không thoát ứng dụng và chọn ứng dụng khác thì bạn thành công và trồng được 1 cây
• Sau đó là thời gian nghỉ
“break time” bạn có thể lựa chọn tùy theo mong muốn
• Khi break time hãy thực sự nghỉ ngơi làm gì mình thích
• Nếu công việc xong trước thời gian, dùng thời gian còn lại để kiểm tra tối ưu việc
• Nếu bạn đang dang dở phần làm nhưng hết thời gian
có thể bỏ qua break time và đặt tiếp 25 phút nữa Tuy nhiên chỉ nên xử lý liên tiếp 50 phút để tập trung cao
• Cuối mỗi tháng nên xem phân tích ứng dụng để biết
đã dùng thời gian nhiều vào việc gì để điều chỉnh phù hợp
5.2 Quản lý thời gian theo
phương pháp Pomodoro
Trang 84TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI
Khoa Kinh tế và Quản lý
Bộ môn Phát triển kỹ năng
MÔN HỌC PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG QUẢN TRỊ
Bộ môn: Phát triển kỹ năng Email: bmphattrienkynang@tlu.edu.vn
Điện thoại: 02435643014
Trang 85Chương 4
KỸ NĂNG TẠO ĐỘNG LỰC
2
Trang 86Động lực
• Là lực thúc đẩy từ bên trong cá nhân để đáp ứng các nhu cầu chưa thỏa mãn
• Là yếu tố giúp con người đi đến hành động hay lựa chọn
• Là sự khát khao và tự nguyện của con người nhằm tăng cường sự nỗ lực để đạt được mục đích hay kết quả cụ thể
• Bao gồm tất cả những gì nhằm thôi thúc, khuyến khích động viên con người thực hiện những hành vi theo mục tiêu
3
1 Khái niệm động lực
Trang 87Nâng cao năng suất
Trang 88 Mức độ chuyên môn hóa của công việc
Sự mạo hiểm và mức độ rủi ro của công việc
Mức độ hao phí về trí lực
Mục tiêu, văn hóa của tổ chức
Trang 89“Con người là động vật luôn ham muốn và nhu cầu của con người là không giới hạn”
(A Maslow)
Trang 907
Cam kết Tôn trọng, danh dự, niềm tin
Cam kết Thuyết phục, cổ vũ, tán
thưởng
Phục tùng: Động cơ, lợi ích,
phần thưởng
Ép buộc: Áp dụng, lôi kéo, dọa dẫm
Kiểm soát: Sức mạnh, sợ hãi, đe dọa
Các cấp bậc tạo động lực
4 Các lý thuyết về tạo động lực