1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ ôn tập CUỐI học kỳ i

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ I
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề thi cuối kỳ
Năm xuất bản 2020 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 505,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn câu trả lời sai: Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn sự thay đổi của một đối tượng theo thời gian thì: A.. Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ lệ phần trăm môn thể thao yêu thích các bạn lớp 7A:

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I

MÔN TOÁN: 7 Năm học: 2020 – 2023

I TRẮC NGHIỆM.

Câu 1. Chọn khẳng định đúng

A

3

2∈Z B

3

2∈Q

9

5 Q

− ∉

D − ∈5 N

Câu 2. Cách viết nào sau đây là đúng:

A | 0, 25 |− = −0, 25

B − −| 0, 25 |= − −( 0, 25)

C − −| 0, 25 | 0, 25=

D | 0, 25 | 0, 25− =

Câu 3. Trong các số:

9 49; ; 0,9; 0,09;

49

số vô tỉ là:

9 49

C

0,9

0,09

Câu 4. Căn bậc hai số học của

4 9 là:

A

2 3

2 3

4 9

16 81

Câu 5 Chọn câu trả lời sai:

Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn sự thay đổi của một đối tượng theo thời gian thì:

A Trục đứng biểu diễn đại lượng ta đang quan tâm;.

B Trục ngang biểu diễn thời gian;.

C Trục đứng biểu diễn các tiêu chí thống kê;.

D Các đoạn thẳng nối nhau tạo thành một đường gấp khúc.

Câu 6. Cho biểu đồ sau:

Tháng có nhiệt độ cao nhất là?

Trang 2

A Tháng 4; B Tháng 8; C Tháng 5; D Tháng 7.

Câu 7. Cho biểu đồ

Sản lượng khai thác dầu từ năm 1991 đến năm 2000 là bao nhiêu?

A 45 triệu tấn B 54 triệu tấn C 47,7 triệu tấn D 67,06 triệu tấn.

Câu 8. Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ lệ phần trăm môn thể thao yêu thích các bạn lớp 7A:

Tỉ lệ phần trăm của số bạn yêu thích môn cờ vua là bao nhiêu?

Câu 9. Cho biểu đồ biểu diễn khối lượng xuất khẩu của mỗi loại gạo trong tổng số gạo xuất khẩu Số lượng

gạo nào xuất khẩu nhiều nhất?

A 45, 2%

B 26,8%

C 9%

D 19%

Trang 3

Câu 10. Cho hình vẽ Biết a / / b và 4

110

A = °

Tính số đo góc

¶ 4

?

A 70

°

; B 90

°

; C 110

°

; D 130

°

Câu 11. Cho tam giác ABCvuông tại A

, ta có:

A

ˆ

ˆ 90

B C+ > °

B

ˆ

ˆ 90

B C+ < °

C

ˆ

ˆ 90

B C+ = °

D

ˆ

ˆ 180

B C+ = °

Câu 12. Cho ∆ABC

ˆ 60 ; ˆ 55

A= ° B= °

Số đo góc ngoài tại đỉnh C là:

A 65

° B 130

° C 125

° D 115

°

Câu 13. Cho ∆ABC= ∆PQR

ˆ 70 ; ˆ 60

A= ° B= °

, góc R

có số đo bằng bao nhiêu?

A 50

° B 60

°

° D 70

°

Câu 14. Cho ∆ABC

và ∆MNP

, biết

ˆ

ˆ ˆ; ˆ

B N A P= =

Cần thêm điều kiện gì đề ∆ABC= ∆PNM

:

A

ˆ ˆ

C M=

B AB MP=

C AC MN=

D BA NP=

Câu 15. Cho ∆MNP= ∆DHK

Khẳng định nào sau đây là sai:

A NP KD=

B MP DK=

C MN DH=

D

MNP DHK=

Câu 16:ABC= ∆A B C g c g′ ′ ′( )

khi có

µA A AB=µ ;′ =A B′ ′

A µB B′

B

µ µ

C C= ′

C BC B C= ′ ′

D AC= A C′ ′

II, TỰ LUẬN

DẠNG 1 TÍNH.

Bài 1: Tính hợp lý nếu có thể:

a)

5 14 4 11

15 25 3 25+ − +

b)

0

12 8 (2018) :

Trang 4

c)

10 10 2 2 (0, 25) × +4 5 −3

d)

3 5 10 6

15

13 11− + +13 11−

e)

2

f)

1 2 18 2

2 15

9 3× + 19 3×

g)

4 1 4 17,5 2

5 2 5

h)

2

0,75

25 5 5 3

i)

25 : 35 :

− − − 

k)

2

0

5 : ( 2018) 0, 25

2 15 4

1)

2

0

0,16 : ( 2018)

m)

12 7 5 6 20

17 13 17 13 5

− + +− + −

n)

1 12 13 79 28

3 67 41 67 41

 + +  − − 

o)

1 25%

20 11 11 9

p)

2 2 2

6 3.6 3

13

q)

6 5 9

4 12 11

4 9 6 120

8 3 6

× + ×

× −

DẠNG 2 Tìm x.

Bài 2: Tìm x

a)

6+ =x 12

b)

3 1 1

4 4x 2

c)

3 x 12

− + =

d)

1 4 3

5 5+ × =x 4

e)

8 3

: 0, 4

5 5− x=

f)

4 6

11x+ = 11

c)

2

| 2 2 | 3,75 ( 0,5)− x − = −

d)

4

3 | | 0, 2 0,5

5

x

× − ÷+ =

e)

3 1 ( 1)

8

x− =

f)

2

3 2x 4

g)

2 1 27

3 2 1

x

x

− =

− với x≠0,5

h)

( 2 )

15

5 9 4 0

4 x x

i)

7 x+ 7 x+ = 344

k)

1

3

x− + =

DẠNG 3 THU THẬP VÀ BIỄU DIỄN DỮ LIỆU.

Bài 3: Kết quả khảo sát về mục đích vào mạng sử dụng internet của các học sinh trường A được cho bằng

biểu đồ dưới đây:

Trang 5

a) Lập bảng thống kê biểu diễn tỉ lệ học sinh cấp THCS theo mục đích vào mạng internet?

b) Trong 500 học sinh trường A

vào mạng internet, có bao nhiêu em vào với mục đích học tập? Mục đich vào mạng Internet

Bài 4: Số lỗi chính tả trong một bài kiểm tra môn Anh văn của học sinh của lớp 7 B được cô giáo ghi lại

trong bảng dưới đây?

a) Dữ liệu cô giáo ghi lại có phải là dãy số liệu không?

b) Dựng biểu đồ đoạn thẳng?

DẠNG 4 HÌNH HỌC.

Bài 5: Cho góc nhọnxOy

Trên tia Ox lấy A C,

Trên tia Oy

lấy hai điểm B D,

sao cho OA OB=

,

AC BD=

a) Chứng minh: AD BC=

b) Gọi E là giao điểm của ADBC Chứng minh ∆EAC= ∆EBD

c) Chứng minh OE là phân giác của góc xOy

OECD

Bài 6: Cho ∆ABC

vuông tại A Gọi M là trung điểm của cạnh BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME=MA

Chứng minh rằng:

a ∆AMB= ∆EMC

b ACCE

c BC= ×2 AM

Bài 7: Cho ∆ABC

AB AC=

Gọi M là trung điểm đoạn BC a) Chứng minh: Tam giác ABM và tam giác ACM bằng nhau

b) Chứng minh AM là phân giác của góc BACAMBC

c) Lấy D là một điểm bất kỳ trên đoạn thẳng AM Chứng minh: DB DC=

d) Lấy điểm H AB K AC∈ ; ∈

sao cho BH CK=

Chứng minh MH =MK

Bài 8: Cho ∆ABC

nhọn có AB AC I< ,

là trung điểm của BC Trên tia đối của tia IA lấy điểm D sao cho

a) Chứng minh: ∆AIC= ∆DIB

AC BD/ / b) KẻAHBC

taii H ; DKBC

tại K Chứng minh AH / /DKAH =DK

Trang 6

c) Kéo dài AH cắt BD tại M , kéo dài DK cắt AC tại N Chứng minh: ba điểm M I N, ,

thẳng hàng

Bài 9: Cho ∆ABC

có ba góc nhọn AB AC=

Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC a) Chứng minh ∆ABM = ∆ACM

b) Trên tia đối MA lấy E sao cho MA ME=

Chứng minh AC BE/ / c) Kẻ BH vuông góc với AC tại H , kẻ CK vuông góc với BE tại K Chứng minh

·ABHECK

d) Chứng minh M là trung điểm của đoạn thẳng HK

Bài 10: Cho tam giác ABCvuông tại A, M là trung điểm của AC Trên tia đối của tia MB lấy điểm D

sao cho MB MD=

Đường thẳng qua B song song với AC cắt tia DC tại điểm E

a Chứng minh: ∆ABM = ∆CDM

b Chứng minh: AB CD=

ACDE

c Chứng minh: C là trung điểm của DE

Bài 11: Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ BD là phân giác của ABC D AC( ∈ )

Trên đoạn BD lấy điểm

E

sao cho AB BE=

a) Chứng minh AD DE=

b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF EC=

Chứng minh BDFC c) Chứng minh AE FC/ / aa

d) Chứng minh 3 điểm D E F, ,

thẳng hàng

Bài 12: *

a) Tìm GTLN của biểu thức

2 2

5 3

x A

x

= +

b) Tìm GTLN của biểu thức sau B= −|x 2022 | |+ x−1|

c) Cho

C= − + − + − +…+ −

Chứng minh C chia hết cho 420

d) Tìm các giá trị nguyên của x sao cho

3 2 2

x A x

= + đạt giá trị nguyên nhỏ nhất

e) Tìm xy

biết

(x−1) +( y−2) =0

Ngày đăng: 29/12/2022, 01:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w