1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE ON TAP CUOI HOC KY 1 TOAN 12

12 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Cho hàm sốy=f x có bảng biến thiên như sau Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?. Câu 9: Cho hàm số y=f x liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình bên.. Đồ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

ĐỀ ÔN SỐ 3

KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC: 2021-2022

MÔN TOÁN – LỚP 12 Thời gian: 60 phút Câu 1: Cho hàm số y=f x( )

có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

y

1

− 2

1

A ( )0;1

C (- 1;1)

D (- 1;0)

Câu 2: Cho hàm sốy=f x( )

có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A ( )0;1

C (1;+¥ )

D (- 1;0)

Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?

A f x( ) =x4- 2x2- 4

B f x( ) =x3- 3x2+3x- 4

C f x( ) =x2- 4x+1

x

-= +

Câu 4: Cho hàm số y=f x¢( )

có đồ thị như hình vẽ Hàm số y=f x( )

đồng biến trên khoảng nào sau đây?

2

− 3

y

4

1

A (- ¥ ;0)

B (- ¥ ;4)

C (- 3;+ ¥ )

D (- 4;0)

Câu 5: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trên éë-ê 1;5ùúû để hàm số

1

1 3

y= x - x +mx+

đồng biến trên khoảng (- ¥ +¥; )

?

Trang 2

A 7 B 4 C 6 D 5.

Câu 6: Cho hàm số y=f x( )

Đồ thị hàm số y=f x¢( )

được cho như hình vẽ bên Hàm số

( ) (2 4 1)

g x =f x

đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A (1;+¥ )

3 1;

2

1;1 2

çè ø. D (- ¥ -; 1)

Câu 7: Số giá trị nguyên của tham số thực m để hàm số

2 2

mx y

x m

-=

- + nghịch biến trên khoảng

1

;

2

Câu 8: Cho hàm số f x( )

có đạo hàm ( ) ( ) (2 ) (3 )

f x¢ = x+ x+ x

- Tìm số điểm cực trị của f x( )

Câu 9: Cho hàm số y=f x( ) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình bên Khẳng định nào sau

đây là sai?

A Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.

B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng

1 3

-

C Hàm số đạt cực đại tại x = 3

D Hàm số có giá trị cực đại bằng 3.

Câu 10: Cho hàm số y=f x( )

có bảng biến thiên như hình vẽ Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

Trang 3

A Có ba điểm B Có hai điểm C Có một điểm D Có bốn điểm.

Câu 11: Cho hàm số y=f x( )

liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ Mệnh đề nào sau đây SAI?

A Giá trị lớn nhất của hàm số y=f x( )

trên đoạn éë-ê 2;2ùúû bằng 2

B Hàm số y=f x( )

có cực tiểu bằng 1-

C Hàm số y=f x( )

có hai điểm cực trị

D Nếu m >2

thì phương trình f x( ) =m

có nghiệm duy nhất

Câu 12: Hàm số

1

x y x

+

= + có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

3

3

x

y= - +mx - mx+

có hai điểm cực trị

A 0<m<2 B m >2 C m > 0 D

2 0

m m

é >

ê

ê <

Câu 14: Tập hợp các số thực m thỏa mãn hàm số y=mx4- x2+ có đúng một điểm cực trị là1

A (- ¥;0)

B (- ¥;0ùúû C (0;+¥ )

D é +¥ê0; )

Câu 15: Cho hàm số y=f x( )có đạo hàm liên tục trên ¡ , và có đồ thị hàm số y=f x¢( )như hình vẽ.

Khi đó đồ thị hàm số y =[f(x)]2 có

A 2 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu B 3 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu.

C 1 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu D 2 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu.

Câu 16: Cho hàm số y=f x( ) có đạo hàm liên tục trên ¡ Đồ thị hàm số y=f x¢( ) như hình vẽ sau:

Trang 4

Số điểm cực trị của hàm số y=f x( ) 5- x

Câu 17: Cho hàm số y= f x( )

liên tục trên đoạn éë-ê 1; 2ùúû và có đồ thị như hình vẽ bên Gọi M , m lần

lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn éë-ê 1; 2ùúû Ta có 2M +m

bằng

Câu 18: Cho hàm số y=f x( )

liên tục trên éë-ê 3;2ùúû và có bảng biến thiên như hình dưới đây Gọi M và

m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f x( )

trên éë-ê 1;2ùúû Giá trị của

M +m bằng bao nhiêu?

Câu 19: Giá trị lớn nhất của hàm số y= - x2+5x bằng

5

Câu 20: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1

x y x

-= + là:

Trang 5

A y = - 1 B y = - 6 C y = 3 D y = 2

Câu 21: Đồ thị hàm số

1

x y x

+

= + có tiệm cận đứng là

A y = 2 B x = 1 C x = - 1 D y = - 1

Câu 22: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y=x3- 2x2+ 1 B y=x3- 2x2- 1.

C y=x3+x2+ 1 D y=x3+x2- 1.

Câu 23: Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x4- 5x2+ với trục hoành là:4

Câu 24: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ¡ có f ( )0 =0 và đồ thị hàm y= f x′( ) như hình vẽ

Hàm số y= 3f x( )−x3

đồng biến trên khoảng

A (2;+ ∞). B (−∞; 2). C (0; 2)

D ( )1;3

Câu 25: Tập xác định của hàm số ( ) 4

1

y= x-

A é +¥ê1; )

D ¡ \ 1{ }

Câu 26: Tìm tập xác định D của hàm số ( 2) ( ) 2019

2019

Trang 6

-A

D = -éê ö æ ù÷ ç÷È ç ú

÷ ç

D= -æçççç ö æ ö÷÷÷÷Èçççç ÷÷÷÷

C

3;2 2

D = çæ öçç ÷÷÷÷

Câu 27: Cho các hàm số y=x y a; =x y b; =x g

có đồ thị trên cùng một hệ trục tọa độ như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng

A g< < a b B b< < g a C a < < g b D g< < b a

Câu 28: Cho a b>, 0

loga=log b=loga b+

Tính giá trị của b a- .

A b a- =28. B b a- = - 4 C b a- =10. D b a- = 2

Câu 29: Với a>0,a¹ 1, biểu thức

3

logaæçça a aö÷÷÷

3

2

1 2

Câu 30: Cho 0< ¹a 1; ,b c> thỏa mãn 0 loga b=3 ; loga c= - 2 Tính loga(a b c3 2 )

Câu 31: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=log(x2- 2mx+4)

có tập xác định là

¡

A - £2 m£ 2 B m = 2 C

2 2

m m

é >

ê

ê <

-ê . D.- 2<m<2.

Câu 32: Nghiệm của phương trình log3(x +2) =2

A x =7 B x = - 6 C x = 6 D x = - 7

Câu 33: Phương trình 3 2x x+1=72 có nghiệm là

A

5 2

x =

3 2

x =

D x = 3

Câu 34: Tập các giá trị của m để phương trình 8x +2.81-x - 9m=0 có 2 nghiệm phân biệt.

A

8 8;

9 9

ê-ê úú

8

; 9

8 8;

9 9

8; 9

Câu 35: Với giá trị nào của tham số m để phương trình

1

có hai nghiệm

1; 2

x x

thỏa mãn x1+x2=4

Trang 7

A

5 2

m =

13 2

m =

Câu 36: Tập nghiệm của bất phương trình ( 2 )

2

log x - 1 ³ 3

A éë-ê 2;2ùúû. B (- ¥ -; 3ù éú êÈ 3;+ ¥ )

(- ¥ -; 2ù éú êÈ 2;+ ¥ )

D éë-ê 3;3ùúû.

Câu 37: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 4x- 1- m(2x + >1) 0

nghiệm đúng với mọi x Î ¡

A m Î - ¥( ;0) (È 1;+ ¥ )

C m Î (0;+ ¥ )

Câu 38: Số mặt phẳng đối xứng của bát diện đều là:

Câu 39: Cho khối chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông tại B , AB = và a AC =a 3 Biết

SA ^ ABC

SB =a 5 Tính theo a thể tích khối chóp S ABC

A

3 6 6

a

3 15 6

a

3 2 3

a

3 6 4

a

Câu 40: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , AB = , cạnh bên SA a

vuông góc với mặt phẳng đáy, góc tạo bởi hai mặt phẳng (ABC)

và (SBC)

bằng 60 khi và0

chỉ khi SA bằng

6 6

a

6 4

a

6 2

a

Câu 41: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. ¢ ¢ ¢ có đáy ABC là tam giác vuông tại B và AB =a,

3

AC =a

, A B¢ =2a Gọi M là trung điểm của AC Khoảng cách từ M đến mặt phẳng

(A BC¢ )

bằng

A

3 4

a

3 2

a

3 4

a

3 2

a

Câu 42: Trong các khối đa diện đều, khối đa diện lồi nào loại { }5;3

?

A Khối 12 mặt đều B Khối lập phương.

C Khối 20mặt đều D Tứ diện đều.

Câu 43: Khi độ dài cạnh của hình lập phương tăng thêm 2cm thì thể tích của nó tăng thêm 98cm Tính3

độ dài cạnh của hình lập phương

Câu 44: Cho hình chóp S ABCD đáy là hình bình hành Gọi , M N lần lượt là trung điểm của , SA SC

Mặt phẳng (BMN cắt SD tại P Tỉ số )

.

S BMPN

S ABCD

V V

bằng:

Trang 8

A

.

1 16

S BMPN

S ABCD

V

.

1 6

S BMPN

S ABCD

V

C

.

1 12

S BMPN

S ABCD

V

.

1 8

S BMPN

S ABCD

V

Câu 45: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi Biết SA x= với (0< <x 2 3)

và tất

cả các cạnh còn lại đều bằng 2 Tìm x để thể tích của khối chóp S ABCD đạt giá trị lớn nhất?

6

Câu 46: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D. ′ ′ ′ ′AB a= , AD=AA′=2a Diện tích mặt cầu ngoại

tiếp hình hộp đã cho bằng

A 9 aπ 2. B

2

3 4

a

π

2

9 4

a

π D 3 aπ 2.

Câu 47: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , SA vuông góc với mặt phẳng

(ABC)

AB =2,AC =4,SA = 5. Mặt cầu đi qua các đỉnh của hình chóp .S ABC có

bán kính là

A

5 2

R =

10 2

R =

25 2

R =

Câu 48: Cho tứ diện ABCD có AB =a AC, =a 2, AD =a 3 Các tam giác ABC ACD ABD, ,

đều vuông tại đỉnh A Khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (BCD)

A

6 3

a

d =

B

3 2

a

d =

30 5

a

d =

66 11

a

d =

Câu 49: Cho hình lăng trụ ABC A B C. ¢ ¢ ¢ có thể tích bằng V Gọi M là trung điểm cạnh BB¢ , điểm N

thuộc cạnh CC ¢ sao cho CN =2C N¢ Tính thể tích khối chóp A BCNM theo V

A .

7 12

A BCNM

V

B .

7 18

A BCNM

V

C .

5 18

A BCNM

V

V

Câu 50: Cho hình chóp .S ABCD có ABCD là hình thoi cạnh a , · ABC =600, SA ^(ABCD)

, 3

2

a

SA =

Gọi O là tâm của hình thoi ABCD Khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng

(SBC)

bằng:

A

3 4

a

5 8

a

3 8

a

5 4

a

Trang 9

-HẾT -BẢNG ĐÁP ÁN

LỜI GIẢI THAM KHẢO CÁC CÂU VDC:

Câu 6. Cho hàm số y= f x( ) Đồ thị hàm số y= f x′( ) được cho như hình vẽ bên Hàm số

( ) (2 4 1)

g x = f x

đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

A (1;+∞). B 1;32÷. C 12;1÷. D (−∞ −; 1).

Lời giải

Dựa vào đồ thị hàm số y= f x′( ) ta có ( ) 0 1

3

x

f x

x

= −

′ = ⇔  = Xét g x′( ) =8 x f3 ′(2x4−1).

3 3

4 4

0

x

f x

g′( )2 =64.f′( )31 <0, tương tự ta có g′( )1 >0, g′ − <( )1 0, g′ − >( )2 0, dựa vào quy tắc

mang một dấu ta có bảng xét dấu hàm số g x′( ) như sau:

Vậy hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

1

;1 2

 .

Câu 15. Cho hàm số y= f x( )có đạo hàm liên tục trên¡ , và có đồ thị hàm số y= f x′( )như hình vẽ

Khi đó đồ thị hàm số y=[f(x)]2 có

Trang 10

A.2 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu B 3 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu.

C.1 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu D 2 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu.

Chọn D

Ta có y=[f(x)]2 ⇒ =y′ 2 ( ) ( )f x f x

0 1 ( ) 0

( ) 0

(0;1) (2;3)

x x

f x

f x

x a

x b

=

 =

=

′= ⇔ ′ = ⇔ == ∈

 = ∈

 Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên suy ra đồ thị có 2 điểm CĐ và 3 điểm CT

Câu 16. Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên ¡ Đồ thị hàm số y= f x′( ) như hình vẽ sau:

Số điểm cực trị của hàm số y= f x( ) 5− x

Lời giải Chọn C

Ta có y= f x( ) 5− x Suy ra y′= f x′( ) 5− .

Số điểm cực trị của hàm số y= f x( ) 5− x là số nghiệm bội lẻ của phương trình y′ =0.

Ta có y′= f x′( ) 5 0− = ⇔ f x′( ) 5= .

Dựa vào đồ thị ta có y= f x′( ) cắt đường thẳng y=5 tại duy nhất một điểm Suy ra số điểm

cực trị của hàm số y= f x( ) 5− x là 1.

Trang 11

Câu 24. Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ¡ có f ( )0 =0 và đồ thị hàm y= f x′( ) như hình vẽ

Hàm số y= 3f x( ) −x3 đồng biến trên khoảng

A (2;+ ∞). B (−∞; 2). C (0; 2). D ( )1;3 .

Lời giải Chọn C

Đặt ( ) ( ) 3

3

g x = f xx , ta có: g x′( ) =3f x′( )−x2

,

2

x

x

=

′ = ⇔ =

 =

 ( hoành độ giao điểm của đồ thị hàm y= f x′( ) và ( )P y: =x2)

Do f( )0 =0⇒g( )0 =0

Ta có bảng biến thiên của hàm số y= g x( )

như sau

Trang 12

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng (0; 2) và (x0;+ ∞) với

x > , vậy chọn C.

Câu 45. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi Biết SA x= với (0< <x 2 3)

và tất cả

các cạnh còn lại đều bằng 2 Tìm x để thể tích của khối chóp S ABCD đạt giá trị lớn nhất?

6

Lời giải

Gọi O là tâm hình thoi ABCD và H là hình chiếu vuông góc của S lên AC

Ta có

1

2

Mà SO là trung tuyến của SAC nên SAC vuông tại S

Lại có

BD AC

BD SO

Và (SAC) (∩ ABCD)=AC; SHAC, (2).

Từ (1) và (2) ta có SH ⊥(ABCD).

Trong SAC vuông tại S có

2

4 ;

x

+ .

Trong OAB vuông tại O có

OB= AB −  = −

Thể tích hình chóp là .

V = SH S = SH S∆ = SH AC OB

2

x

+ −

.

S ABCD

V lớn nhất bằng 2 khi và chỉ khi x2 = − ⇔ =12 x2 x 6.

Ngày đăng: 20/12/2021, 20:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w