1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 2022 ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 2

26 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Thi Học Kỳ II Năm Học 2021 - 2022 Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2
Trường học Trường THPT Đào Sơn Tây
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021 - 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 2,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích vật thể tròn xoay tạo thành khi quay quanh hình phẳng H giới hạn bởi các đồ thị hàm số ycosx, đường thẳng y 1, trục tung, đường thẳng 2 x khi quay quanh trục Ox bằng... Phươ

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐÀO SƠN TÂY

Câu 3 Cho f x  xsin 2x bằng

dx x x

14

dt I

t

1 3 1 2

112

dx x

 

 , a là tham số Giá trị của tham số a là:

Câu 8 Thể tích vật thể tròn xoay tạo thành khi quay quanh hình phẳng (H) giới hạn bởi các đồ thị hàm

số ycosx, đường thẳng y 1, trục tung, đường thẳng

2

x khi quay quanh trục Ox bằng

Trang 2

22

2324

 và các trục tọa độ, quanh trục Ox được tính bằng công thức V (a b c a b c ln ); , ,  Mệnh

đề nào sau đây là đúng?

Trang 3

x y

x y

x y

A I(1; –2) B I(–2; –2) C I(–1; –2) D I(–2; 1)

Câu 24 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm I  5;0;5 là trung điểm của đoạn MN ,

biết M1; 4;7  Tìm tọa độ của điểm N

A N  11;4;3 B N  11; 4;3  C N   2; 2;6 D N  10;4;3

Câu 25 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba vectơ a   1;1;0, b 1;1;0, c 1;1;1 Mệnh

đề nào dưới đây sai?

A 2x y z   4 0 B 2x y z   4 0

C 2x y z   4 0 D x2y z  4 0

Trang 4

Câu 28 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A0;1;0; mặt phẳng

A Song Song B Trùng nhau C Chéo nhau D Cắt nhau

Câu 31 Trong hệ Oxyz cho đường thẳng d có pt tham số

23

Câu 32 Trong Oxyz cho mặt cầu N Phương trình đường thẳng d đi qua tâm của mặt cầu (S), song song

với  và vuông góc với đường thẳng 1 2 1

Trang 5

Câu 36 Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đồ thị hàm số y x 3x y, 2x và các đường

t y

t x

253

32

c) d đi qua M1; 3;0  và vuông góc với mặt phẳng  P :x5y3z10

Câu 39 Viết phương trình mặt phẳng   biết

a)    đi qua Mvà song song với mặt phẳng   với M  1;1;0 ,    :x2y z 10 0.

b)    là mặt phẳng trung trực của ABvới A2;1;1 , B 2; 1; 1  

c)    tiếp xúc với mặt cầu  S có tâm I0; 2;4 tại điểm M3;1; 5  

d)    đi qua ba điểm A B C, , không thẳng hàng với A1; 2;4 ,  B 3;2;1 , C 2;1; 3 

e)    đi qua hai điểm A3;1; 1 ,  B 2; 1;4 và vuông góc với mặt phẳng    : 2x y 3z 1 0

Trang 6

C Biểu diễn số phức z lên mặt phẳng tọa độ là điểm M3; 4 

D Phần thực và phần ảo của z lần lượt là 3 và 4

Câu 5 Tính môđun của số phức z 1 2i2 i i3 2 i

A z 2 10 B z 160 C z 4 10 D z 4 5

Câu 6 Cho các hàm số f x và   g x liên tục trên tập xác định Mệnh đề nàu sau đây sai? 

A f x g x x   d  f x x g x x d   d B kf x x k f x x d    d k 0

C f x x d  f x C,C D f x g x dxf x x d g x x d Câu 7 Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường yx, trục Ox và hai đường

thẳng x  ; 1 x  khi quay quanh trục hoành được tính bởi công thức nào?4

4 2 1d

4

1d

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểmA0;0;2, B3;0;5, C1;1;0, D4;1;2 Độ

dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D xuống mặt phẳng (ABC) là:

Trang 7

Câu 11 Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng  P đi qua điểm B2;1; 3 , đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng  Q x y:  3z , 0  R : 2x y z   là 0

Câu 16 Cho phần vật thể B giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x  và 0 x  Cắt phần vật thể 2

B bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x0  ta được thiết diện là một tam x 2

giác đều có độ dài cạnh bằng x 2 Tính thể tích của phần vật thể x B

Trang 8

A d :

2

3 31

 , bằng cách đặt ux1 ta được nguyên hàm nào?

A  u2 3 d u B  u24 d u C 2u u 24 d u D 2u24 d u Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M  3;1; 6  và N3;5;0

Viết phương trình mặt cầu  S có đường kính MN

Câu 26 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z3z 2 3i z là:

A Là một phần của đường thẳng y 3x B Là một phần của đường thẳng y 3x

C Là một phần của đường thẳng y3x D Là một phần của đường thẳng y  3x Câu 27 Cho m là số thực, biết phương trình z2mz 5 0 có hai nghiệm phức trong đó có một nghiệm

có phần ảo là 1 Tính tổng môđun của hai nghiệm

Trang 9

Câu 36 Tính hình phẳng  H giới hạn bởi các đường yln ;x y0;x e

Câu 37 Giải phương trình 2

zz  và tính z12 z22 Câu 38 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Viết phương trình mặt phẳng chứa hai điểm A1; 0;1,

 1; 2; 2

B  và song song với trục Ox ( gợi ý VTPT là AB i )

Câu 39 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A2; 1;1 ,B1;0;4, C0; 2; 1  Viết phương trình đường thẳng qua A và song song với đường thẳng BC

- HẾT -

Trang 10

A Nếu hàm số F x là một nguyên hàm của   f x trên   K thì với mỗi hằng số C , hàm số

   

G xF x  cũng là một nguyên hàm của C f x trên   K

B Hàm số F x được gọi là một nguyên hàm của   f x trên   K nếu F x  f x  với mọi x K

C Nếu f x liên tục trên   K thì nó có nguyên hàm trên K

D Nếu hàm số F x là một nguyên hàm của   f x trên   K thì hàm số F  là một nguyên hàm của x

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A2;0; 2 ,   B 3; 1; 4 ,    C 2;2;0 Điểm D

trong mặt phẳng Oyz có cao độ âm sao cho thể tích của khối tứ diện ABCD bằng 2 và khoảng cách từ

Trang 11

Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A0;1; 1 và đường thẳng 

a b

a b

a b

Câu 17 Cho số phức z thỏa z   Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau 1 i 2

A Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Parabol

B Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng

C Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 4

D Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 2

1003002

10011502.2501501

10023005.21003002

10012003.2501501

Trang 12

Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng  P ax by cz:   27 0 qua hai điểm

Câu 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, A  3; 4; 2, B  5; 6; 2, C  10; 17; 7 Viết 

phương trình mặt cầu tâm C bán kính AB

Câu 30 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3 điểm A(3 ;-2 ; 3), B(4 ; 3 ; 5), C(1 ; 1 ;-2) Tính tọa

độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

A D  4;0;4 B D4;0;4 C D0;4; 4  D D0; 4; 4 

Trang 13

Câu 31 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S x: 2y2z22x2y2z Tính 6bán kính R của mặt cầu đó

Câu 33 Trong không gian Oxyz , cho điểm H1;2; 2 Mặt phẳng    đi qua H và cắt các trục Ox,

Oy , Oz tại A , B , C sao cho H là trực tâm tam giác ABC Viết phương trình mặt cầu tâm O và tiếp xúc với mặt phẳng  

Câu 36 Tính diện tích hình phẳng  H giới hạn bởi các đường thẳng y  , 2 x y2x25x2

Câu 37 Giải phương trình z22z10 0 Tính giá trị của biểu thức

Trang 14

yf x , y 0, x a  và x b  quay quanh trục Ox tạo thành một khối tròn xoay có thể tích V

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 16

độ điểmDsao cho tứ giác ABCDlà hình bình hành

Trang 17

Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng  P ax by cz:   27 0 qua hai điểm

Câu 33 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng  Q1 : 3x y 4z  và 2 0

 Q2 : 3x y 4z  Phương trình mặt phẳng 8 0  P song song và cách đều hai mặt phẳng  Q và 1

B đồng thời vuông góc với mặt phẳng  P x y:  2z  là 1 0

Câu 37 Biết phương trình z22z m 0 m  có một nghiệm phức z1  1 3iz là nghiệm 2

phức còn lại Tìm số phức z12z2

Câu 38 Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y x 22 và y3x

Câu 39 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M2; 3;1  và mặt phẳng   :

xy z   Viết phương trình đường thẳng d qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng  

Trang 18

e dx

V  x C

1 2 0

Câu 4 Kí hiệu  H là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y x x ln , trục hoành, x e Tính thể

tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình  H quanh trục hoành:

A Bốn điểm A B C D, , , là bốn điểm của một hình chữ nhật

B Bốn điểm A B C D, , , là bốn điểm của một hình vuông

C Bốn điểm A B C D, , , là bốn điểm của một hình thoi

D Bốn điểm A B C D, , , là bốn điểm của một tứ diện

Trang 19

Câu 10 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A1;2;3 và đường thẳng : 1 3

Câu 17 Cho số phức z có điểm biểu diễn là M Biết rằng số phức w1

z được biểu diễn bởi một trong

bốn điểm P , Q , R , S như hình vẽ bên Hỏi điểm biểu diễn của w là điểm nào?

Trang 21

Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz giả sử tồn tại mặt cầu  S có phương trình

xyzxyaza Nếu  S có đường kính bằng 12 thì các giá trị của a

A a2;a 4 B a2;a 8 C a 2;a4 D a 2;a8 Câu 27 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  Phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu  S tại điểm M0; 1;3  là

Trang 22

5; 2;1

C  Phương trình mặt phẳng   đi qua 3 điểm A B C, ,

Câu 38 Gọi z1 và z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z26z 11 0 Giá trị của biểu thức

1 2

3zz

Câu 39 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y x và đồ thị hàm số y  x2 2 x

Trang 23

Câu 3 Họ nguyên hàm của hàm số y x sinx

A cosx xsin 2x CB xcosxsinx C

C xcosxsinx CD cosx xsinx C

Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng  P : 2x y z    Phương trình chính 3 0tắc của của đường thẳng  đi qua điểm M  2;1;1 và vuông góc với  P

Trang 24

Câu 9 Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y x ex, y 0, 0

x  , x  xung quanh trục Ox là1

A

1

2 2 0

e dx

V x x B

1 2 0

e dx

V x x C

1

2 2 0

x  x 4 Khối tròn xoay tạo thành khi quay hình D quanh trục hoành có thể tích bằng

Trang 25

Câu 20 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phứcz 2 2i là điểm nào dưới đây?

Câu 21 Cho hai số phức z1  1 2i và z2  3 4i Điểm biểu diễn của số phức w z 1 z trong mặt 2

phẳng tọa độ Oxy là điểm nào trong các điểm sau?

Câu 25 Tìm số phức z thỏa mãn (1 i) (2 i) z 8 i (1 2i) z2

Câu 26 Cho số phức z thỏa mãn 2 i z 4 3i Mô đun của số phức w iz 2z là:

Trang 26

Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P x: 2z  Vectơ nào dưới đây là 3 0một vectơ pháp tuyến của  P ?

Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A0;1; 4 và mặt phẳng 

 Q : 5x2y z   Mặt phẳng 1 0  P qua điểm A và song song với mặt phẳng  Q có phương trình

A 5x2y z  6 0 B 5x2y z  6 0

C 5x2y z  4 0 D  5x 2y z  6 0

II - TỰ LUẬN:

Câu 36 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y 2 x và 2 y x

Câu 37 Giải phương trình z24z  5 0

Câu 38 Trong không gian Oxyz viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm , M(1;2;1), vuông góc với mặt phẳng ( ) : 3P x 2y 5z 1 0

Câu 39 Viết phương trình mặt phẳng trung trực của MN biết M1;2;4 ; N 3; 4 ;0

Ngày đăng: 08/12/2022, 14:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w