1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

3A4 TOAN CKI ANH LINH

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Cuối Học Kỳ I Năm Học 2022-2023
Trường học Trường Tiểu Học Thị Trấn Đông Anh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 201 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.. Năm mươi độ xê B.. Năm mươi năm độ xê C.. Năm mươi lăm độ xê Câu 2.. Cho hình vẽ: Góc trong hình là: A.. Góc không vuông đỉnh Q, cạnh QR, RS.

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐÔNG ANH

TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN ĐÔNG ANH

ĐỀ ÔN CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2022- 2023

MÔN: TOÁN- KHỐI 3

(Thời gian làm bài: 50 phút)

Đề số 2

Họ và tên: ……… Lớp: …… …

Phần I Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (3 điểm)

Câu 1 55 o C được đọc là:

A Năm mươi độ xê B Năm mươi năm độ xê

C Năm lăm độ xê D Năm mươi lăm độ xê

Câu 2 Cho hình vẽ:

Góc trong hình là:

A Góc không vuông đỉnh Q, cạnh QR, RS

B Góc không vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS

C Góc vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS

D Góc không vuông đỉnh S, cạnh SR, RQ

Câu 3 Kết quả của phép tính 8g x 6 là:

A 14g B 24g C 48g D 48

Câu 4 Con năm nay 8 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con Tuổi của bố là:

A 13 tuổi B 40 tuổi C 45 tuổi D 14 tuổi

Câu 5 4 không phải là thương của:

A 36 và 9 B 42 và 7 C 24 và 6 D 32 và 8

Câu 6 Trong các hình vẽ dưới đây, hình đã tô màu 1/6 hình chữ nhật là:

Hình A Hình B Hình C Hình D

Phần II.Tự luận :

Bài 1: Tính nhẩm: ( 1 điểm)

8 x 0 = … 3 x 7 = … 0 : 9 = … 40 : 4 = …

6 x 7 = … 5 x 20 = … 24 : 6 = … 15 : 5 = …

4 x 100 = … 1 x 9 = … 36 : 9 = … 600 : 2 = …

ĐIỂM

A Hình A

B Hình B

C Hình C

D Hình D

Trang 2

Bài 2: Đặt tính rồi tính (2 điểm)

a) 740 + 82 b) 675 - 420 c) 21 × 6 d) 67 : 6

………

………

………

………

………

Bài 3: Tính giá trị biểu thức (1 điểm) a) 5 x 110 - 50 b) 324 + (364 – 34) ………

………

………

Bài 4: Lớp 3A có 28 bạn nam, số bạn nữ ít hơn số bạn nam 6 bạn Hỏi lớp 3A có bao nhiêu học sinh? (1.5 điểm) ………

………

………

………

………

………

Bài 5: Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 12 dm và chiều rộng 8dm (1điểm) ………

………

………

………

Bài 6: Di chuyển 2 que diêm, để có phép tính đúng : ………

………

………

………

Trang 3

ĐÁP ÁN Phần II.Tự luận :

Bài 1: Tính nhẩm: ( 1 điểm)

8 x 0 = 0 3 x 7 = 21 0 : 9 = 0 40 : 4 = 10

6 x 7 = 42 5 x 20 = 100 24 : 6 = 4 15 : 5 = 3

4 x 100 = 400 1 x 9 = 9 36 : 9 = 4 600 : 2 = 300

Bài 2: Đặt tính rồi tính (2 điểm)

a) 740 + 82 b) 675 - 420 c) 21 × 6 d) 67 : 6

740 + 82 = 842 675 – 420 = 255 21 x 6 = 126 67 : 6 = 11 (dư 1)

Bài 3: Tính giá trị biểu thức (1 điểm)

a) 5 x 110 - 50 b) 324 + (364 – 34)

Bài 4: Lớp 3A có 28 bạn nam, số bạn nữ ít hơn số bạn nam 6 bạn Hỏi lớp 3A có bao nhiêu học sinh? (1.5 điểm)

Bài giải

Số bạn nữ lớp 3A là :

28 – 6 = 22 (bạn) Lớp 3A có số học sinh là:

28 + 22 = 50 (học sinh) Đáp số: 50 học sinh

Bài 5: Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 12 dm và chiều rộng 8dm (1điểm)

Bài giải Chu vi của hình chữ nhật là:

(12 + 8) x 2 = 40 (dm) Đáp số: 40 dm

Bài 6: Di chuyển 2 que diêm, để có phép tính đúng :

Phép tính đúng là: 5 x 9 = 45

Ngày đăng: 29/12/2022, 01:05

w