HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn có dung lượng theo quy định của chương trìnhTiếng Việt 1 không có trong sách giáo khoa do GV lựa chọn và chuẩn bị trước + HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đ
Trang 1Mức 1 Nhận biết
Mức 2 Thông hiểu
Mức 3 Vận dụng TỔNG
ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
A.Kiểm tra đọc (10 điểm)
1 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm)
- Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc.
HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng theo quy định của chương trìnhTiếng Việt 1) không có trong sách giáo khoa (do GV lựa chọn và chuẩn bị trước)
+ HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra
2.Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm).
Đọc thầm và trả lời câu hỏi
Bố cho bé Thư đi sở thú Ở sở thú có chim sâm cầm Gần bờ hồ có cá trắm,cá lia
thia và cả rùa nữa chứ Sở thú quả là thật đẹp !
Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi
Câu 1: ( M1- 0.5 điểm) Bố cho bé Thư đi đâu ?
A Nhà hát B Sở thú C.Công viên
Câu 2: (M1-0.5 điểm) Ở sở thú có chim gì ?
Trang 2A Chim cút B Chim vẹt C Chim sâm cầm
Câu 3: ( M2- 1 điểm) ) Bờ hồ có cá gì ?
A Cá mè B Cá lia thia C Cua
Câu 4: ( M3 – 1 điểm) Những chữ cái nào được viết hoa ?
II Kiểm tra viết (10 điểm)
1.Chính tả: (6 điểm)
GV đọc bài sau cho HS chép ( Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút )
Bé Trâm đi tìm đom đóm.Bé la om sòm dí dỏm nom ngộ nghê Chị Lê khen bé thật đáng yêu
Trang 3Nghỉ hè, bé về quê Bà đưa bé đi chợ Chợ họp ở bờ đê Chợ có cá rô
phi, cá mè, cá chép Chợ có quả me, quả dưa, quả lê Bà mua cam làm quà
cho bé Về nhà, bé để quả to cho bà, quả nhỏ cho bé
Trang 4Câu 2 Em hãy nối các hình dưới đây với từ ngữ tương ứng
III.Viết
Câu 1 Điền vào chỗ trống s hoặc x
Câu 2 Tập chép
Hà nhỏ mà chăm chỉ.Hà giúp bà xếp đồ ở tủ.
Trang 5ĐỀ 3
A.Kiểm tra đọc (10 điểm)
1Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm)
- Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc.
HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng theo quy định của chương trìnhTiếng Việt 1) không có trong sách giáo khoa (do GV lựa chọn và chuẩn bị trước)+ HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra
2.Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm).
Đọc thầm và trả lời câu hỏi
Khi còn nhỏ, nghe mẹ hát Nam muốn làm ca sĩ Ở nhà chị Lan vẽ rất đẹp Khi chị vẽ
Nam biết giúp chị đỡ giá vẽ Nam rất yêu mẹ và chăm chỉ dọn dẹp nhà cửa
Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi
Câu 1: ( M1- 0.5 điểm) Khi còn nhỏ, Nam muốn làm gì?
A Ca sĩ B Bác sĩ C Công an
Câu 2: (M1-0.5 điểm) Nam biết giúp đỡ chị việc gì?
A Cất bút vẽ B Cất giá vẽ C Đỡ giá vẽ
Câu 3: ( M2- 1 điểm) ) Nam có tình cảm gì với mẹ?
A Thích mẹ B Rất yêu mẹ C Yêu bố mẹ
Câu 4: ( M3 – 1 điểm) Em cần làm gì để giúp đỡ bố mẹ?
II Kiểm tra viết (10 điểm)
1.Chính tả: (6 điểm)
GV đọc bài sau cho HS chép ( Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút )
Gà mẹ dẫn đàn con đi ăn bên giàn mướp Con ăn no nê sà đến mẹ Mẹ ủ ấm chođàn con
Trang 6Bài tập (4 điểm) : ( từ 20 - 25 phút)
Câu 1:( M1 – 0.5 điểm) Điền vào chỗ chấm c hay k
im chỉ., quả am
Câu 2:(M1- 0.5 điểm) Nối mỗi hình vẽ với ô chữ cho phù hợp
Trang 8ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
I KIỂM TRA ĐỌC
A Đọc thành tiếng (6 điểm): Bốc thăm và đọc bài
B Đọc hiểu: Đọc bài văn và làm các bài tập sau (4 điểm)
Gà và chó con
Nhà ông em có một con chó và một con gà trống Ông rất quý
các con vật Ông cho chúng ăn ngon Gà trống đã lớn, nó biết đi kiếm
ăn ở vườn Chó con có cặp mắt tròn ươn ướt, miệng có chấm đen và
đã biết trông nhà
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Nhà ông em có… ? (M1) (1 điểm)
A Gà và vịt B Gà và chó C Chó và mèo D Mèo và vịtCâu 2: Nối đúng (M1) (1 điểm)
Câu 3: Đoạn văn trên có mấy câu? ………… (M2) (1 điểm)
Câu 4 : Sắp xếp các tiếng để được câu đúng:
có một / nhà ông em / con chó (M3) (1 điểm)
II Kiểm tra viết (10 điểm)
Trang 9Lá lúa nếp non mơn mởn lớn ùn ùn Mẹ gặt lúa về đập bột nếp cho bé Trâm ăn.Trâm thì thầm bên mẹ con sẽ lớn to.
III Bài tập chính tả (4 điểm)
III.BÀI TẬP CHÍNH TẢ:
Câu 1: c hoặc k: (M1) (1 điểm)
… á kiếm ……ế tiếp … ỉ niệm
Câu 2: un hoặc ut : (M1) (1 điểm)
Câu 4: Nối –đúng
Trang 10
ĐỀ KIỂM TRA
A Kiểm tra đọc: (10 điểm)
I Kiểm tra đọc thành tiếng: (7 điểm)
- Kiểm tra đọc thành tiếng từng học sinh bốc thăm đọc các vần, từ, câu giáo viên đã chuẩn bị trong các phiếu
II Đọc hiểu (3 điểm)
Đọc thầm bài sau:
Hoa cúc vàng Suốt cả mùa đông Nắng đi đâu miết Trời đắp chăn bông Còn cây chịu rét Sớm nay nở hết Đầy sân cúc vàng Thấy mùa xuân đẹp Nắng lại về chăng?
Câu 1 Bài thơ nhắc đến mùa nào? (1 điểm) (M1)
a Mùa đông và mùa xuân
b Mùa xuân và mùa hạ
c Mùa thu
Câu 2 Nối cho phù hợp (1 điểm) (M1)
Trang 11Câu 3 Tìm và viết tiếng có chứa vần ông trong đoạn thơ ? (1 điểm) (M1)
Ba bạn hứa trong lòng Học tập thật chăm chỉ.
Hải Lê
II Làm bài tập: (3 điểm)
Câu 4 Điền ng hay ngh vào chỗ chấm (1,5 điểm) (M2)
Trang 12A.Kiểm tra đọc (10 điểm)
2 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm)
- Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc.
HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng theo quy định của chương trìnhTiếng Việt 1) không có trong sách giáo khoa (do GV lựa chọn và chuẩn bị trước)+ HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra
2.Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm).
Đọc thầm và trả lời câu hỏi
Bố cho bé Thư đi sở thú Ở sở thú có chim sâm cầm Gần bờ hồ có cá trắm,cá lia thia và cả rùa nữa chứ Sở thú quả là thật đẹp !
Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi
Câu 1: ( M1- 0.5 điểm) Bố cho bé Thư đi đâu ?
A Nhà hát B Sở thú C.Công viên
Câu 2: (M1-0.5 điểm) Ở sở thú có chim gì ?
A Chim cút B Chim vẹt C Chim sâm cầm
Câu 3: ( M2- 1 điểm) ) Bờ hồ có cá gì ?
A Cá mè B Cá lia thia C Cua
Câu 4: ( M3 – 1 điểm) Những chữ cái nào được viết hoa ?
Trang 13II Kiểm tra viết (10 điểm)
1.Chính tả: (6 điểm)
GV đọc bài sau cho HS chép ( Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút )
Đêm rằm,trăng sáng vằng vặc Bố mẹ cho Hằng và bé Lê sang nhà chú Bắc để phá cỗ.Mâm cỗ có đủ thứ quả
Bài tập (4 điểm) : ( từ 20 - 25 phút)
Câu 1:( M1 – 0.5 điểm) Điền vào chỗ chấm x hay s
.…e ô tô cửa … ổ hộp … ữa
Câu 2:(M1- 0.5 điểm) Nối mỗi hình vẽ với ô chữ cho phù hợp
Trang 14
Cà tím
Sơn ca
Trang 15Sớm nay nở hết Đầy sân cúc vàng Thấy mùa xuân đẹp Nắng lại về chăng?
Câu 1 Bài thơ nói đến loài hoa nào? (1điểm) (M1)
c Mùa đông và mùa xuân
Câu 3 Mùa đông thời tiết như thế nào (1 điểm ) (M 1 ) a.trời lạnh
(Nguyễn Lãm Thắng)
Trang 16III Bài tập (3 điểm)
Câu 1: Điền ng hay ngh? (0,5điểm) (M2)
con …… é … õ nhỏ
Câu 2 Em nối hoàn thiện các câu dưới đây: (1 điểm) (M3)
Câu 3 Điền vào chỗ trống en / un/ ên (0,5 điểm )
Câu 4 Nối (1 điểm )
Trang 17
ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
A.Kiểm tra đọc (10 điểm)
3 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm)
- Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc.
HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng theo quy định của chương trìnhTiếng Việt 1) không có trong sách giáo khoa (do GV lựa chọn và chuẩn bị trước)+ HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra
2.Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm).
Đọc thầm và trả lời câu hỏi
Lá như là kiếm
Quả thì xù xì
Quê em là dứa
Phía nam là thơm
Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi
Câu 1: ( M1- 0.5 điểm) Khổ thơ trên nói về quả gì ?
A Quả nho B Quả na C.Quả dứa
Câu 2: (M1-0.5 điểm) Quả dứa còn có tên là gì ?
A Quả nhãn B.Quả thơm C Quả chôm chôm
Trang 18Câu 3: ( M2- 1 điểm) ) Khổ thơ có mấy câu ?
A 4 câu B 5 câu C 3 câu
Câu 4: ( M3 – 1 điểm) Nối - đúng ?
II Kiểm tra viết (10 điểm)
1.Chính tả: (6 điểm)
GV đọc bài sau cho HS chép ( Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút )
Sấm chợp ầm ầm Gà nhí chiêm chiếp Chó đốm gầm gừ Hạt mưa xuống rồi
Trang 19Câu 2:(M1- 0.5 điểm) Sắp các từ thành 1 câu có nghĩa.
Trang 20ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
I.PH N ẦN ĐỌC: ĐỌC: C:
-Bé Trâm đi tìm đom đóm.Bé la om sòm dí dỏm nom ngộ nghê
-Gió mùa về ,bé đi ngủ sớm Lùm tre gió mát đu đưa lá Phố xá nườm nượp xe
cộ ,chưa nghỉ
-Bố quẹt diêm nhóm bếp lửa Đèn tắt ngóm ,cả nhà đen ngòm.Bé Na lo sợ ,bé len lét
ôm chân mẹ
-Đêm qua em nằm mơ bị bắt hụt con chuồn chuồn
II Kiểm tra viết (10 điểm)
1.Chính tả: (6 điểm)
GV đọc bài sau cho HS chép ( Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút )
Lâm có ba tem thư Bố cho thêm năm tem nữa Lâm đếm có tám tem thư
Trang 212.Bài tập
Câu 1.Nối đúng:
Câu 2.Điền đúng vào chỗ trống ?
Câu 3: Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm)
- ong hay ông : con …… cây th…
- en hay et : dế m… qu…… sân
Câu 4: Tìm 3 tiếng chứa vần ung :……… Tìm 3 tiếng chứa vần in :………
Trang 22ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: Tiếng Việt
Thời gian: 60 phút (không kể thơi gian giao đề)
A.Kiểm tra đọc (10 điểm)
1 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm)
- Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc.
HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng theo quy định của chương trìnhTiếng Việt 1) không có trong sách giáo khoa (do GV lựa chọn và chuẩn bị trước)+ HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra
2.Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm).
Đọc thầm và trả lời câu hỏi
Trời mưa to.Trên cây sấu già có hai con chim Con chim bé run rẩy kêu: Chíp! Chíp! Chim lớn dỗ dành : ”Ti ri …Ti ri…” Rồi chím lớn dang rộng đôi cánh , lấy thân mình che chở cho con chim bé dưới trời mưa gió.
Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi
Câu 1: ( M1- 0.5 điểm) Trên cây sấu có mấy con chim
A Một con chim B Hai con chim C Ba con chim
Câu 2: (M1-0.5 điểm) Con chim kêu như thế nào ?
A.Chít chít B Ti ri…ti ri C Chíp chíp
Trang 23Câu 3: ( M2- 1 điểm) ) Có bao nhiêu chữ cái được viết hoa?
A 9 từ B 8 từ C 10 từ
Câu 4: ( M3 – 1 điểm) Lúc chim bé run rẩy kêu, chim lớn đã làm gì?
II Kiểm tra viết (10 điểm)
1.Chính tả: (6 điểm)
GV đọc bài sau cho HS chép ( Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút )
Đêm trăng rằm, trăng sáng vằng vặc Bố mẹ cho Hoa và bé Mai sang nhà chú Bảo để phá cố Mâm cỗ đử thứ quả: nào là xoài, cam, quýt và có cả bánh trung thu Bé Mai rất thích thú, hò reo.
Bài tập (4 điểm) : ( từ 20 - 25 phút)
Câu 1:( M1 – 0.5 điểm) Điền vào chỗ chấm vần ăng hoặc vần ăc và dấu thanh
t… … kè thỏ tr…… … m……… tre
Trang 24Câu 2:(M1- 0.5 điểm) Nối - đúng
Câu 3: (M2-0,5 điểm)
a Tìm 3 tiếng chứa vần iên: ………
b Tìm 3 tiếng chứa vầng iêng: ………
Câu 4: (M3-1 điểm ) Em hãy viết 1 câu bày tỏ tình cảm với mẹ em
ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: Tiếng Việt
Thời gian: 60 phút (không kể thơi gian giao đề)
A.Kiểm tra đọc (10 điểm)
2 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm).
Trang 25HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng theo quy định của chương trìnhTiếng Việt 1) không có trong sách giáo khoa (do GV lựa chọn và chuẩn bị trước)+ HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra.
2.Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm).
Đọc thầm và trả lời câu hỏi
Kì nghỉ hè, cả nhà Mai đi nghỉ mát ở biển Cửa Lò Thương viết thư kể cho
bạn: Bờ biển có cát mịn Mặt biển xa tít, nhấp nhô liên tiếp Biển rì rầm thật êm đềm Ngư dân ra biển bắt cá xa bờ, có khi đi biền biệt từ tám đến chín hôm.
Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi
Câu 1: ( M1- 0.5 điểm) Kì nghỉ hè ,cả nhà Mai đi đâu?
A Đi biển B Đi tham quan C Đi chơi
Câu 2: (M1-0.5 điểm) Bờ biển được nhắc đến là biển nào?
A Sầm Sơn B Cửa Lò C Biển Quỳnh
Câu 3: ( M2- 1 điểm) ) Ngư dân ở biển làm nghề gì ?
GV đọc bài sau cho HS chép ( Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút )
Con ong chuyên cần
Con ong bé nhỏ chuyên cầnMải mê bay khắp cánh đồng gần xaOng đi tìm hút nhụy hoa
Về làm mật ngọt thật là đáng khen
Trang 26ong hay âng : Trái b ; v lời ; nhà t………
Câu 3:(M1- 0.5 điểm) Nối hình các bông hoa ứng với từ ứng dụng thích hợp
đâm chồi nảy lộc Giàn mướp
Trang 27ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
I.TRẮC NGHIỆM:
A.Kiểm tra đọc (10 điểm)
3 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm)
- Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc.
HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng theo quy định của chương trìnhTiếng Việt 1) không có trong sách giáo khoa (do GV lựa chọn và chuẩn bị trước)+ HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra
2.Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm).
Đọc thầm và trả lời câu hỏi
Đầm sen ở ven xóm Lá sen chen lấn, phủ khắp bên
trên mặt đầm Búp sen đỏ nhạt, đu đưa khi có làn gió
mát, tô điểm thêm nét đẹp của đầm sen.
Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi
Câu 1: ( M1- 0.5 điểm) Bài thơ trên nói vè hoa gì ?
A Hoa súng B Hoa hồng C.Hoa sen
Câu 2: (M1-0.5 điểm) Đầm sen ở đâu?
A Ven hồ B.Ven xóm C Ven sông
Câu 3: ( M2- 1 điểm) ) Búp sen có màu gì?
Trang 28GV đọc bài sau cho HS chép ( Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút )
Gần đến Tết, chim én từ phía nam trở về phía bắc Én gặp gỡ, ghé thăm quê
bé Én lượn vút xa, vượt qua tầm mắt của bé Bé thích thú vui ca.
2.Bài tập
Câu 1: Nối đúng và viết lại các từ đó
Câu 2: Điền ng hoặc ngh
… ón chân … e tiếng bắp … ô con …….é
Câu 3: :(M2 - 1 điểm) Viết tên sự vật dưới mỗi tranh (M2) (1 điểm)
Trang 29…….……… ……… …….…………
Câu 4: Đọc và điền dấu câu vào
Bé đã ăn cơm chưa
Bố đi làm vườn
ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
I.Đọc thành tiếng
Nhà Ngát ở Bát Xát xa quá Quê Ngát có nhà cửa san sát.nhàn sàn mát
mẻ ,gió ca hát.lá đu đưa sàn sạt.Ở bìa cỏ nhà Ngát có dế,có lá,có nụ,có quả me,quả mờ.Ngát rủ bạn bè đàn hát nghe mê li Bạn Ngát ca hát đu đưa
mê kem ly.
dì Năm đưa bé ra Hồ Tây.
là y tá xã.
Trang 30Câu 2 Em hãy nối từ ngữ với hình tương ứng
I Viết
Câu 1: Điền vần ươc / ươt
Th kẻ m mà l ván n mưa Câu 1 i n v o ch tr ng ng ho c ngh Đ ền c hay k ? ào chỗ trống ng hoặc ngh ỗ trống ng hoặc ngh ống ng hoặc ngh ặc ngh
Câu 2 Tập chép
Tối, bé làm bài về nhà cô dặn cẩn thận và đầy đủ
Trang 32ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT –LỚP 1
PHẦN I ĐỌC
- Khi đi lên phố, mẹ sẽ mua cho bé nước có ga.
- Sông Hồng là dòng sông rất lớn ở phía Bắc nước ta.
- Tóc chị Hằng suôn mượt nhất nhà
PHẦN II VIẾT
Câu 1 Nối
Trang 33Câu 2 Điền vào chỗ trống en / ên / un
Câu 3 Tập chép
Sông Hồng là dòng sông rất lớn ở phía Bắc nước ta.
Trang 34Trưa hè trên đồng lúa
Trưa mùa hè, nắng vàng như mật ong Đồng lúa đang độ chín
vàng như một tấm thảm khổng lồ Những chú sơn ca đang ca hát
trên đồng lúa chín Tiếng hát lúc trầm lúc bổng, đem hương lúa
cùng gió lan xa
Tìm trong bài “Trưa hè trên cánh đồng” 2 tiếng có vần ang, 2
tiếng có vần ông:
Bông sen
Trang 35ĐỀ KIỂM TRA
PHẦN I ĐỌC
- Mít là tên chú cún con của em
- Bé tập viết chữ, cô dặn bé viết lần lượt từng nét một
- Quả mướp già lủng lẳng trên giàn
PHẦN II VIẾT
Câu 1 Nối
Trang 36Câu 2 Điền vào chỗ trống iên / iêm
Câu 3 Tập chép
Bé tập viết chữ, cô dặn bé viết lần lượt từng nét một.
Trang 37PHẦN I ĐỌC
- Mẹ em làm nghề bán cá ở ven sông
- Cô khen bé học tập chăm chỉ
- Chú chim sơn ca nhỏ siêng năng tập hót
Trang 38ĐỀ KIỂM TRA
PHẦN I ĐỌC
- Bé rất mê ăn quả nhót chín
- Chủ nhật, cả nhà cùng nhau đi xem xiếc thú
- Phía gần biển là rừng đước rộng lớn
PHẦN II VIẾT
Trang 39Câu 1 Nối
Trang 40Câu 2 Điền vào chỗ trống uôc / ươc
Câu 3 Tập chép
Chủ nhật, cả nhà cùng nhau đi xem xiếc thú.
ĐỀ KIỂM TRA
1.PHẦN ĐỌC
-Trưa mùa thu ,mẹ ru bé khe khẽ ,bé ngủ khì khì
-Mẹ đi chợ,bé ra ngõ chờ mẹ Mẹ mua dứa,mua dừa ,mua cả cà chua cho bé
- Đêm thu man mát ,ba bạn Lâm ,Ngát và Tân ra sân đất ở nhà Vân để ngheđàn hát Chị hát ngân nga câu ví dặm Cả ba bạn gật gù ,mê mẩm ,chăm chúnghe
2 Nối ô chữ cho phù hợp (3 điểm)
40
bố lái tha cá
dì na xe ô tô