1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ ôn TIẾNG VIỆT lớp 1 · phiên bản 1

73 12 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn Tiếng Việt lớp 1 · phiên bản 1
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2020 - 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 2,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn có dung lượng theo quy định của chương trình Tiếng Việt 1 không có trong sách giáo khoa do GV lựa chọn và chuẩn bị trước + HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung

Trang 1

Mức 1 Nhận biết

Mức 2 Thông hiểu

Mức 3 Vận dụng TỔNG

TN TL HT

khác TN TL

HT khác TN TL TN TL

HT khác

ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT

A.Kiểm tra đọc (10 điểm)

1 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm)

- Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc

HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng theo quy định của chương trình Tiếng Việt 1) không có trong sách giáo khoa (do GV lựa chọn và chuẩn bị trước)

+ HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra

2.Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm)

Đọc thầm và trả lời câu hỏi

Bố cho bé Thư đi sở thú Ở sở thú có chim sâm cầm Gần bờ hồ có cá trắm,cá lia

thia và cả rùa nữa chứ Sở thú quả là thật đẹp !

Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi

Câu 1: ( M1- 0.5 điểm) Bố cho bé Thư đi đâu ?

A Nhà hát B Sở thú C.Công viên

Câu 2: (M1-0.5 điểm) Ở sở thú có chim gì ?

A Chim cút B Chim vẹt C Chim sâm cầm

Câu 3: ( M2- 1 điểm) ) Bờ hồ có cá gì ?

Trang 2

2

A Cá mè B Cá lia thia C Cua

Câu 4: ( M3 – 1 điểm) Những chữ cái nào được viết hoa ?

II Kiểm tra viết (10 điểm)

1.Chính tả: (6 điểm)

GV đọc bài sau cho HS chép ( Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút )

Bé Trâm đi tìm đom đóm.Bé la om sòm dí dỏm nom ngộ nghê Chị Lê khen bé thật đáng yêu

Trang 3

3

Câu 3:(M2 - 1 điểm) Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống trong câu cho phù hợp

Nghỉ hè, bé về quê Bà đưa bé đi chợ Chợ họp ở bờ đê Chợ có cá rô

phi, cá mè, cá chép Chợ có quả me, quả dưa, quả lê Bà mua cam làm quà

cho bé Về nhà, bé để quả to cho bà, quả nhỏ cho bé

Trang 5

5

ĐỀ 3

A.Kiểm tra đọc (10 điểm)

1Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm)

- Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc

HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng theo quy định của chương trình Tiếng Việt 1) không có trong sách giáo khoa (do GV lựa chọn và chuẩn bị trước) + HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra

2.Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm)

Đọc thầm và trả lời câu hỏi

Khi còn nhỏ, nghe mẹ hát Nam muốn làm ca sĩ Ở nhà chị Lan vẽ rất đẹp Khi chị vẽ

Nam biết giúp chị đỡ giá vẽ Nam rất yêu mẹ và chăm chỉ dọn dẹp nhà cửa

Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi

Câu 1: ( M1- 0.5 điểm) Khi còn nhỏ, Nam muốn làm gì?

A Ca sĩ B Bác sĩ C Công an

Câu 2: (M1-0.5 điểm) Nam biết giúp đỡ chị việc gì?

A Cất bút vẽ B Cất giá vẽ C Đỡ giá vẽ

Câu 3: ( M2- 1 điểm) ) Nam có tình cảm gì với mẹ?

A Thích mẹ B Rất yêu mẹ C Yêu bố mẹ

Câu 4: ( M3 – 1 điểm) Em cần làm gì để giúp đỡ bố mẹ?

II Kiểm tra viết (10 điểm)

1.Chính tả: (6 điểm)

GV đọc bài sau cho HS chép ( Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút )

Gà mẹ dẫn đàn con đi ăn bên giàn mướp Con ăn no nê sà đến mẹ Mẹ ủ ấm cho đàn con

Trang 6

6

Bài tập (4 điểm) : ( từ 20 - 25 phút)

Câu 1:( M1 – 0.5 điểm) Điền vào chỗ chấm c hay k

im chỉ., quả am

Câu 2:(M1- 0.5 điểm) Nối mỗi hình vẽ với ô chữ cho phù hợp

Câu 3:(M2 - 1 điểm) Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống trong câu cho phù hợp

Em viết chì

( bút, tô, gọt)

Câu 4:(M3- 1 điểm): Quan sát tranh rồi viết 1 câu phù hợp với nội dung bức tranh

Sơn ca khăn mặt củ cà rốt chùm nho

Chim sơn ca con gà

Trang 7

7

Trang 8

8

ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT

I KIỂM TRA ĐỌC

A Đọc thành tiếng (6 điểm): Bốc thăm và đọc bài

B Đọc hiểu: Đọc bài văn và làm các bài tập sau (4 điểm)

Gà và chó con

Nhà ông em có một con chó và một con gà trống Ông rất quý

các con vật Ông cho chúng ăn ngon Gà trống đã lớn, nó biết đi kiếm

ăn ở vườn Chó con có cặp mắt tròn ươn ướt, miệng có chấm đen và

đã biết trông nhà

Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Nhà ông em có… ? (M1) (1 điểm)

A Gà và vịt B Gà và chó C Chó và mèo D Mèo và vịt Câu 2: Nối đúng (M1) (1 điểm)

Câu 3: Đoạn văn trên có mấy câu? ………… (M2) (1 điểm)

Câu 4 : Sắp xếp các tiếng để được câu đúng:

có một / nhà ông em / con chó (M3) (1 điểm)

II Kiểm tra viết (10 điểm)

Trang 9

Câu 1: c hoặc k: (M1) (1 điểm)

… á kiếm ……ế tiếp … ỉ niệm

Câu 2: un hoặc ut : (M1) (1 điểm)

Trang 10

A Kiểm tra đọc: (10 điểm)

I Kiểm tra đọc thành tiếng: (7 điểm)

- Kiểm tra đọc thành tiếng từng học sinh bốc thăm đọc các vần, từ, câu giáo viên đã

chuẩn bị trong các phiếu

II Đọc hiểu (3 điểm)

Đọc thầm bài sau:

Hoa cúc vàng Suốt cả mùa đông Nắng đi đâu miết Trời đắp chăn bông Còn cây chịu rét Sớm nay nở hết Đầy sân cúc vàng Thấy mùa xuân đẹp Nắng lại về chăng?

Câu 1 Bài thơ nhắc đến mùa nào? (1 điểm) (M1)

a Mùa đông và mùa xuân

b Mùa xuân và mùa hạ

c Mùa thu

Trang 11

11

Câu 2 Nối cho phù hợp (1 điểm) (M1)

Câu 3 Tìm và viết tiếng có chứa vần ông trong đoạn thơ ? (1 điểm) (M1)

Ba bạn hứa trong lòng Học tập thật chăm chỉ

Hải Lê

II Làm bài tập: (3 điểm)

Câu 4 Điền ng hay ngh vào chỗ chấm (1,5 điểm) (M2)

Trang 12

A.Kiểm tra đọc (10 điểm)

2 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm)

- Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc

HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng theo quy định của chương trình Tiếng Việt 1) không có trong sách giáo khoa (do GV lựa chọn và chuẩn bị trước) + HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra

2.Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm)

Đọc thầm và trả lời câu hỏi

Bố cho bé Thư đi sở thú Ở sở thú có chim sâm cầm Gần bờ hồ có cá trắm,cá lia thia và cả rùa nữa chứ Sở thú quả là thật đẹp !

Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi

Câu 1: ( M1- 0.5 điểm) Bố cho bé Thư đi đâu ?

A Nhà hát B Sở thú C.Công viên

Câu 2: (M1-0.5 điểm) Ở sở thú có chim gì ?

A Chim cút B Chim vẹt C Chim sâm cầm

Câu 3: ( M2- 1 điểm) ) Bờ hồ có cá gì ?

A Cá mè B Cá lia thia C Cua

Câu 4: ( M3 – 1 điểm) Những chữ cái nào được viết hoa ?

Trang 13

13

II Kiểm tra viết (10 điểm)

1.Chính tả: (6 điểm)

GV đọc bài sau cho HS chép ( Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút )

Đêm rằm,trăng sáng vằng vặc Bố mẹ cho Hằng và bé Lê sang nhà chú Bắc để phá cỗ.Mâm cỗ có đủ thứ quả

Bài tập (4 điểm) : ( từ 20 - 25 phút)

Câu 1:( M1 – 0.5 điểm) Điền vào chỗ chấm x hay s

.…e ô tô cửa … ổ hộp … ữa

Câu 2:(M1- 0.5 điểm) Nối mỗi hình vẽ với ô chữ cho phù hợp

Trang 14

14

Câu 3:(M2 - 1 điểm) Viết tên con vật dưới mỗi tranh (M2) (1 điểm)

Sơn ca

Trang 15

15

Nắng đi đâu miết Trời đắp chăn bông Còn cây chịu rét

Sớm nay nở hết Đầy sân cúc vàng Thấy mùa xuân đẹp Nắng lại về chăng?

Câu 1 Bài thơ nói đến loài hoa nào? (1điểm) (M1)

c Mùa đông và mùa xuân

Câu 3 Mùa đông thời tiết như thế nào (1 điểm ) (M 1 ) a.trời lạnh

(Nguyễn Lãm Thắng)

Trang 16

16

III Bài tập (3 điểm)

Câu 1: Điền ng hay ngh? (0,5điểm) (M2)

con …… é … õ nhỏ

Câu 2 Em nối hoàn thiện các câu dưới đây: (1 điểm) (M3)

Câu 3 Điền vào chỗ trống en / un/ ên (0,5 điểm )

Câu 4 Nối (1 điểm )

Trang 17

17

ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT

A.Kiểm tra đọc (10 điểm)

3 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm)

- Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc

HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng theo quy định của chương trình Tiếng Việt 1) không có trong sách giáo khoa (do GV lựa chọn và chuẩn bị trước) + HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra

2.Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm)

Đọc thầm và trả lời câu hỏi

Lá như là kiếm

Quả thì xù xì

Quê em là dứa

Phía nam là thơm

Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi

Câu 1: ( M1- 0.5 điểm) Khổ thơ trên nói về quả gì ?

A Quả nho B Quả na C.Quả dứa

Câu 2: (M1-0.5 điểm) Quả dứa còn có tên là gì ?

A Quả nhãn B.Quả thơm C Quả chôm chôm

Trang 18

18

Câu 3: ( M2- 1 điểm) ) Khổ thơ có mấy câu ?

A 4 câu B 5 câu C 3 câu

Câu 4: ( M3 – 1 điểm) Nối - đúng ?

II Kiểm tra viết (10 điểm)

1.Chính tả: (6 điểm)

GV đọc bài sau cho HS chép ( Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút )

Sấm chợp ầm ầm Gà nhí chiêm chiếp Chó đốm gầm gừ Hạt mưa xuống rồi

Trang 19

19

Câu 2:(M1- 0.5 điểm) Sắp các từ thành 1 câu có nghĩa

Trang 20

20

ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT

I.PHẦN ĐỌC:

-Bé Trâm đi tìm đom đóm.Bé la om sòm dí dỏm nom ngộ nghê

-Gió mùa về ,bé đi ngủ sớm Lùm tre gió mát đu đưa lá Phố xá nườm nượp xe cộ ,chưa nghỉ

-Bố quẹt diêm nhóm bếp lửa Đèn tắt ngóm ,cả nhà đen ngòm.Bé Na lo sợ ,bé len lét

ôm chân mẹ

-Đêm qua em nằm mơ bị bắt hụt con chuồn chuồn

II Kiểm tra viết (10 điểm)

1.Chính tả: (6 điểm)

GV đọc bài sau cho HS chép ( Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút )

Lâm có ba tem thư Bố cho thêm năm tem nữa Lâm đếm có tám tem thư

Trang 21

Câu 3: Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm)

- ong hay ông : con …… cây th…

- en hay et : dế m… qu…… sân

Câu 4: Tìm 3 tiếng chứa vần ung :………

Trang 22

22

Tìm 3 tiếng chứa vần in :………

ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn: Tiếng Việt

Thời gian: 60 phút (không kể thơi gian giao đề)

1 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm)

- Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc

HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng theo quy định của chương trình Tiếng Việt 1) không có trong sách giáo khoa (do GV lựa chọn và chuẩn bị trước) + HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra

2.Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm)

Đọc thầm và trả lời câu hỏi

Trời mưa to.Trên cây sấu già có hai con chim Con chim bé run rẩy kêu: Chíp! Chíp! Chim lớn dỗ dành : ”Ti ri …Ti ri…” Rồi chím lớn dang rộng đôi cánh , lấy thân mình che chở cho con chim bé dưới trời mưa gió

Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi

Câu 1: ( M1- 0.5 điểm) Trên cây sấu có mấy con chim

A Một con chim B Hai con chim C Ba con chim

Trang 23

Câu 4: ( M3 – 1 điểm) Lúc chim bé run rẩy kêu, chim lớn đã làm gì?

II Kiểm tra viết (10 điểm)

1.Chính tả: (6 điểm)

GV đọc bài sau cho HS chép ( Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút )

Đêm trăng rằm, trăng sáng vằng vặc Bố mẹ cho Hoa và bé Mai sang nhà chú Bảo để phá cố Mâm cỗ đử thứ quả: nào là xoài, cam, quýt và có cả bánh trung thu Bé Mai rất thích thú, hò reo

Bài tập (4 điểm) : ( từ 20 - 25 phút)

Câu 1:( M1 – 0.5 điểm) Điền vào chỗ chấm vần ăng hoặc vần ăc và dấu thanh

Trang 24

a Tìm 3 tiếng chứa vần iên: ………

b Tìm 3 tiếng chứa vầng iêng: ………

Câu 4: (M3-1 điểm ) Em hãy viết 1 câu bày tỏ tình cảm với mẹ em

ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn: Tiếng Việt

Thời gian: 60 phút (không kể thơi gian giao đề)

Trang 25

25

………

……… A.Kiểm tra đọc (10 điểm)

2 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm)

- Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc

HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng theo quy định của chương trình Tiếng Việt 1) không có trong sách giáo khoa (do GV lựa chọn và chuẩn bị trước) + HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra

2.Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm)

Đọc thầm và trả lời câu hỏi

Kì nghỉ hè, cả nhà Mai đi nghỉ mát ở biển Cửa Lò Thương viết thư kể cho

bạn: Bờ biển có cát mịn Mặt biển xa tít, nhấp nhô liên tiếp Biển rì rầm thật êm đềm Ngư dân ra biển bắt cá xa bờ, có khi đi biền biệt từ tám đến chín hôm

Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi

Câu 1: ( M1- 0.5 điểm) Kì nghỉ hè ,cả nhà Mai đi đâu?

A Đi biển B Đi tham quan C Đi chơi

Câu 2: (M1-0.5 điểm) Bờ biển được nhắc đến là biển nào?

A Sầm Sơn B Cửa Lò C Biển Quỳnh

Câu 3: ( M2- 1 điểm) ) Ngư dân ở biển làm nghề gì ?

GV đọc bài sau cho HS chép ( Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút )

Con ong chuyên cần

Con ong bé nhỏ chuyên cần Mải mê bay khắp cánh đồng gần xa

Trang 26

ong hay âng : Trái b ; v lời ; nhà t………

Câu 3:(M1- 0.5 điểm) Nối hình các bông hoa ứng với từ ứng dụng thích hợp

Trang 27

27

Câu 4:(M3- 1 điểm): Nối đúng – và viết lại câu hoàn chỉnh?

A.Kiểm tra đọc (10 điểm)

3 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm)

- Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc

HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng theo quy định của chương trình

Tiếng Việt 1) không có trong sách giáo khoa (do GV lựa chọn và chuẩn bị trước)

+ HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra

2.Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm)

Đọc thầm và trả lời câu hỏi

Đầm sen ở ven xóm Lá sen chen lấn, phủ khắp bên

trên mặt đầm Búp sen đỏ nhạt, đu đưa khi có làn gió

Sơn ca Hoa cúc

đâm chồi nảy lộc Giàn mướp

Trang 28

28

mát, tô điểm thêm nét đẹp của đầm sen

Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi

Câu 1: ( M1- 0.5 điểm) Bài thơ trên nói vè hoa gì ?

A Hoa súng B Hoa hồng C.Hoa sen

Câu 2: (M1-0.5 điểm) Đầm sen ở đâu?

A Ven hồ B.Ven xóm C Ven sông

Câu 3: ( M2- 1 điểm) ) Búp sen có màu gì?

GV đọc bài sau cho HS chép ( Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút )

Gần đến Tết, chim én từ phía nam trở về phía bắc Én gặp gỡ, ghé thăm quê

bé Én lượn vút xa, vượt qua tầm mắt của bé Bé thích thú vui ca

Trang 29

29

Câu 2: Điền ng hoặc ngh

… ón chân … e tiếng bắp … ô con …….é

Câu 3: :(M2 - 1 điểm) Viết tên sự vật dưới mỗi tranh (M2) (1 điểm)

…….……… ……… …….…………

Câu 4: Đọc và điền dấu câu vào

Bé đã ăn cơm chưa

Bố đi làm vườn

ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT

I.Đọc thành tiếng

Nhà Ngát ở Bát Xát xa quá Quê Ngát có nhà cửa san sát.nhàn sàn mát

mẻ ,gió ca hát.lá đu đưa sàn sạt.Ở bìa cỏ nhà Ngát có dế,có lá,có nụ,có quả

me,quả mờ.Ngát rủ bạn bè đàn hát nghe mê li Bạn Ngát ca hát đu đưa

Trang 30

30

II.Đọc hiểu

Câu 1: Dựa vào nội dung ở bài đọc ở phần I, em hãy nối đúng:

Câu 2 Em hãy nối từ ngữ với hình tương ứng

mê kem ly.

dì Năm đưa bé ra Hồ Tây

là y tá xã.

Trang 32

32

ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT –LỚP 1

PHẦN I ĐỌC

- Khi đi lên phố, mẹ sẽ mua cho bé nước có ga

- Sông Hồng là dòng sông rất lớn ở phía Bắc nước ta

- Tóc chị Hằng suôn mượt nhất nhà

PHẦN II VIẾT

Câu 1 Nối

Trang 34

34

ĐỀ KIỂM TRA Câu 1: Nối cho phù hợp:

như một tấm thảm khổng lồ Những chú sơn ca đang ca hát trên đồng lúa

chín Tiếng hát lúc trầm lúc bổng, đem hương lúa cùng gió lan xa

Tìm trong bài “Trưa hè trên cánh đồng” 2 tiếng có vần ang, 2 tiếng có

vần ông:

Bông sen

Trang 35

35

ĐỀ KIỂM TRA

PHẦN I ĐỌC

- Mít là tên chú cún con của em

- Bé tập viết chữ, cô dặn bé viết lần lượt từng nét một

- Quả mướp già lủng lẳng trên giàn

PHẦN II VIẾT

Câu 1 Nối

Trang 37

37

PHẦN I ĐỌC

- Mẹ em làm nghề bán cá ở ven sông

- Cô khen bé học tập chăm chỉ

- Chú chim sơn ca nhỏ siêng năng tập hót

Trang 38

38

ĐỀ KIỂM TRA

PHẦN I ĐỌC

- Bé rất mê ăn quả nhót chín

- Chủ nhật, cả nhà cùng nhau đi xem xiếc thú

- Phía gần biển là rừng đước rộng lớn

PHẦN II VIẾT

Trang 39

39 Câu 1 Nối

Trang 40

-Trưa mùa thu ,mẹ ru bé khe khẽ ,bé ngủ khì khì

-Mẹ đi chợ,bé ra ngõ chờ mẹ Mẹ mua dứa,mua dừa ,mua cả cà chua cho bé

- Đêm thu man mát ,ba bạn Lâm ,Ngát và Tân ra sân đất ở nhà Vân để nghe đàn hát Chị hát ngân nga câu ví dặm Cả ba bạn gật gù ,mê mẩm ,chăm chú nghe

2 Nối ô chữ cho phù hợp (3 điểm)

bố lái tha cá

dì na xe ô tô

Trang 41

41

II KIỂM TRA VIẾT: (GV đọc và hướng dẫn HS viết từng chữ )

1 Âm: m : l, m, ch, tr, kh

2 Vần : ưi, ia, oi, ua, uôi

3 Từ ngữ: nô đùa, xưa kia, thổi còi

4 Câu: bé chơi nhảy dây

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2

MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1

Thời gian làm bài 60 phút

I/ KIỂM TRA ĐỌC:

1 Đọc thành tiếng:

a Đọc các vần: ong, ông, eng, iêng, uông, ương, ăm, âm, om, ôm, im, em

b Đọc các từ ngữ: Cái võng, măng tre, bông súng, quả chùng, làng xóm

c Đọc câu: Quê em có dòng sông và rừng tràm

Con suối sau nhà rì rầm chảy

2 Đọc hiểu:

a Nối ô chữ cho phù hợp:

Ngày đăng: 27/12/2022, 01:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w