1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

NGUỒN CỦA LUẬT QUỐC TẾ Công pháp quốc tế

72 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nguồn của Luật Quốc tế
Tác giả Th.s GVC Nguyễn Thị Yên
Trường học Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công pháp quốc tế
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2017
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 2,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Định nghĩa Nguồn của Luật quốc tế là những hình thức biểu hiện sự tồn tại, hay chứa đựng các nguyên tắc và qui phạm pháp luật quốc tế do các chủ thể của Luật quốc tế xây dựng nên. 11516 4 I. Khái niệm 2. Cơ sở xác định Tòa án, với chức năng là giải quyết phù hợp với Luật quốc tế các vụ tranh chấp sẽ áp dụng: Các công ước quốc tế, chung hoặc riêng, thiết lập ra những qui phạm được các bên tranh chấp thừa nhận; Các tập quán quốc tế như một chứng cứ thực tiễn chung, được thừa nhận như luật; 11516 5 I. Khái niệm 2. Cơ sở xác định (tt) Những nguyên tắc chung của luật được các quốc gia văn minh thừa nhận; các án lệ và các học thuyết của các chuyên gia có chuyên môn cao nhất về Luật quốc tế của nhiều quốc gia được coi là phương tiện để xác định các qui phạm pháp luật. (Điều 38, quy chế tòa án của Liên Hợp Quốc) 11516 6 II. Điều ước quốc tế 1. Khái niệm Điều ước quốc tế là văn bản pháp luật quốc tế do các chủ thể luật quốc tế thỏa thuận ký kết trên cơ sở tự nguyện, bình đẳng nhằm thiết lập những qui tắc pháp lý bắt buộc để ấn định, thay đổi hoặc hủy bỏ những quyền và nghĩa vụ với nhau.

Trang 1

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

Bài 3 NGUỒN CỦA LUẬT QUỐC TẾ

Th.s GVC Nguyễn Thị Yên

Trang 2

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

Tài liệu học tập

• Giáo trình Công pháp quốc tế, quyển 1 - ĐH Luật Tp

HCM, Nxb Hồng Đức, 2017

• Hiến chương Liên Hợp quốc 1945

• Công ước Viên về Luật Điều ước quốc tế 1969

• Luật Điều ước quốc tế của Việt Nam 2016

Trang 3

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

Cấu trúc bài học

• Bài 3 Nguồn của Luật Quốc tế

I Khái niệm

II Điều ước Quốc tế

III Tập quán Quốc tế

IV Mối quan hệ giữa Điều ước Quốc tế và tập quán

Quốc tế

V Các phương tiện hỗ trợ nguồn

Trang 4

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

I Khái niệm

1 Định nghĩa

Nguồn của Luật quốc tế là những hình thức biểu hiện

sự tồn tại, hay chứa đựng các nguyên tắc và qui phạm pháp luật quốc tế do các chủ thể của Luật quốc tế xây dựng nên.

Trang 5

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

- Các tập quán quốc tế như một chứng

cứ thực tiễn chung, được thừa nhận như luật;

Trang 6

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

(Điều 38, quy chế tòa án của Liên Hợp Quốc)

Trang 7

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

II Điều ước quốc tế

1 Khái niệm

Điều ước quốc tế là văn bản pháp luật quốc tế do các chủ thể luật quốc tế thỏa thuận ký kết trên cơ sở tự nguyện, bình đẳng nhằm thiết lập những qui tắc pháp

lý bắt buộc để ấn định, thay đổi hoặc hủy bỏ những quyền và nghĩa vụ với nhau.

Trang 8

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

II Điều ước quốc tế

2 Phân loại điều ước quốc tế

Căn cứ vào số lượng chủ thể tham gia

Căn cứ vào lĩnh vực điều chỉnh

Căn cứ vào quyền năng chủ thể

Trang 9

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

II Điều ước quốc tế

3 Điều kiện trở thành nguồn của điều ước quốc tế

Được ký kết trên cơ sở hoàn toàn tự nguyện và bình đẳng

 Được ký kết phù hợp với qui định của pháp luật của các bên ký kết về thẩm quyền và thủ tục ký kết.

Nội dung phù hợp với những nguyên tắc cơ bản của Luật quốc tế.

Trang 10

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

II Điều ước quốc tế

Tên gọi: điều ước quốc tế là tên gọi chung

Ngôn ngữ: Theo sự thỏa thuận:

Cơ cấu: Thông thường gồm 3 phần: lời mở đầu, nội

dung chính và phần cuối

4 Hình thức của điều ước quốc tế

Trang 11

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

II Điều ước quốc tế

CT của ĐƯQT = CT của LQT

Quốc gia TCQT LCP

Các dân tộc đang đấu tranh dành độc lập

Các vùng lãnh thổ có quy chế đặc biệt

5 Chủ thể ký kế ĐƯQT

Trang 12

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

Lưu ý

Phân biệt chủ thể của ĐƯQT với đại diện trực tiếp ký kết ĐƯQT

Trang 13

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

quyền

Trang 14

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

Người đứng đầu cơ quan đại diện ngoại giao

Những người đại diện cho quốc gia tại hội nghị quốc tế hoặc tại tổ chức quốc tế khi

thông qua văn bản ĐƯ

Trang 15

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

II Điều ước quốc tế

Trình tự ký kết

ĐƯQT

Đàm phán, soạn thảo và thông

Trang 16

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

Đàm phán

đỉnh, cử phái đoàn đàm phán, đàm phán thông qua cơ quan đại diện ngoại giao ở nước ngoài

Trang 17

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b

Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d

Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

Đàm phán

 Thẩm quyền đương nhiên (tùy quốc gia)

- Các Nguyên thủ quốc gia, người đứng đầu Chính phủ và Bộ trưởng Bộ Ngoại

- Các Trưởng đoàn ngoại giao

- Những đại diện được cử của một quốc gia tại một hội nghị quốc

tế hoặc tại một tổ chức quốc tế hoặc tại một cơ quan của tổ chức này.

Trang 18

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

Ví dụ giả định đối với Hiệp định TPP (CPTPP):

- Đề xuất đàm phán : Bộ Công thương, mà cụ thể là Bộ trưởng Vũ Huy Hoàng

- Quyết định đàm phán: Chủ tịch nước, vì đây là điều ước quốc tế nhân

danh nhà nước, vì tham gia tổ chức quốc tế và khu vực nếu việc thành lập,

tham gia, rút khỏi tổ chức đó ảnh hưởng đến chính sách cơ bản của quốc gia về đối ngoại, quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội, tài chính, tiền tệ (Điều 4.1.c).

- Hồ sơ đàm phán : Bộ Công thương xây dựng Tờ trình Chính phủ phê duyệt tpp, trong đó cũng nêu ra vì sao phải tham gia TPP, đánh giá tác động của

nó Ngoài ra, Vụ Pháp chế Bộ Công thương cũng phối hợp với Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam VCCI (tổ chức quốc gia tập hợp và đại diện cho cộng đồng doanh nghiệp, người sử dụng lao động và các hiệp hội doanh nghiệp ở Việt Nam) tiến hành lấy ý kiến cộng đồng doanh nghiệp Việt Nam về TPP.

- Tổ chức đàm phán : Việt Nam chúng ta không phải là chủ nhà đứng ra tổ chức các cuộc đàm phán TPP, do đó Bộ trưởng Vũ Huy Hoàng là người đại diện Việt Nam ra các nước để đàm phán.

Trang 19

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

• Là bước tiếp theo của quá trình ký kết điều ước quốc tế.

• Việc soạn thảo dựa trên sự thỏa thuận đạt được của các bên.

• Đây là việc ghi nhận những thỏa thuận của các bên thành văn bản theo đúng trình tự, thủ tục, hình thức của một điều ước quốc tế.

Soạn thảo

Trang 20

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

- Cách thức soạn thảo:

+ Đối với điều ước quốc tế song phương: sẽ thành lập

ban soạn thảo văn bản để soạn thảo văn bản điều ước Hoặc cũng có thể do một bên soạn thảo sau đó hai bên

sẽ thống nhất nội dung văn bản điều ước.

+ Đối với điều ước đa phương: các bên ký kết sẽ thành

lập uỷ ban soạn thảo bao gồm đại diện của tất cả các bên tham gia Điều ước quốc tế trong khuôn khổ LHQ

sẽ do Uỷ ban pháp luật quốc tế của LHQ đảm nhiệm

Soạn thảo (tt)

Trang 21

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

• Sau khi văn bản điều ước đã được soạn thảo xong, các bên sẽ biểu hiện sự nhất trí của mình bằng cách thông qua văn bản đó.

• Việc thông qua văn bản chưa làm phát sinh

xác nhận văn bản điều ước đã được soạn thảo xong.

Thông qua

Trang 22

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

• Cách thức thông qua dự thảo điều ước: do các bên thoả thuận.

• Điều ước song phương : bằng cách tổ chức hội nghị toàn thể hoặc thông qua sự thoả thuận của cá nhân có thẩm quyền do các bên cử ra Thoả thuận này có thể bằng miệng hoặc bằng hình thức ký tắt.

• Đối với điều ước đa phương : có thể thông qua bằng bỏ phiếu kín hoặc biểu quyết.

• Nguyên tắc Consensus (Đồng thuận) Văn bản điều ước được thông qua khi không có quốc gia nào phản đối Áp dụng cho những nội dung quan trọng, đòi hỏi sự tham gia và thực hiện một cách đầy đủ của tất cả các bên liên quan.

Thông qua (tt)

Trang 23

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b

Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d

Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

•Ký điều ước quốc tế

•Phê chuẩn điều ước quốc tế

•Phê duyệt điều ước quốc tế

•Các hình thức khác (chấp thuận, trao

đổi văn kiện hợp thành…)

Các phương thức làm phát sinh hiệu lực của điều ước quốc tế

Trang 24

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

referendum

Ký đầy đủ (ký chính thức)

Ký điều ước quốc tế

Trang 25

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

•Ký tắt:

•là việc đại diện của các bên tham gia

đàm phán ký xác nhận văn bản dự

thảo là văn bản đã được thỏa thuận

•Sau khi ký tắt, điều ước quốc tế chưa

phát sinh hiệu lực

Ký điều ước quốc tế

Trang 26

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

• Ký ad referendum:

• Là việc ký của vị đại diện, sau đó cơ quan có thẩm

quyền theo quy định của pháp luật trong nước chấp thuận  không phải ký đầy đủ nữa

•Khác với ký tắt: nếu hình thức ký này

được cơ quan có thẩm quyền của các bên tỏ rõ ý tán thành thì không phải ký đầy đủ nữa

•Trong khi đó, ký tắt chỉ là một bước quá

độ để tiến tới ký đầy đủ.

Ký điều ước quốc tế

Trang 27

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

Ký điều ước quốc tế

Trang 28

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

•Là hoạt động của cơ quan có thẩm

hiệu lực đối với mình

Phê chuẩn điều ước quốc tế

Trang 29

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b

Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d

Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

• Điều 2 khoản 8, Luật

tế đã ký đối với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam”.

• Điều 2 khoản 1 điểm b,

“Phê chuẩn là hành

của mình, trên phương

diện quốc tế, chịu sự

điều ước”.

Trang 30

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

Rà soát nội dung của điều ước quốc tế trước khi chính thức xác nhận sự ràng buộc

Kiểm tra tính hợp pháp của người đại diện

Có thời gian chuẩn bị cho việc thực hiện điều ước quốc tế ở phạm vi quốc gia

Mục đích của phê chuẩn

Trang 31

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

phải phê chuẩn?

Trang 32

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

• Điều 28 Luật Điều ước quốc tế 2016 quy định:

“Những điều ước quốc tế sau đây phải được phê

chuẩn:

• 1 Điều ước quốc tế có quy định phải phê chuẩn.

• 2 Điều ước quốc tế nhân danh Nhà nước.

• 3 Điều ước quốc tế nhân danh Chính phủ có quy

định trái với luật, nghị quyết của Quốc hội.

Trang 33

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

thẩm quyền phê chuẩn?

Trang 34

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b

Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d

Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

Điều 29 Thẩm quyền phê chuẩn, nội dung văn bản phê chuẩn điều ước quốc tế

1 Quốc hội phê chuẩn các loại điều ước quốc tế sau đây:

a) Điều ước quốc tế liên quan đến chiến tranh, hòa bình, chủ quyền quốc gia của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

b) Điều ước quốc tế về việc thành lập, tham gia tổ chức quốc tế và khu vực nếu việc thành lập, tham gia, rút khỏi tổ chức đó ảnh hưởng đến chính sách cơ bản của quốc gia

về đối ngoại, quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội, tài chính, tiền tệ;

c) Điều ước quốc tế làm thay đổi, hạn chế hoặc chấm dứt quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân theo quy định của luật, nghị quyết của Quốc hội;

d) Điều ước quốc tế có quy định trái với luật, nghị quyết của Quốc hội;

đ) Điều ước quốc tế do Chủ tịch nước trực tiếp ký với người đứng đầu Nhà nước khác.

2 Chủ tịch nước phê chuẩn điều ước quốc tế quy định tại Điều 28 của Luật này, trừ các điều ước quốc tế quy định tại khoản 1 Điều này.

Trang 35

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

•Là hoạt động của cơ quan có thẩm quyền

ước quốc tế đó có hiệu lực đối với mình.

Phê duyệt

Trang 36

13.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b

Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d

Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì

• Điều 2 khoản 9, Luật ĐUQT 2016:

Phê duyệt là hành vi

pháp lý do Chính phủ thực hiện để chấp nhận sự ràng buộc của điều ước quốc tế đã

ký đối với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

• Điều 2 khoản 1 điểm b,

“ Phê duyệt là hành vi

quốc tế của quốc gia,

theo đó quốc gia xác nhận

sự đồng ý của mình, trên

phương diện quốc tế, chịu

sự ràng buộc của một điều

ước quốc tế”.

Ngày đăng: 27/12/2022, 00:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w