1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Thi Tốt Nghiệp Hóa 2013 - Phần 1 - Đề 4 ppt

4 257 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tốt Nghiệp Hóa 2013 - Phần 1 - Đề 4
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 114,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch NaOH tỏc dụng được với những chất trong dóy nào sau đõy A HCl, NaHCO3, Mg, AlOH3.. Chỉ dựng một thuốc thử nào trong số cỏc chất dưới đõy cú thể phõn biệt được 3 dung dịch NaAlO

Trang 1

(Đề gồm có 40 câu, in trong 03 trang)

1 Dung dịch NaOH tỏc dụng được với những chất trong dóy nào sau đõy

A) HCl, NaHCO3, Mg, Al(OH)3 B) CO2, Al, HNO3, CuO

C) ZnCl2, Al(OH)3, AgNO3, Ag D) CuSO4, SO2, H2SO4, NaHCO3

2 Nguyờn tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của

A) ion Ca2+ và Mg2+ B) ion Cl- và SO42-

3 Để bảo vệ vỏ tàu biển người ta cú thể dựng phương phỏp

A) Dựng hợp kim khụng gỉ

B) Dựng chất chống ăn mũn

C) Gắn lỏ Zn lờn vỏ tàu

D) Mạ một lớp kim loại bền lờn vỏ tàu

4 Đặc điểm nào sau đõy khụng phài là của gang xỏm?

A) Gang xỏm dựng đỳc cỏc bộ phận của mỏy

B) Gang xỏm chứa nhiều xementit

C) Gang xỏm núng chảy khi húa rắn thỡ tăng thể tớch

D) Gang xỏm kộm cứng và kộm dũn hơn gang trắng

5 Cho dóy biến đổi sau: Cr HCl

X, Y, Z, T là

A) CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4 B) CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO7

C) CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4 D) CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO7

6 Cú thể điều chế Cu bằng cỏch dựng H2 để khử

7 Chất khụng cú tớnh lưỡng tớnh là

8 Cho Cu tỏc dụng với từng dung dịch sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5),

Na2S (6) Cu phản ứng được với những chất nào sau đõy

9 Thờm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2, rồi để trong khụng khớ đến phản ứng hoàn toàn thỡ khối lượng kết tủa cuối cựng thu được là:

10 Chỉ dựng một thuốc thử nào trong số cỏc chất dưới đõy cú thể phõn biệt được 3 dung dịch NaAlO2,(CH3COOH)3Al,Na2CO3

11 Cấu hỡnh electron nguyờn tử của nguyờn tố Fe (Z = 26) là

A) 1s22s22p63s23p63d64s2 B) 1s22s22p63s23p64s24p6

C) 1s22s22p63s23p63d8 D) 1s22s22p63s23p64s23d6

12 Cho 10 gam Fe và Cu tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng (dư) Sau phản ứng thu được 2,24 lớt khớ H2

(đktc), dung dịch X và m gam chất rắn khụng tan Giỏ trị của m là (Cho H = 1, Fe = 56, Cu = 64)

13 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lớt khớ SO2 vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X Khối lượng của muối tan thu được trong dung dịch X là

14 Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 thu được dung dịch A.Cho A phản ứng hoàn toàn với 1.58 gam KMnO4 trong m ụi trường H2SO4.Thành phần % theo khối lượng của FeSO4 và

Fe2(SO4)3 trong hỗn hợp ban đầu là.(Fe=56,K=39,Mn=55,O=16s)

A) 76% và 24% B) 55% và 45%

Mã đề: 328

Trang 2

15 Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động

A) CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2

B) CaCO3  CaO + CO2

C) Ca(OH)2 + 2CO2  Ca(HCO3)2

D) Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O

16 Tiến hành hai thí nghiệm sau :

- Thí nghiệm 1 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;

- Thí nghiệm 2 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau Giá trị của V1

so với V2 là

A) V1 = 59V2 B) V1 = 2V2 C) V1 = 5.9V2 D) V1 = V2

17 Ngâm một đinh Fe trong 200ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh Fe ra khỏi dung dịch rửa nhẹ, làm khô, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 đã dùng là (Cho Cu = 64, Fe = 56)

18 Tiến hành điện phân hoàn toàn 100 ml dd X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được 56 gam hỗn hợp kim loại ở catốt và 4,48 l khí ở anốt (đktc) Nồng độ mol mỗi muối trong X lần lượt là

19 Cho phản ứng: aFe + bHNO3  cFe(NO3)3 + dNO + eH2O Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất tổng (a+b) bằng

20 Hòa tan hoàn toàn 8,32 g Cu vào dung dịch HNO3 thu được dung dịch A và 4,928 lit hỗn hợp NO và

NO2 (đktc) Khối lượng của hỗn hợp khí thu được nặng bao nhiêu gam (g)

21 Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng?

A) Thêm từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó tan lại

B) Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu tan lại trong NaOH dư

C) Thêm dư NaOH và Cl2 vào dung dịch CrCl2 thì dung dịch từ màu xanh chuyển thành màu vàng

D) Thêm dư NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

22 Cho các ion sau: Fe3+, Fe2+, Cu2+ Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tính oxi hoá tăng dần từ trái sang phải là

A) Fe2+, Cu2+, Fe3+ B) Cu2+, Fe2+, Fe3+

C) Fe3+, Cu2+, Fe2+ D) Fe2+, Fe3+, Cu2+

23 Có dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 Người ta có thể dùng một hoá chất để loại bỏ được tạp chất là

24 Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

25 Cho hỗn hợp gồm mol Mg và mol Al tác dung với dung dich CuCl2 dư rồi lấy chất rắn thu được cho tác dung với dung dịch HNO3 đặc.Hỏi số mol khí thu được là bao nhiêu?

26 Một hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp nhau Cho 8,5 gam hỗn hợp này tác dụng với nước (dư) thì thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là

27 Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

28 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaAlO2 sinh ra kết tủa

A) Khí NH3 B) Khí CO2 C) Dung dịch NaOH D) Dung dịch Na2CO3

Trang 3

29 Cho 1,6 gam bột Fe2O3 tác dụng với axit HCl (dư) Khối lượng muối trong dung dịch sau phản ứng là (Cho Fe = 56, O = 16, Cl = 35,5)

30 Trong lò cao, sắt oxit có thể bị khử theo 3 phản ứng:

3Fe2O3 + CO  2Fe3O4 + CO2 (1)

Fe3O4 + CO  3FeO + CO2 (2)

FeO + CO  Fe + CO2 (3)

Ở nhiệt độ khoảng 700-800oC, thì có thể xảy ra phản ứng

31 Khối lượng đồng thu được ở catot sau 1 giờ điện phân dung dịch CuSO4 với cường độ dòng điện 2 ampe

là (g)

32 Với sự có mặt của oxi trong không khí, đồng bị tan trong dung dịch H2SO4 loãng theo phản ứng nào sau đây:

A) Cu + H2SO4  CuSO4 + H2

B) 3Cu + 4H2SO4 + O2  3CuSO4 + SO2 + 4H2O

C) Cu + 2H2SO4  CuSO4 + SO2 + 2H2O

D) 2Cu + 2H2SO4 +O2  2CuSO4 + 2H2O

33 Cho các chất Al, Fe, Cu, khí clo, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3 loãng chất nào tác dụng được với dung dịch chứa ion Fe3+ là

C) Al, Cu, dung dịch NaOH, khí clo D) Al, Cu, dung dịch NaOH, khí clo

34 Phương trình hoá học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag theo phương pháp nhiệt luyện

C) 2AgNO3 t0 2Ag + 2NO2+ O2 D) 4AgNO3 + 2H2O  4Ag + 4HNO3 + O2

35 Hỗn hợp X gồm Al và Fe Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được 5,6 lít khí

H2 (đktc) Nếu cho cũng m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) m có giá trị là (Cho Al = 27, Fe = 56)

36 Chỉ dung dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3 có thể phân biệt được ba dung dịch nào?

37 Phương trình điện phân NaOH nóng chảy là

A) 2NaOH  2Na + H2O2 B) 4NaOH  2Na2O + O2 + H2

C) 2NaOH  2Na + O2 + H2 D) 4NaOH  4Na + O2 + 2H2O

38 Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol

Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)

39 Để nhận biết ba chất Al, Al2O3 và Fe người ta có thể dùng

40 Cho 10 gam hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong hỗn hợp là (Cho Al = 27, O = 16)

Trang 4

-1 C) 2 A) 3 D) 4 D) 5 B) 6 A) 7 C) 8 A) 9 C) 10 B) 11 B) 12 D) 13 B) 14 A) 15 B) 16 D) 17 B) 18 C) 19 C) 20 B) 21 D) 22 C) 23 C) 24 B) 25 D) 26 B) 27 C) 28 B) 29 D) 30 B) 31 C) 32 A) 33 D) 34 B) 35 A) 36 C) 37 D) 38 D) 39 C) 40 D)

Ngày đăng: 23/03/2014, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN