Câu 2: Dung dịch HCl và dung dịch NaOH đều tác dụng được với A.. Câu 3: Số hợp chất hữu cơ đơn chức, có công thức phân tử C2H4O2 và tác dụng được với dung dịch NaOH là Câu 4: Khi nhiệt
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM ………
Môn thi: HOÁ HỌC
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60 phút
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố là: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Cl = 35,5;
Br = 80; Al = 27; Zn = 65; Fe = 56; Ag = 108; Cu = 64; Na = 23
Câu 1: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
A CH2=CHCOOCH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 2: Dung dịch HCl và dung dịch NaOH đều tác dụng được với
A CH3OH B CH3CH2NH2 C H2NCH2COOH D CH3COOH
Câu 3: Số hợp chất hữu cơ đơn chức, có công thức phân tử C2H4O2 và tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 4: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A NaOH, CO2, H2 B NaOH, CO2, H2O
C Na2CO3, CO2, H2O D Na2O, CO2, H2O
Câu 5: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
Câu 6: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là
Câu 7: Nhôm oxit (Al2O3) không phản ứng được với dung dịch
Câu 8: Chất thuộc loại đisaccarit là
A xenlulozơ B saccarozơ C glucozơ D fructozơ
Câu 9: Cho dãy các chất: CH3OH, CH3COOH, CH3CHO, CH4 Số chất trong dãy tác dụng được với
Na sinh ra H2 là
Câu 10: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?
A Cu(NO3)2 B Pb(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Ni(NO3)2
Câu 11: Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3 là
Câu 12: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
Câu 13: Để phản ứng hoàn toàn với 100 ml dung dịch CuSO4 1M, cần vừa đủ m gam Fe Giá trị của
m là
Câu 14: Hỗn hợp gồm Fe và Cu trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng, hòa tan hết 7,4 gam hỗn hợp
trong HCl dư thấy có V lít khí (đktc) bay ra Trị số của V là
Câu 15: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
Câu 16: Dung dịch metylamin trong nước làm
A phenolphtalein hoá xanh B quì tím hóa xanh
C phenolphtalein không đổi màu D quì tím không đổi màu
Trang 2Câu 17: Trong công nghiệp, người ta điều chế Al bằng cách
A điện phân Al2O3 nóng chảy B dùng H2 để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao
C dùng C để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao D dùng CO để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao
Câu 18: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3
(đun nóng), thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là
Câu 19: Dung dịch nào sau đây có thể làm mất màu tím của dung dịch loãng chứa KMnO4 và
H2SO4?
A Al2(SO4)3. B FeSO4 C Fe2(SO4)3. D CuSO4
Câu 20: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A Mg, Fe, Al B Fe, Al, Mg C Fe, Mg, Al D Al, Mg, Fe
ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Cl = 35,5)
Câu 22: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
Câu 23: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit Giá trị của m là (Cho H = 1, O = 16, Fe = 56)
Câu 24: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polibuta-1,3-đien là
Câu 25: Chất chỉ có tính khử là
Câu 26: Kim loại không tác dụng được với dung dịch sắt (II) clorua là
Câu 27: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
A CH3COOH B C2H6 C C2H5OH D H2N-CH2-COOH
Câu 28: Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là
A tơ nilon-6,6 B tơ nitron C tơ tằm D tơ visco
Câu 29: Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch
A H2SO4 (đặc, nguội) B KOH
Câu 30: Điều chế kim loại Mg bằng phương pháp
A điện phân dung dịch MgCl2
B dùng kim loại Na khử ion Mg2+ trong dung dịch MgCl2
C dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao
D điện phân MgCl2 nóng chảy
Câu 31: Cho m gam kim loại Al tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 32: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới
lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình
A Fe và Sn đều bị ăn mòn điện hoá B Fe bị ăn mòn điện hoá
C Fe bị ăn mòn hoá học D Sn bị ăn mòn điện hoá
Câu 33: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng
để phân biệt ba chất trên là
A dung dịch Br2 B quỳ tím C kim loại Na D dung dịch NaOH
Trang 3Câu 34: Cho dãy các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 35: Chất khí CO (cacbon monoxit) có trong thành phần loại khí nào sau đây ?
A Không khí B Khí lò cao C Khí tự nhiên D Khí dầu mỏ
Câu 36: Để làm mất tính cứng của nước, có thể dùng
A NaNO3 B Na2SO4 C NaHSO4 D Na2CO3
Câu 37: Hai chất nào sau đây đều có thể tham gia phản ứng este hoá?
A CH3COOH và C2H5OH B CH3COOH và C2H5CHO
C CH3COONa và C6H5OH D CH3COOH và C6H5NH2
Câu 38: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch
A HCl B H2SO4 loãng C H2SO4 đặc, nóng D FeSO4
Câu 39: Cho m gam anilin (C6H5NH2) tác dụng với nước brom thu được 66 gam kết tủa trắng (C6H2Br3NH2) Trị số của m là
Câu 40: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A C17H35COONa và glixerol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C15H31COONa và etanol
-
- HẾT -