1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Thi Tốt Nghiệp Hóa 2013 - Phần 1 - Đề 3 potx

4 271 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 114,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất nào sau đõy tỏc dụng với dung dịch NaAlO2 sinh ra kết tủa A Dung dịch Na2CO3.. Chỉ dung dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3 cú thể phõn biệt được ba dung dịch nào?. Dung dịch NaOH tỏ

Trang 1

(Đề gồm có 40 câu, in trong 03 trang)

1 Chất nào sau đõy tỏc dụng với dung dịch NaAlO2 sinh ra kết tủa

A) Dung dịch Na2CO3 B) Dung dịch NaOH. C) Khớ NH3 D) Khớ CO2

2 Để bảo vệ vỏ tàu biển người ta cú thể dựng phương phỏp

3 Trong lũ cao, sắt oxit cú thể bị khử theo 3 phản ứng:

3Fe2O3 + CO  2Fe3O4 + CO2 (1)

Fe3O4 + CO  3FeO + CO2 (2)

FeO + CO  Fe + CO2 (3)

Ở nhiệt độ khoảng 700-800oC, thỡ cú thể xảy ra phản ứng

A) (1) B) (2) C) (3) D) (1), (2) và (3)

4 Chất khụng cú tớnh lưỡng tớnh là

5 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lớt khớ SO2 vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X Khối lượng của muối tan thu được trong dung dịch X là

6 Nguyờn tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của

A) ion Ca2+ và Mg2+ B) tất cả đều đỳng C) ion HCO3- D) ion Cl- và SO42-

7 Cho phản ứng: aFe + bHNO3  cFe(NO3)3 + dNO + eH2O Cỏc hệ số a, b, c, d, e là những số nguyờn đơn giản nhất tổng (a+b) bằng

8 Chỉ dung dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3 cú thể phõn biệt được ba dung dịch nào?

9 Ngõm một đinh Fe trong 200ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thỳc, lấy đinh Fe ra khỏi dung dịch rửa nhẹ, làm khụ, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thờm 0,8 gam Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 đó dựng là (Cho Cu = 64, Fe = 56)

10 Đặc điểm nào sau đõy khụng phài là của gang xỏm?

A) Gang xỏm chứa nhiều xementit

B) Gang xỏm kộm cứng và kộm dũn hơn gang trắng

C) Gang xỏm núng chảy khi húa rắn thỡ tăng thể tớch

D) Gang xỏm dựng đỳc cỏc bộ phận của mỏy

11 Dung dịch NaOH tỏc dụng được với những chất trong dóy nào sau đõy

A) HCl, NaHCO3, Mg, Al(OH)3 B) ZnCl2, Al(OH)3, AgNO3, Ag

C) CO2, Al, HNO3, CuO D) CuSO4, SO2, H2SO4, NaHCO3

12 Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 thu được dung dịch A.Cho A phản ứng hoàn toàn với 1.58 gam KMnO4 trong m ụi trường H2SO4.Thành phần % theo khối lượng của FeSO4 và

Fe2(SO4)3 trong hỗn hợp ban đầu là.(Fe=56,K=39,Mn=55,O=16s)

13 Thờm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2, rồi để trong khụng khớ đến phản ứng hoàn toàn thỡ khối lượng kết tủa cuối cựng thu được là:

14 Cấu hỡnh electron nguyờn tử của nguyờn tố Fe (Z = 26) là

A) 1s22s22p63s23p64s23d6 B) 1s22s22p63s23p63d8

C) 1s22s22p63s23p64s24p6 D) 1s22s22p63s23p63d64s2

15 Hiện tượng nào dưới đõy đó được mụ tả khụng đỳng?

A) Thờm dư NaOH và Cl2 vào dung dịch CrCl2 thỡ dung dịch từ màu xanh chuyển thành màu vàng

Mã đề: 326

Trang 2

B) Thêm dư NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

C) Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu tan lại trong NaOH dư

D) Thêm từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó tan lại

16 Cho các ion sau: Fe3+, Fe2+, Cu2+ Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tính oxi hoá tăng dần từ trái sang phải là

A) Fe3+, Cu2+, Fe2+ B) Fe2+, Cu2+, Fe3+

C) Cu2+, Fe2+, Fe3+ D) Fe2+, Fe3+, Cu2+

17 Cho 10 gam Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí H2

(đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là (Cho H = 1, Fe = 56, Cu = 64)

18 Phương trình điện phân NaOH nóng chảy là

A) 4NaOH  2Na2O + O2 + H2 B) 2NaOH  2Na + H2O2

C) 4NaOH  4Na + O2 + 2H2O D) 2NaOH  2Na + O2 + H2

19 Phương trình hoá học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag theo phương pháp nhiệt luyện

A) 4AgNO3 + 2H2O  4Ag + 4HNO3 + O2 B) Tất cả đều sai

C) 2AgNO3 t0 2Ag + 2NO2+ O2 D) 2AgNO3 + Zn  2Ag + Zn(NO3)2

20 Với sự có mặt của oxi trong không khí, đồng bị tan trong dung dịch H2SO4 loãng theo phản ứng nào sau đây:

A) 2Cu + 2H2SO4 +O2  2CuSO4 + 2H2O

B) Cu + H2SO4  CuSO4 + H2

C) 3Cu + 4H2SO4 + O2  3CuSO4 + SO2 + 4H2O

D) Cu + 2H2SO4  CuSO4 + SO2 + 2H2O

21 Cho 10 gam hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong hỗn hợp là (Cho Al = 27, O = 16)

22 Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

23 Để nhận biết ba chất Al, Al2O3 và Fe người ta có thể dùng

24 Cho Cu tác dụng với từng dung dịch sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5),

Na2S (6) Cu phản ứng được với những chất nào sau đây

25 Một hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp nhau Cho 8,5 gam hỗn hợp này tác dụng với nước (dư) thì thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là

26 Cho hỗn hợp gồm mol Mg và mol Al tác dung với dung dich CuCl2 dư rồi lấy chất rắn thu được cho tác dung với dung dịch HNO3 đặc.Hỏi số mol khí thu được là bao nhiêu?

27 Chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các chất dưới đây có thể phân biệt được 3 dung dịch NaAlO2,(CH3COOH)3Al,Na2CO3

A) Dung dịch HCl loãng B) Dung dịch NaOH C) Dung dịch BaCl2 D) Khí CO2

28 Cho 1,6 gam bột Fe2O3 tác dụng với axit HCl (dư) Khối lượng muối trong dung dịch sau phản ứng là (Cho Fe = 56, O = 16, Cl = 35,5)

29 Có dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 Người ta có thể dùng một hoá chất để loại bỏ được tạp chất là

30 Tiến hành hai thí nghiệm sau :

Trang 3

- Thí nghiệm 1 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;

- Thí nghiệm 2 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau Giá trị của V1

so với V2 là

31 Tiến hành điện phân hoàn toàn 100 ml dd X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được 56 gam hỗn hợp kim loại ở catốt và 4,48 l khí ở anốt (đktc) Nồng độ mol mỗi muối trong X lần lượt là

0,2M

32 Khối lượng đồng thu được ở catot sau 1 giờ điện phân dung dịch CuSO4 với cường độ dòng điện 2 ampe

là (g)

33 Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

34 Hỗn hợp X gồm Al và Fe Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được 5,6 lít khí

H2 (đktc) Nếu cho cũng m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít khí H2

(đktc) m có giá trị là (Cho Al = 27, Fe = 56)

35 Cho dãy biến đổi sau: CrHCl X Cl2

 Y NaOHdu Z Br3 /NaOH  T:

X, Y, Z, T là

A) CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO7 B) CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4

C) CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4 D) CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO7

36 Có thể điều chế Cu bằng cách dùng H2 để khử

37 Hòa tan hoàn toàn 8,32 g Cu vào dung dịch HNO3 thu được dung dịch A và 4,928 lit hỗn hợp NO và

NO2 (đktc) Khối lượng của hỗn hợp khí thu được nặng bao nhiêu gam (g)

38 Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol

Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)

39 Cho các chất Al, Fe, Cu, khí clo, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3 loãng chất nào tác dụng được với dung dịch chứa ion Fe3+ là

A) Al, Fe, Cu, dung dịch NaOH B) Al, Cu, dung dịch NaOH, khí clo

C) Al, dung dịch NaOH D) Al, Cu, dung dịch NaOH, khí clo

40 Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động

A) Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O

B) CaCO3  CaO + CO2

C) CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2

D) Ca(OH)2 + 2CO2  Ca(HCO3)2

Trang 4

-1 D) 2 B) 3 A) 4 C) 5 B) 6 A) 7 C) 8 B) 9 B) -10 B) -1 -1 B) -12 C) -13 A) -14 C) 15 B) 16 A) 17 D) 18 C) 19 D) 20 B) 21 C) 22 C) 23 A) 24 A) 25 B) 26 D) 27 D) 28 A) 29 D) 30 A) 31 C) 32 A) 33 A) 34 A) 35 D) 36 B) 37 A) 38 C) 39 D) 40 B)

Ngày đăng: 23/03/2014, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm