1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIÊU TRẮC ĐO TIÊU CỰ TKHT VÀ TKPK

13 83 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiêu Trắc Đo Tiêu Cự TKHT Và TKPK
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Báo cáo thí nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THÍ NGHIỆM VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 2 PHẦN CHUẨN BỊ BÀI 5 TIÊU TRẮC 1 Mục đích Khảo sát sự tạo ảnh của vật qua các thấu kính mỏng và thực hành các cách đo tiêu cự các thấu kính mỏng 2 Giới thiệu chung Thấu kí.

Trang 1

THÍ NGHI M V T LÝ Đ I C Ệ Ậ Ạ ƯƠ NG 2

PH N CHU N B Ầ Ẩ Ị BÀI 5: TIÊU TR C Ắ

1 M c đích ụ

Kh o sát s t o nh c a v t qua các th u kính m ng và th c hành các ả ự ạ ả ủ ậ ấ ỏ ự cách đo tiêu c các th u kính m ng.ự ấ ỏ

2 Gi i thi u chung ớ ệ

Th u kính là m t môi trấ ộ ường trong su t có chi t su t ố ế ấ n được gi i h n b iớ ạ ở

2 m t c u khúc x đ t cách nhau m t kho ng ặ ầ ạ ặ ộ ả d Th u kính đấ ược coi là m ng,ỏ

n u b dày ế ề d c a th u kính r t nh so v i kính thủ ấ ấ ỏ ớ ước c a bán kính m t c uủ ặ ầ (Nguy n Tr n Trác, 2005) Th u kính m ng chia thành 2 d ng c b n là th uễ ầ ấ ỏ ạ ơ ả ấ kính h i t (TKHT) và th u kính phân kỳ (TKPK) Bài thí nghi m ti n hành kh oộ ụ ấ ệ ế ả sát nh t o b i TKHT, TKPK và xác đ nh tiêu c c a các th u kính b ng nhi uả ạ ở ị ự ủ ấ ằ ề

phương pháp khác nhau

Các d ng c thí nghi m chính đụ ụ ệ ượ ử ục s d ng trong bài bao g m:ồ

1 V t sáng ch L ậ ữ

2 Thước đo 1 mét

3 Các giá mang th u kính, gấ ương, màn

4 Các th u kính.ấ

3 Tóm t t lý thuy t ắ ế

3.1 Nh c l i m t s đ c đi m c a th u kính h i t và phân kỳ ắ ạ ộ ố ặ ể ủ ấ ộ ụ

TKHT (còn g i là th u kính rìa m ng) là th u kính mà chùm tia sáng song ọ ấ ỏ ấ song sau khi đi qua kính sẽ được h i t t i 1 tâm nh t đ nh tùy theo hình d ng ộ ụ ạ ấ ị ạ

c a th u kính TKPK (còn g i là th u kính rìa dày) là th u kính mà chùm tia sángủ ấ ọ ấ ấ song song sau khi đi qua th u kính sẽ b phân tán ra.ấ ị

Trang 2

Hình 5.1 Hình nh các lo i th u kính và đả ạ ấ ường truy n tia sáng qua các lo i th uề ạ ấ

kính

Đ c đi m c a các chùm tia sáng đ c bi t khi qua TKHT: ặ ể ủ ặ ệ

+ Tia t i th u kính qua tiêu đi m v t F thì tia ló qua th u kính sẽ song ớ ấ ể ậ ấ song v i quang tr c ớ ụ

+ Tia t i song song v i quang tr c thì tia ló qua th u kính sẽ đi qua tiêu ớ ớ ụ ấ

đi m nh F’ ể ả

+ Tia t i qua quang tâm O thì tia ló qua th u kính sẽ truy n th ng ớ ấ ề ẳ

Đ c đi m c a các chùm tia sáng đ c bi t khi qua TKPK: ặ ể ủ ặ ệ

+ Tia t i song song quang tr c khi đi qua th u kính thì tia ló sẽ phân kỳ ớ ụ ấ

và ph n kéo dài đi qua tiêu đi m nh F’ ầ ể ả

+ Ngượ ạc l i nh ng tia t i là nh ng tia h i t , đi m h i t đúng tiêu ữ ớ ữ ộ ụ ể ộ ụ

đi m v t, thì khi ló ra kh i th u kính sẽ song song v i quang tr c.ể ậ ỏ ấ ớ ụ

3.2 Các ph ươ ng pháp xác đ nh tiêu c th u kính h i t ị ự ấ ộ ụ

a Ph ươ ng pháp t chu n ự ẩ

Khi v t sáng S đ t cách th u kính m t kho ng b ng tiêu c ậ ặ ấ ộ ả ằ ự f thì cho nh S’

vô cùng, do đó không th h ng đ c nh trên màn

Trang 3

Khi đ t sau TKHT m t gặ ộ ương ph ng, do tính ch t ph n x , nh cu i c a ẳ ấ ả ạ ả ố ủ S’ l i hi n rõ trên m t ph ng v t S.ạ ệ ặ ẳ ậ

Hình 5.2 Minh h a c s lý thuy t c a phọ ơ ở ế ủ ương pháp đo tiêu c TKHT b ngự ằ

phương pháp t chu nự ẩ

L u ý:ư Sinh viên c n đ m b o tính đ ng tr c c a chùm tia t i và tia ló trong lúc ầ ả ả ồ ụ ủ ớ

th c hành thí nghi m.ự ệ

b Ph ươ ng pháp Silberman

Khi v t sáng đ t cách TKHT m t kho ng b ng 2ậ ặ ộ ả ằ f thì nh là nh th t, ả ả ậ

ngược chi u v t, có đ l n b ng đ l n c a v t và đ i x ng v i v t qua TK.ề ậ ộ ớ ằ ộ ớ ủ ậ ố ứ ớ ậ

Hình 5.3 Minh h a c s lý thuy t c a phọ ơ ở ế ủ ương pháp đo tiêu c TKHT b ngự ằ

phương pháp Silberman

c Ph ươ ng pháp Bessel

V i TKHT, n u kho ng cách D t v t đ n màn l n h n 4ớ ế ả ừ ậ ế ớ ơ f, sẽ có hai v trí

c a th u kính đ có nh rõ trên màn.ủ ấ ể ả

Trang 4

Hình 5.4 Minh h a c s lý thuy t c a phọ ơ ở ế ủ ương pháp đo tiêu c TKHT b ngự ằ

phương pháp Bessel Kho ng cách gi a v t và màn: ả ữ ậ D d d  '

Kho ng cách gi a 2 v trí c a TKHT: ả ữ ị ủ l d ' d

Ta có:

1 1 1

Suy ra:

4

D f

D

l

 

(3.1)

V y mu n đo ậ ố f ph i đo kho ng cách ả ả D, l.

3.3 Các ph ươ ng pháp xác đ nh tiêu c th u kính phân kỳ ị ự ấ

a Ph ươ ng pháp t chu n ự ẩ

V i TKPK, m i v t th t đ u cho nh o nên ta không th h ng nh trên ớ ọ ậ ậ ề ả ả ể ứ ả màn TKPK cho nh th t v i 2 đi u ki n sau: V t o và kho ng cách t v t o ả ậ ớ ề ệ ậ ả ả ừ ậ ả

đ n th u kính nh h n tiêu c c a nó Do đó, đ đo tiêu c c a TKPK, chúng ta ế ấ ỏ ơ ự ủ ể ự ủ

c n thêm m t TKHT ầ ộ

Khi đ t sau TKPK m t gặ ộ ương ph ng, do tính ch t ph n x , nh cu i S’ c aẳ ấ ả ạ ả ố ủ

S l i hi n rõ trên m t ph ng v t S.ạ ệ ặ ẳ ậ

Hình 5.5 Minh h a c s lý thuy t c a phọ ơ ở ế ủ ương pháp đo tiêu c TKPKự

b ng phằ ương pháp t chu nự ẩ

Trang 5

b Ph ươ ng pháp các đi m liên k t ể ế

Khi bi t v trí v t, v trí nh so v i th u kính, ta tính đế ị ậ ị ả ớ ấ ượ f theo công th cc ứ

1 1 1

'

f  d d

(3.2)

Hình 5.6 Minh h a c s lý thuy t c a phọ ơ ở ế ủ ương pháp đo tiêu c TKPKự

b ng phằ ương pháp các đi m liên k tể ế

4 Chu n b ẩ ị

Nhi m v h c t p 1: ệ ụ ọ ậ Sinh viên trình bày nguyên t c xác đ nh tiêu c TKHT ắ ị ự

b ng phằ ương pháp t chu n.ự ẩ

S đ thí nghi m: ơ ồ ệ

Nguyên t c: ắ

V t sáng ậ S đ t cách th u kính m t kho ng b ng tiêu c ặ ấ ộ ả ằ ự f thì cho nh th tả ậ

S’ vô cùng, do đó không th h ng đở ể ứ ượ ảc nh trên màn N u đ t gế ặ ương ph ng ẳ ở

v trí b t kì sau th u kính sẽ thu đị ấ ấ ược m t nh th t vô cùng, nh này là v t oộ ả ậ ở ả ậ ả

đ i v i th u kính h i t , nên cu i cùng h sẽ cho m t nh th t n m t i tiêuố ớ ấ ộ ụ ố ệ ộ ả ậ ằ ạ

đi m.ể

Trang 6

B

O

A’

B’

F’

I

F

N u m t v t đ t t i tiêu đi m c a TKHT, qua h TK - gế ộ ậ ặ ạ ể ủ ệ ương ph ng sẽ thuẳ

được m t nh th t n m t i v trí c a v t (tiêu đi m) và ngộ ả ậ ằ ạ ị ủ ậ ể ược chi u v i v t doề ớ ậ tính ch t ph n x ấ ả ạ

Các b ướ c ti n hành: ế

B ướ c 1: Đ t v t ch “L” n m trặ ậ ữ ằ ước bóng đèn

B ướ c 2: Đ t c đ nh gặ ố ị ương sau th u kính.ấ

B ướ c 3: Di chuy n th u kính ể ấ L trên giá sao cho nh cu i c a S’A’ l i hi nả ố ủ ạ ệ

rõ trên m t ph ng v t S ặ ẳ ậ

B ướ c 4: Đo kho ng cách t v t đ n TK đó là tiêu c T c ả ừ ậ ế ự ứ f = SO Đo 3 l n.

d = f

Nhi m v h c t p 2: ệ ụ ọ ậ T nh ng ki n th c đã h c, sinh viên hãy ch ng minh ừ ữ ế ứ ọ ứ

r ng khi v t đ t cách TKHT m t kho ng b ng 2ằ ậ ặ ộ ả ằ f thì cho nh th t và b ng v t.ả ậ ằ ậ

Thí nghi m 2: Xác đ nh tiêu c c a th u kính h i t b ng ph ệ ị ự ủ ấ ộ ụ ằ ươ ng pháp Siberman

S đ thí nghi m: ơ ồ ệ

Xét c p tam giác đ ng d ng: ặ ồ ạ AOB: A OB' ', ta có t l : ỉ ệ

' ' '

AB OA

A BOA

(1) Xét ti p c p tam giác đ ng d ng: ế ặ ồ ạ OIF' : A B F' ' ', ta l i có t l : ạ ỉ ệ

' ' ' ' '

A BF A

(2)

Vì OI = AB, nên suy ra đượ c:

Trang 7

' ' ' '

OAF A

(3)

Vì F’A’+OF’ = OA’ nên F’A’ = OA’ - OF’, v y:

OAOA OFOA OA OFOF

'

OA OA OF

(4)

Khi OA = 2f = 2OF, vì v t n m ngoài kho ng tiêu c c a TKHT nên thuậ ằ ả ự ủ

đượ ảc nh th t, khi thay vào (4) ta có: ậ

' 2

2fOA' f OAfOA Theo công th c (1), ta suy ra đứ ược:

2

' ' 2

AB A B

A Bf   

V y khi đ t v t cách TKHT m t đo n b ng 2ậ ặ ậ ộ ạ ằ f ta thu được m t nh th tộ ả ậ

có kích thước b ng v t.ằ ậ

Các b ướ c ti n hành: ế

B ướ c 1: S d ng v t sáng ch “L”.ử ụ ậ ữ

B ướ c 2: Đ t TK và màn sao cho thu đặ ượ ảc nh th t trên màn.ậ

B ướ c 3: Di chuy n TK và màn cho đ n khi nh b ng v t, và SO = SO’ (TKể ế ả ằ ậ

n m v trí trung tâm gi a v t và màn).ằ ở ị ữ ậ

B ướ c 4: Xác kho ng cách gi a v t và màn là SS’.ả ữ ậ

Đo

' 4

SS

f

Đo 3 l n.ầ

Nhi m v h c t p 3: ệ ụ ọ ậ T nh ng ki n th c đã h c, sinh viên hãy ch ng minh ừ ữ ế ứ ọ ứ

r ng n u kho ng cách D t v t đ n màn l n h n 4ằ ế ả ừ ậ ế ớ ơ f, sẽ có hai v trí c a TKHT ị ủ

đ có nh rõ trên màn.ể ả

Thí nghi m 3: xác đ nh tiêu c c a th u kính h i t b ng ph ệ ị ự ủ ấ ộ ụ ằ ươ ng pháp Bessel

S đ thí nghi m ơ ồ ệ

Trang 8

V t AB (c đ nh) qua TKHT (di đ ng đậ ố ị ộ ược) cho nh th t A’B’ trên màn Dả ậ (c đ nh), chúng ph i th a mãn h th c (4) l p đố ị ả ỏ ệ ứ ậ ược trong nhi m v 2:ệ ụ

'

OA OA OF

Trong đó có OA x OA ; ' D x, v y:ậ

2

0

x Dx Df

x D x   f  

Phương trình (1) có hai nghi m ta sẽ thu đệ ược hai v trí đ t th u kính đị ặ ấ ể

nh n đậ ượ ảc nh rõ nét trên màn nh D (đả ược c đ nh); đi u ki n đ (1) có haiố ị ề ệ ể nghi m phân bi t: ệ ệ

DDf   D f

Các b ướ c ti n hành: ế

B ướ c 1. Đ t màn M 1 v trí c đ nh xa ngu n S Đo D là kho ng cách v tặ ở ị ố ị ồ ả ậ

- màn

B ướ c 2. Di chuy n th u kính trên giá, tìm để ấ ược hai v trí c a th u kính đị ủ ấ ể cho nh rõ trên màn V trí 1 cho nh l n, v trí 2 cho nh nh Đo kho ng cách lả ị ả ớ ị ả ỏ ả

gi a 2 v trí c a TK cho nh rõ nét ữ ị ủ ả

Trang 9

B ướ c 3. Tính f theo công th c: ứ

4

f

D

Nhi m v h c t p 4: ệ ụ ọ ậ Sinh viên hãy nêu vai trò c a TKHT trong quang h đ đoủ ệ ể tiêu c c a TKPK và đi u ki n đ nh qua quang h hi n đúng trên m t ph ngự ủ ề ệ ể ả ệ ệ ặ ẳ

c a v t S.ủ ậ

Thí nghi m 4: Xác đ nh tiêu c c a th u kính phân kỳ b ng ph ệ ị ự ủ ấ ằ ươ ng pháp t ự chu n ẩ

S đ thí nghi m: ơ ồ ệ

+ V i TKPK, m i v t th t đ u cho nh o nên không h ng trên màn TKPKớ ọ ậ ậ ề ả ả ứ cho nh th t v i 2 đi u ki n sau: V t o và kho ng cách t v t o đ n th uả ậ ớ ề ệ ậ ả ả ừ ậ ả ế ấ kính nh h n tiêu c c a nó ỏ ơ ự ủ

+ N u chùm tia t i có đế ớ ường kéo dài đi qua ti u đi m v t chính thì choể ể ậ chùm tia ló song song

Vai trò c a TKHT: ủ

+ Đ t o nh th t c a TKPK, ta dùng thêm 1 TKHT đ t phía trể ạ ả ậ ủ ặ ước v i tácớ

d ng t o ra m t v t o cho TKPK N u chùm tia t i TKPK có đụ ạ ộ ậ ả ế ớ ường kéo dài đi qua tiêu đi m v t chính Fể ậ 2 thì sẽ cho chùm tia ló song song, dùng gương đ ph nể ả

x chùm tia ló này cho nh cu i xu t hi n trên m t ph ng v t S ạ ả ố ấ ệ ặ ẳ ậ

V y PP này làm cho Sậ 1 trùng v i tiêu đi m v t Fớ ể ậ 2 Th c ch t tiêu c TKPKự ấ ự chính là kho ng cách t Lả ừ 2 đ n Sế 1

Trang 10

Nhi m v c a TKHT t o chùm sáng h i t nh v y đ n th u kính phânệ ụ ủ ạ ộ ụ ư ậ ế ấ

kỳ, hay là t o v t o đ i v i TKPK.ạ ậ ả ố ớ

Đi u ki n: ề ệ tiêu đi m v t ậ F c a TKPK ph i trùng v i nh đi m Sủ ả ớ ả ể 1 do th uấ kính h i t t o ra t v t sáng đi m S.ộ ụ ạ ừ ậ ể

Các b ướ c ti n hành: ế

B ướ c 1: Xác đ nh v trí đ t th u kính Lị ị ặ ấ 1 đ thu để ượ ảc nh S1 n m trên mànằ

v i kích thớ ước nh C đ nh ỏ ố ị L 1 Xác đ nh kho ng cách ị ả L S1 1D1.

B ướ c 2: Đ t ặ L 2 gi a ở ữ L 1 và S 1, r i l y màn ch n ra, sau đó đ t gồ ấ ắ ặ ương M

sau L 2

B ướ c 3: Di chuy n ể L 2 sao cho nh cu i cùng Sả ố 1’ l i hi n rõ trên m tạ ệ ặ

ph ng S ẳ

B ướ c 4: Đo L L1 2 D2.

B ướ c 5: Tính fL1 1SL L1 2 ( Do tiêu c c a ự ủ TKPK là âm nên ta l y ấ f âm).

Nhi m v h c t p 5: ệ ụ ọ ậ Sinh viên hãy nêu vai trò c a TKHT trong quang h đ đoủ ệ ể tiêu c c a TKPK và đi u ki n đ nh qua quang h hi n đúng trên m t ph ngự ủ ề ệ ể ả ệ ệ ặ ẳ

c a v t S.ủ ậ

Thí nghi m 5: Xác đ nh tiêu c c a th u kính phân kỳ b ng ph ệ ị ự ủ ấ ằ ươ ng pháp đi m ể liên k t ế

S đ thí nghi m: ơ ồ ệ

Nguyên t c: ắ

Trang 11

TKPK luôn cho nh o n u v t là v t th t, và cho nh th t cho m t v t oả ả ế ậ ậ ậ ả ậ ộ ậ ả thích h p Ngợ ười quan sát ch có th th c hi n đo đ c v i các nh th t (xu tỉ ể ự ệ ạ ớ ả ậ ấ

hi n trên màn), do đó đ quan sát nh th t t o ra t TKPK thì c n m t v t oệ ể ả ậ ạ ừ ầ ộ ậ ả thích h p, v t o này đợ ậ ả ượ ạ ừ ộc t o t m t th u kính h i t Lấ ộ ụ 1

Nh v y: v t S qua TKHT Lư ậ ậ 1 sẽ cho nh th t Sả ậ 1 Vì S1 n m trong vùngằ không gian v t c a TKPK Lậ ủ 2 nên sẽ là v t o đ i v i Lậ ả ố ớ 2, do đó nh Sả 2 c a Sủ 1 qua TKPK L2 sẽ hi n rõ trên màn.ệ

Ta xác đ nh đị ược v trí c a ị ủ S 1 so v i ớ L 1 là O 1 S 1, xác đ nh v trí c a Lị ị ủ 2 đ thuể

đượ ảc nh th t rõ nét trên màn khi đó ta có đậ ượ Oc 1 O 2, v y v trí c a Sậ ị ủ 1 so v iớ TKPK L2 là O1 1SO O1 2 O2 1S theo quy ước v d u c a v t ta có ề ấ ủ ậ d  O2 1S .

Ta cũng xác đ nh đị ược v trí c a nh Sị ủ ả 2 do nó hi n trên màn, nên xác đ nhệ ị

được d’

Áp d ng công th c th u kính phân kỳ ta có: ụ ứ ấ

d d

f  d d  d d

 và d' 0; f 0

Các b ướ c ti n hành: ế

B ướ c 1. V t S qua th u kính h i t Lậ ấ ộ ụ 1 cho nh th t Sả ậ 1 trên màn M (ch n vọ ị trí L1 sao cho nh Sả 1 nh ) ỏ

B ướ c 2. Đ t gi a Lặ ữ 1 và S1 m t th u kính phân kỳ Lộ ấ 2 thì S1 sẽ là v t o đ iậ ả ố

v i th u kính Lớ ấ 2 (Đánh d u Sấ 1 trên giá b ng ph n tr ng) ằ ấ ắ

B ướ c 3. D i màn ra xa v trí Sờ ị 1 , di chuy n Lể 2 gi a Lữ 1 và S1 đ n m t v tríế ộ ị nào ta th y nh rõ c a v t Sấ ả ủ ậ 1’ trên màn

B ướ c 4. Đo d'L S d2 1'; L S2 1 (d<0 do nh S

1 là o đ i v i th u kính Lả ố ớ ấ 2)

B ướ c 5: Tính tiêu c th u kính phân kì Lự ấ 2:

' '

'

d d f

d d

B ướ c 6: Ghi s li u vào b ng.ố ệ ả

Nhi m v h c t p 6: ệ ụ ọ ậ Sinh viên trình bày tóm t t công d ng c a các d ng c ,ắ ụ ủ ụ ụ thi t b trong b ng 5.1 đ xác đ nh tiêu c th u kính.ế ị ả ể ị ự ấ

Trang 12

Tên d ng ụ

V t sángậ

ch Lữ

Đóng vai trò là v t AB trongậ

phương pháp chu n vàẩ

phương pháp Silberman

Ngu nồ

sáng

Phát sáng

Là ngu n đi m trong cácồ ể

phương pháp

Thước dài

1m

Xác đ nh v trí tị ị ương đ i gi aố ữ

nh, v t, th u kính Ho c các

ph n t trong quang h ầ ử ệ

Gi cho các th u kính đ ngữ ấ ồ

tr c.ụ

Trang 13

Màn nhả

Dùng đ h ng các nh th tể ứ ả ậ trong các phương pháp Silberman; Bessel đ đo tiêuể

c c a TKHT và phự ủ ương pháp

đi m liên k t đ đo tiêu cể ế ể ự

c a TKPK.ủ

Gương

ph ngẳ

T o quang h dùng trongạ ệ

phương pháp t chu n.ự ẩ

Th u kínhấ

m ngỏ

M u c n đo tiêu c ẫ ầ ự

Th u kính h i t và th u kínhấ ộ ụ ấ

phân kỳ

Giá mang

th u kính,ấ

gương,

màn

Giá: c đ nh v trí c a th uố ị ị ủ ấ kính trong không gian, góp

ph n t o quang h đ ng tr c.ầ ạ ệ ồ ụ

Ngày đăng: 20/12/2022, 07:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w