TR C NGHI M 3 đi mẮ Ệ ể Câu 1 : Đánh dấu X vào chỗ trống ở hai cột bên phải cho thích hợp: Bắc Ninh thuộc Vùng kinh tế trọng điểm Bắc bộ Tiểu vùng Đông Bắc là vùng núi cao với dân cư t
Trang 1Trường THCS&THPT Nh Thanh KI M TRA CU I KÌ Iư Ể Ố
H và tên……… Môn: Đ a lí 9ọ ị
L p: 9…. ớ Th i gian: 45 phút ờ
Phòng thi S báo danhố Giám thị Giám kh oả Đi mể
Đ bàiề
I.Tr c nghi m (3,0đ): Khoanh tròn đáp án đúngắ ệ
Câu 1. Th m nh c a ti u vùng Tây B c làế ạ ủ ể ắ
A Kinh t bi n C. Th y đi nế ể ủ ệ
B Khai thác khoáng s n D. Tr ng cây công nghi pả ồ ệ
Câu 2. Cây công nghi p đ c tr ng nhi u nh t Trung du và mi n núi B c B làệ ượ ồ ề ấ ở ề ắ ộ
A Cà phê C. Chè
B. H i D. Cao suồ
Câu 3. V nh H Long thu c t nh nào?ị ạ ộ ỉ
A H i Phòng C. Qu ng Ninhả ả
B. L ng S n D. Nam Đ nhạ ơ ị
Câu 4. Th m nh trong s n xu t nông nghi p tây Nguyên làế ạ ả ấ ệ ở
A Tr ng cây công nghi p C. Tr ng cây lồ ệ ồ ương th cự
B Tr ng cây dồ ược li u D. Tr ng hoa và rau quệ ồ ả
Câu 5. Khó khăn l n c a Tây Nguyên v t nhiên làớ ủ ề ự
A Thi u nế ước vào mùa khô C. Đ a hình hi m trị ể ở
B Th i ti t th t thờ ế ấ ường D. Lũ quét, s t l đ tạ ở ấ
Câu 6. Trung tâm kinh t c a trung du mi n núi B c B làế ủ ề ắ ộ
A.Vi t Trì, Thái Nguyên ệ
B .L ng S n, h Longạ ơ ạ
C. L ng S n, Vi t Trì, Thái Nguyên ạ ơ ệ
D. Thái Nguyên, Vi t Trì, H Long, l ng S nệ ạ ạ ơ
II. T Lu nự ậ
Câu 1. Vì sao cây cà phê đ c tr ng nhi u nh t Tây Nguyên?ượ ồ ề ấ ở
Câu 2. Cho b ng s li u:ả ố ệ
Trang 2Giá tr s n xu t công nghi p Trung du mi n núi B c B (t đ ng)ị ả ấ ệ ở ề ắ ộ ỉ ồ
Tây B cắ 320,5 541,1 696,2
Đông B cắ 6179,2 10657,7 14301,3
a V bi u đ th hi n giá tr s n xu t công nghi p c a hai ti u vùng Tây B c ẽ ể ồ ể ệ ị ả ấ ệ ủ ể ắ
và Đông B c.ắ
b T bi u đ đã v hãy nh n xét giá tr s n xu t công nghi p c a hai ti u vùng ừ ể ồ ẽ ậ ị ả ấ ệ ủ ể Tây B c và Đông B c.ắ ắ
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4Đề thi Địa lý lớp 9 học kì 1
I. TR C NGHI M (3 đi m)Ắ Ệ ể
Câu 1
: Đánh dấu X vào chỗ trống ở hai cột bên phải cho thích hợp:
Bắc Ninh thuộc Vùng kinh tế trọng điểm Bắc bộ
Tiểu vùng Đông Bắc là vùng núi cao với dân cư thưa thớt hơn Tây Bắc
Kinh tế biển là thế mạnh của tiểu vùng Đông Bắc
Tiềm năng thủy điện tập trung trữ lượng lớn tại vùng Đông Bắc
Câu 2: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
Vùng đồng bằng sông Hồng là vùng trọng điểm lương thực thứ (1) ……… của cả nước Đây
là vùng dân cư (2)……… , kết cấu hạ tầng nông thôn (3) ………nhất cả nước Hơn nữa, điều kiện tự nhiên thuận lợi với (4)……… màu mỡ, hệ thống sông ngòi dày đặc cũng là một thế mạnh rất lớn cho ngành nông nghiệp của vùng.
Câu 3: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất:
A Tiểu vùng Tây Bắc có thế mạnh:
Trang 5a Kinh tế biển.
b Chăn nuôi lợn
c Thủy điện
d Trồng lương thực
B Vụ đông đang dần trở thành vụ sản xuất chính của vùng Đồng bằng sông Hồng, vì:
a Vụ đông lạnh, thiếu nước
b Cơ cấu cây trồng đa dạng, hiệu quả kinh tế cao
c Lao động có kinh nghiệm trồng cây công nghiệp
d Cây trồng phù hợp khí hậu nhiệt đới
C Bắc Trung Bộ chưa phát huy được hết thế mạnh kinh tế, vì:
a Phân bố dân cư chênh lệch giữa miền Bắc và Nam của vùng
b Chịu ảnh hưởng nặng nề của bão, lũ, gió Lào…
c Nhà nước chưa chú trọng đầu tư
d Lao động không có kinh nghiệm sản xuất
D Hoàng Sa, Trường Sa thuộc địa phận tỉnh, thành phố:
a Nha Trang và Khánh Hòa
b Nha Trang, TP Đà Nẵng
c TP Đà Nẵng và Khánh Hòa
d Đà Nẵng và Thừa Thiên Huế
I. T LU N (3 đi m)Ự Ậ ể
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, tập bản đồ Địa lí 9 và kiến thức đã học, hãy so sánh thế mạnh
về kinh tế giữa vùng kinh tế Bắc Trung Bộ và vùng kinh tế Duyên hải Nam Trung Bộ.
II. TH C HÀNH (4 đi m)Ự ể Cho bảng số liệu sau:
Giá trị sản xuất công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ (Tỉ đồng)
a Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị công nghiệp của vùng TD&MN Bắc Bộ phân theo vùng.
b Từ biểu đồ và bảng số liệu, rút ra nhận xét cần thiết và giải thích.
Trang 6Đáp án đề thi Địa lý lớp 9 học kì 1
PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG THCS
HƯỚNG D N CH M VÀ BI U ĐI MẪ Ấ Ể Ể
Đ KI M TRA H C K I NĂM H C 2021 2022Ề Ể Ọ Ỳ Ọ
Môn ki m tra: Đ a líể ị
Th i gian làm bài: 45 phút ờ
1. Hướng d n chungẫ
Giáo viên chấm theo khối/ lớp đã được giao
- Giám viên cần nắm vững yêu cầu của hướng dẫn chấm để đánh giá tổng quát bài làm của học sinh, tránh đếm ý cho điểm một cách đơn thuần.
- Nếu học sinh làm bài theo cách riêng nhưng trình bày khoa học, đáp ứng được những yêu cầu cơ bản của đáp án thì vẫn cho đủ điểm như hướng dẫn quy định (đối với từng phần).
- Sau khi cộng điểm toàn bài mới làm tròn điểm thi, theo nguyên tắc: điểm toàn bài được làm tròn đến 0,5 điểm (lẻ 0,25 làm tròn thành 0,5; lẻ 0,75 làm tròn thành 1 điểm).
2. Đáp án và thang đi m:ể
Tr c nghi mắ ệ
2 (1) – hai ; (2) – đông đúc; (3) – hoàn thi n; (4) – đ t đai ệ ấ 1
T lu nư ậ A
Gi ng ố
nhau
So sánh th m nh kinh t BTB và DH NTB:ế ạ ế
C 2 vùng đ u phát tri n các ngành: ả ề ể + Tr ng cây công nghi p ồ ệ
+ Chăn nuôi gia súc l n ớ + Khai thác, ch bi n lâm s n ế ế ả + Khai thác, nuôi tr ng, ch bi n thu h i s n ồ ế ế ỷ ả ả
C 2 vùng đ u có nh ng trung tâm du l ch, nhi u th ng c nh và ả ề ữ ị ề ắ ả bãi t m đ p, t o đi u ki n đ phát tri n ngành du l ch, d ch v ắ ẹ ạ ề ệ ể ể ị ị ụ + B c Trung B có: Hu , Đ ng Phong Nha, S m S n ắ ộ ế ộ ầ ơ
+ Nam Trung B có: H i An, Nha Trang ộ ộ
1,75
Trang 7B Khác nhau:
Vùng kinh t Duyên h i Nam Trung B có nhi u u th h n v : ế ả ộ ề ư ế ơ ề khai thác lâm s n, khai thác khoáng s n, thu năng, khai thác mu i, ả ả ỷ ố ngh cá bi n kh i ề ể ơ
1,25
Th c hànhự
A, V ẽ
bi u để ồ
D ng bi u đ : Đạ ể ồ ường t c đố ộ
Yêu c u:ầ
+ Tính đ c t c đ tăng tr ng ượ ố ộ ưở + V đúng d ng bi u đ ; đ m b o: đúng kho ng cách năm, chia t ẽ ạ ể ồ ả ả ả ỉ
l phù h p, có n i dung các tr c, s li u; Đ y đ tên, chú thích ệ ợ ộ ụ ố ệ ầ ủ
bi u đ Bi u đ g n gàng, khoa h c ể ồ ể ồ ọ ọ
2,5
B, Nh n ậ
xét – gi i ả
thích
Giá tr s n xu t công nghi p đ u tăng theo vùng ị ả ấ ệ ề
Trong đó: tăng nhanh: Đông B c, tăng ch m: Tây B c ắ ậ ắ
Qua BSL ta th y m c đ chênh l ch r t l n gi a khu v c Đông ấ ứ ộ ệ ấ ớ ữ ự
B c và Tây B c v giá tr s n xu t công nghi p, năm 1995 giá tr ắ ắ ề ị ả ấ ệ ị
s n xu t công nghi p c a Đông B c cao g p 19 l n Đông B c thì ả ấ ệ ủ ắ ấ ầ ắ
đ n năm 2010 đã lên t i 80,7 l n ế ớ ầ Đây là s chênh l ch r t rõ r t đã ph n ánh chính xác trình đự ệ ấ ệ ả ộ
phát tri n kinh t cũng nh ngu n tài nguyên thiên nhiên mà ể ế ư ồ
hai khu v c này có đự ược.
1,5
M i các b n t i File tài li u đ xem thêm n i dung chi ti t ờ ạ ả ệ ể ộ ế