Các bước giải bài toán lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị: - Viết công thức dạng chung: AxBy - Áp dụng QTHT: x.a = y.b - Chuyển thành tỉ lệ: tối giản - Viết CTHH của hợp ch
Trang 1MÔN: HÓA HỌC 9 Gv: Lương Thị Thùy Dương
Trang 2ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I Lập CTHH Theo Hóa Trị:
1 Các bước giải bài toán lập công thức
hóa học của hợp chất theo hóa trị:
- Viết công thức dạng chung: AxBy
- Áp dụng QTHT: x.a = y.b
- Chuyển thành tỉ lệ: (tối giản)
- Viết CTHH của hợp chất: Ab’Ba’
VD: Lập công thức hóa học của
hợp chất tạo bởi cacbon có hóa trị IV và oxi?
b y
Trang 3ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I Lập CTHH Theo Hóa Trị:
1 Các bước giải bài toán lập công thức
hóa học của hợp chất theo hóa trị:
- Viết công thức dạng chung: AxBy
- Áp dụng QTHT: x.a = y.b
- Chuyển thành tỉ lệ: (tối giản)
- Viết CTHH của hợp chất: Ab’Ba’
2 Lập nhanh công thức hóa học của
hợp chất theo hóa trị:
- Chọn chỉ số của nguyên tố này là
hóa trị của nguyên tố kia và ngược
lại: x=b; y=a
- Rút gọn tối giản 2 chỉ số (nếu có).
II Một số công thức thường dùng
trong tính toán hóa học:
*** Áp dụng: Hãy viết
nhanh CTHH của các hợp chất sau:
b y
x = =
Trang 4ÔN TẬP ĐẦU NĂM
Trang 510 Tính số mol:
Trang 6ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I Lập CTHH Theo Hóa Trị:
II Một số công thức thường dùng trong tính toán hóa học: III Các bước giải bài toán tính theo PTHH:
- Viết phương trình hóa học.
- Tính số mol theo giả thiết đề bài đã cho
- Lập tỉ lệ để xác định chất dư (nếu có)
- Tìm số mol theo phương trình hóa học
- Tính toán theo yêu cầu của đề bài.
Trang 7ÔN TẬP ĐẦU NĂM
- Tính số mol theo giả
thiết đề bài đã cho
- Lập tỉ lệ để xác định
chất dư (nếu có)
- Tìm số mol theo
phương trình hóa học
- Tính toán theo yêu
cầu của đề bài.
Ví dụ: Cho 11,2g Fe tác dụng với 500 ml dung
dịch axit Clohidric 1M Tính thể tích khí Hidro thu được ở đktc?
-PTHH: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
1 2 1 1 (mol) 0,2 0,2 (mol)
- Số mol Fe: nFe = = = 0,2 (mol)
11,256
Trang 8ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I Lập CTHH Theo Hóa Trị:
II Một số công thức thường dùng trong tính toán hóa học:
III Các bước giải bài toán tính theo PTHH:
IV Các loại hợp chất vô cơ:
• Oxit axit: Tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim + tên phi kim + tiền tố
chỉ số nguyên tử oxi + Oxit
(Tiền tố: 1:Mono; 2: đi; 3:tri; 4:tetra; 5:penta; 6:hexa;7:hepta)
VD: P2O5 : Điphotpho pentaoxit
Trang 9ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I Lập CTHH Theo Hóa Trị:
II Một số công thức thường dùng trong tính toán hóa học:
III Các bước giải bài toán tính theo PTHH:
IV Các loại hợp chất vô cơ:
1 Oxit:
2 Axit:
- Axit là những hợp chất mà phân tử gồm có 1 hay nhiều nguyên tử
hidro liên kết với gốc axit
- Phân loại: Axit không có oxi và axit có oxi.
Trang 10ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I Lập CTHH Theo Hóa Trị:
II Một số công thức thường dùng trong tính toán hóa học:
III Các bước giải bài toán tính theo PTHH:
IV Các loại hợp chất vô cơ:
1 Oxit: 2 Axit:
3 Bazơ:
- Bazơ là những hợp chất mà phân tử gồm có 1 nguyên tử kim loại
liên kết với 1 hay nhiều nhóm hidroxit (-OH)
- Phân loại: Bazơ tan (kiềm) và bazơ không tan.
- Gọi tên: Tên kim loại (kèm hóa trị nếu nhiều hóa trị) + HidroxitVD: Fe(OH)2 : Sắt (II) hidroxit
NaOH: Natri hidroxit
Trang 11ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I Lập CTHH Theo Hóa Trị:
II Một số công thức thường dùng trong tính toán hóa học:
III Các bước giải bài toán tính theo PTHH:
IV Các loại hợp chất vô cơ:
1 Oxit: 2 Axit: 3 Bazơ:
4 Muối:
- Muối là những hợp chất mà phân tử gồm có 1 hay nhiều nguyên tử
kim loại liên kết với 1 hay nhiều gốc axit
- Phân loại: Muối trung hòa và muối axit
- Gọi tên: Tên kim loại (kèm hóa trị nếu nhiều hóa trị) + Tên gốc axitVD: NaCl: Natri Clorua
Ca(HCO3)2: Canxi hidrocacbonatFeSO3: Sắt (II) sunfit
V Tính chất hóa học và cách điều chế một số chất vô cơ đã học:
1 Tính chất của oxi (O2)
2 Tính chất của hiđro (H2)
3 Tính chất hóa học của nước (H2O)
Trang 121 Tính chất hóa học và cách điều chế Oxi:
Trang 132 Tính chất hóa học và cách điều chế Hidro:
Trang 143 Tính chất hóa học của Nước:
- Tác dụng với kim loại kiềm (Na, K, Li, Ca, Ba) tạo dung dịch kiềm và khí H 2
Trang 16II Bài tập củng cố:
2 Hãy gọi tên và phân loại các hợp chất sau : Na2O, CaO, HCl,
H2SO4, H2SO3, NaOH, Fe(OH)3, NaCl, CaSO4
Giải
Oxit: Na2O – Natri oxit
CaO – Canxi oxit
Axit: HCl – Axit clohiđric
H2SO4 – Axit sunfuric
H2SO3 – Axit sunfurơ
Bazơ: NaOH – Natri hiđroxit
Fe(OH)3 – Sắt (III) hiđroxit
Muối: NaCl – Natri clorua CaSO4 – Canxi sunfat
Trang 18-Số mol của Zn: nZn = = = 0,1 (mol)
-Khối lượng kẽm clorua là: mZnCl2 = n x M = 0,1 x 136 = 13,6 (g)
-Thể tích H2 (đktc) là: VH2 = n x 22,4 = 0,1 x 22,4 = 2,24 (l)
mM
6,565
Trang 195 Hòa tan 50 gam đường vào 150 gam nước Tính nồng
độ phần trăm của dung dịch?
Hướng dẫn:
- Tìm mdd theo công thức mdd = mct + mdm
- Sử dụng công thức C%
Trang 206 Số mol và khối lượng của NaCl có trong 1 lit dung dịch NaCl 0,5 M ?