1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 80 câu trắc nghiệm ôn tập đầu năm môn Hóa học 12 năm 2020-2021 Trường THPT Bảo Lộc

10 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 793,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 15: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3A. Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịc[r]

Trang 1

BỘ 80 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP ĐẦU NĂM MÔN HÓA HỌC 12 NĂM 2020-2021

TRƯỜNG THPT BẢO LỘC Câu 1: cho 3,42 gam nhôm sunfat tác dụng với 25ml dung dịch KOH thu được 0,78 gam kết tủa nồng độ

mol/l của dung dịch KOH là

A 2,8M B 1M C 1,2M D 1,4M

Câu 2: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4,

Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3, H2SO4 đ, NH4NO3, CuBr2 số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là

A 6 B 5 C 4 D 3

Câu 3: nhôm không tan trong các chất nào sau đây

A NH3 B HCl C H2SO4 D HNO3

Câu 4: Hãy chọn phương pháp đúng để điều chế kim loại Ca

A Điện phân nóng chảy CaCl2

B Khử CaO bằng H2 ở nhiệt độ cao

C Nhiệt phân CaCO3 ở nhiệt độ cao

D Điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn

Câu 5: Dãy các chất tác dụng với HCl là

A Mg3(PO4)2, ZnS, Ag, Na2SO3, CuS

B Mg3(PO4)2, ZnS, Na2SO3

C Mg3(PO4)2, ZnS, CuS, NaHSO4

D Mg3(PO4)2, NaHSO4, Na2SO3

Câu 6: Chất nào sau đây có thể dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu

A NaCl B Na2CO3 C H2SO4 D HCl

Câu 7: hòa tan 8,1 gam kim loại X bằng dung dịch HNO3 loãng, thấy thoát ra 6,72 lít khí NO Kim loại

X là

A Fe B Ca C Mg D Al

Câu 8: Cho 4,48 lít CO2 hấp thụ hết vào 500ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M thu

được m gam kết tủa giá trị của m là

A 9,85 B 15,2 C 19,7 D 20,4

Câu 9: Hòa tan hỗn hợp hai muối cacbonat kim loại hóa trị II và III bằng dung dịch HCl thu được dung

dịch A và 0,672 lít khí Hỏi cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêu gam muối

A 12,78 B 16,5 C 10,33 D 10,9

Câu 10: Cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch

A Na2S và AgNO3

B NaHSO4 và BaCl2

C NaHCO3 và CaCl2

Trang 2

D AlCl3 và NH3

Câu 11: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu

D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

Câu 12: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:

A Fe, Cu, Ag B Al, Cu, Ag

C Al, Fe, Cu D Al, Fe, Ag

Câu 13: Trong các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 Số chất có cả tính oxi

hoá và tính khử là:

A 2 B 3 C 5 D 4

Câu 14: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được 3,36 gam chất rắn Giá trị của m là

A 2,16 B 5,04 C 4,32 D 2,88

Câu 15: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với

dung dịch AgNO3?

A Fe, Ni, Sn B Al, Fe, CuO

C Zn, Cu, Mg D Hg, Na, Ca

Câu 16: Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 2M, thu được m gam

kết tủa Giá trị của m là

A 34,44 B 47,4 C 30,18 D 12,96

Câu 17: Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá (dãy thế điện cực

chuẩn) như sau: Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Các kim loại và ion đều phản ứng

được với ion Fe2+ trong dung dịch là:

A Zn, Ag+ B Ag, Cu2+

C Ag, Fe3+ D Zn, Cu2+

Câu 18: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là

A Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+

B Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+

C Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+

D Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+

Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở

đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dd Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là

A 2,24 B 4,48 C 5,60 D 3,36

Trang 3

Câu 20: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,

Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá -

khử là

A 8 B 5 C 7 D 6

Câu 21: Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử

duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được

A 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4

B 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư

C 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4

D 0,12 mol FeSO4

Câu 22: Nung 96,6g hỗn hợp gồm Al và một oxit Fe đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất

rắn, cho chất rắn đó tác dụng với NaOH dư thu được 6,72l khí Mặt khác, nếu hòa tan chất rắn đó bằng

dung dịch HCl dư thì thu được 26,88l khí Công thức của oxit sắt là

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Chưa xác định

Câu 23: Trộn 6,48g Al với 16g Fe2O3, thực hiện phản ứng nhiệt nhôm sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được chất rắn A Cho A tác dụng với NaOH dư thu được 1,344l H2 Tính hiệu suất phản ứng

nhiệt nhôm

A 100% B.85% C 80% D 75%

Câu 24: Một hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 có khối lượng 26,8g Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm, sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn A Chia A làm 2 phần bằng nhau

- 1/2A tác dụng với NaOH tạo ra khí

- 1/2A còn lại tác dụng với HCl dư thu được 5,6l khí H2

Tính khối lượng của Al và Fe2O3 trong hỗn hợp ban đầu

A 5,4g và 11,4g B 10,8g và 16g

C 2,7g và 14,1g D 7,1g và 9,7g

Câu 25: cấu hình elecron nào dưới đây viết đúng?

A 26Fe [Ar] 4s13d7

B 26Fe [Ar] 4s13d4

C 26Fe2+ [Ar] 3d44s2

D 26Fe3+ [Ar] 3d5

Câu 26: Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

A Fe

B K

C Na

D Ca

Câu 27: kim loại M phản ứng được với: dd HCl, dd Cu(NO3)2, dd HNO3 đặc nguội kim loại M là

Trang 4

A Al

B Zn

C Fe

D Ag

Câu 28: cho 19,2 gam kim loại M tác dụng với dd HNO3 loãng dư, thu được 4,48 lít khí NO duy nhất

kim loại M là

A Mg

B Cu

C Fe

D Zn

Câu 29: hòa tan 1,84 hỗn hợp Fe và Mg trong dung dịch HNO3 dư thấy thoát ra 0,04 mol khí NO duy

nhất số mol Fe và Mg trong hỗn hợp lần lượt là

A 0,01 và 0,01

B 0,02 và 0,03

C 0,03 và 0,02

D 0,03 và 0,03

Câu 30: Thêm dung dịch NaOH dư vào dd chứa 0,015 mol FeCl2 trong không khí Tính khối lượng kết

tủa thu được

A 1,095

B 1,35

C 1,605

D 13,05

Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 8,3 gam hỗn hợp Fe và Al bằng một lượng vừa đủ dd HCl thu được 5,6 lít khí

và dd A thể tích dd NaOH 0,5M tối thiểu cần dùng để phản ứng hết với dd A trên được lượng kết tủa nhỏ nhất là

A 0,3 lít

B 0,6 lít

C 1,8 lít

D 1,2 lít

Câu 32: Hòa tan 9,14 gam hỗn hợp Cu, Mg và Al bằng một lượng vừa đủ dd HCl thu được 7,84 lít khí X

và 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z Cô cạn dd Z thu được bao nhiêu gam muối khan

A 31,45

B 33,25

C 33,99

D 35,58

Trang 5

Câu 33: Cho Fe dư vào dd HNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì dd sau phản ứng chứa chất tan

nào

A Fe(NO3)2

B Fe(NO3)3

C Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

D Fe(NO3)3 và HNO3

Câu 34: nếu cho dd NaOH vào dung dịch FeCl2 thì xuất hiện

A.kết tủa màu trắng hơi xanh

B kết tủa màu trắng hơi xanh sau đó chuyển sang nâu đỏ

C kết tủa màu xanh lam

D kết tủa màu nâu đỏ

Câu 35: có các kim loại Cu, Ag, Fe và các dung dịch muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, AgNO3 kim loại tác dụng được với 3 dung dịch trên l

A Fe

B Fe, Cu

C Cu

D Ag

Câu 36: cho 1,53 gam hỗn hợp Mg, Fe và Zn vào dung dịch HCl 1M dư thấy thoát ra 448ml khí Cô cạn

dung dịch thu được m gam muối Gía trị của m là

A 2,95

B 3,9

C 2,24

D 1,8

Câu 37: Chọn phản ứng điều chế FeCl2 đúng

A Fe + Cl2 → FeCl2

B Fe + 2NaCl → FeCl2 + 2Na

C Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu

D FeSO4 + 2KCl → FeCl2 + K2SO4

Câu 38: đồng tác dụng được với dung dịch

A H2SO4 đặc nóng

B H2SO4 loãng

C FeSO4

D HC

Câu 39: có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, BaCl2, AlCl3 nếu thêm dung dịch KOH dư vào 4

dung dịch trên thì số kết tủa tạo thành là

Trang 6

A 1

B 2

C 3

D 4

Câu 40: Tất cả các kim loại Fe, Cu, Zn, Ag đều tác dụng được với dung dịch

A HCl

B H2SO4 đặc nóng

C H2SO4 loãng

D KOH

Câu 41: Có thể dùng một hóa chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 là

A H2SO4 đặc nóng

B KOH

C HCl

D H2SO4 loãng

Câu 42: cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1 ml nước vào lắc đều để

K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X Thêm vài giọt dd KOH vào dd X, thu được dd Y Màu sắc của dd

X và Y lần lượt là

A màu vàng và màu nâu đỏ

B màu vàng và màu da cam

C màu đỏ và màu vàng

D màu da cam và màu vàng

Câu 43: chất nào dưới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao

A H2

B Al

C CO

D Na

Câu 44: cho 2,8 gam bột Sắt vào 200ml dung dịch gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M Khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn giá trị của m là

A 4,72

B 4,08

C 4.48

D 3,2

Câu 45: Cho 42,4 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 có tỉ lệ số mol tương ứng là 3:1 tác dụng với dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn giá trị của m là

A 12,8

Trang 7

B 19,2

C 9,6

D 6,4

Câu 46: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

A kim loại Mg B kim loại Cu

C kim loại Ba D kim loại Ag

Câu 47: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch

H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

A 9,52 B 10,27 C 8,98 D 7,25

Câu 48: Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là

A Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+ B Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+

C Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+ D Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+

Câu 49: cho 0,87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 300ml dung dịch H2SO4 0,1M Sau khi

các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,32 gam chất rắn và có 448ml khí thoát ra Thêm tiếp vào bình 0,425 gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích NO (sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối

lượng muối trong dung dịch là

A 0,224 lít và 3,75g

B 0,112 lít và 3,75g

C 0,224 lít và 3,865g

D 0,112 lít và 3,865g

Câu 50: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới

nước) những tấm kim loại

Câu 51: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển

từ

A không màu sang màu vàng B không màu sang màu da cam

C màu vàng sang màu da cam D màu da cam sang màu vàng

Câu 52: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

Câu 53: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

A CuSO4 và ZnCl2 B HCl và AlCl3

C CuSO4 và HCl D ZnCl2 và FeCl3

Câu 54: Cấu hình electron của ion Cr3+ là

Câu 55: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây

Trang 8

A Khí hidroclorua B Khí cacbonic

Câu 56: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3tác dụng với dung dịch

A NaCl B CuSO4 C Na2SO4 D NaOH

Câu 57: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa keo trắng và có khí bay lên B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

Câu 58: Al2O3phản ứng được với cả hai dung dịch:

Câu 59: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

A bọt khí và kết tủa trắng B bọt khí bay ra

Câu 60: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

A Ca2+, Mg2+ B Al3+, Fe3+ C Na+, K+ D Cu2+, Fe3+

Câu 61: Cho sơ đồ chuyển hoá: FeX

FeCl3Y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là

Câu 62: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

Câu 63: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

A NaOH loãng B H2SO4 loãng C H2SO4 đặc, nguội D H2SO4 đặc, nóng

Câu 64: Hai thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được các kim loại: Al, Fe, Mg, Ag?

A Dung dịch CuSO4, dung dịch BaCl2. B Dung dịch HCl, dung dịch AgNO3

Câu 65: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

Câu 66: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe

A [Ar] 4s23d6 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d8 D [Ar]3d74s1

Câu 67: Hòa tan m gam Fe trong dd HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc, thu được 2,24 lít khí H2 (

ở đktc) Giá trị của m là ?

Trang 9

Câu 68: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

Câu 69: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

Câu 70: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

A 1s22s2 2p6 B 1s22s2 2p6 3s1 C 1s22s2 2p6 3s2 D 1s22s2 2p6 3s23p1

Câu 71: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại

Câu 72: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

Câu 73: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

Câu 74: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu 75: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

Câu 76: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

A Điện phân CaCl2 nóng chảy

B Dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2

C Điện phân dung dịch CaCl2

D Nhiệt phân CaCl2

Câu 77: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

Câu 78: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ

Câu 79: Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

Câu 80: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

Trang 10

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I.Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III.Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 13/05/2021, 04:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w