1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT ôn tập GIỮA kì i TOÁN 8

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Giữa Kì I Toán 8
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PGS. TS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại Sách ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 32,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP GIỮA KÌ I TOÁN 8 1 Dạng thực hiện phép tính Bài 1 Tính a x2(x – 2x3) b 5x2 (3x2 – 7x + 2 c (x – 2)(x2 + 3x – 4) d (x – 2) (x – x2 + 4) e (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1) f (2x – 1)(3x + 2)(3 – x) 2 Dạn.

Trang 1

ÔN TẬP GIỮA KÌ I TOÁN 8

1 Dạng thực hiện phép tính

Bài 1 Tính:

a x2(x – 2x3) b 5x2.(3x2 – 7x + 2

c (x – 2)(x2 + 3x – 4) d (x – 2) (x – x2 + 4)

e (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1) f (2x – 1)(3x + 2)(3 – x)

2 Dạng tìm x

Bài 2.

a) 3 x ( x−2 )−3 x+6=0

b) x x(  4) 5( x 4) 0

c) x x  44x16 0

d) x x2  7 4x14 0

e) 5) x2 x 3x 3  0

3 Dạng toán phân tích đa thức thành nhân tử

Bài 6 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a x2 – 3x b 1 – 2y + y2 c (x + 1)2 – 25

c 1 – 4x2 d 8 – 27x3

e 27 + 27x + 9x2 + x3 f 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 g x3 + 8y3

Bài 7 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a 3x2 – 6x + 9x2 b x3 2 x2 x c 3x2 + 5y – 3xy – 5x

d 3y2 – 3z2 + 3x2 + 6xy e 16x3 + 54y3 f x2 – 25 – 2xy + y2

Bài 8: Phân tích đa thức thành nhân tử

a 5x2 – 10xy + 5y2 – 20z2 b 16x – 5x2 – 3

c x2 – 5x + 5y – y2 f 3x2 – 6xy + 3y2 – 12z2

e x2 + 4x + 3 h (x2 + 1)2 – 4x2

4 Chia hai đa thức cùng biến đã sắp xếp.

Bài 9 Thực hiện phép chia hai đa thức sau

a P x( )x3 x2 5x 8 và ( )Q x   x 3

b A(x) = 6x3 – 7x2 – x + 2 và B(x) = 2x + 1

c C(x)x4- x3+ x2+3x và D(x) = x2 - 2x +3

5 Các dạng toán khác

Bài 10: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

1 A = x2 – 6x + 11 2 B = x2 – 20x + 101

3 C = x2 – 4xy + 5y2 + 10x – 22y + 28

Trang 2

Bài 11: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

1 A = 4x – x2 + 3 2 B = – x2 + 6x – 11

Bài 12: CMR

1 a2(a + 1) + 2a(a + 1) chia hết cho 6 với a là số nguyên

2 a(2a – 3) – 2a(a + 1) chia hết cho 5 với a là số nguyên

3 x2 + 2x + 2 > 0 với mọi x

4 x2 – x + 1 > 0 với mọi x

5 –x2 + 4x – 5 < 0 với mọi x

6 Cho a2 + b2 + c2 = ab + bc + ca, chứng minh a = b = c

Bài 13: Cho a + b =1 Tính giá trị M= 2(a3 + b3) – 3(a2 + b2)

6 Dạng bài tập về tứ giác

Bài 1 Tứ giác ABCD có

Bài 2 Cho hình thang ABCD (AB // CD) Gọi E và F theo thứ tự là trung điểm của AD và BC

Gọi K là giao điểm của AC và EF

a CM: AK = KC

b Biết AB = 4cm, CD = 10cm Tính các độ dài EK, KF

Bài 3 Cho tam giác ABC Gọi D, M, E theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CA.

a CM: Tứ giác ADME là hình bình hành

b Nếu tam giác ABC vuông tại A thì tứ giác ADME là hình gì? Vì sao?

c Trong trường hợp tam giác ABC vuông tại A, cho biết AB = 6cm, AC = 8cm, tính độ dài AM

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có góc ABC = 60o, kẻ tia Ax song song với BC Trên Ax lấy điểm D sao cho AD = DC

a Tính các góc BAD và DAC

b Chứng minh tứ giác ABCD là hình thang cân

Bài 5: Cho tứ giác ABCD có AC vuông góc với BD E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm của

AB, BC, CD, DA

a Tứ giác EFGH là hình gì? Vì sao?

b Biết độ dài các đường chéo AC và BD lần lượt là 8cm và 10 cm Hãy tính chu vi của tứ giác EFGH

Bài 6: Cho hình bình hành ABCD có AB > BC Đường phân giác của góc D cắt AB tại M,

đường phân giác của góc B cắt CD tại N

a) Chứng minh AM = CN

b) Chứng minh tứ giác DMBN là hình bình hành

c) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của M và N trên BN và DM Tứ giác MHNK là hình gì?

vì sao?

d) Chứng minh ba đường thẳng AC, MN, KH đồng quy

Ngày đăng: 14/12/2022, 21:08

w