1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I TOÁN 6

20 86 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 616,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP 6 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP 6 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP 6 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP 6 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP 6 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP 6 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP 6 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP 6ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP 6 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP 6ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP 6ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP 6ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP 6ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP 6ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP 6ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP 6ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP 6

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I – TOÁN LỚP 6

PHẦN THỨ NHẤT – KIẾN THỨC (hết tuần 8)

1 PHẦN SỐ

* Tập hợp, tập hợp các số tự nhiên

* Các phép tính

* Quan hệ chia hết

2 PHẦN HÌNH

* Các hình: tam giác đều ; hình vuông ; lục giác đều ; hình chữ nhật ; hình thoi ; hình hình hành ( nhận biết được hình, vẽ được hình ; tình được chu vi, diện tích các hình: Hình vuông ; hình chữ nhật ; hình thoi ; hình bình hành)

PHẦN THỨ HAI – PHIẾU ÔN THEO CHỦ ĐỀ (Gợi ý bài ôn tập theo 9 phiếu)

PHIẾU ÔN SỐ 01

I BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Cách viết tập hợp nào sau đây đúng?

A A  0; 1; 2; 3 B A  0; 1; 2;

3

C A  0; 1; 2;

3

D A  0; 1; 2; 3

Câu 2 Cho B  2; 3; 4; 5 Chọn câu sai

Câu 3 Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10

A A  5; 6; 7; 8; 9 B A  6; 7; 8; 9 C A  6; 7; 8; 9;

10

D A  6; 7; 8

Câu 4 Cho tập hợp P  0,3,9,12, 27 Viết tập hợp P bằng cách nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần

tử của tập hợp là: A P = n  N / n ⁝ 3 B P = n  N* / n ⁝ 3

C P = n  N* / n ⁝ 9 D P = n  N / n ⁝ 9

Câu 5 Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 7 gồm bao nhiêu phần tử ?

A 6 phần tử B 5 phần tử C 7 phần tử D 8 phần tử

Câu 6 Cho H = n  N/ 9 < n  16 Viết tập hợp H bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp là:

A H =9 ; 10 ; 11; 12; 13 ; 14; 15 B H =10 ; 11; 12; 14; 15

C H =10 ; 11; 12; 13 ; 14; 15 D H =10 ; 11; 12; 13 ; 14; 15 ; 16

Câu 7 Cho tập hợp M = P = x  N / x ⁝2 ; x ⁝5 ; x  50  Viết tập hợp M bằng cách liệt kê các phần tử của nó là

A M  0;10;20;30;40;50 B M  10;20;30;40;50 C M  0;10;20;30;40 D M  10;20;30;40

Câu 8 Điểm thi khảo sát môn toán của các bạn tổ 1 và tổ 2 lớp 6A được cho bởi bảng sau:

Tập hợp điểm thi khảo sát môn toán của các bạn tổ 1 và tổ 2 lớp 6A là

A M 

7;10;9;7;9;8

Câu 9 Cho các tập hợp M  x 

thuộc M mà không thuộc P là:

B M  8;9;10;7;6 C M  8;9;10 D M  5;8;9;7

| x  10 và P = x  N / x < 10 ; x lẻ Tập hợp D các số tự nhiên

A D  2;4;6;8 B D  0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 C D 

1;3;5;7;9

D D  0;2;4;6;8

Câu 10 Cho tập hợp H  n | n  2k 1, k  Trong các cách viết sau, cách viết nào sai?

A H = n  N / n lẻ B H = n  N / n 2 C H = n

 N / n ≠ 0 D H = n  N / n : 2 dư 1

II BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1:

a) Viết tập hợp các số tự nhiên không nhỏ hơn 3 và nhỏ

hơn 7

Trang 2

b) Viết tập hợp các chữ cái trong từ “THÂN THIỆN” c) Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số trong đó chữ

số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2

Trang 3

d) Cho tập hợp H = 2 ; 5 ; 6 Viết tập hợp các số có ba chữ số khác nhau lấy từ tập H.

e) Nhìn các hình vẽ dưới đây, viết các tập hợp: H ; U ; K

Bài 2: Viết tập hơp E các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 20 và lớn hơn 11, sau đó điền kí hiệu thích hợp cào ô trống

Bài 3: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 10 Hãy minh hoạ tập hợp S

bằng hình vẽ

Bài 4: Tính số phần tử của các tập hợp sau:

a) A là tập hợp các số tự nhiên x mà x + 6 = 8

b) B = 2 ; 4; 6 ; 8 ; ……102 ; 104

c) C là tập hợp các số lẻ không vượt quá 46

Bài 5: Cho các tập hợp: A = 1; 2; 3 ; B = 2 ; 3; 5 ; M = 1; 2; 3; 4; 5 Hãy xác định xem:

a) Viết tập hợp C gồm các phần tử thuộc cả ba tập hợp A ; B ; M

b) Minh họa 3 tập hợp A; B ; M bằng sơ đồ Ven

Bài 6: Cho tập hợp A = 1; 2; 3; 4; 5

a) Liệt kê các tập có 1 phần tử của A

b) Liệt kê các tập có 2 phần tử của A

Bài 7: Một lớp học có 50 HS trong đó có 15 HS giỏi Toán; 20 HS giỏi Văn và có 12 HS vừa giỏi Toán vừa giỏi Văn Hỏi có bao nhiêu HS không giỏi Toán và không giỏi Văn

Bài 8: Cô giáo chủ nhiệm lớp 6A tổ chức ngoại khóa cho 50 HS trong đó có 25 HS tham gia tổToán;

30 HS tham gia tổ Văn và có 7 HS không tham gia tổ Toán và tổ giỏi Văn Hỏi có bao nhiêu HS vừa tham gia tổ Toán vừa tham gia tổ Văn

PHIẾU ÔN SỐ 02

Phần 1: Trắc nghiệm (3.0 điểm)

*=======*

Phần II : Tự luận (7.0 điểm)

Bài 1: (2,0 điểm) Tính nhanh: a) 8.17.125 b) 37.38  62.37

Bài 2: (2,0 điểm) Tìm số tự nhiên x biết: a) 1234 : x 

2

b)  x 105 : 21  15

Bài 3:(2 điểm) Chứng tỏ rằng: Ngày hôm qua thịt lợn được bán đồng giá: 130 000 đồng/kg Hôm nay giá thịt lợn đã tăng lên 5000 đồng/kg so với hôm qua Một quán cơm bình dân hôm qua mua 12 kg thịt lợn, hôm nay mua 10

bao nhiêu?

kg Hỏi tổng số tiền quán cơm đó phải trả trong hai ngày hôm qua và hôm nay là

Bài 4:(1điểm) Cho

tổng

PHIẾU ÔN SỐ 03

Bài 1 Tính nhanh

A  1 3  32   3n Tìm n để 2A 1 

32021

*=======*

a) 67  135  33

Bài 2 Tính nhanh

b) 84  298  16 c) 56  (47  44) d) (67  95)  33 a) 198  232  98  32

c) 41  205  159  389 

Bài 3 Tính nhanh

595

b) 1326  538  326  62 d) 2391  147  253

a) 2.10  2.12  2.14   2.20 b) 99  97  95  93  91  98   7  5  3  1

c) 11  12  13   17  18  19 d) 98  96  94  92  90  88   10  8  6  4

Bài 4 So sánh A và B mà không cần tính cụ thể giá trị của chúng: A  234.234

Câu 1.

Câu 2.

Câu 3.

Câu 4.

Biết (40  ?).6  40.6  5.6  270 Số cần điền vào

dấu Trong phép chia cho 3 số dư có thể là: A 1; 2;3

Kết quả phép tính 12.100 100.36  100.19 là: A

29000.

Số tự nhiên x thỏa mãn x  4 : 6  5  10 là: A 15

? là: A 5 B 4 C 3 D 6

B 0;1; 2;3 C 0;1; 2 D 1; 2

B 3800 C 290. D 2900.

B 14 C 94 D 84

Câu 5. Kết quả phép tính (56.35 + 56.18) : 53 là: A 112. B 28. C 53. D 56.

Câu 6. Số tự nhiên x thỏa mãn 200  8x  7  121 là: A 10 B 9 C 11 D 12

Trang 4

Bài 5 Tìm số tự nhiên x biết:

a) x – 50 : 25 = 8 b) 5x -38 : 19 = 13 c) x – 50 : 25 = 8 d) 100 -3 (8 + x) = 1

Bài 6 Tìm số tự nhiên x biết:

a) x – 5 x – 7

 0

b) 541 218 – x  735

c) 96 – 3 x

1  42

d)  x – 47 – 115  0 e)  x – 36 :18  12

Bài 7 Tìm số tự nhiên x biết :

a) x  37  50 b) 2.x – 3  11 c) 2  x : 5

 6

d) 2  x : 5  6

Bài 8 Cho: A = 1 + 11 + 111 + 1111 + … + 111111111 + 1111111111 ( có 10 số hạng)

Hỏi A chia cho 9 dư bao nhiêu?

Bài 9: Một số chia 48 dư 39 , nếu chia 24 được thương 81 có dư Tìm số đó?

Bài 10 Trong một phép chia 2 số tự nhiên, biết số bị chia bằng 324 , thương bằng 12 và biết số dư của phép chia là số dư lớn nhất có thể Tìm số chia và số dư của phép chia đó?

*=======*

PHIẾU ÔN SỐ 4

Phần 1: Trắc nghiệm (3.0 điểm)

Câu 1 Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b , thì

A a là ước của b B a là bội của b C b là bội của a D a là con của b

Câu 2 Tập hợp gồm các ước của 6 là: A 1; 2;3;6} B 0; 2;3;6 C 2;3;6} D 2;3}

Câu 3 Cho hai số a 3,b  3 thì: A a  b 3 B a  b  3 C a  b 3 D a.b  3

Câu 4 Cho a  20 5 thì a bằng

A 5k  2 (k  ) B 5k 1(k  ) C 5k (k  ) D 5k  3(k  )

Câu 5 Tổng, hiệu nào sau đây chia hết cho 8 ?

A 32  40 12 B 32  40 12 C 80 12 D 80 16 .

Câu 6 Chọn đáp án đúng

A 34 12.153 6 B 22.8 13 8 C 134.4 16 4 D 21.8 17 8

Phần II : Tự luận (7.0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Áp dụng tính chất chia hết của một tổng (hiệu) để xét xem mỗi tổng (hiệu) sau

có chia hết cho 8 không? a) 48 + 56 b) 80 – 17 c) 240 – 72 + 35 d) 263 – 23

Câu 2 : (2,0 điểm)

Số tự nhiên a chia cho 24 dư 18 Hỏi số a cho chia hết cho 3 không? Có chia hết cho 4 không?

Câu 3: (1,0 điểm) Tìm x thuộc tập hợp 24;36; 42;132 biết x  60 không chia hết cho 12

Câu 4: (1,0 điểm) Chứng tỏ rằng: A = 2 + 22 + 23 + … + 2100 chia hết cho 3

Câu 5: (1,0 điểm) Hai bạn An và Khang đi mua 18 gói bánh và 12 gói kẹo để đến lớp liên hoan An đưa cho cô bán hàng 4 tờ mỗi tờ 50 000 đồng và được trả lại 72 000đồng Khang nói: "Cô tính sai rồi" Bạn hãy cho biết Khang nói đúng hay sai ? Giải thích tại sao ?

*=======*

PHIẾU ÔN SỐ 5

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3.0 điểm)

Câu 1 Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b , thì

A a là ước của b B a là bội của b C b là bội của a D a là con của b

Câu 2 Tập hợp gồm các ước của 6 là:

A 1; 2;3;6} B 0; 2;3;6 C 2;3;6} D 2;3}

Câu 3 Cho hai số a thì

A a  b 3 B a  b  3 C a  b 3 D a.b  3

Câu 4 Cho a  20

3,b  3

Trang 5

thì a bằng

A 5k  2 (k  B 5k 1(k  ) C 5k (k  ) D 5k  3(k  )

Câu 5 Tổng, hiệu nào sau đây chia hết cho 8 ?

A 32  40 12 B 32  40 12 C 80 12 D 80 16 .

Câu 6 Chọn đáp án đúng.

Trang 6

A 34 12.153 6 B 22.8 13 8 C 134.4

16

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 Xét xem tổng (hiệu) nào chia hết cho 7?

49 – 14 b) 63 – 29 c) 45 + 210 d) 140 + 23 + 35

Câu 2 Các tổng sau đây có chia hết cho 6 không?

4 D 21.8 17 8

S1

6

1

8 

60

 738

S2

12

24

 31

 72 0

S3  17  31 7  29

Câu 3 Số tự nhiên a chia cho 24 dư 18 Hỏi số a cho chia hết cho 3 không?

Có chia hết cho 4 không?

Câu 4 Khi chia số tự

nhiên a cho 18, ta được

số dư là 12 Hỏi số a có chia hết cho 3 không? Có chia hết cho 9 không?

Câu 5 Tìm x thuộc tập hợp

24;36; 42;132 biết x  60

không chia hết cho 12

Câu 6 Chứng tỏ rằng: A = 2 +

22 + 23 + … + 2100 chia hết cho 3

Câu 7 Hai bạn An và Khang đi mua 18 gói bánh và 12 gói kẹo để đến lớp liên hoan An đưa cho cô bán hàng 4

tờ mỗi tờ 50 000 đồng

và được trả lại 72 000đồng Khang nói:

"Cô tính sai rồi" Bạn hãy cho biết Khang nói đúng hay sai ? Giải thích tại sao ?

Câu 8 Cho B  6  9  m

12  n, m, n   Với điều kiện nào của m và n

thì B

Câu 9 Chứng minh rằng 1443

là ước của số có dạng ababab

*=======*

PHIẾU ÔN SỐ 06

Phần 1 Trắc nghiệm (3.0 điểm)

Câu 1: Chọn câu trả lời đúng:

A Các số 19 ; 31 ; 1 là số nguyên tố

là số nguyên tố C

3? B 3?

Trang 7

Các số 235 ; 777 là số

249 Câu 2 : Chọn câu trả lời

sai:

A/ Số nguyên tố là số tự nhiên lớn

hơn 1 , chỉ có hai ước là 1 và chính

nó B/ Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1

, có nhiều hơn hai ước

C

/

S

n

g

u

y

ê

n

t

n

h

n

h

t

l

à

s

2

D

/

S

n

g

u

y

ê

n

t

n

h

n h ấ t l à s ố 1

Câu 3: Chọn câu trả lời đúng: Cho các số sau: 2; 23; 12; 41; 45; 115; 234

A/ Các số 2; 23; 41; 234 là các

số nguyên tố B/ Các số 12; 45; 115; 234 là các số nguyên tố

C/ Các số 12; 45; 115; 234 là các hợp số

D/ Các số 2; 12; 45; 115; 234 là các hợp số

C â u 4 : C h ọ n

c â u t r ả l ờ i đ ú n g

; C á

Trang 8

c số nguyên tố có một chữ số là :

A/ 1 ; 3 ; 5 ; 7 B/ 3 ; 5 ; 7 C/

2 ; 3 ; 5 ; 9 D/ 2 ; 3 ; 5 ; 7

Câu 5 : Chọn câu trả lời đúng ; 7.m là số nguyên tố thì :

A/ m = 0 B/ m = 7 C/ m = 1 D/ Một kết quả khác

Câu 6 : Chọn câu trả lời đúng ; Các số có hai

chữ số là bình phương của một số nguyên tố là :

: Chọn câu trả lời đúng ; Tích của hai số nguyên

tố là :

A/ Số nguyên tố B/ Hợp số C/

Không hợp số D/ Không

nguyên tố Câu 8 : Số nào sau đây là hợp số

?

Câu 9: Chọn câu trả

lời đúng: 9x9x là số

nguyên tố khi : A/ x

3

Câu 10: Phân tích 420 ra thừa số nguyên tố:

A/ 420 = 22 3.5.7 B/ 420 = 2 32.5.7 C/ 420 = 2 3 5 7 D/ 420 = 2.3.52 7

Phần 2 Tự luận (7.0 điểm)

Bài 1 : (2đ) Tổng (hiệu) sau là số nguyên tố hay hợp số:

a) 3150+2125 b) 5163+2532 c) 19.21.23+21.25.27 d)

15.19.37−225

Bài 2: Điền dấu X vào ô thích hợp: (1đ)

Trang 9

Các số nguyên tố đều là số lẻ

Mọi số nguyên tố lớn hơn 2 đều có chữ số tận cùng bằng 1 ; 3 ; 7 ; 9

Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố

Có hai số nguyên tố có hai chũ số mà chữ số hàng chục là 2

Bài 3: (1,5đ) Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố bằng phương pháp phân

tích theo sơ đồ cây: 24; 100; 125; 456; 1280; 2020; 2021

Bài 4: (1,5đ)Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố bằng phương pháp phân

tích theo sơ đồ cột: 36; 90; 120; 500; 1250; 2022; 2023

Bài 5: (1đ) Để thực hiện công tác phòng chống dịch Covid - 19 Ban chỉ đạo phòng

chống dịch Covid 19 thành lập các đội phản ứng nhanh Biết toàn thành phố huy

động 35 bác sĩ tham gia công tác Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp 35 bác sĩ thành

các đội sao cho mỗi đội số bác sĩ là như nhau? Với mỗi cách đó thì số bác sĩ trong

mỗi đội là bao nhiêu?

PHIẾU ÔN SỐ 7

Câu 1 Hình tam giác ABC đều có:

*=======*

A AB  BC  ACB AB  BC 

CA C AB  BC  CA D độ dài 3 cạnh AB, BC, CA khác nhau

Câu 2 Hình vuông ABCD có:

A AC  AB  BC  CD B AB  BD  DC  AD C CA  AB  BD  DC D AB  BC  CD  AD

Câu 3 Hình lục giác đều ABCDEG có:

A. AB  BE  CD  DB  DG 

GE

C AB  BC  CG  GE  ED 

DA

B. AB  BC  CD  DE  EG  GA

D AB  BC  CD  DE  EG  GA

Câu 4 Hình nào dưới đây là tam giác đều: A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4

Câu 5 Cho lục giác đều MNPQRS Nhận định nào sau đây là đúng

A MQ  NS  QR B MQ  NR  PS C MP  NQ  PS D MP  NR  QR

Câu 6 Cho hình vuông DEGH có độ dài cạnh GH  4 cm Độ dài đoạn thẳng DE là:

A 4 cm B 8 cm C 16 cm D 24 cm

Câu 7 Cho hình vuông MNPQ có MP = 7cm, MN = 5cm Độ dài đoạn thẳng NQ là:

A 5cm B 10 cm C 7cm D 14cm

Câu 8 Cho hình lục giác đều ABCDEG, có AB = 3cm, AD=6cm Độ dài BE là:

A 3cm B 6cm C 9cm D 12cm

Câu 9 Cho hình lục giác MNPQRS có RS= 5cm, NR=10cm Độ dài MN là:

A 5cm B 20cm C 10 cm D 40cm

Câu 10 Một hình vuông có độ dài cạnh 5m Chu vi của hình vuông đó là:

A 20m B 25m C 20m2 D 25m2

Câu 11 Cho hình lục giác đều ABCDEG Nhận định nào sau đây là đúng

A. OA  OB  OC  OD  OE

 OG

B. OA  OB  OC  OD  OE  OG

Trang 10

C. OA  OB  OC  OD  OE  OG D. OA  OB  OC  OD  OE  OG

Câu 12 Cho một tam giác có diện tích là 16 cm2 và một hình vuông có độ dài cạnh là 4 cm Nhận định nào sau đây là đúng:

A. Chu vi của hình vuông bằng diện tích của tam giác

Trang 11

B.Diện tích hình vuông nhỏ hơn diện tích hình tam giác

C.Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình tam giác

D.Hình vuông và hình tam giác có diện tích bằng nhau

Câu 13 Cho tam giác ABC đều Nhận định nào sau đây sai

A.Ba cạnh AB = BC = CA C Ba góc ở đỉnh A, B, C bằng nhau

B.Ba đỉnh A, B, C bằng nhau D Ba góc A, B, C bằng nhau

Câu 14 Cho hình vuông MNPQ Nhận định nào sau đây là sai:

A MN  NP B MN  NQ C MP  NQ D PQ  QM

Câu 15 Cho hình lục giác đều ABCDEG Nhận định nào là sai:

A. AB  CD 

EG

B. AD  BE  EG

C. AB  BC  DE

D. AD  BE  CG

Câu 16 Một mảnh vườn hình vuông có độ dài cạnh 6m Độ dài hàng rào bao quanh hình vuông đó bằng: A 36 m B 24 m C 36 m2 D 24m2

Câu 17 Một hình vuông có diện tích là 81 m2 Chu vi của hình vuông là:

A 81 m B 36 m C 24 m D 9 m

Câu 18 Một hình chữ nhật có chu vi 16cm Tính diện tích hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật: A 16 cm B 8 cm C 4 cm D 2 cm

Câu 19 Một hình vuông có độ dài cạnh bằng 5 cm Nếu tăng độ dài cạnh hình vuông đó lên 3 lần thì chu vi của hình vuông đó: A Tăng lên 3 B Tăng lên 9 lần C Giảm đi 3 lần D Giảm đi 9 lần

Câu 20 Một hình vuông có độ dài cạnh bằng 5 cm Nếu tăng độ dài cạnh hình vuông đó lên 6 lần thì diện tích của hình vuông đó:

A Tăng lên 6 lần B Tăng lên 36 lần C Không thay đổi D Giảm đi 6 lần

BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1 Cho tam giác ABC đều, có độ dài cạnh AB = 6 cm Tính độ dài các đoạn thẳng BC, CA?

Bài 2 Cho hình vuông MNPQ có độ dài cạnh PQ = 5cm Tính độ dài các đoạn thẳng MN, NP, QM?

Bài 3 Cho hình vuông MNPQ có độ dài đường chéo MP = 7 cm Tính độ dài các đoạn thẳng NQ?

Bài 4 Cho hình lục giác MNPQRS đều có độ dài cạnh RS = 6 cm Tính độ dài các đoạn MN, NP, PQ,

QR, SM?

Bài 5 Cho hình lục giác ABCDEG đều có độ dài cạnh AB = 5 cm, độ dài đường chéo BE = 10 cm Tính độ dài các đoạn BC, CD, DE, EG; GA; AD; CG?

Bài 6 Một hình vuông có chu vi là 20m Tính độ dài cạnh của hình vuông đó

Bài 7 Cho một hình chữ nhật có chu vi bằng 56m Tính độ dài của hình vuông có chu vi bằng với chu

vi của hình chữ nhật đó

Bài 8 Một hình vuông có diện tích là 144m2 Tính độ dài của cạnh của hình vuông đó

Bài 9 Dùng thước thẳng và compa, hãy vẽ tam giác ABC đều cạnh có độ dài 4 cm

Bài 10 Dùng thước thẳng và compa, hãy vẽ tam giác MNP đều có MN = 5.5 cm

Bài 11 Dùng thước, eke để vẽ hình vuông ABCD cạnh có độ dài 5 cm

Bài 12 Dùng thước, eke để vẽ hình vuông DEGH có DE= 4.5 cm

Bài 13 Cho hình vuông ABCD cạnh có độ dài 7 cm Tính chu vi và diện tích của hình vuông ABCD

Bài 14 Cho một mảnh vườn hình vuông có cạnh 50m để trồng rau Hãy tính:

a) Diện tích của mảnh vườn đó

b) Độ dài hàng rào bao quanh mảnh vườn đó

Bài 15 Cho mảnh vườn có dạng hình vuông cạnh 30m Người ta để một phần vườn làm lối đi rộng 3m (như hình vẽ), phần còn lại để trồng rau

a) Tính diện tích phần trồng rau?

b) Người ta làm hàng rào xung quanh mảnh vườn trồng rau và ở 1 một

góc vườn rau có để cửa ra vào rộng 3m.Tính độ dài hàng rào đó

Bài 16 Một hình vuông có chu vi bằng 32m Tính diện tích của hình

vuông đó

Bài 17 Một hình chữ nhật có chu vi bằng 36 m Tính diện tích của hình

vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật đó

Bài 18 Một hình chữ nhật có diện tích là 256 m2 Tính độ dài hàng rào bao quanh mảnh vườn hình vuông có diện tích bằng diện tích hình chữ nhật, biết rằng mảnh vườn để cửa ra vào rộng 2m

Bài 19 Một căn phòng hình vuông cạnh là 6m Chủ nhà muốn sử dụng gạch có kích thước 60cmx60cm

để lát nền nhà Hỏi chủ nhà cần mua bao nhiêu viên gạch để đủ ốp hết căn phòng

Ngày đăng: 18/01/2022, 08:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w