1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 11 on tap giua ki i

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 762,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành A... Hỏi có bao nhiêu cách chọn 1 viên bi trong hộp.. Viết phương trình của đường thẳng d ' là ảnh của d qua phép dời hình có được bằng cách thược h

Trang 1

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I

Câu 1: Điều kiện xác định của hàm số y  cot x

2

x    kk  

B

2

x    kk  

C x k   ,  k    D x k  2 ,   k   

-

-Câu 2: Tập xác định của hàm số tan 2 3 y    x       là A \ , 12 D      k k         B \ , 3 2 k D       k        C. \ , 12 2 k D       k        D. \ , 3 D      k k        

-

-Câu 3: Số nghiệm thuộc khoảng  0;4   của phương trình  2sin x  1 cos 2   x  2sin 2 x  10   0 là A.2 B.4 C 3 D.5

-

-Câu 4: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A tan 1 , 4 x  x k k   B tan 1 2 , 4 x  x kk  C tan x   0 x k  2 ,  k   D tan 0 , 2 x  x k k  

Trang 2

-

-Câu 5: Trên đường tròn lượng giác, tập nghiệm của phương trình cos 2 x  3sin x  2 0  được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm ? A 1. B 4. C.2. D 3. Câu 6: Phương trình 2cos2x  sin x  2 có bao nhiêu nghiệm trên  0;4   A 9 B 8 C 7 D 6

-

-Câu 7: Tập xác định của hàm số 1 1 sin cos y x x   là A \ , 2 k D     k        B \ , 2 D      k k         C D   \  k 2 ,  k    D D   \  k k  ,   

-

-Câu 8: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y  3sin 2 x  5 lần lượt là A  5 à 2 v B  8 à v  2. C 2 à 8 v D  5 à 3 v

-

-Câu 9: Tập giá trị T của hàm số y  sin 2 xA T    1;1  B.T   0;1  C T    1;1  D T    2;2 

-

-Câu 10: Giải phương trình 2sin 2 x  2 cos 2 x  2.

Trang 3

5

6

k

 

 

5 2

13

2 12

k

 

5

13 24

k

 

2

3

k

 

  



-

-Câu 11: Phương trình cos 2 x  1 có nghiệm là A x k  2  B 2 2 x kC 2 x kD x k  

-

-Câu 12: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm sốy  3sin x  4 sx+5 co lần lượt là A 5 –5 B 10 0 C 1 –1 D 2 –1

-

-Câu 13:Giải phương trình (2 osx-1) 2sincx cos x sin 2x s inx. A 2 3 . 4 x k x k              B 2 6 . 6 x k x k              C 3 . 2 4 x k x k              D 2 2 . 4 x k x k             

-

-Câu 14: Điểm M   2; 4 

là ảnh của điểm nào sau đây qua phép tịnh tiến theo véctơ v    1;7

Trang 4

A P   3;11 

B F    1; 3 

C E  3;1 

D Q  1;3 

-

-Câu 15: Phép quay Q( )O biến điểm M (M khác O) thànhM Chọn khẳng định đúng. A OM OM   và ( OM OM ;   ) . B OM OM   và MOM     C     OM OMMOM     D     OM OM và ( OM OM ;   ) 

-

-Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn   C : x12y 32 4 Phép tịnh tiến theo vectơ  3;2  v   biến đường tròn   C thành đường tròn có phương trình nào sau đây? A x22y52 4 B x42y 12 4 C x 22y 52 4 D x12y32 4

-

-Câu 17 Tập xác định của hàm số 1 3sin cos   x y x là A x 2 k     B x k  2  C 2 k x  D x k  

-

-Câu 18 Mệnh đề nào sau đây sai? A Hàm số y  sin x có chu kỳ 2  B Hàm số y  cos x có chu kỳ 2  C Hàm số ycotx có chu kỳ 2  D Hàm số ytanx có chu kỳ 

Trang 5

-

-Câu 19 Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến T DA biến: A B thành C B C thành A C C thành B D A thành D

-

-Câu 20 Nghiệm của phương trình 3 2 cosx A 2 6 x    kB 2 3 x    kC 2 6 x    kD 2 3 x    k

-

-Câu 21 Phương trình sin x 2  m có nghiệm nếu A  1  m  1 B  2  m  2 C 0  m  1 D  1  m  1

-

-Câu 22 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M  4;2  Tọa độ ảnh của M qua phép quay tâm O góc quay 0 90 là A  2; 4   B   2; 4   C   2;4  D  2; 4 

-

-Câu 23.Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M   4;2  Tìm tọa độ ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v  1;2 . A   5;0  B  5;0  . C   3;4  D   3; 4  

Trang 6

-

-Câu 24 Nghiệm của phương trình cot( x )     2 3 0 6 là: A x k ,k Z      12 2 . B x k k Z,      3 . C x k k Z,      6 . D x k ,k Z      6 2

-

-Câu 25. Nghiệm của phương trình sin 2 x  3 0  là: A 2 3     x k 2 2 3     x k B 3     x k và 2 3     x k C 2 6     x k và 5 2 6     x k D 6     x k và 5 6     x k

-

-Câu 26 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn    C : x  1 2  y  4 2  Viết phương trình đường 9 tròn là ảnh của đường tròn   C qua phép tịnh tiến theo vectơ v      3; 1  . A x  4 2  y  5 2  9 B x  2 2  y  3 2  9 C x  4 2  y  5 2  9 D x  2 2  y  3 2  9

-

-Câu 27.Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y  3sin 2 x  5 lần lượt là: A  8 à 2 vB 2 à 8 v C  5 à 2 v D  5 à 3 v

-

-Câu 28 Điều kiện để phương trình sin m x  3cos x  có nghiệm là: 5

Trang 7

A

4 4

m m



 

B   4 m  4 C m  34 . D m  4

-

-Câu 29 Nghiệm dương nhỏ nhất củaphương trình  2sin x  cos x   1 cos  x   sin2xA 5 6 x   B x 6   C x   D x 12  

-

-Câu 30 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn? A y  tan 3 cos x x B y  sin2x  sin x C y  sin2x  cos x D y  sin x

-

-Câu 31 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Cho ba điểm I   2; 1 ,   M  1;5  và  1;1    M Giả sử V phép vị tự tâm I tỉ số k biến điểm M thành M Khi đó giá trị của kA 1 4 B 1 3 C 3 D 4

-

-Câu 32 Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành A Đường tròn B Đoạn thẳng C Đường thẳng D Tam giác

Trang 8

-

-Câu 33 Từ các số 1, 2,3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên khác nhau và mỗi số có các chữ số khác nhau? A 36 B 15 C 20 D 72 th1: có 1 chữ số 3 số Th2 có 2 chữ số có 6 số Th3 có 3 chữ số 6 số Câu 34 Phương trình sin 8x cos 6x 3 sin 6 xcos8x có các họ nghiệm là: A 4 12 7 x k x k              B 3 6 2 x k x k              C 5 7 2 x k x k              D 8 9 3 x k x k             

-

-Câu 35 Một hộp có 6 viên bi xanh và 4 viên bi trắng Hỏi có bao nhiêu cách chọn 1 viên bi trong hộp? A 10 B 12 C 24 D 18

-

-Câu 36 Hàm số y  tan x tuần hoàn với chu kì A B 3  C 4  D 2 

-

-Câu 37 Phương trình sin x a  vô nghiệm khi

Trang 9

-

-Câu 38 Cho đường thẳng d : 3 x y    3 0 Viết phương trình của đường thẳng d ' là ảnh của d qua phép dời hình có được bằng cách thược hiện liên tiếp phép quay tâm O góc 900 và phép tịnh tiến theo vec tơ v  2;1 A x + 3y+ 3 = 0 B x - 3y – 2 = 0 C x – 3y + 2 = 0 D x – 3y – 3 = 0

-

-Câu 39 Hàm số y  cos x là hàm số A Không chẵn, không lẻ B Vô tỉ C Lẻ D Chẵn

-

-Câu 40 Tìm hệ số không chứa x trong các khai triển sau ( x3 2 )n x , biết rằng 1 2 78     n n n n C C với x  0 A 112640 B  112640 C 112643 D  112643

-

-

-

-Câu 41 Phép quay biến góc có số đo 300 thành góc có số đo

Trang 10

-

-Câu 42 Phép dời hình biến đoạn thẳng có độ dài 2cm thành đoạn thẳng có độ dài A 4cm B 9cm C 7cm D 2cm

-

-Câu 43 Có 5 kiểu quần và 4 kiểu áo Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo? A 8 B 7 C 20 D 12

-

-Câu 44 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A (3;0) Tìm tọa độ ảnh A của điểm A qua phép quay ( ; ) 2 O Q  .

-

-A A(2 3; 2 3) B A  (0; 3)  C A  (0;3) D A   ( 3;0)

-

-Câu 45 Số nghiệm của phương trình tan tan 3 11 x   trên khoảng    4 ; 2      là A 4 B 2 C 1 D 3

Trang 11

-

-Câu 46 Phương trình nào sau đây không phải là phương trình lượng giác cơ bản? A cos x  2 B tanx  1 C 3 sin cos 5 t anx xxD s inx 1 

-

-Câu 47 Cho A   1;2;3; 4;5;6;7  Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác nhau? A 21 B 120 C 2520 D 78125

-

-Câu 48 Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau  sin 2 2sin 2  2cos 2 cos 2  3 4   x x y x x A min 2 ; max 2 11   y y B min 2 ; max 3 11   y y C min 2 ; max 4 11   y y D min 2 ; max 2 11   y y

-

-Câu 49 Hàm số y  sin x có tập xác định là A  0;  B N C Z D R

Câu 50: Giá trị lớn nhất của hàm số y  3sin x trên tập xác định  bằng A 3. B 2. C  3 D 1.

Trang 12

-ĐỀ 2 Câu 1: Ngân hàng đề thi gồm 15 câu hỏi trắc nghiệm khác nhau và 8 câu hỏi tự luận khác nhau Hỏi có thể lập được bao nhiêu đề thi sao cho mỗi đề thi gồm 10 câu hỏi trắc nghiệm khác nhau và 4 câu hỏi tự luận khác nhau? A 10 4 15 8 C C . B 10 4 15 8 A A . C 10 4 15 8 CC D 10 4 15 8 AA

-Câu 2: Từ các chữ số của tập hợp A = { 1;2;3;4;5;7;8 } lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ số khác nhau? A 360 B 480. C 35. D 840.

-Câu 3: Tất cả các nghiệm của phương trình tan x  1 là A   2 x    kk   B   4 x    kk   C   4 x    kk   D ,   4 4 x    kx    kk  

-Câu 4: Tất cả cả các giá trị của tham số mđể phương trình 2 cosx m sinx3m2có nghiệm là A 0 3 2 m m       B 3 0 2 m    C 3 0 2 m    D 0 3 2 m m       

Trang 13

-Câu 5: Cho tam giácABC Gọi M N, lần lượt là trung điểm của ABAC Phép vị tự tâm A tỉ số k bằng bao nhiêu sẽ biến tam giác AMN thành tam giác ABC? A k  2. B 1 2 k  C 1 2 k  D k  2.

-Câu 6: Phương trình 3 cos 5 x  có tất cả bao nhiêu nghiệm trên khoảng  0; 4   ? A 4. B 3. C 1. D 2.

-Câu 7: Tất cả các nghiệm của phương trình 2sin2x  5sin x   2 0là A                  2 6 , 5 2 6 x k k x k B                arcsin 2 2 , arcsin 2 2 x k k x k . C                  2 6 , 2 6 x k k x k D                  2 6 , 7 2 6 x k k x k

-Câu 8: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số mđể phương trình cos x m  có nghiệm là A   1;1  B     ; 1    1;   C   2;2  D   1;1 

-Câu 9: Cho hình thoi ABCD có góc  ABC   60 (các đỉnh của hình thoi như hình vẽ)

Trang 14

C

B

A

Ảnh của cạnh AB qua phép quay QC, 60

-Câu 10: Từ các chữ số 1, 2,3, 4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau? A 24. B 125. C 120. D 60.

-Câu 11: Tập xác định của hàm số sin 1 sin 1 x y x    là A \ k k   B \ 2 2 k k             C \ 2 k k             D \k2 k

-Câu 12: Tập xác định của hàm số 2cos 1 3tan sin x y x x    là A \ ; 2 , 2 D    k    kk      ¡ ¢ B D  ¡ \  k k  ,  ¢  C \ , 2 D       k k      ¡ ¢ D \ , 2 D    kk      ¡ ¢

Trang 15

-Câu 13: Hàm số y  tan x tuần hoàn với chu kỳ bằng A 3 B 4 C D 2

-Câu 14: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho A  –2; – 3 ,  B  4;1  Phép đồng dạng tỉ số 1 2 k  biến điểm A thành A, biến điểm B thành B Khi đó độ dài A B  bằng A 4 13. B 2 13. C 13 2 . D 13.

-Câu 15: Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một lớp 38 học sinh? A 2 38 A B 2 38 C C382 D 38 2

-Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,ảnh của đường tròn x2 y2 2 x  4 y  1 0  qua phép tịnh tiến theo véc tơ v  (1; 2)là A x2 y2 2 x  5 0  B x2 y2 2 x  4 y  6 0  C x 22y2 6 D x 22y2  6

-Câu 17: Tất cả các nghiệm của phương trình 4 cos 22 x  4 cos 2 x  3 0  là

A

2

2 , 3

x    kk  

3

x    kk  

Trang 16

C ,

3

x    k k   

2

, 3

x    k k   

-Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho hai đường tròn  C1 : x12y32 4 và C2 : x20212y20222 4 Phép tịnh tiến theo vectơ v  biến   C1 thành  C2 Khẳng định nào dưới đây đúng? A v     2020; 2019   B v    2020; 2019  C v    2020; 2021  D v     2020; 2021  

-Câu 19: Hàm số nào dưới đây là hàm số lẻ? A y  tan x B y  sin2x. C ycosx D y  cot2 x

-Câu 20: Kí hiệu A n k là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử  1 k n    Mệnh đề nào sau đây đúng? A   ! ! k n n A n k   B   ! ! ! k n n A k n k   C   ! ! k n n A n k   D   ! ! ! k n n A k n k  

-Câu 21: Một hộp có 4quả cầu màu đỏ, 6quả cầu màu xanh, 3quả cầu màu vàng Có bao nhiêu cách chọn 1 quả cầu bất kỳ từ hộp đó? A 30. B 13. C 12. D 72.

Trang 17

-Câu 22: Trong mặt phẳng Oxy, tìm phương trình đường thẳng   là ảnh của đường thẳng

: 2 x 3 y 1 0

    qua phép tịnh tiến theo véctơ v    2;1 

-Câu 23: Trên giá có 9 quyển sách Hỏi có bao nhiêu cách lấy 4 quyển sách từ 9 quyển sách đã cho? A 5. B 5!. C A94. D 4 9 C .

-Câu 24: Tất cả các nghiệm của phương trình cos 2 0 3 x          là A 5 , 12 x    k k   ¢ B 5 12 x    k  , k  ¢ C 5 12 2 x    k  , k  ¢ D 5 12 2 x    k  , k  ¢

-Câu 25: Từ 1 tổ của lớp 10A có 6 học sinh nam và 5 học sinh nữ có bao nhiêu cách chọn ra một cặp nam nữ đê tham gia văn nghệ? A 11. B 6. C 30. D 5.

-Câu 26: Có 3 học sinh nữ và 2 học sinh nam sắp xếp vào một bàn dài có 5 ghế ngồi Hỏi có bao nhiêu

cách sắp xếp để 2 học sinh nam luôn ngồi kề nhau?

Trang 18

-Câu 27: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ v  biến điểm M x y ;  thành điểm  ;  M x y   sao cho x    x 2; y    y 3 Tọa độ của vectơ v  là A  2; 3   B   2;3  C  3; 2   D   2; 3  

-Câu 28: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d : 4 x y    3 0 Phép vị tự tâm O  0;0  tỉ số 2  k biến   d thành đường thẳngcó phương trình A  4 x y   3 0  . B 4 x y   6 0  . C  4 x y   6 0  . D 4 x y    6 0.

-Câu 29: Phương trình nào trong số các phương trình sau có nghiệm? A sin x  cos x  6 B 2sin x  3cos x  1 C cos x   3 0. D sin x  2.

-Câu 30: Tất cả các nghiệm của phương trình cos cos 12 x   là A   2 12 11 2 12 x k k x k                B   2 12 2 12 x k k x k                C 11 2   12 x    kk   D 2   12 x    kk  

Trang 19

-Câu 31: Trong mặt phẳng tọa độOxy, phép tịnh tiến theo vectơ v  1;3 biến điểm A  1, 2  thành điểm nào trong các điểm sau? A M  1;3  B N  –3; –4  C P  2;5  D Q  3;4 

-Câu 32: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M  1; 2   Phép vị tự tâm I  3; 2  tỉ số k  2 biến điểm M thành điểm nào trong các điểm sau? A A   ( 1; 6). B B (1;6). C C  ( 1;6). D D  (1; 6).

-Câu 33: Tất cả các nghiệm của phương trình 3 sin 2 x A   6 x    kk   B 2 , 2   3 3 x    kx    kk   C 2 , 2 2   3 3 x kx  kk  D 2 , 5 2   6 6 x    kx    kk  

-Câu 34: Trên khoảng     ;  đồ thị hàm số y  sin x được cho như hình vẽ: Hàm số y  sin x nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A ; 2 2         B    ;0  C  0;   D ; 2        

Ngày đăng: 01/11/2022, 06:16

w