1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bo de on tap giua ki I Toan 4 20172018

26 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 54,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP GIỮA KÌ I ĐỀ 5 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng 1.. Số “Tám mươi tư triệu không trăm sáu mươi ba nghìn không trăm năm mươi hai” viết là: A.[r]

Trang 1

ĐỀ 1 (TUẦN 2) Bài 1: Tính nhẩm:

5000 + 3000 = ………… 7000 – 3000 = …………

8000 : 4 = ………… 9000 x 3 = …………

3000 x 3 = ………… 42000 : 7 = …………

12000 : 3 = ………… 18000 : 2 = …………

Bài 2: Đặt tính rồi tính 38972 + 56387 57329 : 7 29860 - 12938 19372 x 4 ………

………

………

………

Bài 3: Tìm x : X + 3748 = 4565 X x 5 = 3975 ………

………

………

Bài 4: Tính giá trị biểu thức: 4724 + 387 x 5 (72560 – 21389) x 3 ………

………

………

Trang 2

Bài 5: Năm nay bố 45 tuổi, con 8 tuổi Hỏi:

a) 2 năm trước đây, bố hơn con bao nhiêu tuổi?

b) 10 năm nữa bố hơn con bao nhiêu tuổi?

………

………

………

………

………

Bài 6 : Tính giá trị biểu thức a) 487 x 3 x a với a = 18 ………

b) 1023 x (45 : y) với y = 9 ………

Bài 7: Với a bằng bao nhiêu thì biểu thức sau có giá trị bé nhất 2014 x (11 – a) ………

………

Bài 8 : Cho hình bên với ABCD và MBCN là các hình chữ nhật Biết rằng hình chữ nhật ABCD có chiều dài hơn chiều rộng 25cm, AMND là hình vuông có chu vi là 196cm Tính chu vi hình chữ nhật ABCD? ………

………

………

………

Trang 3

Bài 9 : Bác An phải đi quãng đường dài 846km trong 4 ngày Ngày đầu bác đi được 1/3 quãng đường Ngày thứ hai bác đi được hơn ngày đầu là 126km Ngày thứ ba bác đi được bằng 1/5 quãng đường của hai ngày đầu Hỏi ngày thứ tư bác phải đi bao nhiêu ki-lô-mét nữa mới hết cả quãng đường?

………

………

………

………

………

………

………

Bài 10: Tổng của hai số là 35783 Nếu thêm vào số lớn 497 đơn vị và thêm vào số bé 298 đơn vị thì tổng mới là bao nhiêu? ………

………

………

………

Trang 4

ĐỀ 2 (TUẦN 6) PHẦN I: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

1 Số tự nhiên liền sau số 4234649 là :

A 4234648 B 4234647 C 4234650 D 4234650

2 Giá trị của chữ số 9 trong số 679354 là :

A 90000 B 9000 C 900 D 90

3 Số lớn nhất trong các số 342168; 342186; 342681; 342618 là :

A 342168 B 342186 C 342618 D 342681

4 12tấn 52kg = ……… kg

A 1252 B 12052 C 12520 D 125200

5 Năm 1968 thuộc thế kỉ :

A XIX B XVII C XX D XXI

PHẦN II: TỰ LUẬN

Bài 1: Một ô tô giờ đầu chạy được 45km, giờ thứ hai chạy được 35km, giờ thứ ba chạy được quãng đường bằng nửa quãng đường trong hai giờ đầu Hỏi trung bình mỗi giờ ô

tô đó chạy được bao nhiêu ki-lô-mét?

………

………

………

………

………

Bài 2: Trung bình cộng của hai số là 3475 Số lớn hơn trong hai số là 3849 Tìm số kia? ………

Trang 5

………

………

Bài 3: Tìm x: x – 215618 = 500134 x – 96347 = 105389 ………

………

x + 39742 = 102835 302165 – x = 49378 ………

………

Bài 4: Đặt tính rồi tính 425132 + 123261 295672 + 348563 954637 – 621315 ………

………

………

Bài 5: Một huyện trồng được 727564 cây lấy gỗ, số cây ăn quả trồng được ít hơn số cây lấy gỗ là 5635 cây Hỏi huyện đó trồng được tất cả bao nhiêu cây ăn quả và cây lấy gỗ? ………

………

………

………

ĐỀ 3 (TUẦN 7)

Trang 6

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

38497 + 25386 67091 – 5389 6973 x 7 49308 : 8

………

………

………

405163 + 329234 516231 – 128912 618205 – 394216 ………

………

………

Bài 2: Tính giá trị biểu thức 4659 x 5 + (2093 : 7 + 138) ………

………

………

………

Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất 101 + 103 + 105 + 107 + 109 325 + 1268 + 332 + 675 ………

………

………

Bài 4: Viết số thích thợp vào chỗ chấm :

a) 7tạ 15kg = ……… kg 4008 dag = …… yến …… g

8tấn 3yến = ………… kg 66020 kg = …… tấn …… yến b) 1/5 phút = ………… giây ¼ thế kỉ = ………… năm

5 phút 12 giây = ………… giây 9 giờ 5 phút = ……… phút

Trang 7

Bài 5: Một cửa hàng bán xăng dầu ngày thứ nhất bán được 250 lít xăng Ngày thứ hai bán nhiều hơn ngày thứ nhất 35 lít và nhiều hơn ngày thứ ba là 19 lít Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu lít xăng?

………

………

………

………

………

………

………

Trang 8

ĐỀ 4 (TUẦN 8)Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

Lớp 4A có 35 học sinh Số học sinh nam hơn số học sinh nữ là 3 bạn Hỏi lớp 4A có baonhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?

Đáp số: Nam: ……… ; Nữ: ………

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S

1 Hiện nay tổng số tuổi của hai bố con là 48 tuổi Bố hơn con 26 tuổi Vậy:

Hiện nay bố 37 tuổi Hiện nay con 12 tuổi

2 Số trung bình cộng của hai số là 136 Hiệu của hai số đó là 42 Số bé là:

3 Trong hình bên có :

+ AB và BC là một cặp cạnh vuông góc với nhau

+ AB và AD là một cặp cạnh vuông góc với nhau

+ DC và CB là một cặp cạnh không vuông góc với nhau

+ AD và DC là một cặp cạnh vuông góc với nhau

Bài 5: Tính bằng cách thuận tiện

315 + 428 + 135 + 272 + 300 101 + 103 + 105 + 107 + 109

………

………

………

Bài 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

5 phút 12 giây = ……… giây 4 tạ 50 kg = ……… yến

9 giờ 5 phút = ………… phút 5 tấn 5 yến = ……… kg

6 giờ 7 phút = ………… phút 6 tấn 8 tạ = ………… kg

4 phút 34 giây = ……… giây 7 tạ 94 yến = ……… kg

Bài 7: Tìm x :

Trang 9

X x 8 = 30870 – 2790 X : 7 = 874 (dư 5)

………

………

9986 – X = 274 x 6 5973 + X = 7869 – 87 ………

………

………

Bài 8: Sau 3 bài kiểm tra toán đầu tiên thì Bình tính điểm trung bình được 6 điểm Hỏi đến bài kiểm tra tiếp theo thì Bình phải được mấy điểm thì điểm trung bình sau 4 bài kiểm tra là 7 điểm? ………

………

………

………

………

………

Bài 9: Hai kho chứa được 8 tấn 16 kg thóc Kho thứ nhất chứa nhiều hơn kho thứ hai là 5 tạ 8 kg Hỏi mỗi kho chứa bao nhiêu kg thóc? ………

………

………

………

………

………

ÔN TẬP GIỮA KÌ I (ĐỀ 1)

Trang 10

Bài 5: (1điểm) Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:

a Khởi nghĩa Hai Bà Trưng vào năm 40 Năm đó thuộc thế kỉ ………

b Giải phòng Miền Nam ngày 30/4/1975 Năm đó thuộc thế kỉ ………

Tính đến nay đã được …… năm

Bài 6: (1điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm để được kết quả đúng:

Trung bình cộng của hai số bằng 312 Nếu bổ sung thêm số thứ ba bằng 162 thì trungbình cộng của ba số sẽ là ………

Bài 7: (1điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Trang 11

Huyền, Mai, Trang cùng gấp hoa bằng giấy Huyền và Mai đều gấp được 12 bông hoa, còn Trang gấp được 10 bông hoa Phép tính để tính số bông hoa của cả ba bạn là phép tính nào?

A 12 x 2 + 10 B 12 + 10 C 12 + 10 x 2 D 12 x 10

Bài 8: (1điểm) Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:

Trong hình bên:

a) Các cạnh song song với MN là :………

b) Các cạnh vuông góc với MN là: ………

c) Các cạnh vuông góc với AD là: ………

Bài 9: (1điểm) Một cửa hàng bán vải trong ba ngày Ngày đầu bán được 120m vải Ngày thứ hai bán được gấp đôi ngày đầu nhưng kém ngày thứ ba 36m vải Hỏi trung bình mỗi ngày, cửa hàng đó bán được bao nhiêu mét vải? ………

………

………

………

………

………

………

Bài 10: (1điểm) Trung bình cộng của hai số là số bé nhất có ba chữ số khác nhau, hiệu của hai số đó là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau Tìm hai số đó. ………

………

………

………

………

………

ÔN TẬP GIỮA KÌ I (ĐỀ 2)

Trang 12

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)

1 Số gồm 6 triệu, 5 chục nghìn, 2 trăm, 8 chục và 3 đơn vị viết là:

Trang 13

………

Bài 4: Có hai bao gạo, biết trung bình cộng số gạo của hai bao là 98kg Bao thứ nhất chứa nhiều hơn bao thứ hai 18kg Tìm số ki-lô-gam của mỗi bao? ………

………

………

………

………

Bài 5: Cho hình chữ nhật ABCD Hãy nêu tên: a Các cặp cạnh vuông góc với nhau : ………

………

b Các cặp cạnh song song với nhau : ………

………

Bài 5: Tính bằng cách thuận tiện nhất: 4797 + 523 + 3477 + 1203 ………

………

………

………

ÔN TẬP GIỮA KÌ I (ĐỀ 3)

Trang 14

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)

1 Số “Bảy triệu bốn trăm linh tám nghìn một trăm ba mươi” viết là:

Trang 15

Bài 2: Thu hoạch từ hai thửa ruộng được 5 tấn 2 tạ thóc Thu hoạch ở thửa ruộng thứ nhất được nhiều hơn ở thửa ruộng thứ hai là 8 tạ 20 kg Hỏi thu hoạch ở mỗi thửa ruộng được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

………

………

………

………

………

Bài 3: a) Cho hình tứ giác ABCD, điểm M trên cạnh AD - Vẽ đường thẳng đi qua điểm M và song song với cạnh DC, cắt cạnh BC tại N - Vẽ đường thẳng đi qua điểm B và vuông góc với cạnh DC, cắt cạnh DC tại K b) Đoạn thẳng MN cắt BK tại H, góc H của hình MHKD thuộc loại góc gì? ………

Trang 16

ÔN TẬP GIỮA KÌ I (ĐỀ 4)PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)

1 Số gồm 4 triệu, 2 chục nghỉn, 3 chục viết như thế nào?

4 Tuổi chị và tuổi em cộng lại là 30 Chị hơn em 6 tuổi Tính tuổi của mỗi người?

A Em 12 tuổi và chọ 18 tuổi C Em 13 tuổi và chị 17 tuổi

B Em 14 tuổi và chị 16 tuổi D Em 12 tuổi và chị 16 tuổi

5 Hình sau có mấy cặp cạnh song song với nhau?

Trang 17

Bài 2: (1,5 điểm) Tìm y:

77 605 – y = 4 938 235 : y = 5

………

………

………

Bài 3: Một cửa hàng ngày đầu bán được 4 tạ 2 kg, ngày thứ hai cửa hàng bán bằng 1/3 số gạo của ngày đầu, ngày thứ ba bán số gạo gấp đôi ngày thứ hai Hỏi trung bình một ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo (3,5điểm) ………

………

………

………

………

………

………

Bài 4 : (1điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất : 1 975 + 465 + 5 025 + 6535 ………

………

………

………

Trang 18

ÔN TẬP GIỮA KÌ I (ĐỀ 4)PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)

1 Số gồm 7 triệu, 5 chục nghìn, 2 trăm, 8 chục và 3 đơn vị viết là:

1 tạ 46 yến = …… kg 5 yến 24 kg = ……… Kg1/3 giờ = ……… phút ¼ giờ = ……… phút

Trang 19

Bài 2: Lớp 4A có 4 tổ, mỗi tổ có 9 bạn Số bạn nam của lớp nhiều hơn số bạn nữ là 2 bạn Hỏi lớp 4A có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?

………

………

………

………

Bài 3: Cho hình tứ giác ABCD có góc đỉnh A và góc đỉnh D là các góc vuông Hãy nêu tên: a Từng cặp cạnh vuông góc với nhau ………

………

b Từng cặp cạnh song song với nhau ………

………

Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất : 4798 + 522 + 3478 + 1202 ………

………

………

………

Trang 20

ÔN TẬP GIỮA KÌ I (ĐỀ 4)PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)

1 Số “Năm mươi triệu sáu trăm linh sáu nghìn bảy trăm bốn mươi lăm” viết là:

Trang 21

b) Tuổi của thủ quân đội bóng chuyền đó là bao nhiêu, biết rằng tuổi trung bình của 5 người còn lại là 24?

………

………

………

………

………

………

………

Bài 3: Cho hình tứ giác ABCD có góc đỉnh A và góc đỉnh D là các góc vuông Hãy nêu tên: a Từng cặp cạnh song song với nhau: ………

………

b Từng cặp cạnh vuông góc với nhau: ………

………

Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất: 4565 + 3085 + 2215 + 1135 ………

………

………

………

Trang 22

ÔN TẬP GIỮA KÌ I (ĐỀ 5)PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)

1 Số “Tám mươi tư triệu không trăm sáu mươi ba nghìn không trăm năm mươi hai” viết là:

A 50 bao B 500 bao C 25 bao D 30 bao

5 Cho hình vuông cạnh 7cm và hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 5cm

a Tính hiệu diện tích hai hình đó?

Trang 23

Bài 2: Trung bình cộng của hai số bằng 3256 Biết số bé kém số lớn là 524 đơn vị Tìm hai số đó.

………

………

………

………

………

………

………

Bài 3: Trong hình bến, các hình tứ giác ABCD, BEGC, EMNG đều là hình chữ nhật a Nêu tên các cạnh cùng vuông góc với cạnh DN: ………

b Cạnh BC song song với những cạnh nào? ………

Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất: 603 + 177 + 197 + 723 ………

………

………

Trang 24

ÔN TẬP GIỮA KÌ I (ĐỀ 5)PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)

1 Số gồm bốn mươi triệu, bốn nghìn, bốn trăm và bốn đơn vị được viết là:

5 Trong ngày 10 ngày, trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được 50 kg đường Trong

9 ngày đầu, cửa hàng bán được 420 kg đường Hỏi ngày thứ mười, cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường?

Trang 25

………

………

………

………

………

………

Bài 3: Một hình chữ nhật có chu vi 68cm Chiều dài hơn chiều rộng 16cm Tính diện tích hình chữ nhật? ………

………

………

………

………

………

………

Bài 4: Cho hình vẽ: a Nêu tên 3 đường thẳng song song với nhau ………

………

………

b Hai đường thẳng XY và UV cùng vuông góc với những đường thẳng nào? ………

Trang 26

PHIẾU BÀI TẬP CUỐI TUẦN 12

Ngày đăng: 10/12/2021, 06:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Trong hình bên có : - Bo de on tap giua ki I Toan 4 20172018
3. Trong hình bên có : (Trang 8)
ĐỀ 4 (TUẦN 8) Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: - Bo de on tap giua ki I Toan 4 20172018
4 (TUẦN 8) Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: (Trang 8)
4. Cho hình vuông cạnh 7cm và hình chữ nhật có chiều dài 7cm, chiều rộng 4cm. Hiệu chu vi hai hình đó là: - Bo de on tap giua ki I Toan 4 20172018
4. Cho hình vuông cạnh 7cm và hình chữ nhật có chiều dài 7cm, chiều rộng 4cm. Hiệu chu vi hai hình đó là: (Trang 12)
4. Các hình vuông cạnh 6cm và hình chữ nhật có chiều dài 7cm, chiều rộng 4cm. Hiệu chu vi hai hình đó là: - Bo de on tap giua ki I Toan 4 20172018
4. Các hình vuông cạnh 6cm và hình chữ nhật có chiều dài 7cm, chiều rộng 4cm. Hiệu chu vi hai hình đó là: (Trang 18)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w