1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

02 QUY TRINH KIEM TRA

21 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 02 Quy trình kiểm tra
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Quản lý xây dựng
Thể loại Quy trình kiểm tra
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 244 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QUY TRÌNH KIỂM TRA QUY TRÌNH KIỂM TRA 1 Những người có liên quan phải đọc, hiểu và thực hiện theo đúng nội dung của tài liệu này 2 Nội dung trong tài liệu này có hiệu lực kể từ ngày ban hành 3 Tài liệ.

Trang 1

QUY TRÌNH KIỂM TRA

Trang 2

1 Những người có liên quan phải đọc, hiểu và thực hiện theo đúng nội dung của tài liệu này.

2 Nội dung trong tài liệu này có hiệu lực kể từ ngày ban hành

3 Tài liệu được sử dụng phải có phê duyệt, các bản sao phải có dấu hiệu kiểm soát

SỬA ĐỔI, SOÁT XÉT

1 MỤC ĐÍCH

Quy định cách thức và phương pháp kiểm tra để xây dựng kế hoạch bảo trì nhằm phát hiện kịp thời, nhận biết, ngăn cách và kiểm soát, tránh việc công trình bị xuống cấp ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của công trình

2 PHẠM VI

Áp dụng cho tất cả các khâu kiểm tra để xây dựng kế hoạch bảo trì, phục vụ bảo trì phần: Kiến trúc, kết cấu và thiết bị M&E

3 TÀI LIỆU LIÊN QUAN

- Các tiêu chuẩn, quy chuẩn và văn bản luật trong danh mục của QT-BT-TT

- Các quy trình bảo trì phần kiến trúc ( QT-BT-01), Kết cấu ( QT-BT-02), Hệ thống cơ điện ( QT-BT-03)

4 ĐỊNH NGHĨA

Trang 3

Là quá trình thường ngày xem xét công trình bằng mắt hoặc bằng các phương tiện đơn giản để phát hiện kịp thời dấu hiệu xuống cấp Kiểm tra thường xuyên là bắt buộc đối phần kiến trúc, kếtcấu và thiết bị cơ điện của công trình.

4.2 Kiểm tra định kỳ:

Là quá trình khảo sát, kiểm tra công trình theo chu kỳ để phát hiện các dấu hiệu hư hỏng, xuống cấp, từ đó xây dựng phương án khắc phục sớm nhằm đảm bảo điều kiện môi trường làm việc bình thường của công trình Kiểm tra định kỳ được tiến hành đối với hạng mục kiến trúc, kết cấu, hệ thống cơ điện

4.3 Kiểm tra bất thường:

Là quá trình khảo sát đánh giá bằng quan sát, các thiết bị chuyên dụng khi công trình có hư hỏngđột xuất Kiểm tra bất thường được tiến hành khi các hạng mục kiến trúc, kết cấu, hệ thống cơ điện có dấu hiệu hư hỏng do tác động đột ngột của các yếu tố như bão, lũ lụt, động đất, trượt lở đất, va chạm với tàu xe, cháy,…

Yêu cầu của kiểm tra bất thường là nắm bắt được hiện trạng hư hỏng của các hạng mục kiến trúc, kết cấu, hệ thống cơ điện, từ đó đưa ra kết luận về yêu cầu sửa chữa Đơn vị thực hiện kiểm tra bất thường có thể là các cán bộ có chuyên môn của chủ sở hữu, đơn vị quản lý tòa nhà hoặc thuê một đơn vị có các chuyên gia có năng lực phù hợp để thực hiện

Việc kiểm tra bất thường được tiến hành khi công trình có hư hỏng do tác động đột ngột của các yếu tố như bão, lũ lụt, động đất, trượt lở đất, va chạm với tàu xe, cháy,…, ngoài ra việc kiểm tra bất thường cũng được thực hiện khi có sự phản ánh của người dân hoặc do các cơ quan quản lý của nhà nước yêu cầu

Trang 4

Hồ sơ theo dõi bộ phận kiến trúc được lập thành sổ theo dõi biểu mẫu BM-04-01.

Hồ sơ theo dõi phần kết cấu được lập thành sổ theo dõi theo biểu mẫu BM-04-02

Hồ sơ theo dõi phần thiết bị cơ điện được thành lập thành sổ theo dõi theo biểu mẫu BM-04-035.2.3.Bước 3:

Trên cơ sở kết quả kiểm tra, cán bộ chuyên trách của chủ đầu tư, công ty quản lý tòa nhà; chủ sở hữu công trình thực hiện việc phân loại, đánh giá xác định các bước thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa hay xử lý sự cố để xây dựng kế hoạch bảo trì

6 DỤNG CỤ KIỂM TRA

6.1. Dụng cụ kiểm tra phần kiến trúc

Cán bộ chuyên trách phải có đầy đủ các dụng cụ phụ vụ kiểm tra, trong quá trình kiểm tra có thể

sử dụng một trong các dụng cụ sau đây:

- Quan sát bằng mắt thường

- Thiết bị gồm: Búa cao su, búa đinh, thước thép, thước dây, ống nhòm, máy ảnh

- Dụng cụ: Quần áo bảo hộ, gang tay, đèn pin, dây an toàn

- Phương tiện khác: thang sắt, thang chữ A, dàn giáo, thước kẹp, cờ lê, kìm, tuốc nơ vít

6.2 Dụng cụ kiềm tra phần kết cấu

Dụng cụ và thiết bị kiểm tra các bộ phận kết cấu cần phải được các đơn vị có chuyên môn kiểm định thực hiện, do đó việc kiểm tra của cán bộ chuyên trách chỉ mang tính sơ bộ do đó dụng cụ gồm:

- Quan sát bằng mắt thường

- Dụng cụ: Quần áo bảo hộ, dây an toàn, máy ảnh

- Phương tiện khác: thang sắt, thang chữ A, dàn giáo

- Tài liệu: Bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì

Đối với đơn vị có chyên môn kiểm tra phần kết cấu phải có các dụng cụ sau đây:

Kiểm tra bằng mắt, bằng máy siêu âm, súng bật nẩy, thiết bị đo phẳng, thiết bị soi vết nứt, thiết

bị kiểm tra độ ăn mòn cốt thép bằng phương pháp hiệu điện thế, máy kinh vĩ điện tử, máy thủy bình điện tử

Xem xét, phê duyệt

Lập kế hoạch bảo trì

Trang 5

6.3. Dụng cụ kiểm tra phần thiết bị cơ điện

Cán bộ chuyên trách phải có đầy đủ các dụng cụ phục vụ kiểm tra, trong quá trình kiểm tra có thể sử dụng một trong các dụng cụ sau đây:

- Quan sát bằng mắt thường

- Thiết bị gồm: Bút thử điện, đồng hồ điện đa năng, đồng hồ điện trở, ampe kìm, nguồn một chiều, thiết bị test cáp

- Dụng cụ: Quần áo bảo hộ, gang tay cao su, ủng cao su, đèn pin, dây an toàn, máy ảnh

- Phương tiện khác: thang sắt, thang chữ A, dàn giáo, thước kẹp, cờ lê, kìm, tuốc nơ vít, biểnthông báo, hàng rào…

- Tài liệu: Bản vẽ hoàn công, nhật kí vận hành, phiếu thao tác, quy trình bảo trì

7 ĐẢM BẢO AN TOÀN TRONG QUÁ TRÌNH KIỂM TRA

Chủ sở hữu cần đảm bảo an toàn cho quá trình kiểm tra Không chỉ trong lúc sửa chữa hoặc kiểm tra công trình, mà trong khi tiến hành các hoạt động khác cũng phải trang bị các biện pháp đảm bảo an toàn Ví dụ, Làm việc trên tường ngoại thất có các nguy cơ như ngã hoặc đánh rơi thiết bị vào người đi bộ bên dưới Nhiều trường hợp người ta bị rơi và bị tai nạn trong hố thang máy hoặc gầm thang cuốn trong lúc tiến hành kiểm tra bảo trì Những nạn nhân này gồm công nhân, kỹ sư bảo hành, người sử dụng và người lạ xuất hiện ngoài ý muốn Điều quan trọng là đảm bảo an toàn không chỉ cho công nhân mà cả những đối tượng khác như người sử dụng , hàng xóm, người đi bộ,…, bằng cách trang bị các thiết bị bảo hộ phù hợp, dựng rào chắn…

8 BIỂU MẪU

- BM-04-01 Biểu mẫu sổ theo dõi các hạng mục kiến trúc

- BM-04-01 Biểu mẫu sổ theo dõi các hạng mục kết cấu

- BM-04-01 Biểu mẫu sổ theo dõi các hạng mục hệ thống cơ điện

SỔ THEO DÕI

BỘ PHẬN KẾT CẤU

NĂM….

Trang 6

……… Thời điểm kiểm tra: bắt đầu:……… Kết thúc: ………Dụng cụ kiểm tra

………

………

………

Trang 7

Phương pháp kiểm tra:

………

………

………

I Thành phần tham gia gồm: 1 Ông……….Chức vụ: ………

2 Ông……….Chức vụ: ………

3 Ông……….Chức vụ:………

4 Ông……….Chức vụ:………

II Thực trạng và nguyên nhân hư hỏng: ( Tham khảo bảng 1, chương 4 QT-VIBUMA-01 đối tượng, nội dung và PP kiểm tra) ………

………

………

………

………

………

III Giải pháp bảo dưỡng, sữa chữa: ( Tham khảo bảng 3, chương 6 QT-VIBUMA-01 thực hiện chỉ dẫn bảo dưỡng) ( Tham khảo bảng 4, chương 7 QT-VIBUMA-01 chỉ dẫn thực hiện sửa chữa) ………

………

………

………

IV Khối lượng bảo dưỡng, sữa chữa:

vị

Khối lượng

Nội dung thực hiện

Khối lượng

Nội dung thực hiện

Trang 8

VI Thành phần tham gia ký tên:

NGƯỜI THAM GIA LẬP BIÊN BẢN ( KÝ GHI RÕ HỌ TÊN)

BIÊN BẢN KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

……… Thời điểm kiểm tra: bắt đầu:……… Kết thúc: ………Dụng cụ kiểm tra:

………

Trang 9

………

Phương pháp kiểm tra: ………

………

………

I Thành phần tham gia gồm: 1 Ông……….Chức vụ: ………

2 Ông……….Chức vụ: ………

3 Ông……….Chức vụ:………

4 Ông……….Chức vụ:………

II Thực trạng và nguyên nhân hư hỏng: ( Tham khảo bảng 1, chương 4 QT-VIBUMA-01 dối tượng, nội dung và PP kiểm tra) ………

………

………

………

………

………

III Giải pháp bảo dưỡng, sữa chữa: ( Tham khảo bảng 3, chương 6 QT-VIBUMA-01 thực hiện chỉ dẫn bảo dưỡng) ( Tham khảo bảng 4, chương 7 QT-VIBUMA-01 chỉ dẫn thực hiện sửa chữa) ………

………

………

………

IV Khối lượng bảo dưỡng, sữa chữa:

vị

Sửa chữa Khối lượng Nội dung thực hiện

Trang 10

VI Thành phần tham gia ký tên:

NGƯỜI THAM GIA LẬP BIÊN BẢN ( KÝ GHI RÕ HỌ TÊN)

BIÊN BẢN KIỂM TRA BẤT THƯỜNG

……… Thời điểm kiểm tra: bắt đầu:……… Kết thúc: ………

Trang 11

Dụng cụ kiểm tra

………

………

………

Phương pháp kiểm tra: ………

………

………

I Thành phần tham gia gồm: 1 Ông……….Chức vụ: ………

2 Ông……….Chức vụ: ………

3 Ông……….Chức vụ:………

4 Ông……….Chức vụ:………

II Mô tả các hư hỏng hoặc kiến nghị của người dân: ( Tùy thuộc vào nguyên nhân hư hỏng đột ngột hoặc sự phản ánh của người dân) ………

………

………

……… ………

III Giải pháp sữa chữa, thay thế: ( Tham khảo bảng 4, chương 7 QT-VIBUMA-01 chỉ dẫn thực hiện sửa chữa) ………

………

………

………

………

………

IV Khối lượng sữa chữa, thay thế:

vị

Sửa chữa Khối lượng Nội dung thực hiện

Trang 12

VI Thành phần tham gia ký tên:

NGƯỜI THAM GIA LẬP BIÊN BẢN ( KÝ GHI RÕ HỌ TÊN)

Trang 13

STT Tên thiết bị Mã số Số lượng Nước, năm

sản xuất

Nhà cung cấp

Tình trạng hoạt động Các thông số hoạt động

Trang 14

……… , ngày…….,tháng……năm…

NGƯỜI LẬP LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ

Trang 15

BIÊN BẢN KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN

BBKT số…………

Tên hạng mục,công trình: ………

Dự án: ………

Địa điểm: ………

Thời điểm kiểm tra: bắt đầu:……… Kết thúc: ………

Dụng cụ kiểm tra ………

………

………

Phương pháp kiểm tra: ………

………

………

VII Thành phần tham gia gồm: 5 Ông……….Chức vụ: ………

6 Ông……….Chức vụ: ………

7 Ông……….Chức vụ:………

8 Ông……….Chức vụ:………

VIII Thực trạng và nguyên nhân hư hỏng: ( Tham khảo bảng 1, chương 4 QT-VIBUMA-01 đối tượng, nội dung và PP kiểm tra) ………

………

………

………

………

………

IX Giải pháp bảo dưỡng, sữa chữa: ( Tham khảo bảng 3, chương 6 QT-VIBUMA-01 thực hiện chỉ dẫn bảo dưỡng) ( Tham khảo bảng 4, chương 7 QT-VIBUMA-01 chỉ dẫn thực hiện sửa chữa) ………

………

………

………

X Khối lượng bảo dưỡng, sữa chữa:

Trang 16

TT Tên bộ phận Đơn

vị

Khốilượng

Nội dung thựchiện

Khốilượng

Nội dung thựchiện

XI Kết luận, kiến nghị:

XII Thành phần tham gia ký tên:

NGƯỜI THAM GIA LẬP BIÊN BẢN ( KÝ GHI RÕ HỌ TÊN)

Trang 17

BIÊN BẢN KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

BBKT số…………

Tên hạng mục, công trình: ………

Dự án: ………

Địa điểm: ………

Thời điểm kiểm tra: bắt đầu:……… Kết thúc: ………

Dụng cụ kiểm tra: ………

………

………

Phương pháp kiểm tra: ………

………

………

VII Thành phần tham gia gồm: 5 Ông……….Chức vụ: ………

6 Ông……….Chức vụ: ………

7 Ông……….Chức vụ:………

8 Ông……….Chức vụ:………

VIII Thực trạng và nguyên nhân hư hỏng: ( Tham khảo bảng 1, chương 4 QT-VIBUMA-01 dối tượng, nội dung và PP kiểm tra) ………

………

………

………

………

………

IX Giải pháp bảo dưỡng, sữa chữa: ( Tham khảo bảng 3, chương 6 QT-VIBUMA-01 thực hiện chỉ dẫn bảo dưỡng) ( Tham khảo bảng 4, chương 7 QT-VIBUMA-01 chỉ dẫn thực hiện sửa chữa) ………

………

………

………

X Khối lượng bảo dưỡng, sữa chữa:

Trang 18

TT Tên bộ phận Đơn

vị

Sửa chữaKhối lượng Nội dung thực hiện

XI Kết luận, kiến nghị:

XII Thành phần tham gia ký tên:

NGƯỜI THAM GIA LẬP BIÊN BẢN ( KÝ GHI RÕ HỌ TÊN)

Trang 19

BIÊN BẢN KIỂM TRA BẤT THƯỜNG

BBKT số…………

Tên hạng mục,công trình: ………

Dự án: ………

Địa điểm: ………

Thời điểm kiểm tra: bắt đầu:……… Kết thúc: ………

Dụng cụ kiểm tra ………

………

………

Phương pháp kiểm tra: ………

………

………

VII Thành phần tham gia gồm: 5 Ông……….Chức vụ: ………

6 Ông……….Chức vụ: ………

7 Ông……….Chức vụ:………

8 Ông……….Chức vụ:………

VIII Mô tả các hư hỏng hoặc kiến nghị của người dân: ( Tùy thuộc vào nguyên nhân hư hỏng đột ngột hoặc sự phản ánh của người dân) ………

………

………

……… ………

IX Giải pháp sữa chữa, thay thế: ( Tham khảo bảng 4, chương 7 QT-VIBUMA-01 chỉ dẫn thực hiện sửa chữa) ………

………

………

………

………

………

X Khối lượng sữa chữa, thay thế:

Trang 20

vị Khối lượng Nội dung thực hiện

XI Kết luận, kiến nghị:

XII Thành phần tham gia ký tên:

NGƯỜI THAM GIA LẬP BIÊN BẢN ( KÝ GHI RÕ HỌ TÊN)

Ngày đăng: 13/12/2022, 15:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w