Slide up: Báo đang điều chỉnh theo chiều lên chiều cao kín.. Slide down: Báo đang điều chỉnh theo chiều xuống chiều cao kín... 4.2.3 Chuyển mạch Power sang vị trí on: Đóng nguồn cho bảng
Trang 1Mục lục:
Mục lục
Nội dung phân phối tài liệu
Tình trạng ban hành, sửa đổi
1 Mục đích
2 Phạm vi áp dụng
3 Tài liệu liên quan
4 Nội dung
1 2 2 3 3 3
3, 4, 5
Ngời soạn thảo Ngời soát xét Ngời phê duyệt
Họ và tên: ng đức quang Họ và tên: lê hồng quân Họ và tên: Đỗ Văn đặng
Chức danh: KTTB Chức danh: T.P TBNL Chức danh: PGĐ
Ngày 30 Tháng 7 Năm 2009 Ngày 30 Tháng 7 Năm 2009 Ngày 30 Tháng 7 Năm 2009
Nội dung phân phối tài liệu:
Trang 2Số TT Bộ phận đợc phân phối tài liệu Ngày phân phối
1
2
Xởng Rèn 2
Phòng TBNL
Tình trạng ban hành, sửa đổi:
Nội dung sửa đổi Lần ban hành/
Lần sửa đổi
Ngày TL
Ban hành mới HD theo ISO
Ban hành lại và đổi tên
HD/09-020 thành:
HD/02-TB- 020
1/0 2/0
1/06/2006 30/7/2009
QMR PGĐ
Trang 31 Mục đích:
Đề ra những qui định cần thiết nhằm đảm bảo duy trì sự làm việc bình thờng cũng nh các biện pháp an toàn cho ngời và thiết bị của máy dập 1000T
2 Phạm vi áp dụng:
áp dụng cho các công nhân và cán bộ phụ trách làm việc tại máy dập 1000T
3 Các tài liệu liên quan
a Tiêu chuẩn ISO 9001: 2008
b Tiêu chuẩn ISO 14001: 2004
c Sổ tay chất lợng và môi trờng: SCL&MT
d QC-09
4 Nội dung
4.1 Trớc khi vận hành máy dập
4.1.1 Kiểm tra các van đờng dầu, đờng nớc,đờng khí nén, đờng gas ( phải mở 100%)
4.1.2 Kiểm tra đờng ống dẫn nớc, dầu, khí nén, gas có bị dò rỉ hay không
4.1.3 Kiểm tra mức dầu, mức mỡ bôi trơn có đủ không
4.1.4 Kiểm tra áp lực khí nén 5-6kg/cm2 từng vị trí cụ thể
4.1.5 Kiểm tra hệ thống bôi trơn đã làm việc
4.1.6 Phải kiểm tra hệ thống an toàn quang có làm việc tốt
Chú giải các nút điều khiển:
1 Power ( ON/OFF): Bật tắt nguồn điện
2 Mode ( Hand/Foot): Đặt chế độ (Bằng tay/Bàn đạp)
3 Stand- by (ON/OFF): Bật/ tắt chế độ sẵn sàng làm việc
7 Motor (For/Rev): Chọn chiều động cơ
8 Motor -R inch: Chạy động cơ chế độ nhấp
9 Lo-Ejector(1S-2S-3S): Pin đẩy phôi khi dập 1,2,3 lần
10 Ejector (ON/OFF): Bật tắt pin đẩy
11 LO-Ejector Manu: Pin đẩy bằng tay
12 Tic 1,2,3( ON/OFF): Bật tắt đồng hồ đo nhiệt thân máy luôn để chế độ ON
13 Slide up: Điều chỉnh chiều cao kín theo chiều lên
14 Slide down: Điều chỉnh chiều cao kín theo chiều xuống
15 Counter(ON/OFF): Bật/tắt bộ đếm
16 Emergency stop: Dừng khẩn cấp
Inching: Chế độ nhấp
1 Cycle: Chế độ hành trình đơn
Slide: Điều chỉnh độ trợt
19 Bơm nớc máy dập 400T-1000T (Dừng/chạy)
Chú giải các đèn báo và đồng hồ:
1 Power: Báo nguồn cấp cơ bản
2 Motor for: Báo động cơ chạy theo chiều thuận
3 Motor rev: Báo động cơ chạy theo chiều ngợc
4 Slide up: Báo đang điều chỉnh theo chiều lên chiều cao kín
5 Slide down: Báo đang điều chỉnh theo chiều xuống chiều cao kín
Trang 49 Ready: Đèn báo sẵn sang làm việc.
10 Motor O-L : Báo động cơ quá tải
11 Low air pre: áp lực khí nén thấp
12 Low oil level: Báo mức dầu thấp
13 Oil line check: Kiểm tra đờng dầu
14 Tic check: Báo kiểm tra nhiệt độ
17 V - Meter: Đồng hồ đo điện áp
18 Slide Counter: Đếm độ trợt
19 Total Counter: Đếm số lần dập
20 A -Meter: Đồng hồ đo dòng động cơ chính
22 Tic1-L: Đồng hồ nhiệt độ thân máy trái
23 Tic2-M: Đồng hồ nhiệt độ giữa thân máy
24 Tic3-R: Đồng hồ nhiệt độ phải thân máy
4.2 Chạy máy dập
4.2.1 Đóng Aptomat cấp nguồn cho máy dập.
4.2.2 Chạy nớc làm mát máy dập 400T-1000T
4.2.3 Chuyển mạch Power sang vị trí on: Đóng nguồn cho bảng điều khiển.
4.2.4 Chuyển mạch Stand- by sang on vị trí sẵn sàng làm việc
4.2.5 Điều chỉnh chiều cao kín phù hợp bằng nút ấn: Slide up và Slide down (khi đó chuyển mạch CAM S/W sang vị trí Slide sau khi điều chỉnh xong, chuyển sang vị trí off).
4.2.6 Chuyển mạch TIC1,2,3 sang vị trí on (luôn phải đặt ở vị trí này).
4.2.7 Chuyển mạch Motor sang vị trí FWD (tuyệt đối không đợc chuyển sang vị trí REV, trừ
khi gặp sự cố và sửa chữa)
4.2.8 ấn nút Motor start để khởi động động cơ chính.
4.2.9 Chuyển mạch chế độ Mode (hand/ foot) để chọn chế độ chạy bằng nút ấn.
4.2.10 Chuyển mạch Counter sang vị trí on để bật bộ đếm số lần dập.
4.2.11 Chuyển mạch Ejector sang vị trí on để bật pin đẩy phôi tự động sau khi dập
4.2.12 Chuyển mạch Lo-Eject sang vị trí 1S để bật pin đẩy phôi tự động một lần sau khi dập.
4.2.13 Chuyển mạch CAM S/W chọn chế độ làm việc (thờng chạy 1Cycle hành trình đơn) 4.2.14 Khi dập ấn nút Running (khi chế độ Hand), bàn đạp (khi chế độ Foot).
4.3 dừng máy dập
4.3.1 ấn nút Motor stop để dừng động cơ chính.
4.3.2 Chuyển mạch Eject sang vị trí OFF.
4.3.3 Chuyển mạch Counter sang vị trí OFF.
4.3.4 Chuyển mạch CAM S/W sang vị trí OFF.
4.3.5 Chuyển mạch Stand - by sang vị trí OFF.
4.3.6 Chuyển mạch Power sang vị trí OFF.
4.3.7 Nếu máy dập 400T cũng ngừng làm việc tắt nớc làm mát
( Sau một ca làm việc phải đóng toàn bộ van nớc, dầu, gas, khí nén cho máy).
4.4 Chú ý trong quá trình vận hành
4.4.1Nếu quá trình vận hành gặp sự cố bất thờng còi kêu cần dừng khẩn cấp ấn nút
Emergency stop, sau đó ấn nút Buzzer stop tắt còi
4.4.2 Quan sát sự cố báo trên đèn để khắc phục xong sự cố, để bắt đầu cho quá trình chạy tiếp theo
4.4.3 Khi sửa chữa, hiệu chỉnh hoặc gặp sự cố muốn chạy chế độ nhấp chuyển chuyển mạch
Cam S/W sang chế độ Inching ấn nút Motor - R inch không cần khởi động cơ bằng nút Motor start
4.4.4 Muốn chạy thử pin đẩy phôi bằng tay ấn nút Lo - Eject Manu
4.4.5 Muốn thử khí nén thổi bavia bằng tay ấn nút thổi bavia.
Trang 54.4.6 Sau mỗi ca làm việc cắt Aptomat cấp nguồn cho máy dập.
4.5 an toàn cho ngời thao tác và thiết bị
4.5.1 Công nhân thao tác hoặc nhân viên kỹ thuật khi thay thế khuôn tuyệt đối phải tắt nguồn
cung cấp cho máy từ tủ phân phối và trên bảng điều khiển Power phải ở vị trí off.
4.5.2 Kiểm tra loại bỏ dụng cụ, phôi liệu… khỏi khu vực khuôn và đầu búa khỏi khu vực khuôn và đầu búa
4.5.3 Công nhân thao tác phải kiểm tra hệ thống an toàn quang làm việc tốt mới đ ợc đa máy dập vào làm việc
4.5.4 Tuyệt đối không đợc điều chỉnh cam vị trí và đồng hồ đếm
4.5.5 Ngời vận hành phải mang đầy đủ trang bị bảo hộ lao động cá nhân theo quy định
4.5.6 Chỉ những công nhân đã đợc phân công của xởng đứng vận hành máy dập mới đợc vận hành máy
4.5.7 Phải vận hành thử máy không tải máy 23 lần để kiểm tra thiết bị nh:điện áp, dòng động cơ, an toàn, dầu, ty đẩy có làm việc … khỏi khu vực khuôn và đầu búa ớc khi vận hành có tải tr