Mục đích : Hớng dẫn thao tác, vận hành nồi hơi điện an toàn cho ngời và thiết bị.. Nội dung: 4.1 Yêu cầu đối với công nhân vận hành nồi hơi: Công nhân vận hành nồi hơi phải đợc huấn
Trang 1Mục lục:
Mục lục
Nội dung phân phối tài liệu
Sửa đổi tài liệu
Mục đích
Phạm vi áp dụng
Nội dung
1 2 2 3 3
3, 4, 5
Ngời soạn thảo Ngời soát xét Ngời phê duyệt
Trang 2Số TT Bộ phận đợc phân phối tài liệu Ngày phân phối
1
2
3
Xởng Cơ điện
Xởng Mạ nhiệt luyện
Phòng Thiết bị năng lợng
Tình trạng ban hành, sửa đổi
Nội dung sửa đổi Lần ban hành/ Lần sửa đổi có hiệu lực Ngày TL Phê duyệt sửa đổi
Ban hành mới HD theo ISO
Thay trang 2/5
Ban hành mới HD đổi tên
HD/09-008 thành:
HD/02-TB- 008
1/0 1/1 2/0
17/9/2001 1/1/2002 30/07/2009
QMR QMR PGĐ
Ghi chú: Khi phát hiện thấy trang đầu tiên hoặc trang bất kì của tài liệu này bị rách, nát hoặc thiếu thì các bộ phận phải
lập phiếu xin cấp lại tài liệu theo biểu mẫu BM/08-000-006 gửi cho P TBNL để nhận tài liệu.
Trang 31 Mục đích :
Hớng dẫn thao tác, vận hành nồi hơi điện an toàn cho ngời và thiết bị
2 Phạm vi áp dụng:
Thiết bị nồi hơi điện công suất từ 50 70KW đang sử dụng tại công ty
3 Tài liệu liên quan:
a Tiêu chẩn ISO 9001-2008
b Tiêu chuẩn ISO14001: 2004
c Sổ tay chất lợng và môi trờng: SCL&MT
d QC-09
4 Nội dung:
4.1 Yêu cầu đối với công nhân vận hành nồi hơi:
Công nhân vận hành nồi hơi phải đợc huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về kỹ thuật an toàn
và phải đợc cấp thẻ chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn mới đợc phép vận hành nồi hơi
Phải mang theo đầy đủ các trang bị bảo hộ cá nhân đã đợc cấp
Thờng xuyên kiểm tra các trang thiết bị an toàn nh: đồng hồ áp lực, van an toàn, ống thủy, các che chắn, dây tiếp đất nếu thiếu, hỏng thì không đợc phép cho nồi hơi làm việc và phải báo ngay với lãnh đạo
Khi nồi hơi làm việc tuyệt đối cấm ngời vận hành bỏ đi nơi khác
Phải thờng xuyên theo dõi mức nớc trên ống thủy để bổ xung nớc và điều chỉnh áp lực của nồi hơi và tuân theo hớng dẫn vận hành
Khi nguồn cung cấp nớc cho nồi hơi mất phải nhanh chóng ngắt nguồn điện vào nồi hơi
Những ngời không có nhiệm vụ cấm đến gần nồi hơi (phải cách xa từ 1015mét) và không đợc tụ tập đông ngời xung quanh khu vực nồi hơi đang hoạt động
Khi sử dụng nồi hơi phải tuân theo đúng chế độ lắp đạt, chế độ quản lý nhà nồi hơi (Nồi hơi phải đợc ngăn cách với các khu vực xung quanh bằng lới B40 có cửa và khoá)
Quản đốc, đốc công ca cứ 3 tháng một lần cho công nhân vận hành học lại nội quy (có ký
sổ huấn luyện của phân xởng)
Khi sử dụng nồi hơi phải tuân theo nghiêm ngặt những quy định của QPVN 23-87
áp kế phải đợc kiểm tra và niêm chì mỗi năm một lần và cả sau mỗi lần sửa chữa 6 tháng một lần phải kiểm tra bằng cách so với áp kế mẫu Cấm dùng áp kế không có niêm chì, quá hạn kểm định, hoặc có sự h hỏng khác
Trong khi sản xuất, ai không tuân theo quy định của QPVN 23-87, QPVN2-1975, và không tuân theo nội quy an toàn này, để xẩy ra sự cố làm thiệt hại tài sản và tính mạng con ngời phải chịu trách nhiệm trớc Công ty và pháp luật hiện hành
Trang 44.2 Chuẩn bị nồi hơi điện trớc khi vào làm việc:
Kiểm tra trạng thái nồi hơi ở vị trí vững chắc
Kiểm tra toàn bộ các phần nồi hơi phải hoàn hảo tin cậy
Nắp nồi hơi ở trạng thái tốt, có doăng, các bu lông xiết chặt, kín
ống thủy vững chắc, kính sáng rõ
Hệ thống van đầy đủ, đóng mở dễ dàng
Van an toàn niên chì đúng, không bị kẹt
áp kế niêm chì, kim ở vị trí 0
Phần điện: Chất lợng, lắp ráp tại 3 cực vào bình nung và dây nối tiếp địa vỏ Nghiêm cấm
đóng điện không có dây tiếp địa vỏ
Kiểm tra toàn bộ đờng ống cấp nớc, cấp hơi, đờng xả
Kiểm tra đờng nớc cấp: áp lực 2,8 3kg/cm3
Kiểm tra toàn bộ khu vực xung quanh nồi hơi sạch sẽ không có vật lạ, không có vật che chắn
Các van: H1, H2, H3, H, X đóng T1, T2 mở
Cấp nớc vào nồi hơi mức nớc trung bình bằng cách mở van N, khi đạt mức trung bình thì
đóng van N lại
Kiểm tra và đánh giá kết quả chuẩn bị của nồi hơi, ghi vào sổ vận hành
4.3 Vận hành nồi hơi
Ghi chú
1 Nồi hơi 2 ống thủy 3 áp kế 4 Van an toàn
N: Van nớc cấp T1: Van ống thủy (hơi) T2: Van ống thủy (nớc) X1: Van xả
H: Van hơi chính H1, H2, H3: Van hơi cấp hộ tiêu thụ
Ghi chú: Khi phát hiện thấy trang đầu tiên hoặc trang bất kì của tài liệu này bị rách, nát hoặc thiếu thì các bộ phận phải
lập phiếu xin cấp lại tài liệu theo biểu mẫu BM/08-000-006 gửi cho P TBNL để nhận tài liệu.
N
N ớc cấp
T1 T2
H1 H2 H3 H
X1
1
2
4 3
Hộ tiêu thụ
Sơ đồ nồi hơi điện
Trang 5 Vận hành nồi hơi phải đợc lệnh của phụ trách nồi hơi ghi vào sổ vận hành: Thời gian, chế
độ làm việc
Theo dõi các thông số về phần điện
Theo dõi áp lực trong nồi hơi, khi áp lực đến 1at thì xiết lại các bu lông nắp nồi hơi
Theo dõi ống thủy, duy trì nớc ở mức trung bình
Khi áp lực đạt 2,5 at mở van H sau đó mở từ từ một trong các van H1, H2, H3, cấp cho hệ tiêu thụ
Tuỳ theo yêu cầu sản xuất mở tiếp các van (H1, H2, H3) cung cấp hơi cho các hộ tiêu thụ
Thờng xuyên duy trì mức nớc trong ống thuỷ ở mức trung bình
Xả nồi hơi qua van X1 (một ca 1 lần)
Điều chỉnh áp lực hơi
Khi áp lực hơi giảm thì tăng nớc cấp vào nồi hơi
Khi áp lực hơi tăng thì giảm nớc cấp vào nồi hơi
Điều chỉnh cung cấp hơi cho hộ tiêu thụ
Khi nhiệt độ bể mạ 600c thì phải giảm bớt lợng hơi vào bể bằng cách đóng bất van hơi (H1, H2, H3) giảm lợng nớc cấp vào nồi hơi, duy trì mức nớc dới Khi áp lực > áp lực
định mức xả bớt nớc qua van xả 1
Quá trình xả:
Cấp nớc cao hơn mức trung bình
Xả mở van từ từ (thời gian xả: 30 giây)
4.4 Các trờng hợp dừng nồi hơi
Van an toàn, áp kế, ống thủy hỏng
Xả nồi hơi quá lớn mà không duy trì áp lực định mức trong lò
4.5 Trình tự dừng nồi hơi
Ngắt điện
Duy trì mức nớc ở mức trung bình
Mở van xả X1 (mở từ từ)
Giảm lợng nớc cấp van N (giảm từ từ)
áp lực giảm xuống 0 Sau 1 giờ xả hết nớc trong nồi hơi