Nội dung: 4.1 Máy điện: 4.1.1 Bảo dỡng Vệ sinh cổ góp không tháo ra vành góp, chổi than và giá đỡ Vệ sinh cuộn dây và thổi bằng khí nén khô sạch hoặc khí nitơ vào các cuộn dây và các
Trang 1Mục lục:
Mục lục
Nội dung phân phối tài liệu
Tình trạng ban hành, sửa đổi tài liệu
1.Mục đích
2.Phạm vi áp dụng
3.Tài liệu liên quan
4.Nội dung
1 2 2 3 3 3 3
Ngời soạn thảo Ngời soát xét Ngời phê duyệt
Họ và tên: Nguyễn lam Họ và tên: nguyễn ngọc Lâm Họ và tên : Đỗ Văn Đặng
Chức danh: KTTB Chức danh: p.P TBNL Chức danh: PGĐ
Ngày 30 Tháng 7 Năm 2009 Ngày 30 Tháng 7 Năm 2009 Ngày 30 Tháng 7 Năm 2009
Nội dung phân phối tài liệu
Trang 2Số TT Bộ phận đợc phân phối Ghi chú
1
2
Xởng Cơ điện
Phòng Thiết bị năng lợng
tình trạng ban hành, Sửa đổi
Ban hành mới HD theo ISO
Ban hành lại và đổi tên
HD/09- 009 thành:
HD/02-TB- 009
1/0
Trang 3
1 Mục đích:
Đảm bảo duy trì sự hoạt động bình thờng của các thiết bị điện Duy trì độ chính xác và các tính năng kỹ thuật của thiết bị nhằm đáp ứng đợc yêu cầu sử dụng
2 Phạm vi áp dụng:
áp dụng cho sửa chữa định kỳ phần điện các thiết bị của Công ty TNHH NN MTV Diesel Sông Công
3 Các tài liệu liên quan
a Tiêu chuẩn ISO 9001: 2008
b Tiêu chuẩn ISO 14001: 2004
c Sổ tay chất lợng và môi trờng: SCL&MT
d QC-09
4 Nội dung:
4.1 Máy điện:
4.1.1 Bảo dỡng
Vệ sinh cổ góp (không tháo ra) vành góp, chổi than và giá đỡ
Vệ sinh cuộn dây và thổi bằng khí nén khô sạch hoặc khí nitơ vào các cuộn dây và các rãnh thông hơi
Làm sạch bên ngoài cùng với bệ máy
Kiểm tra và xiết chặt lại các bulông, ốc vít nh: móng máy, nắp và đầu dây, giá đỡ chổi than
và tiếp địa
Kiểm tra phần đấu nối ra ngoài của máy
Thay những chổi than quá mòn và điều chỉnh mức độ tiếp xúc của chúng, điều chỉnh các vị trí của giá đỡ, làm sạch bề mặt giá đỡ
Kiểm tra sự làm việc bình thờng của động cơ, sự phát nhiệt và tiếng kêu của vòng bi khi nó quay
Kiểm tra xiết chặt các đầu dây
Xem xét và làm sạch bộ phận làm mát, xem xét quạt thông gió
Đo điện trở cách điện của các cuộn dây
Kiểm tra độ rung
4.1.2 Sửa chữa nhỏ
Khối lợng công việc nh bảo dỡng và thêm:
Tháo ra và vệ sinh hoàn chỉnh
Kiểm tra cuộn dây của Stato và Rôto, lau sạch và tẩm sấy nếu cần, bọc lại các chỗ cách điện
bị hỏng, hàn lại những chỗ cần thiết
Kiểm tra mạch từ
Đánh hoặc mài sạch các cổ hoặc vành góp (nếu cần)
Rửa bi, kiểm tra vòng chặn dầu và thay nếu cần
Kiểm tra khe hở giữa Rôto và Stato
Sữa chữa hoặc thay giá đỡ chổi than
4.1.3 Sửa chữa vừa
Khối lợng công việc nh sữa chữa nhỏ và thêm:
Sửa chữa một số cuộn dây động cơ hoặc chỉ kiểm rôto, Stato động cơ, lấy mẫu cũ để sửa chữa theo nguyên gốc
Cân bằng Rôto máy điện
4.1.4 Sửa chữa lớn
Khối lợng công việc nh sữa chữa vừa và thêm:
Lập hoàn chỉnh sơ đồ dây quấn máy điện
Trang 4 Quấn lại toàn bộ dây quấn Stato và Rôto theo sơ đồ đã lập
Thay thế toàn bộ vòng bi, phớt chặn, doăng
Sữa chữa hoàn chỉnh các phần phụ trợ và cân bằng Rôto
Thử nghiệm sau khi sữa chữa hoàn chỉnh, đa thông số vào lý lịch máy điện
4.2 Thiết bị điều chỉnh khởi động
4.2.1 Bảo dỡng
Kiểm tra điện trở điều chỉnh hoặc các thiết bị khởi động, điều chỉnh, xiết chặt các đầu dây, thay các bối dây (nếu cần)
Kiểm tra, thay dầu (nếu có), kiểm tra tiếp địa
Kiểm tra phần thiết bị khởi động: Vệ sinh, điều chỉnh và thay những chi tiết hỏng, xiết lại các bu lông kẹp Định tâm lại hệ thống mạch từ và các tay đòn, cơ cấu dập hồ quang Bôi trơn các bộ phận gối đỡ Kiểm tra nhiệt độ và điện trở cách điện
4.2.2 Sửa chữa nhỏ
Khối lợng công việc nh bảo dỡng và thêm:
Với điện trở điều chỉnh khởi động: Thay dầu khi cần, định tâm, thay tiếp điểm, sơn các phần và cơ cấu, đo điện trở các cuộn dây
Với các phần tử khởi động nh công-tắc-tơ : Kiểm tra, thay thế những chi tiết hỏng Định tâm, làm sạch kiểm tra sự ép chặt của các tiếp điểm, hệ thống tay đòn, Đo điện trở và kiểm tra cách điện của từng phần tử Kiểm tra hệ thống bảo vệ, buồng dập hồ quang, thay dầu,
4.2.3 Sửa chữa vừa
Khối lợng công việc nh sữa chữa nhỏ và thêm:
Thay thế những chi tiết cần thiết để đảm bảo độ tin cậy của thiết bị khi làm việc
4.2.4 Sửa chữa lớn
Khối lợng công việc nh sữa chữa vừa và thêm:
Tháo rời toàn bộ các chi tiết, làm sạch, thay thế hệ thống tiếp điểm
Thử nghiệm hệ thống bảo vệ và lấy đặc tính của nó
Phục hồi lại chức năng của thiết bị nh ban đầu
4.3 Bảng phân phối mạch điện áp thấp
4.3.1 Bảo dỡng
Làm sạch bụi bẩn trên bề mặt và các khí cụ
Làm sạch và điều chỉnh các tiếp điểm
Kiểm tra sự kẹp chặt cầu dao, áptômát và các khí cụ khác
Kiểm tra các phần tử bảo vệ tơng ứng của các khí cụ bảo vệ
Kiểm tra tiếp địa
4.3.2 Sửa chữa nhỏ
Khối lợng công việc nh bảo dỡng và thêm:
Thay các phần tử hỏng
Sơn và viết lại các chỗ cần thiết
Thay cầu chì nếu cần
4.3.3 Sửa chữa vừa
Không thực hiện sữa chữa vừa đối với loại thiết bị này
4.3.4 Sửa chữa lớn
Khối lợng công việc nh sữa chữa nhỏ và thêm:
Tháo rời toàn bộ các thiết bị có trên bảng điện, vệ sinh làm sạch
Sơn lại bảng hoặc tủ điện
Thay thế những thiết bị làm việc không tin cậy
Trang 5 Lắp ráp, đấu nối và hiệu chỉnh đồng bộ thiết bị
Kiểm tra thử nghiệm phục hồi tính năng ban đầu của thiết bị
4.4 Mạch động lực hạ thế trong nhà xởng
4.4.1 Bảo dỡng
Kiểm tra các dây dẫn vợt qua tờng, trần nhà, trạng thái cách điện bên ngoài, loại trừ những hỏng hóc nhỏ
Tách xa các dây dẫn khỏi những chi tiết tiếp địa, kiểm tra các sứ nếu hỏng cần phải thay thế
4.4.2 Sửa chữa nhỏ
Khối lợng công việc nh bảo dỡng và thêm:
Thay những đoạn dây dẫn bị hỏng cách điện
Kéo căng những đoạn hở riêng biệt
4.4.3 Sửa chữa vừa
Không thực hiện sữa chữa vừa đối với loại thiết bị này
4.4.4 Sửa chữa lớn
Khối lợng công việc nh sữa chữa nhỏ và thêm:
Thay toàn bộ những đoạn dây dẫn và sứ không tin cậy
Kiểm tra trị số cách điện và hệ thống tiếp địa
Phục hồi nguyên trạng ban đầu cho hệ thống
4.5 Mạng trên không cao hạ thế
4.5.1 Bảo dỡng
Kiểm tra trạng thái các cột
Kiểm tra các sứ, dây néo và kẹp
Kiểm tra trạng thái xoắn của dây kể cả mạng tiếp địa
Kiểm tra tiếp địa các cột
4.5.2 Sửa chữa nhỏ
Khối lợng công việc nh bảo dỡng và thêm:
Nếu cột hỏng phải thay thế
Thay những phụ tùng bị mòn và các sứ hỏng
Ghi lại các chữ số và mác trên cột
Sơn các cột và cơ cấu đỡ
4.5.3 Sửa chữa vừa
Không thực hiện sữa chữa vừa đối với loại thiết bị này
4.5.4 Sửa chữa lớn
Không thực hiện sữa chữa lớn đối với loại thiết bị này
4.6 Tiếp địa
4.6.1 Bảo dỡng
Kiểm tra sự nguyên vẹn của tiếp địa
Làm sạch và cần thiết có thể sơn
4.6.2 Sửa chữa nhỏ
Khối lợng công việc nh bảo dỡng và thêm:
Hàn lại các mạng, đoạn bị đứt trong mạng
Thay những đoạn mòn
Trang 6 Kiểm tra điện trở nối đất
4.6.3 Sửa chữa vừa
Không thực hiện sữa chữa vừa đối với loại thiết bị này
4.6.4 Sửa chữa lớn
Không thực hiện sữa chữa lớn đối với loại thiết bị này
Trang 74.7 Các lộ ra thanh cái và máy cắt
4.7.1 Bảo dỡng
Vệ sinh toàn bộ
Kiểm tra các bu lông kẹp và tình trạng sứ
Kiểm tra sự tiếp xúc của các đầu nối và làm sạch
Kiểm tra sự tác động bình thờng của thiết bị
Kiểm tra mức dầu và tình trạng của nó, nếu cần có thể thay thế hoặc bổ sung
Kiểm tra tiếp địa
Kiểm tra sự đóng đồng thời của 3 pha
4.7.2 Sửa chữa nhỏ
Khối lợng công việc nh bảo dỡng và thêm:
Thay các chi tiết hỏng và các sứ vỡ
Kiểm tra trạng thái của biến thế đo lờng
Kiểm tra điện trở cách điện
4.7.3 Sửa chữa vừa
Khối lợng công việc nh sữa chữa nhỏ và thêm:
Thử nghiệm dầu và thay thế nếu cần thiết
Đo điện trở tiếp xúc của các tiếp điểm
Thử với điện áp cao
4.7.4 Sửa chữa lớn
Khối lợng công việc nh sữa chữa vừa và thêm:
Tháo rời các chi tiết, vệ sinh làm sạch toàn bộ
Thay các chi tiết và thiết bị làm việc không tin cậy
Thay dầu máy cắt
Thay tiếp điểm máy cắt nếu thấy thật cần thiết
4.8 Các biến thế và cuộn kháng dầu:
4.8.1 Bảo dỡng
Làm sạch biến thế và buồng thanh cái
Kiểm tra sự tiếp xúc của các bulông
Kiểm tra mức dầu và các doăng
Kiểm tra thiết bị tiếp địa
Làm sạch và kiểm tra cơ cấu làm mát, các rãnh và các thùng đựng dầu
Kiểm tra điện trở cách điện
4.8.2 Sửa chữa nhỏ
Khối lợng công việc nh bảo dỡng và thêm:
Cần phải tháo và xử lý sạch dầu
Sữa chữa lại bộ điều chỉnh điện thế
Sữa chữa lại hệ thống làm mát
4.8.3 Sửa chữa vừa
Khối lợng công việc nh sữa chữa nhỏ và thêm:
Kiểm tra đặc biệt các dụng cụ kiểm tra nhiệt độ
Đo điện trở cuộn dây
Đo điện trở cách điện và độ ẩm
Thử nghiệm và phân tích dầu
Trang 84.8.4 Sửa chữa lớn
Khối lợng công việc nh sữa chữa vừa và thêm:
Thực hiện công đoạn rút ruột biến thế và đại tu toàn bộ
Thay thế dầu mới
Thử nghiệm và lấy toàn bộ thông số của thiết bị ghi vào lý lịch
Ghi chú: Hình thức sữa chữa lớn đối với loại hình thiết bị này có thể không đợc thực hiện ở Công ty
4.9 Rơ le bảo vệ, chuyển mạch nhị thứ
4.9.1 Bảo dỡng
Làm sạch thiết bị
Kiểm tra quy trình làm việc của thiết bị mà không cần tháo ra
Kiểm tra quy trình làm việc của hệ thống tín hiệu hoá và khoá bảo vệ
Kiểm tra các đầu cốt và cáp
Xem xét tiếp địa
4.9.2 Sửa chữa nhỏ
Khối lợng công việc nh bảo dỡng và thêm:
Thay thế chi tiết hỏng, bôi trơn các chi tiết ma sát theo hớng dẫn vận hành với từng loại thiết bị
Kiểm tra tình trạng các tiếp điểm
Viết lại các chữ, số bị mờ
Lấy đặc tính và kiểm tra thông số đặt của các rơle
Kiểm tra các dụng cụ đo
Kiểm tra cách điện bằng Mêgôm 2500V
Kiểm tra tác dụng bảo vệ của rơ le với dòng sơ cấp
Kiểm tra tác dụng của mạch bảo vệ mà không xông điện vào thiết bị
Kẹp chì các thiết bị tơng ứng
4.9.3 Sửa chữa vừa
Không thực hiện sữa chữa vừa đối với loại thiết bị này
4.9.4 Sửa chữa lớn
Không thực hiện sữa chữa lớn đối với loại thiết bị này
4.10 ắc quy
4.10.1 Bảo dỡng
Làm sạch và loại trừ các sản phẩm do ô xy hoá
Kiểm tra nồng độ dung dịch
Kiểm tra mức độ kín khít của tất cả các bình và phát hiện xem có bị ngắn mạch giữa các bản cực không
Kiểm tra cách điện
4.10.2 Sửa chữa nhỏ
Khối lợng công việc nh bảo dỡng và thêm:
Thay thế các phần tử hỏng
4.10.3 Sửa chữa vừa
Không thực hiện sữa chữa vừa đối với loại thiết bị này
4.10.4 Sửa chữa lớn
Không thực hiện sữa chữa lớn đối với loại thiết bị này
Trang 94.11 Tụ điện, pin
4.11.1 Bảo dỡng
Vệ sinh
Kiểm tra sự liên kết của các thiết bị điều chỉnh khởi động
Kiểm tra trạng thái tiếp địa
4.11.2 Sửa chữa nhỏ
Khối lợng công việc nh bảo dỡng và thêm:
Thay thế các tụ hỏng, sứ, cầu chì và điện trở phóng
Sơn lại các phần kim loại
4.11.3 Sửa chữa vừa
Không thực hiện sữa chữa vừa đối với loại thiết bị này
4.11.4 Sửa chữa lớn
Không thực hiện sữa chữa lớn đối với loại thiết bị này
Trang 104.12 Cuộn kháng bê tông
4.12.1 Bảo dỡng
Vệ sinh
Kiểm tra sự chắc chắn của bêtông
Kiểm tra sự bắt chặt các bulông và tiếp xúc các đầu nối
Xem xét tình trạng các cuộn dây có bị biến dạng hay không
Tẩm lại và sấy (nếu cần thiết)
Kiểm tra điện trở cách điện
Kiểm tra tiếp địa
4.12.2 Sửa chữa nhỏ
Khối lợng công việc nh bảo dỡng và thêm:
Tẩm lại và sấy (nếu cần thiết)
Kiểm tra điện trở cách điện
Kiểm tra tiếp địa
4.12.3 Sửa chữa vừa
Khối lợng công việc nh sữa chữa nhỏ và thêm:
Thay thế các chi tiết hỏng
Thử nghiệm toàn bộ
4.12.4 Sửa chữa lớn
Không thực hiện sữa chữa lớn đối với loại thiết bị này
4.13 Đồng hồ các loại
4.13.1 Dùng đồng hồ đo lờng chuẩn và bảng tra để:
Kiểm tra, sữa chữa bộ khuyếch đại
Kiểm tra, sữa chữa bộ nguồn một chiều
Bảo dỡng và hiệu chỉnh
4.13.2 Dùng các thiết bị đo lờng mẫu đã đăng kiểm để:
Kiểm tra, hiệu chuẩn đồng hồ đo dòng A
Kiểm tra, hiệu chuẩn đồng hồ đo áp V
Kiểm tra, hiệu chuẩn đồng hồ đo cos
Kiểm tra, hiệu chuẩn đồng hồ đo nhiệt M6402, M1T42