4.1.4 Chạy hệ thống nớc giải nhiệt bên ngoài, kiểm tra áp lực nớc và nhiệt độ của nớc.. Đặt nhiệt độ nung, giới hạn trên và dới của phôi ở đồnghồ điều khiển và hiển thị nhiệt độ.. 4.5.2
Trang 1Mục lục:
Mục lục
Nội dung phân phối tài liệu
Tình trạng ban hành, sửa đổi
1 Mục đích
2 Phạm vi áp dụng
3 Tài liệu liên quan
4 Nội dung
1 2 2 3 3 3
3, 4, 5
Ngời soạn thảo Ngời soát xét Ngời phê duyệt
Trang 2Chức danh: KTTB Chức danh: T.P TBNL Chức danh:
pgđ
Ngày 30 Tháng 7 Năm 2009 Ngày 30 Tháng 7 Năm 2009 Ngày 30 Tháng
7 Năm 2009
Nội dung phân phối tài liệu:
S
1
2
Xởng Rèn 2 Phòng Thiết bị năng lợng
Tình trạng ban hành, sửa đổi:
Nội dung sửa đổi
Lần ban hành/
Lần sửa
đổi
Ngày TL
có hiệu lực
Phê duyệt
Trang 3Ban hành mới HD theo
ISO
Lần ban hành lại và đổi
tên
HD/09-018 thành:
HD/02-TB-018
1/0 2/0
01/6/2006
Trang 41 Mục đích:
bình thờng cũng nh các biện pháp an toàn cho ngời và thiết bị của lò nung 300KW
2 Phạm vi áp dụng:
300KW
3 Các tài liệu liên quan
a Tiêu chuẩn ISO 9001: 2008
b Tiêu chuẩn ISO 14001: 2004
c Sổ tay chất lợng và môi trờng: SCL&MT
d QC-09
4 Nội dung
4.1 Trớc khi bật lò nung
4.1.2 Kiểm tra mức nớc làm mát và áp lực khí nén(5-6kg/cm2)
4.1.3 Kiểm tra hệ thống khí nitơ đã đợc cấp hay cha
4.1.3 Xếp phôi vào máng, tối thiều điền đầy 2/3 chiều dài máng
4.1.4 Chạy hệ thống nớc giải nhiệt bên ngoài, kiểm tra áp lực nớc và nhiệt
độ của nớc
4.1.5 Mở nắp hệ thống hoả kế quang học
Chú giải các nút điều khiển:
điều khiển
động lực
bằng tay
Trang 5Chú giải các đèn tín hiệu và các đồng hồ:
nhiệt
gia nhiệt
suất về mức thấp đèn sẽ tắt)
nhiệt)
4.2 bật lò nung
4.2.1 Bật chuyển mạch cấp nguồn cho hệ thống điều khiển, sau đó
đóng Aptomát cho hệ thống động lực ( Đèn Ready power sẽ sáng) 4.2.2 Nhấn nút Protection reset: Để loại bỏ lỗi
4.2.3 Bật công tắc Comm fault: Để ép phôi Kiểm tra phôi có đợc ép
chắc chắn
4 2.4 Vặn biến trở điều chỉnh công suất Control power về 0.
4 2.5 Vặn biến trở Speed control để điều chỉnh tốc độ nạp phôi theo
yêu cầu
4 2.6 Đặt nhiệt độ nung, giới hạn trên và dới của phôi ở đồnghồ điều
khiển và hiển thị nhiệt độ
4.3 GIA nhiệt bằng tay
4.3.1 Chuyển công tắc sang Manual để chọn chế độ chạy bằng tay 4.3.2 Nhấn nút Heat on bắt đầu quá trình gia nhiệt.
Trang 64.4.1 Chuyển công tắc sang Auto để chọn chế độ tự động
4.4.2 Nhấn nút Start để khởi động bộ phận nạp phôi và cũng bắt đầu
quá trình gia nhiệt
4.4.3 Bật nút Force outfeed sang chế độ Auto/Manual để loại phôi tự
đông/bằng tay
4.4.4 Vặn biến trở Control power điều chỉnh công suất đầu ra đến
mức yêu cầu
4.5 trong khi vận hànH
4.5.1 Kiểm tra đồng hồ hiển thị (KW, V, f) và kiểm tra đồng hồ hiển thị
nhiệt xem sai khác nhiều với nhiệt độ đặt hay không
4.5.2 Không cấp phôi đang có nhiệt vì nhiệt độ nung sẽ khác biệt lớn và làm cháy bánh xe dò phôi
4.5.3 Chú ý cảnh báo khi vận hành( Nớc giải nhiệt: áp lực nớc và nhiệt độ n-ớc)
4.5.4 Nạp phôi kịp thời và xem phôi di chuyển có thuận lợi hay không
Trang 74.6 dừng lò nung
4.6.1 ở chế độ tự động lò nung sẽ dừng gia nhiệt tuỳ thuộc vào thời gian
cài đặt trên Cycle time sau đó ấn nút Stop dừng cấp phôi
4.6.2 ở chế độ bằng tay ấn nút Heat off để dừng gia nhiệt và ấn Stop
dừng cấp phôi
4.6.3 Cắt nguồn động lực Main circuit breaker sang vị trí off.
4.6.4 Vặn biến trở điều chỉnh công suất Control power về vị trí 0.
4.6.5 Đóng nắp che bộ kiểm tra nhiệt độ bằng tia hồng ngoại
4.6.6 Gạt bánh xe dò hết phôi lên và trục vít ép phôi hớng lên dùng thanh
sắt dài đẩy hết phôi trong hộp nung phôi ra Khi rút thanh sắt về chú ý không làm cháy bánh xe và bánh ép
4.6.7 Chờ 5 phút mới đợc tắt công tắc Control circuit breaker sang vị trí Off.
4.6.8 Chuyển áptomát cấp cho nguồn điều khiển từ tủ phân phối sang
vị trí 0
4.6.9 Vệ sinh lò bằng súng khí nén( cho cả bên trong hộp nung phôi) 4.6.10 Chờ 30 phút sau mới đợc tắt nguồn nớc gia nhiệt bên ngoài
4.7 cách thay đổi hộp nung phôi
4.7.1 Tắt tất cả các nguồn điện kể cả hệ thống nớc giải nhiệt bên ngoài
(Trong trờng hợp vừa nung xong cần thời gian làm nguội hộp nung phôi
30 phút ).
4.7.2 Mở tủ ( Xác nhận đã tắt hết các nguồn điện) bên trong lấy cờ lê mở
bốn đai ốc cố định hộp nung phôi phía dới
4.7.3 Tháo hệ thống nớc giải nhiệt cho hộp nung phôi chú ý không để ống hớng xuống dễ làm hỏng, khi tháo bằng cách kéo giữ vành khoá
4.7.4 Mở dây tiếp đất cho hộp nung phôi
Chú ý các va chạm, nhấc hộp nung phôi lên và mang ra ngoài tránh làm rơi
4.7.5 Lắp hộp nung phôi vào ta thao tác ngợc lại
4.7.6 Đối với hộp nung phôi mới không cho gia nhiệt ngay mà phải sấy qua 2 giờ áp dụng cho cả hộp nung lâu ngày không sử dụng Cố định chặt
các đai ốc trên hộp nung( Chỉ sử dụng đai ốc bằng thép không gỉ, không sử dụng loại có thể nhiễm từ) Bốn đai ốc cố định hộp nung phôi dới ( Bên trong tủ) phải đặt hớng lên trên cùng và cố định chặt.
Trang 84.8.2 Không vận hành lò khi điện áp ở mức nguy hiểm cho thiết bị vợt quá 490V trở lên sau biến thế hoặc trong tình trạng điện áp dao động quá mạnh
4.8.3 Khi dừng máy phải duy trì hệ thống bơm nớc giải nhiệt bên ngoài 30 phút
4.8.4 Tuyệt đối không gia nhiệt ở chế độ không có phôi hoặc phôi không
đủ (không chạy phôi)
( Nh trờng hợp cố gắng gia nhiệt cho các phôi cuối cùng)
4.8.5 Không gia nhiệt ở tầng công suất lớn nhanh đến quá nhiệt ở phôi dẫn đến tình trạng phôi chảy làm hỏng cuộn nung