1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2017 03 22 phu luc HD 02 (HUD3) tasco chốt

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 166,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chi tiết theo bảng giá trị điều chỉnh đính kèm Phụ lục này... STT Nội dung công việc Đơnvị Khối 1 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống.

Trang 1

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC HỢP ĐỒNG

Số: 02-115/2016/PLHĐ-TASCO

Về việc điều chỉnh hợp đồng số 115/2016/HĐXD – TASCO ngày 17/11/2016

I – CĂN CỨ KÝ KẾT PHỤ LỤC HỢP ĐỒNG

Căn cứ Hợp đồng số 115/2016/HĐXD – TASCO ngày 17/11/2016 giữa Công ty Cổ phần Tasco và Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng Hud3 về việc Thi công phần kết cấu thân, kiến trúc thân, sân vườn tháp B và tháp C (lô 1) thuộc Dự án Đầu tư xây dựng công trình khu nhà ở cán bộ nhân viên Văn phòng Trung Ương Đảng và Báo Nhân Dân;

Căn cứ Phụ lục Hợp đồng số 01-115/2016/HĐXD – TASCO ngày 14/01/2017 giữa Công ty Cổ phần Tasco và Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng Hud3 về việc điều chỉnh Hợp đồng số 115/2016/HĐXD – TASCO ngày 17/11/2016;

Căn cứ thỏa thuận giữa hai bên,

II – CÁC ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN CỦA PHỤ LỤC HỢP ĐỒNG

Hôm nay, ngày tháng 3 năm 2017, tại Công ty Cổ phần Tasco chúng tôi gồm các bên dưới đây:

I BÊN GIAO THẦU: CÔNG TY CỔ PHẦN TASCO

(Sau đây gọi là “Chủ đầu tư”)

Địa chỉ : Tầng 4, Tòa nhà M5, số 91 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận

Đống Đa, TP Hà Nội, VN.

Điện thoại : 04.3773 8558 Fax: 04.3773 8559

Mã số thuế : 0600264117

Tài khoản : 21310000119776 tại Ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển Việt Nam – Chi

nhánh Nam Hà Nội Đại diện : Ông Hoàng Hà Phương Chức vụ: Tổng Giám đốc

II.BÊN NHẬN THẦU: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HUD3

(Sau đây gọi là “Nhà thầu”)

Địa chỉ : Tòa nhà HUD3 TOWER, số 121-123 đường Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi,

quận Hà Đông, TP Hà Nội.

Điện thoại : 0433.824.572 Fax: 0433.827.991

Mã số thuế : 0500227640

Tài khoản : 45010000000657 tại Ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển Việt Nam – Chi

nhánh Hà Tây Đại diện : Ông Bùi Huy Thông Chức vụ: Phó giám đốc

(Theo giấy ủy quyền ngày 15/9/2016)

Trang 2

Điều 1 Nội dung điều chỉnh

1.1 Điều chỉnh điểm b khoản 9.1 Điều 9 [Giá Hợp đồng, tạm ứng và thanh toán] Hợp đồng số 115/2016/HĐXD – TASCO như sau:

- Giá trị Hợp đồng đã ký : 115.722.345.200 đồng.

- Giá trị điều chỉnh tăng : 2.475.978.755 đồng.

- Giá trị Hợp đồng sau điều chỉnh : 118.198.323.955 đồng.

(Chi tiết theo bảng giá trị điều chỉnh đính kèm Phụ lục này).

1.2 Điều chỉnh Bảng 02 [Chi tiết giá hợp đồng] – Phụ lục 01 đính kèm Hợp đồng số 115/2016/HĐXD – TASCO như sau :

1.2.1 Điều chỉnh Bảng số 2 [Phần ngầm cos -0.05 tháp B (lô 1)]:

STT Nội dung công việc Đơn vị lượng Khối Đơn giá Thành tiền

1 Cốt thép sàn, cao <=16 m, đường kính <=10 mm tấn 8,623 17.454.751 150.518.138

2 Cốt thép sàn, cao <=16 m, đường kính <=10 mm tấn 1,451 17.916.044 26.002.152

3 Ván khuôn sàn mái 100m2 6,776 21.602.024 146.368.116

4 Bê tông sàn mái, mác 400 (BTTP) m3 128,738 2.649.861 341.136.965

5 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm tấn 2,151 17.996.187 38.703.799

6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm tấn 2,446 16.709.189 40.870.675

7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm tấn 0,118 16.471.371 1.949.112

8 Ván khuôn xà dầm 100m2 4,148 22.043.154 91.427.653

9 Bê tông xà dầm, giằng, mác 400 m3 51,419 2.649.861 136.254.103

Cung cấp và lắp đặt hệ cáp dự

ứng lực (tháp B= 677,57m2)

1 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà tấn 2,281 30.423.363 69.395.691

2 Lắp neo cáp dự ứng lực, loại 2 sợi (cáp 15,2mm) đầu neo 44,000 1.004.738 44.208.477

3 Lắp neo cáp dự ứng lực, loại 3 sợi (cáp 15,2mm) đầu neo 20,000 1.116.375 22.327.501

4 Lắp đặt ống gen luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=100 mm m 796,000 56.471 44.950.683

5 Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp m3 0,500 10.062.766 5.031.383

6 Gia công, lắp đặt thép đỡ cáp D6 cường độ cao kéo nguội kg 130,000 28.225 3.669.250

1.2.2 Điều chỉnh mục IV Sàn - Bảng số 3 [Kết cấu thân tháp B (lô 1)] như sau:

Trang 3

STT Nội dung công việc Đơn

vị

Khối

1 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=80

mm

m 12.709,000 56.471 717.686.220

3 Lắp neo cáp dự ứng lực, loại 2 sợi (cáp 15,2 mm) đầu neo 667,000 1.004.738 670.160.326

4 Lắp neo cáp dự ứng lực, loại 3 sợi (cáp 15,2 mm) đầu neo 449,000 1.116.375 501.252.402

5 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà tấn 37,746 30.423.363 1.148.360.267

6 Bơm vữa ximăng trong ống

luồn cáp

m3 8,160 10.062.766 82.112.171

7 Gia công, lắp đặt thép đỡ cáp

D6 cường độ cao kéo nguội

kg 2.760,000 28.225 77.901.000

8 Cốt thép sàn, đường kính <=10 mm tấn 110,001 17.105.656 1.881.639.283

9 Cốt thép sàn, đường kính >10 mm tấn 41,135 17.105.656 703.641.166

10 Ván khuôn sàn (VK gỗ phủ phin) 100m2 115,139 26.655.392 3.069.075.169

11 Bê tông sàn, đá 1x2, mác 400 (BTTP) m3 2.416,324 2.837.074 6.855.290.075

1.2.4 Điều chỉnh Bảng số 5 [Phần ngầm cos -0.05 (tháp C)]:

STT Nội dung công việc Đơn vị lượng Khối Đơn giá Thành tiền

1 Cốt thép sàn, cao <=16 m, đường kính <=10 mm tấn 8,623 17.454.751 150.518.138

2 Cốt thép sàn, cao <=16 m, đường kính <=10 mm tấn 1,451 17.916.044 26.002.152

3 Ván khuôn sàn mái 100m2 6,776 21.602.024 146.368.116

4 Bê tông sàn mái, mác 400 (BTTP) m3 128,738 2.649.861 341.136.965

5 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm tấn 2,151 17.996.187 38.703.799

6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm tấn 2,446 16.709.189 40.870.675

7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm tấn 0,118 16.471.371 1.949.112

8 Ván khuôn xà dầm 100m2 4,148 22.043.154 91.427.653

9 Bê tông xà dầm, giằng, mác 400 m3 51,419 2.649.861 136.254.103

Cung cấp và lắp đặt hệ cáp dự

ứng lực (tháp B= 677,57m2)

1 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà tấn 2,281 30.423.363 69.395.691 Lắp neo cáp dự ứng lực, loại 2 sợi đầu 44,000 1.004.738 44.208.477

Trang 4

STT Nội dung công việc Đơn

vị

Khối lượng Đơn giá Thành tiền

3 Lắp neo cáp dự ứng lực, loại 3 sợi (cáp 15,2mm) đầu neo 20,000 1.116.375 22.327.501

4 Lắp đặt ống gen luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=100 mm m 796,000 56.471 44.950.683

5 Bơm vữa ximăng trong ống luồn

cáp

m3 0,500 10.062.766 5.031.383

6 Gia công, lắp đặt thép đỡ cáp D6

cường độ cao kéo nguội

kg 130,000 28.225 3.669.250

1.2.5 Điều chỉnh mục IV Sàn - Bảng số 6 [Kết cấu thân tháp C (lô 1)]:

STT Nội dung công việc Đơn vị lượng Khối Đơn giá Thành tiền

1

Lắp đặt ống thép luồn cáp dự

ứng lực, đường kính ống <=80

mm

m 12.709,000 56.471 717.686.220

3 Lắp neo cáp dự ứng lực, loại 2 sợi (cáp 15,2 mm) đầu neo 667,000 1.004.738 670.160.326

4 Lắp neo cáp dự ứng lực, loại 3 sợi (cáp 15,2 mm) đầu neo 449,000 1.116.375 501.252.402

5 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà tấn 37,746 30.423.363 1.148.360.267

6 Bơm vữa ximăng trong ống

luồn cáp

m3 8,160 10.062.766 82.112.171

7 Gia công, lắp đặt thép đỡ cáp

D6 cường độ cao kéo nguội

kg 2.760,000 28.225 77.901.000

8 Cốt thép sàn, đường kính <=10

mm

tấn 110,001 17.105.656 1.881.639.283

9 Cốt thép sàn, đường kính >10 mm tấn 41,135 17.105.656 703.641.166

10 Ván khuôn sàn (VK gỗ phủ phin) 100m2 115,139 26.655.392 3.069.075.169

11 Bê tông sàn, đá 1x2, mác 400 (BTTP) m3 2.416,324 2.837.074 6.855.290.075

Điều 2 Điều khoản chung:

2.1 Các điều khoản khác của Hợp đồng số 115/2016/HĐXD – TASCO ngày 17/11/2016 và Phụ lục Hợp đồng số 01-115/2016/HĐXD – TASCO ngày 14/01/2017 không thuộc phạm

vi sửa đổi tại phụ lục này vẫn giữ nguyên giá trị thực hiện;

2.2 Phụ lục Hợp đồng này là một bộ phận không tách rời của Hợp đồng số 115/2016/HĐXD – TASCO ngày 17/11/2016 và Phụ lục Hợp đồng số 01-115/2016/HĐXD – TASCO ngày 14/01/2017 ;

2.3 Phụ lục Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký.

Trang 5

2.4 Phụ lục Hợp đồng này được lập thành 08 bản có giá trị pháp lý như nhau, Chủ đầu tư giữ 04 bản, Nhà thầu giữ 04 bản làm căn cứ thực hiện./.

Ngày đăng: 13/10/2022, 20:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(Chi tiết theo bảng giá trị điều chỉnh đính kèm Phụ lục này). - 2017 03 22 phu luc HD 02 (HUD3) tasco chốt
hi tiết theo bảng giá trị điều chỉnh đính kèm Phụ lục này) (Trang 2)
STT Nội dung công việc Đơn vị - 2017 03 22 phu luc HD 02 (HUD3) tasco chốt
i dung công việc Đơn vị (Trang 3)
1.2.4. Điều chỉnh Bảng số 5 [Phần ngầm cos -0.05 (tháp C)]: - 2017 03 22 phu luc HD 02 (HUD3) tasco chốt
1.2.4. Điều chỉnh Bảng số 5 [Phần ngầm cos -0.05 (tháp C)]: (Trang 3)
1.2.5. Điều chỉnh mục IV Sàn - Bảng số 6 [Kết cấu thân tháp C (lô 1)]: - 2017 03 22 phu luc HD 02 (HUD3) tasco chốt
1.2.5. Điều chỉnh mục IV Sàn - Bảng số 6 [Kết cấu thân tháp C (lô 1)]: (Trang 4)
STT Nội dung công việc Đơn vị - 2017 03 22 phu luc HD 02 (HUD3) tasco chốt
i dung công việc Đơn vị (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w