1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bo de thi giua ki 1 toan 9

33 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra giữa kỳ 1 lớp 9
Trường học Trường Đại Học Môn Toán
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 764,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Giải tam giác vuông ABC góc làm tròn đến phút.. b Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với BC, đường thẳng này cắt đường thẳng AC tại D.. B.Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.. C.Tích

Trang 1

VnDoc.com ĐỀ KIỂM GIỮA HỌC KỲ I (Đề 1)

4

x y

y với y < 0 được rút gọn là:

A – xy2 B. y x2 2y C – x2 y D. y x 2 4

Câu 8 Cho  35 ;0  550 Khẳng định nào sau đây làsai ?

A. sin sin. B. sin cos. C. tan cot. D. cos =sin .

Câu 9 Cho cos =2 4

Trang 2

Bài 2 ( 2 điểm) Cho biểu thức A = a - a - a + 1 : 1 1

Bài 3.( 2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3(cm), AC = 4(cm)

a) Giải tam giác vuông ABC (góc làm tròn đến phút).

b) Kẽ đường cao AH, gọi K là hình chiếu của H trên AC, G là hình chiếu của H trên AB Chứng minh AB AK

AC AG

ĐÁP ÁN

-Hết -I TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm) Mỗi câu đúng ghi 0,5đ

II TỰ LUẬN ( 5 điểm)

Nên: (2 3 1)  2  (2 2 5)  2Vậy: 2 3 1  < 2 2  5

a a

Trang 3

3 tan

Vậy AB AK

(Mọi cách giải khác nếu đúng vẫn ghi điểm tối đa)

Trang 4

Câu 9 Với x, y là số đo các góc nhọn Chọn nội dung sai trong các câu sau:

Cho  ABC vuông tại A Biết AB = 9cm, BC = 15cm.

a) Giải tam giác vuông ABC (góc làm tròn đến phút).

b) Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với BC, đường thẳng này cắt đường thẳng AC tại D Gọi

E, F lần lượt là hình chiếu của A trên BC và BD Chứng minh: BE 2 + BF 2 = AD.AC

ĐÁP ÁN

-Hết -I TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm) Mỗi câu đúng ghi 0,5đ

II TỰ LUẬN ( 5 điểm)

x x

4

x P

Trang 5

Ta có   B E F   90 0nên BFAE là hình chữ nhật, suy ra EF = AB 0,25

(Mọi cách giải khác nếu đúng vẫn ghi điểm tối đa)

MÔN: TOÁN LỚP 9 Câu 1 (2,0 điểm)

a) Thực hiện phép tính 3 5 2 3 5    60

b) Với giá trị nào của x thì căn thức sau có nghĩa: 4

7

c) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: abab 1

Câu 2 (2,0 điểm) Giải phương trình

a) 4x2  12x  9 5 b) 4 20 5 1 9 45 4

3

x  x  x 

Trang 6

Câu 3 (2,5 điểm) Cho biểu thức P = 1 1 : 1 2

Cho tam giác ABC có AB = 6 cm; AC = 8 cm; BC = 10 cm.

a) Chứng minh ABC là tam giác vuông.

b) Tính B; C; và đường cao AH.

c) Lấy M bất kỳ trên cạnh BC Gọi P; Q lần lượt là hình chiếu của M trên AB; AC Hỏi M ở vị trí nào thì PQ có độ dài nhỏ nhất.

b,Căn thức có nghĩa khi

3 2

3 2 0 3 2

x x x

c, abab 1

= a b   1  b 1

=b 1 a 1

0.50.25

Trang 7

x x

2-

0,25

0,250.25

c

(0,75đ)

P < 0 

x3

2-x

4 (3đ)

a a/ Ta có AB2+ AC2= 82+ 62= 100

Trang 8

(0.75đ) BC2 = 102= 100

 AB2+ AC2= BC2 ( = 56,25)

Vậy  ABC vuông tại A

( theo định lý Pitago đảo)

0.250.250.25

Kẻ AH vuông góc BC ta có AM  AH không đổi

 AM nhỏ nhất = AH  M trùng với HVậy khi M trùng H thì PQ nhỏ nhất bằng AH

0.250.250.250.25

 (bất đẳng thức cô si)Dấu “=” xảy ra khi x = y >0

0.25

Trang 9

Dấu “=” xảy ra khi 3x y  4

Do đó: A 2 Dấu “=” xảy ra khi: 3 4 1

Câu 5:Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng:

A.Tích của hai hình chiếu.

B.Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.

C.Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.

D.Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền.

Câu 6:Cho ABC vuông tại A, đường cao AH, biếtCH  1 ;cm AC  3cm Độ dài cạnh BC bằng:

Câu 7:Một chiếc ti vi hình chữ nhật màn hình phẳng 75inch (đường chéo ti vi dài 75inch) có góc tạo bởi chiều dài và đường chéo là 36 52'.0 Hỏi chiếc ti vi ấy có chiều dài và chiều rộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) lần lượt là:

A. 172,1 ;116, 8cm cm B. 146, 3 ;87,9cm cm

Trang 12

Câu 34: Công thức lượng giác đúng là:

Câu 35: Hệ thức nào sau đây là đúng:

A sin 50 0 = cos30 0 B tan 40 0 = cot60 0

C cot80 0 = tan10 0 D sin50 0 = cos 45 0

Câu 36:Cho tan  = 1

3, khi đó cot nhận kết quả bằng:

1 3

Câu 37:Cho tam giác ABC vuông tại A, B 60 0 , AB = 5cm Độ dài cạnh AC bằng:

Trang 14

Câu 10:Tìm x biết: x> 1 Khi đó:

Câu 15:Kết quả của 5 45a a ( a 0) bằng:

A 5a B.15a C.-15a D Cả A, B, C đều sai

Câu 16:Kết quả của 2 4

2

24

x y

Trang 16

Câu 32:Cho  ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH Biết BH = 9cm, CH = 16cm Khi

Câu 35:Cho biết:

A sin370 = cos530 B tan 250.cot 250= 1

C.Cả A, B đều sai D Cả A, B đều đúng

Câu 36:Cho biết:

A cos70= sin830 B.tan200= cos2000

Cả A, B đều sai D Cả A, B đều đúng

Câu 37:Cho  ABC vuông tạiA.Biết AB = 3cm, AC = 4cm Khi đó cosB bằng:

Câu 39:Cho cos  3

5 Khi đó giá trị của biểu thức

G = 5sin2 - 4sin + 2cot bằng:

Trang 18

Câu 7: Nếu sin   0,8 , thì số đo của góc nhọn  (làm tròn đến độ) là:

B

x x

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH.

1) Cho biết AB = 3 cm, AC = 4 cm Tính độ dài các đoạn BC, HB, HC, AH;

2) kẻ HE vuông góc với AB, HF vuông góc với AC (E thuộc AB, F thuộc AC).

Chứng minh AE EB AF FC AH   2

3)Chứng minh: BE BC cos 3B

ĐÁP ÁN

Trang 19

AE ABAH

Tam giác AHCvuông tại HHFlà đường cao nên:

2 AF.AC = AH

Tam giác AHBvuông tại HHElà đường cao nên:

2 AE.EB = EH Tam giác AHCvuông tại HHFlà đường cao nên:

2 AF.FC = FH Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật Suy ra: AH EF

0.5

0.5

Trang 20

EH2 FH2 EF2.Suy ra đpcm 3) Tam giác BEHvuông tại E

nên cosB BE BE BH.cosB

- Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương.

- Điểm toàn bài làm tròn đến 0,5.

a) Rút gọn biểu thức M

b) Tính giá trị của M khi x = 3 2 2 

c) Tìm giá trị của x để M > 0

Trang 21

Bài 5 (3,0 đ): Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn :

BH = 4 cm và HC = 6 cm.

a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC.

b) Gọi M là trung điểm của AC Tính số đo góc AMB (làm tròn đến độ).

c) Kẻ AK vuông góc với BM (K thuộc BM) Chứng minh : BK.BM = BH.BC

Bài 6 (1,0đ): Giải phương trình sau.

  3000 2

1 2002 2001

1 2

2

 +

2 5

2

 =  5 2 2 2

4 5 2 4 5 2

x x

x x x

Trang 22

2 10 2 6 tanA

3 15 59

AB MB AM AMB

0,5 0,25

5c D ABM vuông tại A có AK ^ BM => AB 2 = BK.BM

D ABC vuông tại A có AH ^ BC => AB 2 = BH.BC

Þ BK BM = BH.BC

0,25 0,25 0,25

Trang 23

2000 0

2002

0 2001

0 2000

z y

x z

y x

Phương trình đã cho tương đương với

2001 1

2002

1 2001

1 2000 1

2002

1 2001

1 2000 0

1 2002

0 1 2001

0 1 2000

z y

x z

y x z

y x z

y x

1 Phân tích đa thức thành nhân tử.

a) ab b a  a 1 (với a 0) b) 4a 1 (với a 0)

Trang 24

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết BC = 8cm, BH = 2cm.

a) Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC, AH.

b) Trên cạnh AC lấy điểm K (K A, K C), gọi D là hình chiếu của A trên BK Chứng minh rằng: BD.BK = BH.BC

Trang 26

K D

+ ABC vuông tại A, đường cao AH  AB2  BH BC  2.8 16 0.25

AB4cm (Vì AB > 0) 0.25

+ BC2  AB2  AC2 (Định lý Pitago trong tam giác vuông ABC) 0.25

BH DI

Trang 27

Lưu ý:

- Trên đây là các bước giải cơ bản cho từng bài, từng ý và biểu điểm tương ứng, học sinh phải

có lời giải chặt chẽ chính xác mới công nhận cho điểm.

- Học sinh có cách giải khác đúng đến đâu cho điểm thành phần đến đó.

Câu 3: Chọn câu trả lời đúng:

A Đường tròn có vô số trục đối xứng

Trang 28

B Có duy nhất một đường tròn đi qua 3 điểm phân biệt

C Có duy nhất một đường tròn đi qua 2 điểm phân biệt

D Đường tròn có vô số tâm đối xứng

Câu 4 : Phương trình x= a vô nghiệm với :

25x y

Câu 12: Một chiếc máy bay bay lên tạo với phương nằm ngang một góc 300 Hỏi khi máy baybay được 10km thì máy bay cách mặt đất theo phương thẳng đứng bao nhiêu kilomet?

Câu 13: Rút gọn biểu thức 23 a6  3 27a6 ta được:

A/ -a3 B 2a3-3 3a3 C – a2 D 5a2

Trang 29

Câu 14: Căn bậc hai số học của 7 là:

x x

1

x x

Trang 30

Câu 22: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biểu thức nào sau đây đúng

Trang 31

Câu 30: Chọn câu sai:

A 2 3 3  3 23 B 2 3 3  3 25 C  2 3 3   3 23 D  2 3 3   3 25

Câu 31: Cho 0 0    90 0 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng

A. sin   cos   1 B. tan   tan(90 0   ) C. sin   cos(90 0   ) D. sin cos    1

Câu 32: Cho cos 2

BC

B tan

AC B BC

C tan

AB B AC

D tan

AC B AB

Câu 35: Rút gọn biểu thức P=7 a -2a 4 2 ta được:

Câu 36:

Câu 37: Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần: sin 350; cos 120; tan 760; cot480

A sin 350< cos 120< tan 760< cot480 B sin 350< cos 120< cot480< tan 760C/ sin 350< cot480< cos 120< tan 760 D cos 120< sin 350< < cot480< tan 760

Câu 38:

Trang 32

A 22,7m B 23m C 21m D 44,5m

Câu 39: Cho (O; 7cm), biết OA = 4cm; OB= 8cm; OC = 7cm Chọn câu trả lời sai:

A Điểm A nằm trong đường tròn(O) B Điểm A thuộc hình tròn (O)

C/ Điểm B nằm ngoài đường tròn (O) D Điểm C nằm phía trên đường tròn (O)

Bài 2: (2,0 điểm)Thực hiện phép tính: a. + b 3 2  4 18  2 32  50

Bài 3 (1,0 điểm) Giải phương trình sau: 16x 16  x 1  20

Bài 4: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC, biết rằng AB = 6cm, AC= 8cm, BC = 10cm, AH là

Trang 33

a) Giải tam giác vuông (số đo góc làm tròn độ)b) Tính các tỉ số lượng giác của góc B

Ngày đăng: 09/12/2022, 10:52

w