1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ngan hang de thi giua ki 1 toan 4

19 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 538,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số Sáu trăm bảy mươi lăm nghìn ba trăm tám mươi tư viết là: Câu 2.. Bảy mươi hai nghìn không trăm linh tám.. Mươi tám triêu bôn trăm nghìn mươi lăm.. Mươi tám triêu bốn trăm mươi lăm ngh

Trang 1

NGÂN HÀNG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I

MÔN TOÁN – KHỐI 4

Mức 1

1 SỐ VÀ PHÉP TÍNH

1.TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Số Sáu trăm bảy mươi lăm nghìn ba trăm tám mươi tư viết là:

Câu 2 Số 72 008 đọc là:

a Bảy nghìn hai trăm linh tám

b Bảy mươi hai nghìn không trăm linh tám.

c Bảy trăm hai mươi tám

d Bảy mươi hai nghìn tám trăm

Câu 3 Số 18 415 000 đọc là:

A Mươi tám triêu bôn trăm mươi lăm

B Mươi tám triêu bôn trăm nghìn mươi lăm

C Mươi tám triêu bốn trăm mươi lăm nghìn.

D Mươi tám nghìn bôn trăm mươi lăm

Câu 4 Số gồm: 5 trăm triêu, 7 chục nghìn, 4 trăm nghìn, 205 đơn vị được viết là:

a 574 205 b 500 740 205 c 500 470 205 d 57 400 205

Câu 5 Số gồm: 27 triêu, 3 nghìn, 4 trăm và 18 đơn vị được viết là:

a 27 300 418 b 27 003 418 c 273 400 180 d 27 004 018

Câu 6 Cho các chữ số 5; 3; 4 Hiêu của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số bé nhất có ba chữ số giống nhau từ ba chữ số trên là:

Câu 7 Cho các chữ số : 0, 2, 3 Tổng của số lớn nhất có ba chữ số giống nhau và số

bé nhất có ba chữ số khác nhau từ ba chữ số trên là:

Câu 8: Đọc số sau: 325.600.608

A Ba trăm hai mươi lăm triêu sáu mươi nghìn sáu trăm linh tám

B Ba trăm hai mươi lăm triêu sáu trăm nghìn sáu trăm linh tám.

C Ba trăm hai mươi lăm triêu sáu nghìn sáu trăm linh tám

D Ba trăm hai mươi lăm triêu sáu trăm nghìn sáu trăm tám mươi

Câu 9: Nối mỗi dòng bên trái với mỗi dòng bên phải để được kết quả đúng.

A Bảy trăm triêu 1 70 000

Trang 2

B Bảy chục triêu 2 700 000.

C Bảy trăm nghìn 3 700 000 000

D Bảy mươi nghìn 4 70 000 000

Câu 10: Chữ số 7 trong số 579 200 056 thuộc hàng nào, lớp nào?

a Hàng nghìn, lớp nghìn b Hàng triêu, lớp nghìn

c Hàng chục triêu, lớp triêu d Hàng triêu, lớp triêu

Câu 11: Chữ số 6 trong số 986.738 thuộc hàng nào? lớp nào?

A Hàng nghìn, lớp nghìn. C Hàng chục nghìn, lớp nghìn

B Hàng trăm, lớp nghìn D Hàng trăm, lớp đơn vị

Câu 12: Giá trị của chữ số 5 trong số sau: 765430.

Câu 13: Số có 6 chữ số lớn nhất là:

Câu 14: Giá trị của chữ số 8 trong số sau: 45873246.

Câu 15: Số chín trăm mươi bảy nghìn không trăm linh tám được viết là:

Câu 16: Số tự nhiên liền trước số 1 000 000 là:

A 1 000 001 B 900 000 C 999 000 D 999 999

Câu 17: Số lớn nhất trong các số: 879 635;935 678; 697 538; 897 635 là:

Câu 18: Mươi hai triêu mươi hai nghìn hai trăm được viết là:

a 12 122 000 b 12 120 200 c.12 012 200 d.12 102 200

Câu 19: Số chín trăm mươi bảy nghìn không trăm linh tám được viết là:

Câu 20: 6 triêu 7 trăm nghìn 6 trăm 7 chục 2 đơn vị là:

a 6 70 6 072 b 6 700 672 c 6 076 072 d 60 070 672

Câu 21: Viết vào chỗ chấm:

a) 27 643 558 ……….……….

……… b) Mươi bảy triêu hai trăm linh năm nghìn sáu trăm bảy mươi

môt

……… c) Bôn trăm năm mươi sáu triêu bảy trăm tám mươi chín nghìn

không trăm mươi hai d) 181 075 ……….……….

Hai mươi bảy triêu sáu trăm bôn mươi ba nghìn năm trăm năm mươi tám

17 205 671

456 789 012

Một trăm tám mươi môt nghìn không trăm bảy mươi lăm

Trang 3

Câu 22: Số lớn nhất trong các số: 539 928; 953 928; 992 853; 989253 là:

a 539 928 b 953 928 c 992 853 d.989 253

Câu 23: Số bé nhất trong các số: 163 205;136 740; 98 790; 98 990 là:

a 163 205 b 136 740 c 98 790 d 98 990

Câu 24: Số lớn nhất trong các số: 5571; 6571; 5971; 6570 là:

Câu 25: Giá trị của chữ số 8 trong số 64 270 681 là:

Câu 26: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

c 765 652 …… 756 652 d 653 211 … 653 112

ĐA: a < b < c > d >

Câu 27: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

a 854 713 … 845 713 b 859 067 …… 859 167

c 264 309 … 264 309 d 609 608 …….610 609

ĐA: a > b < c = d <

Câu 28: Giá trị của biểu thức 9189 – 235 x 5

Câu 29: Giá trị của biểu thức 235 – 195 : m với m = 5 là:

Câu 30: Giá trị của biểu thức : n – p với n = 8150, p = 125

a 8025 b 8275 c 8285 d 1825

Bài 31: a/ m : n với m = 7504, n = 2

Với m = 7504, n = 6 thì m : n = 7504 : 2 = 3752

b/ c : d với c = 4263, d = 3

Với c = 4263, d = 3 thì c : d = 4263 : 3 = 1421

Bài 32: a/ m - n với m= 5782, n = 2631

Với m= 5782, n = 2631 thì m- n = 5782 – 2631 = 3151

b/ a x b với a = 395, b = 5

Với a = 395, b = 5 thì a x b = 395 x 5 = 1975

Bài 33: a/ a x b với a = 137, b = 7

Với a = 137, b = 7 thì a x b = 137 x 7 = 959

2 BÀI TẬP

1 Điền dấu < , >, = thích hợp vào chỗ chấm:

90 025 150 046 86 375 86 000 + 375

206 711 219 865 75350 7535

Trang 4

720 377 721 377 346 790 346 790

2 Đặt tính rồi tính:

a) 25 192 + 13 507 = 38 699 b) 125 837 – 93 642 = 32 195

c) 2342 + 236 = 2578 d) 3289 - 1568 = 1721

g) 63 203 + 54 079 = 117 282 h) 239 344 –24 408 = 214 936

i) 45 32 + 52 97 = 98 29 k) 15 708 – 6374 = 9334

n) 86765 + 28129 = 114894 t) 52300 - 36120 = 16180

j) 36549 + 7042 = 43591 r) 25098 – 14399 = 10699

3 Tính cách thuận tiên nhất

a) 248 + 1836 + 2502 541 + 567 + 3843

= (248 + 2502) + 1836 = 541 + (567 + 3843)

9656 + 458 + 5464 38764 + 61236 + 4876

= (9656 + 5464) + 458 = (38764 + 61236) + 4876

4560 + 3356 + 6644 1237 + 2563 + 8765

= 4560 + (3356 +6644) = (1237 + 2563) + 8765

* 6492 + 375 + 508 7659 + 45 + 451

= (6492 + 508) + 375 = (7659 + 451) + 45

* 2723 + 455 + 277

= (2723 + 277) + 455

= 3000 + 455

= 3455

Trang 5

4 Tìm x:

x = 537 86 – 3472 x = 1093 – 456

Mức 2

SỐ HỌC

Bài 1 : Tìm X, biết :

X - 21346 = 28444 - 6320 X + 4692 = 13208

Trang 6

X + 43015 = 91800 + 8094 27 + X= 1554 - 327

X + 43015 = 91800 + 8094 X + 4692 = 1254 x 5

Bài 2: Tìm x:

e) X + 2357 = 1257 x 3

X + 2357 = 3771

Bài 3: Tính giá trị biểu thức:

a 43 029 – 3581 x 9 b 8 x (7062 – 5384)

c 25093 + 1347 x 3 d 20653 – 3458 + 9508

e 92147 – 12268 : 4 f 4506 + 3850 x 7

g 3 x (3506 + 1110) h (35890 – 4805) : 5

Trang 7

Bài 4:Tính cách thuận tiên nhất:

234 + 739 + 766 + 261 535 + 1703 + 297 + 1465

7659 + 45 + 451 = (535+ 1465) +( 1703 + 297)

= (7659 + 451) + 45 = 2000 + 2000

= 8155

659 + 451 + 45 +55

= (659 + 451) + (45 +55)

= 1110 + 100

= 1210

Bài 5: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

23 456, 32 456, 32 546, 32 654

5709 ; 1002 ; 10 209 ; 56 345 ; 32 998

163 205 ;136 740; 98 790; 98 990

ĐA: 32 654 ; 32 546 ; 32 456 ; 23 456

56 345 ; 32 998 ; 10 209 ; 5709 ; 1002

163 205; 136 740; 98 990; 98 790

Bài 6: Viết các số sau: 539 928; 953 928; 992 853; 989 253 theo thứ tự từ lớn đến bé ĐA: 992 853; 989 253; 953 928; 539 928

BÀI TẬP

Bài 1: Tìm số trung bình cộng của các số sau:

a) 35 ; 49 và 87 b) 25 ; 30 ; 35 và 42

c) 102 ; 112 ; 98 và 120 d) 75 ; 85 ; 95 ; 105 và 115

ĐS: a) 57 b) 33 c) 108 d) 95

Bài 2: Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 9m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Tính

chu vi và diên tích hình chữ nhật đó

Bài giải Chiều dài hình chữ nhật là:

9 x 3 = 27 (m) Chu vi hình chữ nhật là:

(27 + 9) : 2 = 18 (m) Diên tích hình chữ nhật là:

27 x 9 = 243 ( Đáp sô: Chu vi: 18 m

Diên tích: 243

Bài 3: Có hai ô tô chở hàng Ô tô thứ nhất chở được 4 tạ 35 kg, ô tô thứ hai chở nhiều

hơn ô tô thứ nhất 13 yến Hỏi cả hai ô tô chở được bao nhiêu tấn hàng?

Bài giải

Trang 8

Đổi: 4 tạ 35kg = 435 kg

13 yến = 130 kg

Ô tô thứ hai chở được sô hàng là:

435 + 130 = 565 (kg)

Cả hai ô tô chở được sô tấn hàng là:

435 + 565 = 1000 (kg) Đổi: 1000 kg = 1 tấn

Đáp sô: 1 tấn hàng

Bài 4: Trương Tiểu học Nguyễn Thị Sáu có 3 lớp tham gia trồng cây Lớp 4/1 trồng được

25 cây, lớp 4/2 trồng được 27 cây, lớp 4/3 trồng được 29 cây Hỏi trung bình mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?

Bài giải Trung bình mỗi lớp trồng được sô cây là:

(25 +27 +29) : 3 = 27 (cây)

Đáp sô: 27 cây

Bài 5: Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được 5 tạ 26 kg, thửa thứ nhất thu hoạch được ít

hơn thửa thứ hai 78 kg Hỏi trung bình mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu ki – lô – gam thóc?

Bài giải Đổi: 5 tạ 26kg= 526 kg Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được sô ki – lô – gam thóc là:

526 + 78 = 604 (kg) Trung bình mỗi thửa ruộng thu hoạch được sô ki – lô – gam thóc là:

(526 + 604) : 2 = 565 (kg) Đáp sô: 565 kg

Bài 6: Một lớp học có 42 học sinh Trong đó nam ít hơn nữ 12 học sinh Tính sô nữ và

nam trong lớp học đó?

Tóm tắt

Nữ:

Nam:

Bài giải

Sô học sinh nữ là:

(42 + 12) : 2 = 27 (học sinh)

Sô học sinh nam là:

42 – 27 = 15 (học sinh) Đáp sô: Nữ: 27 học sinh; Nam: 15 học sinh

12 học sinh 42 học sinh

Trang 9

Bài 7: Tuổi mẹ và con cộng lại được 59 tuổi Tuổi con nhỏ hơn tuổi mẹ 23 tuổi Tính sô

tuổi mỗi ngươi

Tóm tắt

Mẹ:

Con:

Bài giải Tuổi mẹ là: (59 + 23) : 2 = 41 (tuổi) Tuổi con là: 59 – 41 = 18 (tuổi)

Đáp sô: Mẹ: 41 tuổi

Con: 18 tuổi

Bài 8: Một cửa hàng bán vải trong ba ngày ngày đầu bán được 98m, ngày thứ hai bán

được hơn ngày đầu 5m nhưng kém ngày thứ ba 5m Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu mét vải?

Giải

Sô vải ngày thứ hai bán được là: 98 + 5 = 103 ( m )

Sô vải ngày thứ ba bán được là: 103 + 5 = 108 ( m )

Sô vải trung bình bán được trong một ngày là

( 98 + 103 + 108 ) : 3 = 103 ( m )

Đáp sô: 103 m

Bài 9: Một lớp học có 29 học sinh Sô học sinh nữ nhiều hơn sô học sinh nam là 5 bạn.

Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nữ? Bao nhiêu học sinh nam?

Giải

Sô học sinh nữ là:( 29 + 5) : 2 = 17 ( học sinh)

Sô học sinh nam là:17 – 5 = 12 (học sinh)

Đáp sô: Nữ: 17 học sinh

Nam: 12 học sinh

Mức 3

Câu 1: Số trung bình cộng của hai số là 27 Biết một trong hai số đó bằng 3 Vậy số kia là:

Câu 2: Số trung bình cộng của hai số là 34 Biết một trong hai số đó bằng 12.Vậy số kia là:

Câu 3: Số trung bình cộng của hai số là 37 Biết một trong hai số đó bằng 24.Vậy số kia là:

23 tuổi 59 tuổi

Trang 10

a 30 b 40 c 50 d 60

Bài 1 Một hình chữ nhật có chiều dài 2m1cm Chiều rộng bằng 1/3 chiều dài Tính chu

vi hình chữ nhật dài bao nhiêu xăng ti mét?

Giải Đổi: 2m1cm= 201cm Chiều rộng hình chữ nhật dài là:

201: 3 = 67(cm) Chu vi hình chữ nhật dài là:

(201 + 67) x 2 = 536 (cm) Đáp sô: 536 cm

Bài 2 Một tấm kính hình chữ nhật có chiều rộng 50dm, chiều dài gấp đôi chiều rộng.

Tính diên tích của tấm kính đó m?

Giải Chiều dài tấm kính hình chữ nhật là:

50 x 2 = 100 (dm) Diên tích tấm kính hình chữ nhật là

50 x 100 = 1000 dm2

1000 dm2= 10 m2 Đáp sô : 10 m2

Bài 3: Một mảnh giấy hình chữ nhật có nửa chu vi là 7m 6 dm, chiều dài hơn chiều rộng

12d m.Tính chiều dài, chiều rộng mảnh giấy đó

Vẽ sơ đồ đúng (0,5 điểm)

Đổi: 7m6dm =76dm

Chiều dài

Chiều rộng

Giải Đổi: 7m6dm =76dm Chiều dài HCN là:

(76 + 12) : 2 = 44 (dm) Chiều dài HCN là:

44 - 12 = 32 (dm)

12 dm 76 dm

Trang 11

ĐS: Chiều dài: 44dm Chiều rộng: 32 dm

Bài 4 Một ô tô giơ thứ nhất chạy 45 km, giơ thứ hai chạy được 65 km Giơ thứ ba chạy

bằng

2

1 của hai giơ đầu Hỏi trung bình mỗi giơ ô tô chạy được bao nhiêu ki- lô- mét?

Giải Giơ thứ 3 chạy được sô km là (45 +65) : 2= 55 km Tổng 3 giơ chạy được sô km là 45+65+55= 165 km Trung bình mỗi giơ ô tô chạy được sô ki- lô- mét là

165 : 3 = 55 km Đáp sô 55 km

Bài 5 Ba ô tô chở thóc về kho Ô tô thứ nhất đã chuyển được 11342kg, ô tô thứ hai đã

chuyển được 8607kg Ô tô thứ ba chuyển được ít hơn ô tô thứ hai 1556kg Hỏi trung bình mỗi ô tô đã chuyển được bao nhiêu tấn thóc?

Giải

Ô tô thứ ba chuyển được sô thóc là

8607 – 1556 = 7051 (kg) Tổng ba ô tô chở được sô thóc là

11342 + 8607 + 7051 = 27000 (kg) trung bình mỗi ô tô đã chuyển được sô tấn thóc là

27 000 : 3 = 9000 (kg) Đổi 9000 kg = 9 tấn

Bài 6 Một hình chữ nhật có chiều dài 32 m Chiều rộng bằng

4

1 chiều dài Tính diên tích hình chữ nhật đó

Giải Chiều rộng hình chữ nhật là

32 : 4 = 8 (m) Diên tích hình chữ nhật đó là

32 x 8 =256 (m) Đáp sô: 256 m

Bài 7 Một hình chữ nhật có diên tích là 72m2, chiều rộng là 6 m Tính chu vi hình chữ nhật đó

Giải Chiều dài hình chữ nhật là

72 : 6 = 12 (m)

Trang 12

Chu vi hình chữ nhật đó là (12 + 6) x 2 =36 (m) Đáp sô: 36 m

Bài 8: Trung bình cộng sô bi của Tùng và Dũng là 66 viên bi Tìm sô bi của mỗi bạn đó,

biết rằng Tùng có nhiều hơn Dũng 12 viên bi

Giải Tổng sô bi của hai bạn là:

66 x 2 = 132 (viên bi)

Sô bi của Dũng là:

(132 – 12) : 2 = 60 (viên bi)

Sô bi của Tùng là : (132 + 12) : 2 = 72 (viên bi) Đáp sô: Dũng: 60(viên bi)

Tùng: 72 (viên bi)

Bài 9: Một mảnh vươn hình chữ nhật có nửa chu vi là 94cm, chiều dài hơn chiều rộng 16

cm Tính chiều đài và chiều rộng của mảnh vươn đó?

Giải Chiều dài của mảnh vươn là : (94 + 16) : 2 = 55 (cm) Chiều rộng của mảnh vươn là:

55 – 16 = 39 (cm) Đáp sô: Chiều dài: 55cm

Chiều rộng: 39cm

Bài 10 An có 24 cái kẹo Bình có 28 cái kẹo Cương có sô cái kẹo bằng trung bình cộng

của 3 bạn Hỏi Cương có bao nhiêu cái kẹo?

Giải:

2 lần trung bình cộng là:

24 + 28 = 52 (cái kẹo)

Sô kẹo của Cương là:

52 : 2 = 26 (cái kẹo)

Đáp số: 26 cái kẹo Bài 11 Lan có 30 viên kẹo, Bình có 15 viên kẹo Hoa có sô viên kẹo lơn hơn trung bình

cộng của cả ba bạn là 3 viên Hỏi Hoa có bao nhiêu viên kẹo?

Giải:

2 lần trung bình cộng sô bi của ba bạn là:

30 +15 + 3 = 48 (viên kẹo)

Trang 13

Trung bình cộng của 3 bạn là:

48: 2 = 24 (viên kẹo)

Sô kẹo của Hoa là:

24 + 3 = 27 ( viên kẹo)

Đáp số: 27 viên kẹo Bài 12: Bình có 8 quyển vở, Nguyên có 4 quyển vở Mai có sô vở ít hơn trung bình cộng

của cả ba bạn là 2 quyển Hỏi sô vở của mai là bao nhiêu?

Giải:

2 lần trung bình cộng sô vở của Nguyên và Bình là:

8 + 4 = 12 (quyển vở)

Sô vở trung bình cộng của cả ba là:

12 : 3 = 4 ( quyển vở)

Sô vở của Mai là:

4 - 2 = 2 ( quyển vở)

Đáp số: 2 quyển vở Bài 13: An có 24 cái kẹo Bình có 28 cái kẹo Cương có sô cái kẹo bằng trung bình cộng

sô kẹo của An và Bình Tính sô kẹo của cả ba bạn

Giải

Sô kẹo của Cương là ( 24 + 8) : 2 = 26 ( cái kẹo)

Sô kẹo của cả 3 bạn là

24 + 28 + 26 = 78 ( cái kẹo) Đáp sô: 78 cái kẹo

Mức 4

Bài 1 Tìm một sô có 2 chữ sô hàng chục gấp 3 lần hàng đơn vị và khi đổi chỗ các chữ sô

thì được sô mới bé hơn sô phải tìm 18 đơn vị

Bài 2: Tìm sô có 3 chữ sô hàng chục gấp 3 hàng đơn vị

Giải

- Nếu chữ sô hàng đơn vị là 0 thì chữ sô hàng chục là 0 × 3 = 0 (Loại, vì chữ sô hàng chục phải khác 0)

- Nếu chữ sô hàng đơn vị là 1 thì chữ sô hàng chục là 1 × 3 = 3 Khi đó ta có sô 31

- Nếu chữ sô hàng đơn vị là 2 thì chữ sô hàng chục là 2 × 3 = 6 Khi đó ta có sô 62

- Nếu chữ sô hàng đơn vị là 3 thì chữ sô hàng chục là 3 × 3 = 9 Khi đó ta có sô 93

- Nếu chữ sô hàng đơn vị là 4 thì chữ sô hàng chục là 4 × 3 = 12 (Loại, vì chữ sô hàng chục phải nhỏ hơn 10)

Trong các sô 31, 62, 93, sô lớn nhất là 93

Trang 14

Vậy sô lớn nhất có hai chữ sô mà chữ sô hàng chục gấp 3 lần chữ sô hàng đơn vị là 93.

Bài 3: Trung bình cộng của các sô tự nhiên lẻ liên tiếp từ 1 đến 20 là:….

Bài 4: Mỗi tiết học kéo dài trong

3

1 giơ Hỏi 5 tiết học kéo dài trong bao nhiêu phút?

Giải: Đổi 31 giơ = 20 phút

Thơi gian của 5 tiết học là:

20 x 5 = 100 (phút)

Bài 5: Tính tổng của sô lớn nhất và sô bé nhất có 4 chữ sô được lập từ 4 sô 3; 5; 8; 6

Bài làm:

Sô nhỏ nhất có 4 chữ sô khác nhau là: 3568

Sô lớn nhất có 4 chữ sô là: 8653

Tổng của sô nhỏ nhất có 4 chữ sô khác nhau với sô lớn nhất có 4 chữ sô là:

8653 + 3568 = 12 221

Đáp sô: 12 221

Bài 6: Tìm sô bị chia và sô chia bé nhất của phép chia, biết rằng phép chia đó có thương

là 67 và sô dư là 8

Bài làm: Sô dư là 8, sô chia bé nhất của phép chia là: 8+ 1= 9

Sô bị chia là: 67 x 9 + 8 = 611

Sô chia: 9

Sô bị chia: 611

Bài 7: Hà nghĩ một sô Hà lấy sô đó cộng với 28 rồi chia 7 thì được 25.Tìm sô Hà nghĩ Cách 1: Gọi X là sô Hà nghĩ ban đầu

(X + 28) : 7 =25

X + 28 = 25 x 7

X + 28 =175

Vậy sô Hà nghĩ ban đầu là 147

Cách 2: Sô Hà nghĩ là: (25 x 7) – 28 = 147

Đáp sô:147

ĐẠI LƯƠNG

Mức 1

Câu 1: Năm 1459 thuộc thế kỷ thư mấy?

Câu 2: 4000 kg =…tấn

a 1 tấn b 2 tấn c 3 tấn d 4 tấn

Ngày đăng: 18/10/2022, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC Mức 1 - ngan hang de thi giua ki 1 toan 4
c 1 (Trang 16)
Câu 6: Hình bên có mấy góc vng? - ngan hang de thi giua ki 1 toan 4
u 6: Hình bên có mấy góc vng? (Trang 17)
5. Hình bên có các cặp cạnh vng góc là: - ngan hang de thi giua ki 1 toan 4
5. Hình bên có các cặp cạnh vng góc là: (Trang 18)
BÀI 2/ Hình vẽ dưới đây có: - ngan hang de thi giua ki 1 toan 4
2 Hình vẽ dưới đây có: (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w