Năng lực - Vận dụng kiến thức đã học thực hiện các dạng bài tập.. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1.HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC TRỰC TIẾP Phần trắc nghiệm a Mục tiêu:Hs được củng cố kiến thức bài 28 để giả
Trang 1Ngày soạn: ………
Ngày dạy: ………
Bài 28 SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU:
1.Yêu cầu cần đạt
- Biết chuyển từ phân số thập phân thành số thập phân và ngược lại
- So sánh được nhiều số thập phân với nhau
2 Năng lực
- Vận dụng kiến thức đã học thực hiện các dạng bài tập
3 Phẩm chất
- Bồi dưỡng hứng thú, say mê trong học tập; ý thức làm việc nhóm, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo cho Hs
- Rèn luyện tính chính xác, tính linh hoạt nhạy bén trong giải toán cũng như trong cuộc sống
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1 Gv: Giáo án, phiếu học tập, máy chiếu, phấn các màu, nhóm học Zalo…
2 Hs: Vở, nháp, bút, chuẩn bị trước bài theo phiếu giao trên nhóm zalo ra nháp III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC TRỰC TIẾP
Phần trắc nghiệm
a) Mục tiêu:Hs được củng cố kiến thức bài 28 để giải toán thành thạo.
b) Nội dung: Phiếu 01: Phần trắc nghiệm.
c) Sản phẩm:Hs giải đáp những bài tập Gv giao trên phiếu
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1:Chuyển giao nhiệm vụ.
Gv giao Hs lần lượt làm các bài tập trong phiếu
01
- Thời gian 10 câu = …… phút
- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm ( 4 em =1 nhóm)
Hs: -Lắng nghe Gv giao việc
- Nhận nhiệm vụ
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ.
- Gv: Theo dõi, đôn đốc, giúp đỡ các nhóm (nếu
cần)
Hs: hoạt động nhóm và giải đáp
ra nháp ( A4)
Bước 3:Báo cáo, Thảo luận.
-Gv: Thu sản phẩm(nháp)
- Gv: Chiếu (Dán) 2 sản phẩm bất kì
-Gv: Yêu cầu cả lớp theo dõi và nhận xét
Nhóm: Nộp sản phẩm Hs: Tại chỗ nhận xét và so sánh rút kinh nghiệm qua sản phẩm nhóm bạn
Bước 4:Kết luận, Nhận định.
- Gv: chốt kiến thức đã sử dụng để giải bài
- Hs: Ghi chép nhanh,đẹp phần đáp án vào vở học thêm chiều
Trang 2- Đáp án phiếu 01 trong ……… phút.
Phần tự luận
a) Mục tiêu: Hs vận dung được kiến thức đã học của bài 30 để giải bài tập liên
quan từ cơ bản đến nâng cao
b) Nội dung: Phiếu 02: Phần tự luận đề kiểm tra 1 tiết.
c) Sản phẩm: Hs giải đáp những bài tập Gv giao trên phiếu
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs.
Gv giao Hs lần lượt làm các bài tập trong
phiếu 02
-Thời gian 4 bài = …… phút
- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm (4em =1
nhóm)
Hs :- Lắng nghe Gv giao việc
- Nhận nhiệm vụ
- Gv:Theo dõi, đôn đốc, giúp đỡ các nhóm
(nếu cần)
Hs :hoạt động nhóm và giải đáp ra nháp ( A4)
- Gv: Thu sản phẩm(nháp)
- Gv: Chiếu (Dán) 2 sản phẩm bất kì
-Gv: Yêu cầu cả lớp theo dõi và nhận xét
Nhóm: Nộp sản phẩm Hs: Tại chỗ nhận xét và so sánh rút kinh nghiệm qua sản phẩm nhóm bạn
- Gv: chốt kiến thức đã sử dụng để giải bài
- Đáp án phiếu 02
- Hs:Ghi chép nhanh,đẹp phần đáp
án vào vở học thêm chiều trong … phút
2.HOẠT ĐỘNG VỀ NHÀ: (online-Zalo-Zoom )
a) Mục tiêu: Hs vận dung được kiến thức đã học của bài 30 để tự giải bài tập liên
quan từ cơ bản đến nâng cao
b) Nội dung: Phiếu 03: Bài tập bổ sung
c) Sản phẩm: Hs tự giải đáp những bài tập Gv giao trên phiếu (đăng trên nhóm
Zalo)
d) Tổ chức thực hiện:
Gv đăng phiếu 3: Bài tập tự học lên nhóm
Zalo của lớp
-Thời gian : Làm trong ngày giao
Phhs: Cập nhật nhóm học Cho con chép đề vào vở Tự học và bám sát đôn đốc con học trong ngày giao
- Gv:Theo dõi, đôn đốc từ xa Hs :hoạt động cá nhân và giải ra
nháp
-Gv :Giúp đỡ Hs từ xa qua hình thức
online…
-Gv: Yêu cầu HS nộp bài
Hs: Nộp sản phẩm ( chụp ảnh hoặc quay video vở tự học )
-Trao đổi : Bố me, GV, bạn bè…
Trang 3(qua hình thức trực tiếp hoặc online)
- Gv: Sau khi HS nộp bài
GV sẽ gửi đáp án phiếu 03 cho HS tự rà
soát và chấm trên nháp…rút kinh nghiệm
- Hs: Ghi chép nhanh, đẹp phần đáp
án vào vở học tự học trong ngày giao
IV KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ:
Hs tự đánh giá và rút kinh
nghiệm
Gv đánh giá Hs trong tự học qua kiểm tra sản phẩm tự học
PHHS đánh giá con trong tự học phiếu giao từ xa
V HỒ SƠ DẠY HỌC ( Đính kèm các phiếu học tập)
PHIẾU SỐ 01 Câu 1 [NB] Trong các số sau, số nào là số thập phân âm ?
A 2,017 B 3,16. C 0, 23 D 162,3 Câu 2 [NB] Trong các số sau đây, số nào là phân số thập phân ?
A
12
1000
46
17
123 200
Câu 3.[NB] Số thập phân 99,103 gồm
A 9 chục, 9 đơn vị, 0 phần mười, 1 phần trăm và 3 phần nghìn
B 9 chục, 9 đơn vị, 1 phần mười, 3 phần trăm và 0 phần nghìn
C 9 chục, 9 đơn vị, 3 phần mười, 0 phần trăm và 1 phần nghìn
D 9 chục, 9 đơn vị, 1 phần mười, 0 phần trăm và 3 phần nghìn
Câu 4.[TH] Phân số thập phân của 0, 27 là
A 2
27
27
27 100
D 3
27 10
Câu 5.[TH] 3
9
10 được viết dưới dạng số thập phân là
A 0,09 B 0,0009 C 0,009 D 0,9
Câu 6 [TH] Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn về bé: 1,12 ; 1,453 ; 0 ; 1,33
A 1,33 ; 0 ; 1,12 ; 1,453
B 1,12 ; 0 ; 1,33 ; 1,453
C 1,453; 1,12 ; 0 ; 1,33 .
D 1,453; 1,33 ; 0 ; 1,12
Câu 7 [TH] Khi ta dịch chuyển dấu “,” sang bên phải một chữ số thì số mới gấp
mấy lần so với số ban đầu ?
1
1 100
Câu 8 [VD] Giá trị của x thỏa mãn:
2 1
5 10
x
là
Trang 4A 0,3 B 0,5 C 0,3. D 0,5
Câu 9 [VD] Tập hợp các số nguyên của x thỏa mãn: 212,928 x 209,281?
A 212; 211; 210; 209
B 211; 210; 209
C 212; 211; 210; 209; 208
D 212; 211; 210 .
Lời giải
Câu 10 [VD] Cho x thỏa mãn:
x x
Số đối của x là
A 0,075 B 0,075 C 0,035 D 0,035.
Đáp án phiếu 01:
PHIẾU SỐ 02 Bài 1: Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân:
a)
38
10
b)
72 1000
Bài 2: So sánh các số sau:
a) 1,65 0,65 và b) –2,8 và– 2,3
Bài 3: Tìm số nguyên x biết
)38,25 42,65
a x b) 58,25 x 62,65 c)82,25 x 87,65
d) 8,45 x 6,65 e) 17,45 x 11,75
Bài 4: Tìm giá trị của x thỏa mãn: x x 1 x 2 x 99 2021
Đáp án phiếu 02:
Bài 1: Giải:
38
10
a
72
1000
Bài 2:
Giải:
)1,65 > 0,65
a
b) – 2,8 < – 2,3
Bài 3: Giải:
ĐS: a) 39;40;41;42 b) 59;60;61;62 c) 83;84;85;86;87;88
Trang 5d) 8; 7 e) 17; 16; 15; 14; 13; 12
Bài 4:
Giải:
1 2 99 2021
x x x x
100x 1 2 99 2021
1 99
100 99 1 1 2021
2
x
100x 4590 2021
100x 2021 4590
100x 2929
2929 :100
x
29, 29
x
PHIẾU SỐ 03
I TRẮC NGHIỆM ( 3 ĐIỂM )
A 5,083. B 5,803. C 5,38. D 5,83.
101
10 có bao nhiêu chữ số ở phần thập phân khi viết dưới dạng số thập phân ?
A 12,403. B 12,034. C 12,043. D 12,04.
Câu 6 Chữ số a thỏa mãn: 901,221 901, 22a 901,2 là
A 1 B 0. C 0;1 D 0;1;2
II TỰ LUẬN ( 7 điểm )
45,5;9,125; 3,4; 4,5; 8,7432
4,78; 2,48; 0,47; 3,49; 0; 4,48; 5,79
Trang 6Bài 3 ( 2 điểm ) Nhiệt độ của Matxcơva các tháng trong năm 2020 được thống kê như sau:
Nhiệt
độ(độ
C)
– 3,75 – 7,6 – 1,2 0 7,5 8,63 19,2 17,5 11,3 14,5 15 12,5
Hãy sắp xếp nhiệt độ của các tháng theo thứ tự từ lớn đến bé
a) 28,15 x 32,75
b) 7,45 x 5,75
Bài 5.(0,5 điểm) Tìm tất cả các cặp chữ x y;
biết rằng 4 ,8276 4,8xy4 4,8 4
Đáp án phiếu 03:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
II PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1:
Phần thập
Bài 2:
Thứ tự tăng dần: -4,78; -4,48; -2,48; 0; 0,47; 3,49; 5,79
Bài 3: 19,2; 17,5; 15; 14,5; 12,5; 11,3; 8,63; 7,5; 0; - 1,2; - 3,75; - 7,6.
Bài 4:
a) 28,15có phần số nguyên là 28 các số lớn hơn 28 là 29; 30; 31; 32
Số 32,75có phần nguyên là 32 Các số nguyên nhỏ hơn hoặc bằng 32 là
32; 31; 30; 29 Do đó số nguyên x thoả mãn 28,15 x 32,75 là 29; 30; 31; 32
b) 7,45 có phần nguyên là 7 Các số nguyên lớn hơn bằng 7là 6; 7
5,75có phần nguyên là 5, Các số nguyên nhỏ hơn 5 là 6; 7
Do đó số nguyên x thoả mãn 7,45 x 5,75 là 7; 6
Bài 5:
48276 48 4xy 48400
276 xy4 0 40 suy ra x 2 ; x 3
- Nếu x 2 thì 276 2 4y 0 40 suy ra y 8; y 9
Trang 7- Nếu x 3 thì 276 3 4y 0 40 suy ra y 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 Vậy x y;
là các cặp chữ số:
(2;8); 2;9 ;(3;0);(3;1); 3;2 ; 3;3 ; 3;4 ; 3;5 ; 3;6 ; 3;7 ; 3;8 ; 3;9