1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CHỦ ĐỀ 7. SỐ THẬP PHÂN (TOÁN 6 MỚI)

19 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 893,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Cộng, trừ hai số thập phân: Để thực hiện các phép tính cộng và trừ các số thập phân, ta áp dụng các quy tắc dấu như khi thực hiện các phép tính cộng và trừ các số nguyên.. - Muốn cộng

Trang 1

SH6.CHUYÊN ĐỀ 7.1 TÍNH TOÁN VỚI SỐ THẬP PHÂN PHẦN I.TÓM TẮT LÍ THUYẾT.

1) Cộng, trừ hai số thập phân:

Để thực hiện các phép tính cộng và trừ các số thập phân, ta áp dụng các quy tắc dấu như khi thực hiện các phép tính cộng và trừ các số nguyên

- Muốn cộng hai số thập phân âm, ta cộng hai số đối của chúng rồi thêm dấu trừ đằng trước kết quả

- Muốn cộng hai số thập phân trái dấu, ta làm như sau:

+ Nếu số dương lớn hơn hay bằng số đối của số âm thì lấy số dương trừ đi số đối của số âm

+ Nếu số dương nhỏ hơn số đối của số âm thì ta lấy số đối của số âm trừ đi số dương rồi thêm dấu trừ (-) trước kết quả

- Muốn trừ số thập phân a cho số thập phân b, ta cộng a với số đối của b

2) Nhân, chia hai số thập phân:

- Muốn nhân hai số thập phân dương có nhiều chữ số thập phân ta làm như sau:

+ Bỏ dấu phẩy rồi nhân như nhân hai số tự nhiên

+ Đếm xem trong phần thập phân ở cả hai thừa số có tất cả bao nhiêu chữ số rồi dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ phải sang trái

- Muốn chia hai số thập phân dương có nhiều chữ số thập phân ta làm như sau:

+ Đếm xem có bao nhiêu chữ số ở phần thập phân của số chia thì chuyển dấu phẩy ở số bị chia sang bên phải bấy nhiêu chữ số

+ Bỏ dấu phẩy ở số chia rồi thực hiện phép chia như chia số thập phân cho số tự nhiên

3) Nhân, chia hai số thập phân có dấu bất kì

Để thực hiện các phép tính nhân và chia số thập phân, ta áp dụng các quy tắc về dấu như đối với số nguyên để đưa bài toán nhân hoặc chia hai số thập phân dương với lưu ý như sau:

- Tích và thương của hai số thập phân cùng dấu luôn là một số dương

- Tích và thương của hai số thập phân khác dấu luôn là một số âm

- Khi nhân hoặc chia hai số thập phân cùng âm ta nhân hoặc chia hai số đối của chúng

- Khi nhân hoặc chia hai số thập phân khác dấu, ta chỉ thực hiện phép nhân hoặc chia giữa số dương và

số đối của số âm rồi thêm dấu trừ (-) trước kết quả nhận được

4) Tính chất của các phép tính với số thập phân:

Giống như các phép tính với số nguyên và phân số, các phép tính với số thập phân cũng có đầy đủ các tính chất như:

- Tính chất giao hoán và tính chất kết hợp của phép cộng

- Tính chất giao hoán và tính chất kết hợp của phép nhân

Trang 2

- Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

- Chia hai số cùng dấu: (a) : (b)a b: với a, b > 0

- Chia hai số khác dấu: (a b a) :  : ( )b ( : )a b với a, b > 0

PHẦN II.CÁC DẠNG BÀI.

Dạng 1 Tính toán cộng, trừ, nhân, chia thông thường:

I.Phương pháp giải:

Áp dụng các quy tắc như đã nêu trong phần lý thuyết

II.Bài toán.

Bài 1 Đặt tính rồi tính:

)605,15 32, 7

Lời giải

) 312, 42

18,538

108,3

439, 258

a

) 205,3 179,35 217,002 601,653

b

) 531,07 218,045 313,025

c

) 85, 051

9, 7 75,351

d

) 605,15

32, 7 423605

121030

181545

19788, 405

e

) 2764,056 12,72

220 0 217,3

92 85

3 816 0

f

Bài 2 Tính:

) 0,346  12,78

a

b)24,716 327,5

) 4,125 2,14 

c

d)2, 72 3, 25  )6, 24 : 0,125

g) 14,3 : 2,5 

Lời giải

Trang 3

   

) 0,346  12,78

a  0,346 12,78 13,126

b  327,5 24,716  302,784

) 4,125 2,14 

)2, 72 3, 25

d  2,72.3, 25 8,84

)6, 24 : 0,125

) 14,3 : 2,5 

) 14,3 : 2,5

Bài 3 Nhiệt độ trung bình năm ở Bắc Cực là 3, 4 C, ở Nam Cực là49,3C Cho biết nhiệt độ trung bình năm ở nơi nào cao hơn và cao hơn bao nhiêu độ C?

Lời giải

Ta có: 3, 4 49,3nên nhiệt độ trung bình năm ở Bắc Cực cao hơn Nam Cực

Nhiệt độ trung bình năm ở Bắc Cực cao hơn Nam Cực là: 3, 4  49,3 3, 4 49,3 45,9  Vậy Nhiệt độ trung bình năm ở Bắc Cực cao hơn Nam Cực và cao hơn 45,9C

Bài 4 Mức tiêu thụ nhiên liệu của một chiếc xe máy là 1,6 lít trên 100 kilômét Giá một lít xăng E5

RON 92-II ngày 20-10-2020 là 14 260 đồng Một người đi xe máy đó trên quãng đường 100 km thì sẽ hết bao nhiêu tiền xăng?

Lời giải

Số tiền xăng người đi xe máy đi hết quãng đường 100 km là: 14260.1, 6 22816 (đồng)

Đáp số: 22816đồng

Bài 5 Tính diện tích một hình chữ nhật có chiều dài 31,21 cm và chiều rộng 22,52 cm.

Lời giải

Diện tích hình chữ nhật là: 31, 21.22,52 702,8492 (cm2)

Đáp số: 702,8492 cm2

Bài 6 Tài khoản vay ngân hàng của một chủ xưởng gỗ có số dư – 1,252 tỉ đồng Sau khi chủ xưởng trả

được một nửa khoản vay thì số dư trong tài khoản là bao nhiêu tỉ đồng?

Trang 4

Lời giải

Số dư trong tài khoản là: -1,252 tỉ : 2 = -0,626 tỉ

Đáp số: -0,626 tỉ

Bài 7 a) Mua 4m vải phải trả 60 000 đồng Hỏi mua 8,8m vải cùng loại phải trả bao nhiêu tiền?

b) Mỗi chai nước ngọt chứa 0,75l và mỗi lít nước ngọt nặng 1,1kg.Biết rằng mỗi vỏ chai nặng 0,25kg Hỏi 210 chai nước ngọt cân nặng bao nhiêu kg?

Lời giải

a)Số tiền mua 1m vải là:60 000 : 4 15 000 (đồng)

Số tiền mua 8,8mvải là:15 000.8,8 132 000 (đồng)

Đáp số: 132 000 đồng

b) Khối lượng 0,75l nước ngọt là: 0, 75.1,1 0,825 ( ) kg

Khối lượng một chai nước ngọt là:0,825 0, 25 1, 075 ( )  kg

Khối lượng 210 chai nước ngọt là:1,075.210 225, 25( ) kg

Đáp số: 225,25kg

Dạng 2 Tính giá trị biểu thức:

I Phương pháp giải:

Áp dụng các tính chất như đã nêu trong phần lý thuyết

II Bài toán.

Bài 1.Tính giá trị biểu thức sau:

) 33, 7 31,5  57, 6 55, 4

a

b) 85,5 4,5    12,02 7,98 

) 15, 25 3, 75 4  20,71 5, 29 5

c d) 34,72 32, 28 : 5    57, 25 36,05 : 2 

Lời giải:

) 33,7 31,5 57,6 55, 4 2, 2 2, 2 4, 4

) 85,5 4,5 12,02 7,98 90 20 70

) 15, 25 3,75 4  20,71 5, 29 5

c

19.4 26.5

76 130 206

Trang 5

   

) 34, 72 32, 28 : 5  57, 25 36,05 : 2

d

67 : 5 21, 2 : 2

13, 4 10,6 2,8

Bài 2: Tính nhanh gía trị của biểu thức:

Lời giải:

a

7, 2.111 7, 2.890 7, 2.999

7, 2 111 890 999

7, 2.2000 14400

b

Bài 3:Tính giá trị các biểu thức sau một cách hợp lí:

a A

) 123,8 34,15 12, 49   5,85 2, 49 10, 2

b B

) 32,18 36, 42 13,93   2,18 6, 42 3,93 

c C

d D

e E

) 3 32,1 6,32 7.32,1 3.0,32

f F

Lời giải

a A

(41,54 8, 46) (3,18 5,82) (23,17 3,17)

50 9 20 61

) 123,8 34,15 12, 49   5,85 2, 49 10, 2

b B

123,8 34,15 12, 49 5,85 2, 49 10, 2

123,8 10, 2 (34,15 5,85) (12, 49 2, 49)

134 40 10 84

) 32,18 36, 42 13,93   2,18 6, 42 3,93 

c C

32,18 36, 42 13,93 2,18 6, 42 3,93

(32,18 2,18) (36, 42 6, 42) (13,93 3,93)

30 30 10 70

d D

(49,358 9,358) (32,16 2,16) (39, 452 0,548)

Trang 6

40 30 40 50

e E

172,56 35,32 72,56 4,37 5,37 5,32

(172,56 72,56) (35,32 5,32) (5,37 4,37)

100 30 1 69

) 3 32,1 6,32 7.32,1 3.0,32

f F

3.32,1 3.6,32 7.32,1 3.0,32

(3.32,1 7.32,1) (3.6,32 3.0,32)

32,1.(3 7) 3.(6,32 0,32)

32,1.10 3.3

321 9 312

Dạng 3 Tìm X:

I Phương pháp giải:

Áp dụng các quy tắc như đã nêu trong phần lý thuyết

II.Bài toán.

Bài 1: Tìm X:

Lời giải

6, 4

1

6, 4

X

6, 2.7,8

6, 2 7,8

X

c X d)8, 4.X 1,6.X 10

0,65.0,1

0,1 0,65

X

8, 4 1,6   X 10

10 1 10

X

Bài 2: Tìm X:

Trang 7

) 3,12 14,6 8,5 

)31,5 18,6 12,3 : 3

) : 2, 2 28, 7 13,5 2

e X

f)216, 4 :X 5, 24 4,76 : 2 

Lời giải

a X

b X)  5,1415,7 2,3 2 

c)31,5 X 18,6 12,3 : 3  3,12 6,1

X

X  5,14 18.2 31,5 X 6,3 : 3 6,1 3,12

X

X  5,14 36 31,5 X 2,1 2,98

X

X 36 5,14 X 31,5 2,1

X 41,14 X 29, 4

) 12,5 32,6 10, 4 5

d X

e X) : 2, 228,7 13,5 2 

f)216, 4 :X 5, 24 4,76 : 2 

X.12,5 22, 2.5 X : 2, 2 15, 2.2 216, 4 :X 10 : 2

X.12,5 111 X: 2, 2 30, 4 216, 4 :X 5

X111:12,5 X 30,4.2, 2 X 216, 4 : 5

X8,88 X 66,88 X 43, 28

Bài 3: Tìm số tự nhiên x lớn nhất thỏa mãn: 11, 209 x 16, 0459

Lời giải

Ta có 11, 209 x 16,0459

x16,0459 11, 209

x4,8369

Mà x là số tự nhiên lớn nhất nênx 4

Bài 4: Tìm X:

Trang 8

 

3) 15.28 X : 0, 4 200 : 0, 4

5) X.0, 25 2020 2021  50 2020 2021

6)4, 25.X 41,53 125 53,5 

7)53, 2 : X 3,5 45,8 99

Lời giải

1)7, 2 : 2, 4.X 4,5 2)9,15.X 2,85.X 48 3) 15.28  X: 0, 4 200 : 0, 4

3.X 4,5 (9,15 2,85). X 48 420 X 200

4,5 : 3

X 12.X 48 X 420 200

1,5

X X 48 :124 X 220

5) X.0, 25 2020 2021  50 2020 2021

6)4, 25.X 41,53 125 53,5 

X.0, 25 2020 50 2020   4, 25.X 41,53 53,5 125

X.0, 25 50 4, 25.X 41,53 178,5

X 50 : 0, 25 X 41,53 178,5 : 4, 25

X 200 X41,53 42

X 42 41,53

X 0, 47

7)53, 2 : X 3,5 45,8 99

53, 2 : X  3,5 99 45,8

53, 2 : X  3,5 53, 2

3,5 53, 2 : 53, 2

X

3,5 1

X

1 3,5

 

4,5

x

CHỦ ĐỀ 7.2: MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ TỈ SỐ VÀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM PHẦN I.TÓM TẮT LÍ THUYẾT.

Trang 9

1 Thương trong phép chia số a cho số b b 0

gọi là tỉ số của ab

Tỉ số của ab kí hiệu a b: ( cũng kí hiệu

a

b )

* Chú ý:

Phân số

a

b thì a và b phải là các số nguyên

Tỉ số

a

b thì a và b là các số nguyên, phân số, hỗn số, số thập phân, …

Ta thường dùng khái niệm tỉ số khi nói về thương của hai đại lượng cùng loại và cùng đơn vị

2 Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số ab, ta nhân a với 100 rồi chia cho b và viết kí hiệu %

vào kết quả:

.100

%

a

b

3 Tỉ lệ xích T của một bản vẽ (hoặc một bản đồ)) là tỉ số khoảng cách giữa hai điểm trên bản vẽ (hoặc

bản đồ) và khoảng cách b giữa điểm tương ứng trên thực tế

T

b (a b, có cùng đơn vị đo)

4 Để nêu bật và so sánh một cách trực quan các giá trị phần trăm của cùng một đại lượng, ta dùng biểu

đồ phần trăm Biểu đồ phần trăm thường được dựng dưới dạng cột, ô vuông và hình quạt

PHẦN II.CÁC DẠNG BÀI.

Dạng 1 Tỉ số của hai đại lượng

I.Phương pháp giải.

Tìm tỉ số của a và b là

a b

II.Bài toán.

Bài 1.Tìm tỉ số của hai đại lượng trong các trường hợp sau:

a)

4

3

10giờ và 15phút.

c)0, 2tạ và 40 kg d) 30 cm và 7,5 dm

Lời giải

a)

72

, do đó tỉ số của

4

5m và 72 cm là:

Trang 10

b) Ta có:

.60 ph =18 ph

10h10 Tí số của

3

10giờ và 15phút là:

6

18 :15

5

30 : 75

Bài 2 Tìm tỉ số của:

3

4

4

3mvà 60 cm f)10kg và 0,3tạ.

Lời giải:

a)Ta có: 0, 4m0, 4.10dm4dm Tỉ số 16dm0, 4mlà:

16 4

b)Ta có:

5m5 cmcm Tỉ số

3

5 m và 480cm là:

c)Ta có:

5kg5 gg Tỉ số 100g và

4

5 kg là:

d)Ta có: 7,5hm7,5.100m750m Tỉ số 60 m và 7,5hm là:

e)Ta có:

.100

3m3 cm 3 cm Tỉ số

4

3m và 60 cmlà:

: 60

f)Ta có: 0,3tạ 0,3.100kg30kg Tỉ số 10kg và 0,3tạlà:

Bài 3 Tìm tỉ số của hai đại lượng:

a)0,12cm2 và 420m2; b) 0,5lít và250cm3

Lời giải:

a)

0,12cm 12m .Tỉ số của 0,12cm2và 420m2là:

1

12 : 420

35

Trang 11

b) 0,5l 0,5dm3500cm3 và 250cm3 Tỉ số của 0,5lít và 250cm3 là 500 : 250 2

c) 500mm3 và

0,015dm 15000mm Tỉ số của500mm3 và 0,015dm3là

1

500 :15000

30

d) 0,3dm3 và 15l15dm3 Tỉ số của 0,3dm3 và 15lít là

1 0,3:15

50

Bài 4 Viết các tỉ số sau thành tỉ số tỉ số hai số nguyên.

2 13

2 1

3:

10 81 d)

3

1

2 1

3 1

8:

1 2 11

g)

2

1

13:

1

1

: 2

1 1 3 1 2 5

Lời giải:

a)

b)

c)

d)

e)

1 2 11

g)

k)

1

1 1 1 4 11 20

3 1 : 2 :

2

5

Bài 5.

a)Tỉ số của hai số ab

5

7, tỉ số của hai số bc

2

3 Tìm tỉ số của hai số a va c.

b) Tỉ số của hai số ac

3

7, tỉ số của hai số c và b là

35

36 Tính tỉ số của hai số ab.

c) Tỉ số của hai số ab

5

4, tỉ số của hai số ac

65

52 Tính tỉ số của hai số bc.

Lời giải:

Trang 12

5 2 10

a a b

c b c

b)

7 36 12

a a c

b c b

c)

4 65

5 52

b b a

c a c

Bài 6 Tỉ số của hai số là

4

9 Tổng của hai số đó là 65 Tìm hai số đó.

Lời giải:

Phân số chỉ 65 đơn vị bằng:

4 13 1

(số lớn)

Số lớn bằng:

13

Số nhỏ bằng: 65 45 20. 

Bài 7 Tỉ số của hai số bằng 4 : 9 Nếu thêm 20 vào số thứ nhất thì tỉ số của chúng sẽ bằng 2 : 3 Tìm hai số đó

Lời giải:

Cách 1: Gọi hai số đó là ab Theo đề bài ta có:

Ta có:

a

90

b

Suy ra:

4

.90 40

9

a

Cách 2: Phân số chỉ 20 đơn vị bằng:

3 9 9 (số lớn).

Số lớn bằng

2

9  Số bé bằng:

4

Bài 8.

a) Tìm hai số, biết tỉ số của chúng bằng 1: 5 và tích của chúng bằng 720.

b) Tìm hai số, biết tỉ số của chúng bằng 3: 7 và tích của chúng bằng 189.

Lời giải:

a) Gọi hai số cần tìm là ab.

Theo đề bài ta có:

1

5

a ab b

Suy ra b5a.

Do đó a a.5 720

Trang 13

2 720 : 5 2 144 12 hoÆc 12.

a12 thì b5a60

a12 thì b5a60.

b)

a

b

2

7

21

b hoặc b21

b21 thì

3

7

b21 thì

3 9

7

Dạng 2 Tỉ số phần trăm của hai đại lượng.

I Phương pháp giải.

Tìm tỉ số phần trăm của hai số ab:

Bước 1: Viết tỉ số

a b

Bước 2: Tính số

.100

a

b và viết thêm % vào bên phải số vừa tìm được

Cách tính

.100

a

b :

Cách 1: Lấy a chia b rồi nhân với 100.

Cách 2: Lấy a nhân 100 b rồi chia b

Vậy tỉ số phần trăm của hai số ablà :

.100

%

a b

II.Bài toán.

Bài 1 Tìm tỉ số phần trăm của hai số:

a) 12 và 48 b) 1,5và 300 c)210và 70

d)

2

5

6 e)250 và 800

Lời giải:

Trang 14

a) Tỉ số phần trăm 12 và 48 là:

12 100% 25%

b) Tỉ số phần trăm 1,5và 300 là

c) Tỉ số phần trăm 210và 70 là:

210 100% 300%

d) Tỉ số phần trăm

2

5

6 là:

2 100% 2 6

6

e) Tỉ số phần trăm 250 và 800 là:

250.100%

= -31,25%

800

Bài 2 Tìm tỉ số phần trăm của hai số làm tròn đến hàng phần trăm:

4

3

d) 7,5 và

25

Lời giải:

a) Tỉ số phần trăm 34 và 78 là:

34 100% 43,59%

b) Tỉ số phần trăm

4

3

7là:

4 100% 4 7

5 .100% 186,67%

7

c) Tỉ số phần trăm 6,5 và 2, 25 là:

6,5.100%

288,89%

2, 25 

d) Tỉ số phần trăm 7,5 và

25

3 là:

7,5.100% 75 3

.100% 90%

25 10 25 3

e) Tỉ số phần trăm 320 và 48 là:

320.100%

= 666,67%

48

Bài 3 Tìm tỉ số % của hai đại lượng trong các trường hợp sau:

a)

3

2

3

10giờ và 15phút.

c) 0, 2tạ và 24 kg d) 30 cm và 7,5 dm

Trang 15

Lời giải:

a) Tỉ số % của

3 2

4 và 5là:

3

2 100

b) Ta có:

.60 ph =18 ph

10h10 Tí số % của

3

10giờ và 15phút là:

18.100

% 120%

20.100

% 83%

30.100

% 40%

Bài 4 Tìm tỉ số % của:

a) 16dm và 0, 4m b)

3

5 m và 480cm c) 100g và

4

d) 60 m và 7,5hm e)

4

3m và 60 cm f) 10kg và 0,3tạ

Lời giải:

a)Ta có: 0, 4m0, 4.10dm4dm Tỉ số % của16dm0, 4mlà:

16.100

% 400%

b)Ta có:

5m5 cmcm Tỉ số % của

3

5 m và 480cm là:

60.100

% 12,5%

c)Ta có:

5kg5 gg Tỉ số % của 100g và

4

5 kg là:

100.100

% 12,5%

d)Ta có: 7,5hm7,5.100m750m Tỉ số % của 60 m và 7,5hm là:

60.100

% 8%

e)Ta có:

.100

3m3 cm 3 cm Tỉ số % của

4

3m và 60 cm là:

400 100

f )Ta có: 0,3tạ 0,3.100kg 30kg Tỉ số % của 10kg và 0,3tạ là:

10.100

% 33%

Bài 5 Viết các số sau dưới dạng phân số:

Trang 16

Lời giải:

a)

12%

d)

30%

100 10

b)

20%

e)

50%

c)

25%

f)

75%

Bài 6 Viết các số sau dưới dạng phân số:

Lời giải:

a)

10%

100 10

d)

60%

b)

15%

e)

80%

c)

40%

f)

100

100

Bài 7.

a) Tìm

1

12 %

2 của 480kg b) Tìm 20% của 20lít. c) Tìm 50% của 120quả cam

Lời giải:

a)

1

12 %

2 của 480kglà:

1

12 %.480 60kg

b) 20% của 20lít là:20%.20 4 lít

c)50% của 120quả cam là 50%.120 60 quả cam

Bài 8: Giá hàng lúc đầu tăng 20% và sau đó lại giảm 20% Hỏi giá ban đầu và giá cuối cùng giá nào

rẻ hơn và rẻ hơn mấy phần trăm?

Lời giải:

Nếu lấy giá ban đầu là 100 thì sau khi tăng 20% giá sẽ là 100.120%=120 Sau đó giảm 20% thì giá chỉ còn là 120.80%=96 So với giá ban đầu chỉ bằng 96% tức là rẻ hơn 4%

Dạng 3 Bài toán thực tế.

I Phương pháp giải:

Tỉ số phần trăm của 2 đại lượng a và b (cùng loại và cùng đơn vị đo) là tỉ số phần trăm của 2 đại

lượng đó (C%)

Trang 17

C

b

Tìm giá trị phần trăm của một số cho trước: tìm m% của số a là: .100

m a

Tìm một số khi biết giá trị phần trăm của số đó: tìm một số khi biết m% của số đó là b như sau:

b :

100

m

Trong thực tế: tính phần trăm học sinh khá, giỏi, Tính lãi suất tín dụng, thành phần các chất trong dược phẩm, hóa học Tính giảm giá, lợi nhuận, thua lỗ

Từ tỉ lệ bản đồ, bản vẽ tính được thực tế: Muốn tìm tỉ lệ xích của một bản vẽ hoặc một bản đồ ta tìm tỉ

số khoảng cách giữa hai điểm tương ứng trên bản vẽ hoặc bản đồ và khoảng cách giữa hai điểm trên thực tế

II Bài toán.

Bài 1.Trong 40kg nước biển có 2 kg muối Tính tỉ số % muối trong nước biển?

Lời giải

Tỉ số % muối trong nước biển là:

2.100

% 5%

Bài 2 Biết tỉ số phần trăm nước trong dưa chuột là 97, 2% Tính lượng nước trong 4 kg dưa chuột?

Lời giải

Lượng nước trong 4 kg dưa chuột là

97, 2.4

3,9(kg)

Bài 3: Một mảnh vườn có diện tích 374 m2 được chia làm hai khoảnh; Tỉ số diện tích giữa khoảnh I

và khoảnh II là 37,5% Tính diện tích của mỗi khoảnh?

Lời giải

Tỉ số diện tích giữa khoảnh I và khoảnh II là:

37,5%

Tổng tỉ số diện tích khoảnh I và khoảnh II là: 3 8 11 

Diện tích mảnh I là:

2 3

Diện tích mảnh II là:

2 8

Bài 4.75%quả dưa nặng

1 3

2kg Hỏi quả dưa nặng bao nhiêu kilôgam?

Lời giải

Ngày đăng: 15/07/2021, 22:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w