Cho hình vuông ABCD, như hình vẽ bên : a Cạnh BC song song với cạnh:……... Giải toán 2 điểm Tóm tắt:.[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT BẮC BÌNH KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ 1 TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH AN NĂM HỌC: 2013-2014
LỚP : 4 MÔN: TOÁN
HỌ VÀ TÊN: ………… ……… NGÀY THI: ./10/2013
1.Giám thị 1:
2.Giám thị 2:
1.Giám khảo 1:
2.Giám khảo 2:
Nhận xét của giáo viên
………
………
PHẦN I: PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu1 Chữ số 5 trong số 70 516 423 có giá trị:
A 5000 B 500000 C 5000000
Câu 2 Trong các số 145327; 145732; 145237, số bé nhất là:
A 145237 B 145732 C 145327
Câu 3 Trung bình cộng của các số : 623, 146 , 131 là:
A 300 B 150 C 277
Câu 4 3 tấn 72kg = ……… kg Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A 372 B 3072 C 3027
Câu 5 2 giờ 20 phút = …………phút Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A 120 B 220 C 140
Câu 6 Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 9cm, chiều rộng 4cm Diện tích hình chữ nhật đó là:
A 36cm2 B 36cm C 36m2
Câu 7 Tổng của hai số là 82 Hiệu của hai số là 14 Hai số đó là:
A 32 và 50 B 33 và 49 C 34 và 48
Câu 8 Trong hình vẽ bên có mấy góc nhọn?
A 8 góc
B 9 góc
C 10 góc
II TỰ LUẬN:
Bài 1 Đặt tính rồi tính
a) 4685 + 2347 b) 48600 - 9455 c) 752 x 6 d) 2025 : 5
Trang 2Bài 2 Tính giá trị của biểu thức
132 x 4 - 468 : 2
Bài 3 Một lớp học có 28 học sinh Số học sinh trai nhiều hơn số học sinh gái là 4 em
Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái ?
Trang 3Bài 4 Cho hình vuông ABCD, như hình vẽ bên :
a) Cạnh BC song song với cạnh:……
b) Tính diện tích hình vuông ABCD biết AB = 6 cm
G D
E
C
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN GIỮA HỌC KỲ I - LỚP 4
NĂM HỌC 2013-2014
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)- Mỗi ý đúng: 0,5 điểm
II PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1 Đặt tính rồi tính (2 điểm) - Mỗi phép tính đúng: 0,5 điểm
Bài 2 Tính giá trị biểu thức (1 điểm)
132 x 4 - 468 : 2
= 528 - 234 (0,5 điểm)
Bài 3 Giải toán (2 điểm)
Tóm tắt:
Bài giải
Số học sinh gái là : (0,25 điểm)
( 28 - 4 ) : 2 = 12 (HS) (0,5 điểm)
Số học sinh trai là : (0,25 điểm)
28 - 12 = 16 (HS) (0,5 điểm)
Đáp số: 12 HS gái,
16 HS trai
Bài 4 Giải toán (1 điểm)
a) Cạnh BC song song với AD (0,25đ)
b) Diện tích hình vuông ABCD là: ( 0,25đ)
HS trai
HS gái
4 HS 28 học sinh
? học sinh
? học sinh
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Trang 56 x 6 = 36 (cm2) ( 0,25đ)
Đáp số: 36 cm2 ( 0,25 đ)
Lưu ý : HS có cách trình bày khác đúng, vẫn cho điểm tối đa