1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi khao sat chat luong giua ki 2 toan 7

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi khảo sát chất lượng giữa kỳ 2 Toán 7
Người hướng dẫn PT S. Nguyễn Văn A, TS. Lê Thị Bích
Trường học Trường THCS Ngô Gia Tự
Chuyên ngành Toán 7
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2018-2019
Thành phố Hồng Bàng
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 317 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM:3 điểm.. Hóy chọn chỉ một chữ cỏi A, B, C, D đứng trước cõu trả lời đỳng nhất và ghi vào tờ giấy kiểm tra.. Số gia đỡnh trong tổ dõn cư B.. Số con trong mỗi gia đỡnh C.. Số

Trang 1

UBND QUẬN HỒNG BÀNG

TRƯỜNG THCS NGễ GIA TỰ

KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC THấM

MễN: TOÁN 7

Năm học: 2018- 2019

( Thời gian: 90’ – Khụng tớnh thời gian phỏt đề)

ĐỀ BÀI:

I TRẮC NGHIỆM:(3 điểm) Hóy chọn chỉ một chữ cỏi A, B, C, D đứng trước cõu

trả lời đỳng nhất và ghi vào tờ giấy kiểm tra.

Cõu 1: Số con của 12 gia đỡnh trong một tổ dõn cư được liệt kờ ở bảng sau:

Dấu hiệu điều tra là:

A Số gia đỡnh trong tổ dõn cư B Số con trong mỗi gia đỡnh

C Số người trong mỗi gia đỡnh D Tổng số con của 12 gia đỡnh

Cõu 2: Điểm kiểm tra môn toán của lớp 7A đợc ghi lại trong bảng sau

Tần số của điểm 7 là:

A 7 B 2 C 10 D 5

Cõu 3: Biểu thức đại số biểu thị bỡnh phương của một tổng của 2 số là:

A 4x2 B x2+y2 C (x+y)2 D (x+y)3

Cõu 4: Giỏ trị của biểu thức 3x y2 3 tại x = -1; y = 1 là:

Cõu 5: Biểu thức nào sau đõy khụng phải là đơn thức:

A 4x2y B 3+xy2 C 2xy.(- x3 ) D - 4xy2

Cõu 6: Đơn thức đồng dạng với đơn thức 2

3x yz

− là:

A 3x y2 B.−7x yz2 2 C.−7 yxz 2 D.−3x z2

Cõu 7: Thu gọn đơn thức 5x2y3.4x4y3 ta được:

A 5x6y3 B 4x6y6 C 20x6y6 D 20x6y3

Cõu 8: Bậc của đa thức x y2 +6x5−5x y3 3−2 là :

A.3 B.4 C.5 D.6

Cõu 9: Cho đa thức H(x) = x3 – 3xyz + 4, hệ số của hạng tử bậc hai là:

A 0 B – 3 C 4 D 1

Cõu 10: Cho A x+ +2 6xy x= 2+5xy−5, đa thức A là:

A − −xy 5 B 2x2 + 11xy− 5 C xy−5 D 11xy−5

Cõu 11: Cho ABC cõn tại A c Bú: à = 40 0số đo gúc àA là:

A.1000 B.400 C.1400 D.500

Cõu 12: Cho ABC vuụng tại A, cúAB= 5cm BC, = 13cm độ dài cạnh AC là:

A 8cm B.9cm C.10cm D.12cm

Cõu 13: Cho ABC, gọi M là trung điểm của BC AM gọi là đường gỡ của ∆ABC?

Trang 2

A Đường cao B Đường phân giác C Đường trung tuyến D Đường trung trực

Câu 14: Cho ABC có: A 70 ; ¶ = 0 Bµ = 30 0cạnh lớn nhất của tam giác là:

A AB B BC C AC D AB và BC

Câu 15: Cho ABC có AB 6 = cm AC, = 8cm BC, = 10cm góc lớn nhất của tam giác là:

A Góc nhọn B Góc vuông C Góc tù D Không xác định được

II TỰ LUẬN:(7 điểm).

Bài 1: (1,0 điểm) Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh một lớp 7 tại một trường

THCS được cho trong bảng “tần số” sau:

a) Dấu hiệu điều tra ở đây là gì?

b) Tính số trung bình cộng?

Bài 2: (1,0 điểm) Cho đơn thức: A = 2 3 3 2 2

.

3x 4xy z a) Thu gọn và tìm bậc của đơn thức A

b) Tính giá trị của đơn thức A khi x= − 1,y= − 2,z= − 3

Bài 3: (1,0 điểm) Cho hai đa thức:

( )

( )

P x x x xy

Q

y y

y y

x x x xy

− − − +

a) Tính P x( ) +Q x( ).

b) Tính P x( ) −Q x( ).

Bài 4: (3,0 điểm) Cho ABCvuông tại A, có AB = 6cm, AC = 8cm

a) Tính độ dài cạnh BC và chu vi tam giác ABC

b) Đường phân giác của góc B cắt AC tại D Vẽ DHBC H( ∈BC).

Chứng minh: ∆ABD= ∆HBD

c) Chứng minh: DA < DC

Bài 5: (1,0 điểm)

a) Tìm x∈Ζ biết: (x−1)(x+ =2) 0

b) Tìm x, y thỏa mãn: x2 + 2x y2 2 + 2y2 −(x y2 2 + 2x2)− = 2 0

–––– Hết ––––

ĐÁP ÁN:

Trang 3

I Trắc nghiệm: (3 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,2 điểm.

II Tự luận: (7 điểm)

Bài 1

(1,0 đ)

a) 0,5đ Dấu hiệu điều tra: “Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của mỗi

Bài 2

(1,0 đ)

a) 0,5đ

Thu gọn đơn thức A:

( )( )

b) 0,5 đ

Giá trị của đơn thức A tại x= − 1,y= − 2,z = − 3là:

1 ( 1) ( 2) ( 3) 18 2

Bài 3

(1,0 đ)

a) 0,5 đ

Tính P x( ) +Q x( ).

( x y− 2x y) ( − x yx y) + xyxy + + 3 )

2

6x y 2xy 15

b) 0,5 đ

Tính P x( ) −Q x( ).

= ( 2x3y+ 2x3y) + ( − 3x2y+ 3x2y) + (3xy+ 5 ) (2 1xy + − 3 ) 0,25đ

3

4x y 8x y 11

Bài 4

(3,0đ)

Vẽ hình +GT-KL: 0,5đ

a) 0,75đ

Độ dài cạnh BC và chu vi tam giác ABC.

Áp dụng định lí Py-ta-go vào tam giác ABC vuông tại A

Thay số: BC2 = + = 6 2 8 2 100 ⇒BC= 10(cm) 0,25đ Chu vi tam giác ABC: AB + AC + BC = 24 (cm) 0,25đ

b) 1,0đ Chứng minh: ABD= ∆HBD .

H B

A

C D

K

Trang 4

Xét hai tam giác ∆ABDvà ∆HBD, có:

ABD HBD= (BD là tia phân giác của góc B) 0,25đ

ABD HBD

c) 0,75đ

Chứng minh: DA < DC.

Ta có: ∆ABD= ∆HBD (c/m phần b)

Xét tam giác ∆DHC vuông tại H, có:

DC > DH (cạnh huyền lớn hơn cạnh góc vuông) (2) 0,25đ

Bài 5

(0,5 đ)

a) 0,5 đ

Tìm x∈Ζbiết (x−1)(x+ =2) 0

Ta có: (x−1)(x+ =2) 0

1

x

⇒ = hoặc x = −2

b) 0,5 đ

Tìm x, y thỏa mãn: x2 + 2x y2 2 + 2y2 −(x y2 2 + 2x2)− = 2 0

Ta có: x2 + 2x y2 2 + 2y2 −(x y2 2 + 2x2) − = 2 0

(2x y2 2 −x y2 2 ) +(x2 − 2x2)+ ( 2y2 − 2) = 0

x y2 2 −x2 + 2 (y2 − 1) 0 =

x y2 ( 2 − 1) 2 + (y2 − 1) 0 = (x2 + 2) (y2 − = 1 ) 0

0,25đ

y2 − = 1 0 (vì x2 + > 2 0) ⇒ = ±y 1

Vậy với x tùy ý, y= 1 hoặc y= − 1 thì:

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 0

x + x y + yx y + x − =

0,25đ

–––– Hết ––––

Ngày đăng: 07/12/2022, 09:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w