1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giữa kì 2 toán 7 nhiều trường 2021

95 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 3,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Nếu A là góc ở đáy của một tam giác cân thì số đo góc A nhỏ hơn 90 c Trong một tam giác vuông hai góc nhọn bù nhau.. b Nếu A là góc ở đáy của một tam giác cân thì số đo góc A nhỏ hơn

Trang 1



Sưu tầm

TUYỂN TẬP

ĐỀ GIỮA KÌ 2 LỚP 7 TOÁN HÀ NỘI

Tài liệu sưu tầm, ngày 15 tháng 11 năm 2020

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT QUẬN BẮC TỪ LIÊM

TRƯỜNG THCS CỔ NHUẾ 2

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II Năm học: 2017 – 2018 MÔN: TOÁN 7

Thời gian: 90 phút

I.Trắc nghiệm (1 điểm) Chọn đáp án đúng

Câu 1: Thu gọn đơn thức 7 3 2 3 2 3

Câu 4: ∆MNPMP=6 cm, MN =10 cm, NP=8 cm Khẳng định nào sau đây đúng:

C.MNP vuông tại M D. MN là cạnh huyền

II.Tự luận (9 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm): Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính theo phút) của 30

học sinh và ghi lại như sau:

Hãy cho biết:

a).Dấu hiệu mà người ta cần quan tâm là gì?

b).Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Bài 2 (2 điểm): Thu gọn các đơn thức sau (với x y, là biến số)

Trang 3

b).Tính giá trị của A khi x= −1; y=2; z=3

HƯỚNG DẪN Câu 1: Thu gọn đơn thức 7 3 2 3 2 3

Câu 4: ∆MNPMP=6 cm, MN =10 cm, NP=8 cm Khẳng định nào sau đây đúng:

C.MNP vuông tại M D. MN là cạnh huyền

II.Tự luận (9 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm): Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính theo phút) của 30

học sinh và ghi lại như sau:

Trang 4

Hãy cho biết:

a).Dấu hiệu mà người ta cần quan tâm là gì?

b).Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Hướng dẫn

a).Dấu hiệu mà người ta cần quan tâm là gì?

Dấu hiệu mà người ta cần quan tâm ở đây là: thời gian (tính theo phút) làm bài tập của 30 học sinh

b).Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Trang 5

a).Thu gọn và tìm bậc của đa thức 3 2 1 3 3 2 3 5 3

Trang 6

PHÒNG GD&ĐT QUẬN BẮC TỪ LIÊM

TRƯỜNG THCS PHÚC DIỄN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN TOÁN 7

Thời gian: 90 phút

A TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Bài 1: Hãy chép lại phương án trả lời đúng:

a) Giá trị của biểu thức x 2x y2 y2 tại x  1;y  1 là:

3 2

Bài 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

a) Nếu hai tam giác có ba góc bằng nhau từng đôi một thì hai tam giác đó bằng nhau

b) Nếu A là góc ở đáy của một tam giác cân thì số đo góc A nhỏ hơn 90 c) Trong một tam giác vuông hai góc nhọn bù nhau

d) Góc ngoài của một tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó

Trang 7

c) Tìm mốt của dấu hiệu?

Bài 2 (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức: 2x 3y4z2 tại x  2 ;y  1;z  1

Bài 3 (1,5 điểm) Cho hai biểu thức:

2 2

b) Tìm tích của AB rồi xác định hệ số và tìm bậc của đơn thức thu được

Bài 4 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có AB=AC=5cm BC; =8cm Kẻ AHBC

HBC

a) Chứng minh: HBHCBAH CAH b) Tính độ dài đoạn AH

c) Kẻ HDABDAB; HEACEAC Chứng minh  HDE là tam giác cân

d) Chứng minhAH là đường trung trực của đoạn thẳng DE

Bài 5 (0,5 điểm)

Tìm tất cả các cặp số nguyên ( )a b; thỏa mãn điều kiện: 3a b 2ab100

HƯỚNG DẪN

A TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Bài 1: Hãy chép lại phương án trả lời đúng:

a) Giá trị của biểu thức x 2x y2 y2 tại x  1;y  1 là:

Trang 8

Đơn thức đồng dạng là đơn thức có cùng phần biến, khác nhau hệ số

d) Tích của hai đơn thức 1 2  3 2

Bài 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

a) Nếu hai tam giác có ba góc bằng nhau từng đôi một thì hai tam giác đó bằng nhau

b) Nếu A là góc ở đáy của một tam giác cân thì số đo góc A nhỏ hơn 90

c) Trong một tam giác vuông hai góc nhọn bù nhau

d) Góc ngoài của một tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó

Trang 9

c) Mốt của dấu hiệu M0 =9

Bài 2 (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức: 2x 3y4z2 tại x  2 ;y  1;z  1

Hướng dẫn

Thay x  2 ;y  1;z 1 vào biểu thức ta được:

   2 2

2x 3y4z 2 2 3  1 4 1 2.2 3 4.1   4 3 4 11

Vậy giá trị của biểu thức: 2x 3y4z2 tại x  2 ;y  1;z 1 là 11

Bài 3 (1,5 điểm) Cho hai biểu thức:

2 2

 bậc của đơn thức thu được 16

Bài 4 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có AB=AC=5cm BC; =8cm Kẻ AHBC

HBC

a) Chứng minh HBHCBAH CAH

b) Tính độ dài đoạn AH

Số điểm 7 8 9 10 Tần số n 5 12 15 8

Trang 10

c) Kẻ HDABDAB; HEACEAC Chứng minh  HDE là tam giác cân

d) Chứng minhAH là đường trung trực của đoạn thẳng DE

Suy ra: HBHCBAH CAH

b) Tính độ dài đoạn AH

84

Suy ra: HDHE hay HDE là tam giác cân tại H

d) Chứng minhAH là đường trung trực của đoạn thẳng DE

Ta có: AB=AC =5cmHDHE( câu b) nên A H, thuộc đường trung trực của

E D

H

A

Trang 11

a) Dấu hiệu điều tra ở đây là gì? Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu?

b) Lập bảng tần số, tìm mốt của dấu hiệu và tính số trung bình cộng?

Bài 2 (1,5 điểm): Cho các đơn thức

Bài 3 (2 điểm): Cho hai đa thức sau

c) Tính giá trị của đa thức A khi x=1 và y= −1

Bài 4 (3,5 điểm): Cho ABC∆ cân tại A (A<90 o) Gọi I là trung điểm của BC Kẻ

Trang 12

HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1 (2 điểm): Thời gian làm bài tập của học sinh lớp 7A tính bằng phút được thống kê

a) Dấu hiệu điều tra ở đây là gì? Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu?

b) Lập bảng tần số, tìm mốt của dấu hiệu và tính số trung bình cộng?

d) Mốt của dấu hiệu: M0 =8

Bài 2 (1,5 điểm): Cho các đơn thức

x y t

Bậc: 10

Trang 13

c) Tính giá trị của đa thức A khi x=1 và y= −1

Thay x=1 và y= −1 vào biểu thức A ta có:

3

A= x yxy= − − − =

Bài 4 (3,5 điểm): Cho ABC∆ cân tại A ( 90 o)

A< Gọi I là trung điểm của BC Kẻ

IHBA (HAB), IK AC⊥ (KAC)

a) Chứng minh IHB∆ = ∆IKC

Trang 14

K H

I

A

Trang 16

Bài 1: (3 điểm) Cho biểu thức 2 3 3 2 2

9 ( 2 )

B= xyx yz a) Thu gọn đơn thức A và B Chỉ rõ hệ số, phần biến và bậc của đơn thức A, B sau khi thu

gọn

b) Tìm đơn thức C biết rằng C = A.B

c) Tính giá trị của đơn thức C tại x=1; 2; 1y= z= −

Bài 2: (3 điểm) Cho 2 đa thức

a) Chứng minh ABE∆ = ∆ACF

b) Gọi I là giao điểm của BE và CF Chứng minh BIC∆ cân

2

x= − y=

- HẾT -

HƯỚNG DẪN Bài 1: (3 điểm) Cho biểu thức 2 3 3 2 2

gọn

b) Tìm đơn thức C biết rằng C = A.B

c) Tính giá trị của đơn thức C tại x=1; 2; 1y= z= −

Hướng dẫn

Môn: Toán – Lớp 7 Thời gian làm bài: 90 phút

Trang 17

a) Chứng minh ABE∆ = ∆ACF

b) Gọi I là giao điểm của BE và CF Chứng minh BIC∆ cân

c) So sánh FI và IC

d) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh A, I, M thẳng hàng

Hướng dẫn

E F

I M

A

Trang 18

a) Xét ∆ABE và ∆ACFAB=AC, BAC chung,   0

 

09

AMB AMC IMB

AM BC ABM ACM c c c

IM BC IBM I CM c c c IMC

Trang 19

Cho ∆ABC, các đường trung tuyến AM BN CP cắt nhau tại , , G , trên tia đối của tia

MG lấy điểm Q sao cho MQ .= MG Gọi , I K lần lượt là trung điểm của BG BQ,

a) Chứng minh độ dài các cạnh của ∆BGQ bằng 2

3 độ dài các đường trung tuyến tương ứng của ∆ABC

Trang 20

HƯỚNG DẪN Bài 1 (2 điểm):

Bài 3 (3,5 điểm):

Cho ∆ABC, các đường trung tuyến AM BN CP cắt nhau tại , , G , trên tia đối của tia

MG lấy điểm Q sao cho MQ .= MG Gọi , I K lần lượt là trung điểm của BG BQ,

a) Chứng minh độ dài các cạnh của ∆BGQ bằng 2

3 độ dài các đường trung tuyến tương ứng của ∆ABC

b) Chứng minh BM< 12(BG BQ+ )

Trang 21

c) Chứng minh độ dài các đường trung tuyến của ∆BGQ bằng 1

2 độ dài các cạnh tương ứng của ∆ABC

Xét ∆KGQ và ∆HGA có

H

K I

Q

G

N P

M A

Trang 22

GQ GA= (chứng minh trên)

 

AGH KGQ= (đối đỉnh)

GK GH= (cách vẽ) Suy ra ∆KGQ = ∆HGA(c.g.c) nên   GAH =GQK (2 góc tương ứng),

Mà hai góc trên ở vị trí so le trong nên AH BC// ⇒KAH BKA =

Ta chứng minh được ∆BKA= ∆HAK c g c( )⇒AB HK= (5)

Từ (4) và (5) suy ra AB=2GK

Vậy độ dài các đường trung tuyến của ∆BGQ bằng 1

2 độ dài các cạnh tương ứng của ∆ABC

Trang 23

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN THANH OAI

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC

KÌ II Năm học: 2015 – 2016 Môn thi: Toán 7

Thời gian làm bài: 90 phút

c) Hãy tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu?

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng, nhận xét về việc học toán của học sinh lớp 7A

Bài 2 (1.5 điểm): Tính giá trị của biểu thức 4 2

b) TínhP x( )+Q x P x( ) ( ); −Q x( )

Bài 4 (3.0 điểm): Cho MNK∆ vuông tại M Biết MN=9cm; MK 12cm.=

a) Tính NK

b) Trên ta đối của tia MN lấy điểm I sao cho MN = MI Xhứng minh KNI∆ cân

c) Từ M vẽ MA NK⊥ tại A, MB⊥IKtại B Chứng minh MAK∆ = ∆MBK Chứng minh

AB // NI

Bài 5 (0.5 điểm): Tính nhanh

1.5.6 2.10.12 3.15.18 4.20.24 5.25.301.3.5 2.6.10 3.9.15 4.12.20 5.15.25

Hết HƯỚNG DẪN Bài 1 (3.0 điểm): Điểm kiểm tra môn toán lớp 7A được thống kê như sau

Trang 24

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Hãy lập bảng “tần số”?

c) Hãy tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu?

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng, nhận xét về việc học toán của học sinh lớp 7A

+ Có 40 bài kiểm tra , không có điểm 0 và 1

+ Điểm số cao nhất là 10, điểm thấp nhất là 2

+ Điểm 7 chiếm số lượng nhiều nhất, điẻm 2 chiếm số lượng ít nhất

Bài 2 (1.5 điểm): Tính giá trị của biểu thức 4 2

Trang 25

a) Tìm bậc của hai đa thức

b) Trên ta đối của tia MN lấy điểm I sao cho MN = MI Chứng minh KNI∆ cân

c) Từ M vẽ MA NK⊥ tại A, MB⊥IKtại B Chứng minh MAK∆ = ∆MBK Chứng minh

Vậy KNI∆ cân

c) Xét ∆MAK và ∆MBK lần lượt vuông tại A và B có:

B

A N

I

Liên h ệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 26

 1800 KKAB

21.3.5 2.6.10 3.9.15 4.12.20 5.15.25 1.3.5 2.6.10 3.9.15 4.12.20 5.15.25

Trang 27

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẬN HÀ ĐÔNG

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ II

Năm học: 2017 – 2018 Môn: TOÁN 7

Thời gian làm bài: 60 phút

I Trắc nghiệm khách quan (1 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng

A Trong tam giác, cạnh đối diện với góc lớn nhất là cạnh nhỏ nhất

B Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc nhọn là cạnh nhỏ nhất,

C Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn

D Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn nhất là góc tù

Câu 3: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Góc ngoài của một tam giác phải là góc tù

B Góc ngoài của một tam giác lớn hơn các góc trong của tam giác

C Góc ở đáy của một tam giác cân phải là góc nhọn

D Góc ở đỉnh của một tam giác cân phải là góc tù

Câu 4: Một cửa hàng bán áo sơ mi đã ghi lại số áo đã bán theo các cỡ như sau:

Bài 2 (4 điểm): Cho ABC∆ cân ở A Trên tia đối của các tia BC và CB lấy thứ tự hai

điểm DE sao cho BD CE=

a) Chứng minh ∆ADE cân

b) GọiM là trung điểm của BC Chứng minh AM là tia phân giác của ADE

c) Từ B và C kẻ BH CK, theo thứ tự vuông góc với ADAE (HAD K, ∈AE)

Chứng minh:BH =CK

d) Chứng minh ba đường thẳng AM BH CK, , gặp nhau tại một điểm

Trang 28

Bài 3 (1 điểm): Chứng minh rằng nếu x ≥3; y ≥3;z ≥3 thìA xy yz zx

I Trắc nghiệm khách quan (1 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng

A Trong tam giác, cạnh đối diện với góc lớn nhất là cạnh nhỏ nhất

B Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc nhọn là cạnh nhỏ nhất,

C Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn

D Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn nhất là góc tù

Hướng dẫn

Chọn C

Câu 3: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Góc ngoài của một tam giác phải là góc tù

B Góc ngoài của một tam giác lớn hơn các góc trong của tam giác

C Góc ở đáy của một tam giác cân phải là góc nhọn

D Góc ở đỉnh của một tam giác cân phải là góc tù

Trang 29

a) Thu gọn rồi tìm hệ số và bậc của đơn thức sau: 1 2 2 3 1 2

Bài 2 (4 điểm): Cho ABC∆ cân ở A Trên tia đối của các tia BC và CB lấy thứ tự hai

điểm DE sao cho BD CE=

A Chứng minh ∆ADE cân

B GọiM là trung điểm của BC Chứng minh AM là tia phân giác của ADE

C Từ B và C kẻ BH CK, theo thứ tự vuông góc với ADAE (HAD K, ∈AE) Chứng minh:BH =CK

D Chứng minh ba đường thẳng AM BH CK, , gặp nhau tại một điểm

Trang 30

AHB AKC

⇒ ∆ = ∆ ( gn - ch)⇒BH =CK

AH = AK c) ∆ABC cân ở A M, là trung điểm BCAM là đường phân giác của BAC⇒ A2 = A3

⇒    A1+A2 = A3+A4⇒ DAM =EAMAM là đường phân giác của DAE

Trang 31

TRƯỜNG THCS MINH KHAI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

Năm học: 2017 – 2018 Môn: Toán 7 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 1 (2 điểm):Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng

A=D=90 , BC=EF ∆ABC= ∆DEF (cạnh huyền – góc nhọn) nếu bổ sung thêm điều kiện:

c) Tìm mốt của dấu hiệu

Bài 3 (1 điểm):Tính giá trị của biểu thức M 5xy 10 3y= − + tại x 2;y 3= =

Bài 4 (1,5 điểm):Cho hai đơn thức 2 2 3 6

Bài 5 (3,5 điểm):Cho ∆ABC vuông tại A Biết AB = 9cm AC, = 12cm

a) Tính BC Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao choAB = AD Chứng minh

Trang 32

HƯỚNG DẪN Bài 1 (2 điểm):Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng

Bậc của đơn thức là tổng các lũy thừa của biến: 2+ =4 6

b) Giá trị của biểu thức 2

c) Cho ∆ABC và DEF∆ có   o

A=D=90 , BC=EF ∆ABC= ∆DEF (cạnh huyền – góc nhọn) nếu bổ sung thêm điều kiện:

Trang 33

Hướng dẫn

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

Dấu hiệu là: “điểm kiểm tra môn Toán của các học sinh lớp 7A”

c) Tìm mốt của dấu hiệu: M0 =8

Bài 3 (1 điểm):Tính giá trị của biểu thức M 5xy 10 3y= − + tại x 2;y 3= = ta có

B= −3x y 5x y = −3 5 x y x y= −15x y Có hệ số là −15 phần biến là 4 4

x ybậc của B là 8

b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao choAB = AD Chứng minh ∆CBD cân

c) Từ A vẽ AH⊥BC tại H , AK⊥DC tạiK Chứng minh ∆AHC= ∆AKC

d) Chứng minh: HK / / BD

Hướng dẫn

Trang 34

Nên ∆B CD cân tại C

c) Từ A vẽ AH⊥BC tại H , AK⊥DC tại K Chứng minh ∆AHC= ∆AKC

Từ (1) suy ra  BCA=DCA(cặp góc tương ứng)

D

B

Trang 35

Nên ∆HKCcân tại C suy ra  0 

180

(3)2

HCK CHK = −

Vì ∆B CD cân tại C (cm câu b) suy ra  0 

Từ (3); (4) suy ra  DCHK =CB mà chúng ở vị trí so le trong nên HK / / BD(dhnb)

Bài 6 (0,5 điểm): Cho A 2n 1

Trang 36

PHÒNG GD&ĐT QUẬN HÀ ĐÔNG

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

ĐỀ KIỂM TRA KSCL GIỮA KÌ II

Năm học: 2015 – 2016 Môn: Toán 7 Thời gian làm bài: 60 phút

I Trắc nghiệm (1 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Thu gọn đơn thức 3 ( 2 3)( 5)

Câu 3: Cho tam giác ABC có  50 ,A= o  70 o

B= Câu nào sau đây đúng:

A AC < BC B AB > BC C BC > AB D AC < AB Câu 4: Tam giác MNP cân tại M có  30 o

N = Số đo góc M bằng:

A 30o B 150o C 60o D 120o

II Tự luận (9 điểm)

Bài 1 (4 điểm): Cho đa thức 5 2 4 3 2

Bài 2 (4 điểm): Cho ABC∆ vuông tại A Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BD = AB Qua D

vẽ đường thẳng vuông góc với BC, cắt AC tại E và cắt AB tại K

a) Tính số đo ACB biết  35o

ABC = b) Chứng minh ∆ABE= ∆DBE c) Chứng minh EK = EC

d) Chứng minh EB EK CB+ <

Bài 3 (1 điểm): Tìm số nguyên dương x, y biết: 2 ( )2

25−y =8 x−2005

Hết

Trang 37

HƯỚNG DẪN

I Trắc nghiệm (1 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Thu gọn đơn thức 3 ( 2 3)( 5)

II Tự luận (9 điểm)

Bài 1 (4 điểm): Cho đa thức 5 2 4 3 2

Hướng dẫn

P x =xx + xx + x − =x x + xx + xx

Trang 38

Bài 2 (4 điểm): Cho ABC∆ vuông tại A Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BD = AB Qua D

vẽ đường thẳng vuông góc với BC, cắt AC tại E và cắt AB tại K

a) Tính số đo ACB biết  35o

ABC = b) Chứng minh ∆ABE= ∆DBE c) Chứng minh EK = EC

 AEK=DEC (đối đỉnh)

AE=DE (∆ABE= ∆DBE)

AKE DCE c g c

Trang 40

TRƯỜNG THCS THÀNH CÔNG ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II

Môn: Toán học 7 Năm học: 2015 – 2016

Thời gian: 90 phút

A Trắc nghiệm (2 điểm): Điền dấu “x” vào ô trống thích hợp

1 Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong không kề

với nó

2 Nếu hai cạnh và một góc của tam giác này bằng hai cạnh và

một góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

Bài 1 (4 điểm): Cho hình vẽ dưới đây

a) Tính độ dài cạnh KL, MN b) Tính số đo góc AEB và AFB

Bài 2 (5 điểm): Cho ABC∆ cân tại A có  90 o

A< Vẽ tia BD là phân giác của ABC (DAC),tia CE là phân giác ACB (EAB)

Ngày đăng: 17/01/2021, 11:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w