sai 1.7 Câu 13 : Hình chữ nhật là hình có M P Q 5cm Hình vuông Hình chữ nhật Hình tứ giác Hình tam giác Hình vuông Hình chữ nhật Hình tứ giác Hình tam giác... Bác Nhân, hàng xóm nhà tôi
Trang 1PHÒNG GD & ĐT VĨNH CỬU
TRƯỜNG TH SÔNG MÂY
ĐỀ THI KSCL CKII – LỚP 2/7
NH : 2012- 2013
MÔN TOÁN 1.1 Câu 1: Đọc số, viết số thích hợp vào chỗ trống
Chín trăm mười hai
784 Bốn trăm bốn mươi bốn
459
Đáp án :
1.1 Câu 2 : Viết các số sau :
Một trăm linh bảy : ………… Bốn trăm mười hai : ……… Sáu trăm ba mươi tư : ……… Chín trăm năm mươi lăm : ………
Đáp án : 107, 412, 634, 955
1.2 Câu 3: Đặt tính rồi tính:
a, 85 – 57 b, 49 + 28 c, 237 + 462 d, 785 – 345
1.2 Câu 4: Đặt tính rồi tính :
a, 532 + 225 b, 354 + 35 c, 972 - 430 d, 586 – 42
1.3 Câu 5 : Số ?
x 7 x 8
: 5 : 4
4 5
Trang 2Đáp án :
x 7 x 8
: 5 : 4
1.3 Câu 6: Tính nhẩm:
5 x 4 = …… 2 x 8 =…… 4 x 7 = …… 5 x 9 = ……
12 : 2 = …… 20 : 5 = …… 21 : 3 = …… 32 : 4 =……
Đáp án :
5 x 4 = 20 2 x 8 = 16 4 x 7 = 28 5 x 9 = 45
12 : 2 = 6 20 : 5 = 4 21 : 3 = 7 32 : 4 = 8
1.4 Câu 7: Có 12 quả trứng chia đều vào hai rổ Mỗi rổ có số quả trứng là:
Đáp án : c 6 quả trứng
1.4 Câu 8: Chia các hình sau :
a thành 2 phần bằng nhau b, thành 4 phần bằng nhau
Đáp án :
1.5 Câu 9: Đánh dấu X vào ô trống chỉ đường gấp khúc rồi viết tên đường gấp khúc đó
(1) (2)
Đáp án :
(1) MKPN (2)
4 5
M
K
P
N
X
Y T
U
M
K
P
N
X
Y T
U
X
Trang 31.5 Câu 10 : Điền tên đường gấp khúc vào chỗ chấm :
Đáp án : a, ABC b, MNPQ
1 6 Câu 11: Nối mỗi hình với tên gọi của hình đó:
Đáp án :
1.6 Câu 12 : Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm
a Hình chữ nhật là hình tứ giác : ……
b.Hình tứ giác là hình chữ nhật : …
Đáp án : a, đúng b sai
1.7 Câu 13 : Hình chữ nhật là hình có
M
P
Q
5cm
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình tứ giác
Hình tam giác
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình tứ giác
Hình tam giác
Trang 4a Hai cặp cạnh đối diện song song với nhau
b, Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau
c, Hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau
d, Tất cả đều đúng
Đáp án : c
1.7 Câu 14 : Vẽ một đoạn thẳng vào hình dưới để có 3 hình chữ nhật
Đáp án :
1.8 Câu 15 : Phòng học lớp em dài: 7 …… Đơn vị cần điền vào chỗ chấm là:
Đáp án : c
1.8 Câu 16: Câu nào đúng?
a Chiếc bàn học sinh cao 3 m
b Quãng đường dài 20dm
c Chiếc bút bi dài khoảng 15cm
d Chiếc thước kẻ dài khoảng 1km
Đáp án : c
1.9 Câu 17 : Có 24 cây bút ,chia đều cho 3 nhóm Hỏi mỗi nhóm có mấy cây bút ?
Bài giải
………
………
………
Đáp án : Mỗi nhóm có số cây bút là : 24 : 3 = 8 ( cây ) ĐS: 8 cây bút 1.9 Câu 18 : Mỗi chuồng có 4 con thỏ Hỏi 5 chuồng như thế có bao nhiêu con thỏ ? Bài giải ………
………
………
………
Đáp án : 5 chuồng như thế có số con thỏ là : 4 x 5 = 20 ( con ) ĐS: 20 con 2.1 Câu 19: Số gồm: 6 trăm 2 chục và 3 đơn vị được viết là: a 632 b 602 c.603 d 623 Đáp án : d 2.1 Câu 20 : Số 801 viết thành tổng các trăm, chục , đơn vị là a 800 + 10 + 1 b 800 + 10 c 800 + 1 d.100 + 80 + 1 Đáp án : c 2.2 Câu 21 : Tính a) 432 + 213 + 103 = ……… b, 768 - 321 – 135 = ………
Trang 5=……… =………
Đáp án : a , = 748 b, = 312.
2.2 Câu 22: Tính
Đáp án : a, 32 b, 94
2.3 Câu 23 : Hình có số ô vuông được tô màu?
3 1
Hình A Hình B Hình C
Đáp án : Hình C 2.3 Câu 24 : Đã tô màu vào một phần mấy của hình :
a b c d
2
1
3
1
4
1
5 1
Đáp án : c
4 1
Đáp án :
2 4 Câu 25 : Đường gấp khúc sau có mấy đoạn thẳng
a 3 đoạn thẳng b 4 đoạn thẳng
c 5 đoạn thẳng d 6 đoạn thẳng
Đáp án : c 5 đoạn thẳng
2.4 Câu 26 : Hình sau gồm 3 đường gấp khúc có 2 đoạn thẳng
Đáp án : a, Đúng
2.5 Câu 27 : Hình dưới có …… hình tam giác.
Trang 6Đáp án : 5
2.5 Câu 28 : Hình dưới đây có mấy hình tam giác?
Đáp án : d
2.6 Câu 29: - Trong hình bên có mấy hình tứ giác
Đáp án : b
2.6 Câu 30: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Có .hình chữ nhật
Đáp án : có 9 hình chữ nhật
2.7 Câu 31: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
a) 3 dm 2 cm = 32 cm b) 2 cm 4 mm = 6 mm
c) 6 m 5 dm = 56 dm d) 1Km = 1000m
Đáp án :
a) 3 dm 2 cm = 32 cm b) 2 cm 4 mm = 6 mm
c) 6 m 5 dm = 56 dm d) 1Km = 1000m
2.7 Câu 32: Nối cột A với cột B cho thích hợp
9 cm 5 mm 1km
Đáp án
Đ S
Trang 79 cm 5 mm 1km
2.8 Câu 33: Mỗi can đựng 5 lít xăng Hỏi 6 can như thế đựng tất cả bao nhiêu lít xăng ?
Bài giải
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Đáp án : Bài giải Sáu can đựng được số lít xăng là: 5 x 6 = 30 ( lít )
Đáp số: 30 lít xăng
2.8 Câu 34 : Có 30 con cá chia đều cho 3 hồ nước Hỏi mỗi hồ nước có bao nhiêu con cá ? Bài giải ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Đáp án : Bài giải: Mỗi hồ nước có số con cá là: 30 : 3 = 10 ( con)
Đáp số: 10 con cá
3.1 Câu 35: a, Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 520; 539; 782; 949; 478 ………
b, Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 1000; 783; 384; 854; 317 ………
Đáp án :
a 949; 782; 539; 520; 478 b 317 ; 384; 783; 854; 1000 3.1 Câu 36 : 402 410 401 399
672 600 + 72 359 505
701 688 400 + 56 456
Đáp án :
402 < 410 501 > 399 672 = 600 + 72 359 < 505 701 > 688 400 + 56 = 456 3.2 Câu 37: Tìm y a, y + 256 = 123 + 336 b, y - 112 = 338 - 221
……… ………
……… ………
3.2 Câu 38 : Tìm x
>
<
=
Trang 8a, 2 x x = 19 – 7 b, x : 10 = 45 - 40
……… ………
……… ………
Đáp án : a, x = 6 b, x = 50 3.3 Câu 39: Tô màu để được
a 1 số hình vuông b số hình tam giác
5 1 3 Đáp án :
a 1 số hình vuông b số hình tam giác
5 1 3 3.3 Câu 40 : Khoanh tròn vào số con thỏ trong hình sau 4 1 Đáp án : Tùy hs khoanh , đúng yêu cầu là được 3.4 Câu 41 : Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: a Độ dài đường gấp khúc MNP là: a 8 cm
b 9 cm
c 10 cm d 11 cm Đáp án : b 3.4 Câu 42: Tính độ dài đường gấp khúc sau : Bài giải 3 cm 3 cm ………
………
………
3 cm Đáp án : Độ dài đường gấp khúc là: 3 x 3 = 9 ( cm ) ĐS : 9 cm 3.5 Câu 43 : Tính chu vi hình tam giác ABC,biết độ dài các cạnh là : AB = 30 dm , BC = 15 dm , AC = 35 dm Bài giải ………
M
N
4 cm
Trang 9………
Đáp án : Chu vi hình tam giác là: 30 + 15 + 35 = 80 ( dm) Đáp số : 80dm
3.5 Câu 44 : Tính chu vi của tam giác ABC (xem hình vẽ )
A
Giải
5 cm 5cm
B 5 cm C
Đáp án : Chu vi hình tam giác là: 5 x 3 = 15 ( cm) Đáp số : 15cm
3.6 Câu 45 : Cho hình tứ giác ABCD Biết AB = 7cm, BC = 9 cm, CD = 5 cm, DA = 6 cm Chu vi
hình tứ giác đó là:
Đáp án : b
3.6 Câu 46 : Cho hình tứ giác ABCD ( như hình vẽ) Tính chu vi của hình tứ giác ABCD
A 4cm B
2cm 4cm
D
6cm C
Bài giải
………
………
………
Đáp án : Chu vi hình tứ giác là: 2 + 4 + 4 + 6 = 16 ( cm) Đáp số : 16cm
3.7 Câu 47 : Quãng đường từ nhà Hà đến cổng trường dài 500m, quãng đường từ nhà Tú đến cổng
trường xa hơn quãng đường từ nhà Hà đến cổng trường là 500m Quãng đường từ nhà Tú đến
cổng trường dài bao nhiêu mét?
Đáp án : Quãng đường từ nhà Tú đến cổng trường là: 500 + 500 = 1000 (m ) ĐS : 1000 mét
3.7 Câu 48 : Tấm vải xanh dài 150 m, tấm vải hoa ngắn hơn tấm vải xanh 50 m Hỏi tấm vải hoa
dài bao nhiêu mét ?
Bài giải:
……… …
……….……… ……
………
Đáp án : Tấm vải hoa dài là: 150 – 50 = 100 ( m) ĐS : 100 mét
Trang 10ĐỀ THI KSCL CKII – LỚP 2/7
NH : 2012- 2013 MÔN TIẾNG VIỆT I/ ĐỌC TIẾNG
Học sinh bốc thăm đọc một đoạn và trả lời các câu hỏi về nội dung đoạn đọc trong các bài sau:
Bài 1:
Đọc đoạn 2 trong bài: Bóp nát quả cam (TV lớp 2 tập 2 trang 124)
Trả lời câu hỏi : Trần Quốc Toản xin gặp Vua để làm gì? (Trần Quốc Toản xin gặp Vua để nói hai tiếng “ xin đánh”)
Bài 2:
Đọc đoạn 1,2 trong bài: Những quả đào (TV lớp 2 tập 2 trang 91-92)
Trả lời câu hỏi : Người ông dành những quả đào cho ai? (Người ông dành những quả đào cho vợ
và ba đứa cháu)
Bài 3:
Đọc đoạn 1-2 trong bài “Cây và Hoa bên lăng Bác” (TV lớp 2 tập 2 trang 111)
Trả lời câu hỏi 1 : Kể tên những loài cây được trồng phía trước lăng Bác? (những loài cây được trồng phía trước lăng Bác vạn tuế, dầu nước, hoa ban)
Trả lời câu hỏi :
Bài 4: Bài “ Chiếc rễ đa tròn” (TV lớp 2 tập 2 trang 107 – 108 )
Đọc đoạn 1 trả lời câu hỏi 1 : Thấy chiếc rễ đa nằm trên mật đất, Bác bảo chú cần vụ làm gì? (Thấy chiếc rễ đa nằm trên mật đất, Bác bảo chú cần vụ : - Chú cuốn rễ này lại, rồi trồng cho nó mọc tiếp nhé !)
Đọc đoạn 3 trả lời câu hỏi 4 : Các bạn nhỏ thích chơi trò gì bên cây đa? (Các bạn nhỏ thích chơi trò chui qua chui lại bên cây đa )
II/ ĐỌC THẦM
Bài đọc 1 :
Học sinh đọc thầm bài : “Bóp nát quả cam” (SGK TV2 tập 2 trang 124-125) và khoanh tròn vào
chữ cái trước câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi trong bài:
Bóp nát quả cam.
1 Giặc Nguyên cho sứ thần sang giả vờ mượn đường để xâm chiếm nước ta Thấy sứ giặc ngang ngược đủ điều, Trần Quốc Toản vô cùng căm giận
2 Sáng nay, biết Vua họp bàn việc nước ở dưới thuyền rồng, Quốc Toản quyết đợi gặp vua để nói hai tiếng “xin đánh” Đợi từ sáng đến trưa, vẫn không được gặp, cậu bèn liều chết xô mấy người lính gác ngã chúi, xăm xăm xuống bến Quân lính ập đến vây kín Quốc Toản mặt đỏ bừng bừng, tuốt gươm, quát lớn:
- Ta xuống xin bệ kiến Vua, không kẻ nào được giữ ta lại
3 Vừa lúc ấy, cuộc họp dưới thuyền rồng tạm nghỉ, Vua cùng các vương hầu ra ngoài mui thuyền
Trang 11Quốc Toản bèn chạy đến, quỳ xuống tâu:
- Cho giặc mượn đường là mất nước Xin bệ hạ cho đánh !
Nói xong, cậu tự đặt thanh gươm lên gáy, xin chịu tội
Vua truyền cho Quốc Toản đứng dậy, ôn tồn bảo:
- Quốc Toản làm trái phép nước, lẽ ra phải trị tội Nhưng xét thấy em còn trẻ mà đã biết lo việc nước, ta có lời khen
Nói rồi, Vua ban cho Quốc Toản một quả cam
4 Quốc Toản tạ ơn Vua, chân bước lên bờ mà lòng ấm ức: “Vua ban cho cam quý nhưng xem
ta như trẻ con, vẫn không cho dự bàn việc nước.” Nghĩ đến quân giặc đang lăm le đè đầu cưỡi cổ dân mình, cậu nghiến răng, hai bàn tay bóp chặt
Thấy Quốc Toản trở ra, mọi người ùa tới Cậu xòe bàn tay phải cho họ xem cam quý Vua ban Nhưng quả cam đã nát từ bao giờ
Theo NGUYỄN HUY TƯỞNG
Câu1: Giặc nguyên có âm mưu gì đối với nước ta?
a Xâm chiếm nước ta
b Giả vờ mượn đường để xâm chiếm nước ta
c Cướp tài nguyên quí báu của nước ta
Đáp án : b
Câu2: Trần Quốc Toản nóng lòng gặp vua để làm gì ?
a Để được trả thù quân giặc
b Để được đánh đuổi quân giặc
c Để được nói hai tiếng “ xin đánh”
Đáp án : c
Câu 3: Vua ban cho Quốc Toản quả gì?
a quả cam b, quả quýt c, quả chanh d, quả ổi
Đáp án : a
Câu4: Vì sao Quốc Toản vô tình bóp nát quả cam?
a Vì Quốc Toản đang ấm ức bị vua xem như trẻ con
b Vì Quốc Toản căm thù quân giặc
c.Vì Quốc Toản nóng lòng muốn gặp vua
Đáp án : a
Câu 5 : Gạch dưới những từ nói về phẩm chất của nhân dân Việt Nam:
anh hùng, cao lớn, thông minh, gan dạ, rực rỡ, đoàn kết, vui mừng
Đáp án : anh hùng, cao lớn, thông minh, gan dạ, rực rỡ, đoàn kết, vui mừng.
Bài đọc thầm 2 :
Yêu cầu cả lớp đọc thầm bài : Người làm đồ chơi sách giáo khoa Tiếng Việt 2 tập II – trang 133, 134
Người làm đồ chơi
1 Bác Nhân, hàng xóm nhà tôi, là một người làm đồ chơi bằng bột màu
Ở ngoài phố, cái sào nứa cắm đồ chơi của bác dựng chỗ nào là chỗ ấy trẻ con xúm lại.Các bạn ngắm đồ chơi, tò mò xem bác nặn những ông Bụt, Thạch Sanh, Tôn Ngộ Không, những con vịt, con gà, …sắc màu sặc sỡ
Bác Nhân rất vui với công việc của mình Mỗi chiều bán hàng về, bác lại kể cho tôi nghe trẻ nhỏ thích đồ chơi của bác như thế nào
2 Dạo này hàng của bác Nhân bỗng bị ế Những đồ chơi mới bằng nhựa đã xuất hiện
Một hôm, bác Nhân bảo: bác sắp về quê làm ruộng, không nặn đồ chơi nữa
Trang 12Tôi suýt khóc, nhưng cố tỏ ra bình tĩnh:
- Bác đừng về Bác ở đây làm đồ chơi bán cho chúng cháu
- Nhưng độ này chả mấy ai mua đồ chơi của bác nữa
- Cháu mua và sẽ rủ bạn cháu cùng mua
3 Bác cảm động ôm lấy tôi
Hôm sau là buổi bán hàng cuối cùng của bác Nhân Sáng ấy, tôi đập con lợn đất, đếm được hơn mười nghìn đồng Tôi chia nhỏ món tiền, nhờ mấy bạn trong lớp mua giúp đồ chơi của bác Gặp bác chiều ấy, tôi thấy bác rất vui Bác tặng tôi hai con giống, rồi kể : “ Hôm nay, bác bán hết nhẵn hàng Thì ra vẫn còn nhiều trẻ nhỏ thích đồ chơi của bác.”
Bác còn bảo:
- Về quê bác cũng sẽ nặn đồ chơi để bán Nghe nói trẻ ở nông thôn thích thứ này hơn trẻ ở thành phố
Theo Xuân Quỳnh
* Dựa vào nội dung bài đọc khoanh vào chữ cái trước ý đúng trong các câu trả lời dưới đây:
Câu 1: Bác Nhân làm nghề gì?
a làm đồ chơi bằng gốm sứ
b làm đồ chơi bằng đất sét
c làm đồ chơi bằng bột màu
d làm đồ chơi bằng bột nếp
Đáp án : c
Câu 2: Bác Nhân thường nặn đồ chơi theo hình người nào?
a Ông Bụt
b Thạch Sanh
c Tôn Ngộ Không
d Cả a, b, c đúng
Đáp án : d
Câu 3: Vì sao dạo này hàng của bác Nhân ế ?
a Vì trẻ em không thích nữa
b Vì đồ chơi mới bằng nhựa đã xuất hiện
c Vì trẻ em không mua nhiều
d Vì trẻ em thích đồ chơi bằng nhựa hơn
Đáp án : b
Câu 4: Bạn nhỏ nghĩ ra cashc gì để giữ bác Nhân ở lại?
a Rủ các bạn cùng mua đồ chơi của bác
b Rủ các bạn đi chơi cùng bác Nhân
c Rủ các bạn cùng về quê với bác Nhân
d Rủ các bạn cùng đến thăm bác Nhân
Đáp án : a
Câu 5: Trong câu ca dao sau
Cày đồng đang buổi ban trưa
Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày
nói đến nghề nghiệp của:
Đáp án : nông dân
.III/ CHÍNH TẢ
1 Bài viết 1 : Bài : Bóp nát quả cam (SGK TV2 Trang 127)
Trang 13Quốc Toản tạ ơn Vua, chân bước lên bờ mà lòng ấm ức: “Vua ban cho cam quý nhưng xem ta như trẻ con, vẫn không cho dự bàn việc nước.” Nghĩ đến quân giặc đang lăm le đè đầu cưỡi cổ dân mình, cậu nghiến răng, hai bàn tay bóp chặt
2 Bài viết 2 : Bài : Đàn bê của anh Hồ Giáo-TV2/2/136
Đã sang tháng ba, đồng cỏ Ba Vì vẫn giữ nguyên vẻ đẹp như hồi đầu xuân Không khí trong lành và rất ngọt ngào Bầu trời cao vút, trập trùng những đám mây trắng …
Hồ Giáo đứng đã lâu trên đồng cỏ Đàn bê ăn quanh quẩn ở bên anh
Chính tả: (5 điểm)
+ Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn được 5 điểm + Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai – lẫn phụ âm đầu, vần, thanh, không viết hoa đúng qui định), trừ 0,5 điểm
* Lưu ý: Nếu viết chữ không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ, trình bày bẩn … toàn
bài trừ 1 điểm
IV/ TẬP LÀM VĂN
1/ Đề bài : Hãy viết đoạn văn (từ 3 đến 5 câu) kể về ảnh Bác Hồ theo gợi ý sau:
a Ảnh Bác được treo ở đâu ?
b Trông Bác như thế nào ( râu tóc, vầng trán, đôi mắt, ) ?
c Em muốn hứa với Bác điều gì ?
2/ Đề bài: Viết một đoạn văn ngắn (khoảng 4 đến 5 câu) nói về một loại cây mà em thích.
Tập làm văn: (5 điểm)
- Đảm bảo yêu cầu sau (5 điểm)
+ Viết được một đoạn văn theo yêu cầu của đề bài
+ Viết câu đúng ngữ pháp,dùng từ đúng, không mắc lỗ chính tả
+ Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ
- Tùy theo mức độ sai sót về ý, cách diễn đạt, chữ viết mà giáo viên có thể cho các mức điểm
sau: 4,5 – 4 - 3,5 – 3 - 2,5 – 2 - 1,5 – 1 - 0,5 điểm
V/ LUYỆN TỪ VÀ CÂU
1 / Từ “nhanh thoăn thoắt” là từ chỉ :
a) Từ chỉ sự vật
b) Từ chỉ đặc điểm
c) Từ chỉ hoạt động
d) Cả a, b, c sai
Đáp án :b/ Từ chỉ hoạt động
2/ Trong câu : Hoa cau tỏa hương ngào ngạt.” Từ “ hoa cau” là từ chỉ
a Từ chỉ sự vật
b Từ chỉ đặc điểm
c Từ chỉ hoạt động
d Cả a, b , c sai
Đáp án :a/ Từ chỉ sự vật
3 / Cặp từ nào sau đây cùng nghĩa với nhau :
a khỏe – yếu
b cao – thấp
c chăm chỉ – siêng năng
d dài – ngắn
Đáp án : c