1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HKI TOÁN 7 PHƯƠNG(21 22)

16 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi HKI Toán 7 Phương(21 22)
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán 7
Thể loại Đề thi học kỳ
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 460,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số thực -Biết cộng, trừ, nhân , chia số hữu tỉ - Biết tính lũy thừa của một số hữu tỉ.. Hàm số và đồ thị Biết điểm thuộc đồ thị hàm số y =ax Xác định tọa độ của một điểm trên mặt phẳng

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2021 - 2022

Môn kiểm tra: Toán – Lớp 7

BIẾT

THÔNG HIỂU

DỤNG CAO

CỘNG

Chủ đề 1

Số hữu tỉ Số

thực

-Biết cộng, trừ, nhân , chia số hữu tỉ

- Biết tính lũy thừa của một số hữu tỉ

- Tính được giá trị biểu thức

- Tìm x trong biểu thức

Số câu:

Số điểm - Tỉ lệ

%

4 1,0

2 0,5

4 1,0

10 2,5 điểm=25%

Chủ đề 2

Hàm số và đồ

thị

Biết điểm thuộc đồ thị hàm số y

=ax Xác định tọa

độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ Oxy

-Tính được giá trị của hàm số

- Tìm được

hệ số tỉ lệ của hai đại lượng tỉ lệ nghịch,tỉ lệ thuận

-Giải được bài toán thực

tế vận dụng tính chất đại lượng tỉ lệ thuận, dãy tỉ

số bằng nhau

Số câu:

Số điểm - Tỉ lệ

%

4 1.0

4 1,0

8 2

16 4,0điểm=40%

Chủ đề 3.

Đường thẳng

song song

Đường thẳng

vuông góc

Nhận biết được hai góc đối đỉnh, so

le trong, đồng vị, trong cùng phía

-Hiểu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song;

Hai góc trong cùng phía thì bù nhau

Số câu:

Số điểm - Tỉ lệ

2 0,5

3 0,75

5 1,25điểm=12,5

Trang 2

% %

Chủ đề 4.

Tam giác

-Biết các cặp tam giác bằng nhau trong hình

vẽ cho trước

- Tính được

số đo một góc của tam giác

vuông,tam giác

-Xác định được hai góc,hai cạnh bằng nhau của hai tam giác,trường hợp bằng nhau của tam giác

Số câu:

Số điểm - Tỉ lệ

%

2 0,5

8 2,0

10 2,5điểm=25%

Tổng số câu:

Tổng số điểm:

Tỉ lệ:

12

3,0 30%

16

4,0 40%

8 2,0 20%

4 1,0 10%

40

10,0 100%

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2021 – 2022

Môn kiểm tra: Toán – Lớp 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ 1:

Câu 1: Kết quả của phép tính

4 5

7 9 là:

A

1

2 63

C

4

5 63

Câu 2: Kết quả của phép tính

6 21

7 12

A

3

3 2

Trang 3

C

2

2 3

Câu 3: Kết quả của phép tính

3 1

2 5 là:

A.1710 B.1610 C.104 D.12

Câu 4: Kết quả của phép tính

2 2 1 7 7

 

 

 

1 49

C

1

Câu 5: Cho

13 5

8 3

2 9

6 8

A 

Tính giá trị của biểu thức A?

A

4

2

3

4 3 2

 

 

 

C

2

3

2

 

 

2 4

3 2

Câu 6: Tìm số hữu tỉ x, biết:

7 3

5 4

x 

A

43

20

B

43

13

13 20

Câu 7: Tìm số hữu tỉ x, biết:

1 2 5

3 3 x6

A

3

3 4

C

1

1 6

Câu 8: Tìm số hữu tỉ x, biết:

1 :2 3 5:

2x 5 2 4

6 25

C

24 25

D

1 6

Câu 9: Tìm số hữu tỉ x, biết:

0,2 8

2 x

Trang 4

Câu 10:Cho hai tam giác MNP và DEFcó: MNDE MP DF,  , NP EF ,

   , 

MD N E , P F Ta có:

Câu 11: xBy có số đo bằng 700 Góc đối đỉnh với xBy có số đo là:

A 900

B 700

C 1400

D 1500

Câu 12: Cho ABC   MNP biết cạnh BC = 20 cm, M  800 thì chiều dài cạnh NP

và số đo A lần lượt là

A 10 cm, 400 B 20 cm, 800

C 10 cm, 800 D 20 cm, 400

Câu 13: Cho ABC   DEF biết AB = 8 cm, AC = 10 cm, EF = 14 cm thì chu vi của  ABC và  DEF lần lượt là

A.18cm; 22cm B 32 cm; 32 cm

C 24 cm; 18 cm D 24cm; 24 cm

Câu 14: Cho tam giác ABC biết A 350, B 950 Thì số đo ( độ) của C là.

A 50 0 B 45 0

C 55 0 D 25 0

Câu 15: Cho đường thẳng c cắt hai đuờng thẳng a, b và trong các góc tạo thành có

một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

C a trùng với b D a//b

Câu 16: Hai bạn An và Bình có tổng cân nặng là 91 kg , biết cân nặng của An và

Bình tỉ lệ với 4 và 3 Vậy khối lượng của mỗi bạn là:

A An: 51kg và Bình: 40kg B An: 39 kg và Bình: 52kg.

C An: 52 kg và Bình: 39kg D Mỗi bạn nặng 45,5kg.

Câu 17: Cho ABCDEF có B  70 , C   50 , EF 3cm Số đo của D và độ dài cạnh BC là:

A D   50 , BC 3cm C D   60 , BC 3cm

B D   70 , BC 3cm D D   80 , BC 3cm

Trang 5

Câu 18: Một cửa hàng đang có chương trình khuyến mãi như sau: Nếu mua 1 sản

phẩm thì giảm giá 5%, còn mua sản phẩm từ thứ 2 trở đi thì giảm giá tiếp 8% (Cho sản phẩm từ thứ 2 trở đi) Một người mua 3 lốc sữa có giá niêm yết là 25000 đồng Hỏi người đó phải trả bao nhiêu tiền?

Câu 19: Một sân có hình dạng chữ nhật có chiều dài và chiều rộng lần lượt là 4m ,

12m Người ta muốn làm hàng rào xung quanh sân, biết chi phí làm 1m rào là 240000 đồng Vậy cần bao nhiêu tiền để làm hàng rào?

Câu 20: Có một tờ giấy Tôi cắt làm đôi Tôi lại cắt làm đôi cả hai mảnh đó Lần thứ

ba tôi lại cắt đôi mỗi mảnh đã có Hỏi cứ như thế đến lần thứ 10 tôi được bao nhiêu mảnh giấy?

Câu 21: (0,25 điểm) Cho hàm số  

5 1

,

6 8

Tính f (0 )kết quả nào dưới đây đúng

Câu 22: Cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận, biết khi x = 2 thì y = 10 Hệ số tỉ

lệ của y đối với x là:

Câu 23: Tọa độ của điểm N trong hình là

A.(3;4) B.(4;3) C.(0;2) D.(-2;0)

3

1

Trang 6

Câu 24: Tọa độ của điểm P trong hình là

A.(0;-2) B.(-2;0) C.(4;3) D.(3;4)

Câu 25 Cho hình sau Số đo B bằng:

C

B A

50°

Câu 26: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y =2x

A (1;3) B (-1;2) C (1;2) D (1;-2)

Câu 27:Cho hàm số y = f (x) = 2x2 +3 Khi đó f(-1) bằng

Câu 28: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = 8 thì y = 12 Hệ số tỉ lệ là

Câu 29: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc so le trong

A Kề nhau B Bù nhau C Bằng nhau D Kề bù

Câu 30: Nếu a ¿ c, b ¿ c và hai đường thẳng a và b phân biệt thì

A a ¿ b B a // b C b // c D a trùng với b

Câu 31: Cho hình vẽ sau:

C

B

A Số cặp tam giác bằng nhau trên hình là

Câu 32: Tìm x:

2

A

hay

B

hay

Trang 7

C

hay

x x

D

hay

Câu 33 Cho hình vẽ sau: ADC = ABC theo trường hợp nào ?

A c-g-c B.g-c-g C c-c-c D cạnh huyền – góc nhọn

Câu 34 Điểm (-2; 3) thuộc đồ thị hàm số sau đây?

Câu 35: Cho hình vẽ biết a// b biết A 1 120o Tính B1 ?

Câu 36 Cho PQRDEF trong đó PQ 4cm, QR 6cm, PR 5cm Chu vi tam giác

DEF là:

Câu 37: Cho hai tam giác HIK và DEFHIDE HK, DF IK, EF Khi đó:

A HKI DEF C HIK DEF

B KIH EDF D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 38: Số cây trồng của hai lớp 7A và 7B tỉ lệ với 5; 7 Biết rằng số cây trồng của

lớp 7A ít hơn số cây trồng của lớp 7B là 18 cây Thì số cây trồng được của mỗi lớp là

6

3 2

3

6

Trang 8

A 7A: 45; 7B: 63 B 7A: 63; 7B: 45

C 7A: 145; 7B: 163 D 7A: 163; 7B: 145

Câu 39: Giá bán 1kg gạo hôm qua là 16000 đồng Hôm nay giá gạo giảm 10% Hôm nay bạn Minh mua 10kg gạo phải trả số tiền là:

A 145 000 đồng

B 144 00 đồng

C 154 00 đồng

D 148 000 đồng

Câu 40: Ngày tết ông bà mừng tuổi chung cho hai em Mai và Lan 90 nghìn đồng và bảo chia tỉ lệ theo số tuổi Cho biết Mai 10 tuổi và Lan 8 tuổi Số tiền mỗi em được ông bà mừng tuổi là:

A Mai được 70 000 đồng, Lan được 20 000 đồng

B Mai được 40 000 đồng, Lan được 50 000 đồng

C Mai được 60 000 đồng, Lan được 30 000 đồng

D Mai được 50 000 đồng, Lan được 40 000 đồng

HƯỚNG DẪN CHẤM Môn: Toán – Lớp 7

ĐỀ 1

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu

10

Câu

11

Câu

12

Câu 13

Câu 14

Câu 15

Câu 16

Câu 17

Câu 18

Câu 19

Câu 20

Câu

21

Câu

22

Câu 23

Câu 24

Câu 25

Câu 26

Câu 27

Câu 28

Câu 29

Câu 30

Câu

31

Câu

32

Câu 33

Câu 34

Câu 35

Câu 36

Câu 37

Câu 38

Câu 39

Câu 40

Trang 9

B B C B A C A A B D

ĐỀ 2

Câ u 1 Kết quả của phép tính: (12)2.(12)3 bằng:

A

2

1

2

 

 

  B

3 1 2

 

 

  C

5 1 2

 

 

  D

1 2

Câu 2 : Kết quả của phép tính

A

B. C D.

Câu 3: Kết quả phép tính:

2 1 2

3 3 5

A

2

5

B

8 15

C

8

2 5

Câu 4: Kết quả của phép tính:

13 11 13 11

     

A

38

143

B

7

7 11

Câu 5: Giá trị x thỏa mãn:

5 5 x15

A

5

7

x

B

7 5

x

C

21 5

x

D

5 21

x

Câu 6: Kết quả phép tính:

5 5

10 5

18 10

6 5 là

Câu 7: Tìm x ∈ , biết: ℚ, biết:

2

:

   

   

   

A

24

19 B

24 19

C

13

12 D

24 13

Câu 8: Kết quả của phép tính −59 :10

3 là:

A

15

9

−50 27

C

−1 6

D

15 90

Câu 9 Số x mà : x :

1 3

1

12 4

  là :

Trang 10

A

1

4

B

2

2 3

D

3 2

Câu 10: Cho

2

3 x 3

   

 

  thì:

A

1

6

x 

B

2 27

x

C

1 6

x 

D

2 27

x 

Câu 11 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y3x

Câu 12 Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = 2x ?

A (- 1; - 2) B (- 1; 2) C (- 2: - 1) D ( - 2; 1) Câu 13: Tọa độ của điểm Q trong hình là

A.(-2;0) B.(4;3) C.(3;4) D.(-2;0)

Câu 14: Tọa độ của điểm M trong hình là

A.(4;3) B.(0;-2)

C.(-2;0) D.(3;4)

Câu 15 Cho hàm số y = f(x) = - 3x Khi đó f(3) bằng

A 6 B – 6 C 2 D - 9

Câu 16: Cho hàm số y = f(x)=2x+1 Kết quả f(2) bằng

Trang 11

Câu 17: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận và khi x = 4 thì y = 12 Hệ số tỉ lệ là

Câu 18: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = 4 thì y = 9 Hệ số tỉ lệ là

Câu 19: Hưởng ứng đợt quyên góp giấy vụn tái chế của nhà trường, ba lớp 7A, 7B,

7C quyên góp được tổng cộng 120 kg giấy vụn Biết số giấy vụn của ba lớp 7A, 7B, 7C quyên góp được tỉ lệ với 2; 3; 5 Khi đó, số kg giấy vụn lớp 7A, 7B, 7C quyên góp được lần lượt là:

A 25kg; 30kg; 65kg.

B 36kg; 60kg; 24kg.

C 24kg; 36kg; 60kg.

D 30kg; 65kg; 25kg.

Câu 20: Số điểm 10 trong kì kiểm tra học kì I của ba bạn Tài, Thảo, Ngân tỉ lệ với 3;

1; 2 Số điểm 10 của cả ba bạn đạt được là 24 Số điểm 10 của bạn Ngân đạt được là:

Câu 21: Nhân ngày lễ Quốc Khánh 2/9 cửa hàng điện máy giảm giá 20% tất cả các

mặt hàng Bác Nam đi mua một cái tủ lạnh giá 25 000 000 đồng Vậy Bác Nam phải trả bao nhiêu tiền ?

A 15 000 000đ B 20 000 000đ C 25 000.000đ D 24 000

000đ

Câu 22: Hưởng ứng chương trình tiếp sức đến trường cho các học sinh có hoàn cảnh khó khăn vì ảnh hưởng dịch COVID-19 Học sinh các khối lớp 6; 7; 8; 9 của một trường trung học cơ sở đã quyên góp được số cuốn tập lần lượt tỉ lệ với 3; 5; 6; 8 Biết số tập quyên góp của khối 7 ít hơn khối 9 là 42 cuốn tập, ta có số cuốn tập của mỗi khối 6; 7; 8; 9 quyên góp được lần lượt là:

A 112, 84, 70, 42 (cuốn tập) B 70, 42, 112, 84 (cuốn tập)

C 42, 70, 84, 112 (cuốn tập) D 70, 84, 112, 42 (cuốn tập)

Câu 23: Nhân ngày Black Friday, bạn Trâm đem đi mua sắm quần áo ở trung tâm

thương mại Aeon Tại shop thời trang đang có chương trình giảm giá 20% Bạn Trâm chọn 4 cái áo cùng giá tiền là 150 000 đồng (giá chưa giảm) Hỏi bạn Trâm trả bao nhiêu tiền cho Shop?

A 480 000 đồng B 600 000 đồng C 300 000 đồng D 500 000

đồng

Câu 24: Số bi của ba bạn Hà, Bảo, Chi tỉ lệ với 3;4;5 Biết số bi của Bảo nhiều hơn

số bi của Hà là 15 viên bi Tính số bi mà mỗi bạn có

A Hà có 45 viên bi, bạn Bảo có 60 viện bi, bạn Chi có 75 viên bi.

B.Hà có 60 viên bi, bạn Bảo có 54 viện bi, bạn Chi có 75 viên bi

Trang 12

C.Hà có 45 viên bi, bạn Bảo có 50 viện bi, bạn Chi có 75 viên bi.

D.Hà có 45 viên bi, bạn Bảo có 60 viện bi, bạn Chi có 70 viên bi

Câu 25: Chị Ba muốn mua một cái máy giặt có giá niêm yết là 5.000.000 đồng/cái,

được khuyến mãi giảm 25% trên giá niêm yết Nếu mua máy giặt này chị Ba phải trả bao nhiêu tiền ?

Câu 26 Trong đợt liên đội phát động tết trồng cây , số cây trồng được của ba lớp

7A, 7B, 7C lần lượt tỉ lệ với 3; 4; 5 Tính số cây lớp 7A trồng được biết rằng lớp 7C trồng được nhiều cây hơn lớp 7A là 30 cây

Câu 27: Cho hình vẽ dưới đây, BACEFClà một cặp góc

Câu 28: Cho hình vẽ sau Tính số đo góc BAD.

Câu 29: Cho các đường thẳng a, b, c như hình bên có a// b Biết A 4 1400 Kết luận nào sau đây là đúng

Trang 13

A.B1  400 B A 1 1400 C B 3 1400 D A 2 400

Câu 30: Cho hình vẽ biết a//b , phát biểu nào sau đây đúng?

A M 1 = N1 do hai góc trong cùng phía

B M 1 = N1 do hai góc đối đỉnh

C M 1 = N1 do hai góc đồng vị

D M 1 = N1 do hai góc so le trong

Câu 31 Chọn câu phát biểu đúng

A Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc

B Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau

C.Hai đường thẳng vuông góc chỉ tạo thành một góc vuông

D Hai dường thẳng vuông góc tạo thành hai góc vuông

Câu 32: Cho hai tam giác ABCA B C' ' ' có AB A B BC B C ' ';  ' '. Cần thêm điều

kiện gì để hai tam giác bằng nhau:

Câu 33: Tam giác ABC có C  70 

, góc ngoài tại đỉnh A là 130 

thì số đo góc B bằng:

A 50 

B 60 

C 70 

D 80 

Câu 34: Tam giác ABC có B70 , C 40 thì số đo của góc A bằng:

A 40 

B 50 

C 80 

D 70 

Trang 14

Câu 35 :Trong hình trên có bao nhiêu cặp tam giác bằng nhau

Câu 36: Em hãy chỉ ra các cặp tam giác bằng nhau trong các hình dưới đây và giải

thích?

HÌNH 1

A

HÌNH 2

S

V

M

HÌNH 4

G

HÌNH 5

K

U J

HÌNH 6

D

E F

A H1và H6;H3 và H4 B H1 và H2; H3 và H4

C H2 và H5; H1 và H3 C H3 và H4; H2 và H6

Câu 37: Cho  ABC  MNE. Biết A 30 ,  0  0

N 65  Số đo của C bằng:

A 30 0 B 65 0 C 85 0 D 95 0

:

Trang 15

Câu 38 :Tam giác trong hình vẽ cần thêm điều kiện gì để bằng nhau theo trường hợp góc – cạnh – góc

C A

B

D

Câu 39: Cho tam giác ABC có A 35 ;B 108  thì số đo C bằng:

A.30 

B 37 

C.55 

D.60 

Câu 40: Cho hình vẽ: đoạn thẳng BD bằng đoạn

-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM Môn: Toán – Lớp 7

Đề 2

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu

10

Câu

11

Câu

12

Câu 13

Câu 14

Câu 15

Câu 16

Câu 17

Câu 18

Câu 19

Câu 20

Trang 16

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

Câu

31

Câu

32

Câu 33

Câu 34

Câu 35

Câu 36

Câu 37

Câu 38

Câu 39

Câu 40

Ngày đăng: 07/12/2022, 09:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w