C1: CTCT của rượu Etilic: C2H5OH
CTCT của axetic: CH3COOH
C2: S-> SO2-> SO3-> H2SO4
C3: CH4
C4: theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân
C5: - có 3 loại: + rắn: than, gỗ
+ lỏng: xăng, dầu, rượu
+ khí: mỏ dầu, thiên nhiên, hiđro
- cách sử dụng nhiên liệu hiệu quả, an toàn:
+ cung cấp đủ oxi trong
+ tăng diện tích tiếp xúc của chất cháy với oxi
+ điều chỉnh nhiên liệu cháy phù hợp với mục đích sử dụng C6: C2H5OH + O2 -> CH3COOH + H2O
men giấm
C7: C2H2 CH 3 gạch CH
C8: metan CH4
C9: (RCOO)3C3H5
C10: 3 tính chất
- tác dụng với O2
- tác dụng với Na
- tác dụng với axit axetic
C11: PTN: MnO2 + HCl -> MnCl2 + 2HCl + 2H2O
TCN: điện phân màng ngăn dd NaCl bão hòa
Trang 2C12: *pic
C13: hỗn hợp gồm nhiều Hiđrocacbon ở thể lỏng -> nhiệt độ sôi ko xác định C14:
+ CL2: khí màu vàng lục, mùi hắc
+ CO: ko màu ko mùi, rất độc, cháy trong không khí
+ CO2: khí ok màu ko mùi, làm đục nước vôi trong
+ SO2: khí ko màu, mùi hắc
+ H2S: Khí ko màu mùi trứng thối
C15: chỉ có etilen hoặc axetilen mới PƯ
*cách giải, pic
Trang 3C16: sắt cháy, tạo thành khói màu nâu đỏ, natri tạo thành khói màu trắng C17: PƯ hết trừ Ag
C18: *pic
Trang 4C19: 2-5%
C20: C
C21:C2H2 C2H4
C22: pư thế
C23: pư cộng
C25: vì có tạo ra HClO có tính tẩy màu C27: CuO rồi đến Br2
C28: C