Câu 5: Trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ.. Câu 11: Trung tâm công nghiệp chiếm hơn 50% giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ là A.. Câu 12: Yếu t
Trang 1Phần I.
Câu 1: Phía Tây Nam của vùng Đông Nam Bộ tiếp giáp với
A Cam-pu-chia B Đồng bằng sông Cửu Long
C Tây Nguyên D Biển Đông
Câu 2: Tỉnh nào sau đây của vùng Đông Nam Bộ tiếp giáp Cam-pu-chia?
A Đồng Nai B Tây Ninh C Bình Dương D TP Hồ Chí Minh
Câu 3: Loại đất nào sau đây chiếm diện tích nhỏ nhất ở vùng Đông Nam Bộ?
A Đất feralit B Đất badan C Đất xám trên phù sa cổ D Đất phù sa
Câu 4: Khoáng sản nào sau đây không có trên đất liền có ở vùng Đông Nam Bộ?
A đá axit B bô-xít C sét, cao lanh D dầu, khí
Câu 5: Trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?
A Thủ Dẩu Một B Tân An C Biên Hòa D Vũng Tàu.
Câu 6: Ý nào sau đây là khó khăn về khí hậu của vùng Đông Nam Bộ?
A Gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh B Nhiều thiên tai
C Hiện tượng sa mạc hóa có nguy cơ mở rộng D Mùa khô kéo dài 4-5 tháng.
Câu 7: Ý nào sau đây là khó khăn về tự nhiên của vùng Đông Nam Bộ?
A Diện tích đất nông nghiệp ít B Rét đậm, rét hại vào mùa đông
C Diện tích đất phèn, đất mặn lớn D Diện tích rừng tự nhiên chiếm tỉ lệ thấp.
Câu 8: Ý nào sau đây là đặc điểm dân cư vùng Đông Nam Bộ?
A Giàu kinh nghiệm khai thác vùng nước rộng lớn của biển Đông
B Năng động, sáng tạo, thích ứng nhanh với kinh tế thị trường
C Có truyền thống thâm canh lúa nước lâu đời
D Có kinh nghiệm canh tác trên đất dốc.
Câu 9: Đông Nam Bộ không dẫn đầu cả nước về
A thu nhập bình quân đầu người B tỉ lệ dân thành thị
C giá trị sản xuất công nghiệp D bình quân lương thực trên đầu người.
Câu 10: Ngành công nghiệp có tỉ trọng thấp nhất của vùng Đông Nam Bộ là
A Cơ khí, điện tử B Luyện kim
C Sản xuất hàng tiêu dùng D Chế biến lương thực – thực phẩm
Câu 11: Trung tâm công nghiệp chiếm hơn 50% giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ là
A Thủ Dẩu Một B TP Hồ Chí Minh C Biên Hòa D Vũng Tàu.
Câu 12: Yếu tố nào sau đây không phải là lợi thế để phát triển ngành công nghiệp của Đông Nam Bộ?
A Thị trường tiêu thụ rộng B Nằm gần các vùng nguyên liệu lớn
C Lao động có tay nghề D Nguồn thủy năng dồi dào.
Câu 13: Thuận lợi cơ bản về tự nhiên để Đông Nam Bộ trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn hàng đầu
cả nước là
A khí hậu, đất đai phù hợp B nguồn nước dồi dào
C diện tích đất nông nghiệp lớn D địa hình bán bình nguyên.
Câu 14: Điều kiện tự nhiên không tạo thuận lợi cho Đông Nam Bộ phát triển hoạt động sản xuất nào sau đây?
A Cây công nghiệp lâu năm B Cây công nghiệp hằng năm
C Cấy ăn quả D Cây lương thực
Câu 15: Sản phẩm không phải là mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Đông Nam Bộ là
A Thực phẩm chế biến B Hàng may mặc C Lâm sản D Dầu thô
Câu 16: Sản phẩm không phải là mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Đông Nam Bộ là
A Máy móc thiết bị B Nguyên liệu
C Hàng tiêu dùng cao cấp D Thực phẩm chế biến
Câu 17: Cho bảng số liệu:
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long, giai
đoạn 2000 – 2016 (Đơn vị : nghìn tỷ đồng)
Trang 2Năm 2000 2005 2010 2016
Để thể hiện tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của Đông Nam Bộ và Đồng bằng Sông Cửu Long giai đoạn 2000 - 2016 theo bảng số liệu trên, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Câu 18: Cho bảng số liệu: Diện tích, dân số một số vùng nước ta năm 2017
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh mật độ DS của các vùng, năm 2017?
A Đồng bằng sông Hồng cao hơn Tây Nguyên.
B Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đông Nam Bộ.
C Đồng bằng Sông Cửu Long cao hơn Đông Nam Bộ.
D Đồng bằng Sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 19: Dựa vào bảng số liệu:
Diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm của Đông Nam Bộ qua các năm (Đơn vị: nghìn ha)
Để thể hiện sự cơ cấu cây công nghiệp lâu năm vùng Đông Nam Bộ giai đoạn 2002-2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Tròn B Miền C Cột D Đường biểu diễn
Câu 20: Cho bảng số liệu dưới đây
Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của Đông Nam Bộ(Đơn vị: Tỉ đồng)
Nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỉ trọng các khu vực kinh tế?
A Khu vực nhà nước giảm, khu vực ngoài nhà nước tăng
B Khu vực ngoài nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài đểu tăng
C Khu vực nhà nước và khu vực ngoài nhà nước đều tăng
D Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, khu vực nhà nước giảm
Câu 21: Đặc điểm dân cư, xã hội vùng Đồng bằng sông Cửu Long không phải là
A mức sống của người dân khá cao
B mặt bằng dân trí và tỉ lệ dân thành thị tương đối thấp
C dân đông, mật độ dân số cao
D địa bàn sinh sống xen kẽ của nhiều dân tộc ít người
Trang 3Câu 22: Loại đất nào sau đây của Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yếu ở Đồng Tháp Mười, Tứ Giác Long
Xuyên và trung tâm bán đảo Cà Mau?
A Đất phèn B Đất mặn C Đất phù sa ngọt D Đất xám phù sa
Câu 23: Khoáng sản nào sau đây không có ở vùng Đồng Bằng sông Cửu Long?
A Đá axit B Sét, cao lanh C Sắt D Dầu khí
Câu 24: Ý nào sau đây là đặc điểm khí hậu vùng Đồng bằng sông Cửu Long ?
A Cận xích đạo nóng ẩm quanh năm B Phân hóa theo độ cao
C Có một mùa đông lạnh D Mùa khô kéo dài
Câu 25: Đồng bằng sông Cửu Long không dẫn đầu cả nước về
A sản lượng lúa B năng suất lúa
C diện tích gieo trồng lúa cả năm D bình quân lương thực/ người
Câu 26: Hoạt động nông nghiệp không phải lợi thế của Đồng bằng sông Cửu Long là
A khai thác thủy sản B trồng cây công nghiệp lâu năm
C trồng cây ăn quả D nghề rừng
Câu 27: Ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A chế biến lương thực, thực phẩm B cơ khí nông nghiệp
C vật liệu xây dựng D sản xuất hàng tiêu dùng
Câu 28: Mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Đồng bằng sông Cửu Long không phải là
A lúa gạo B thủy sản đông lạnh C hoa quả D hàng may mặc
Câu 29 Vườn quốc gia Lò Gò – Xa Mát thuộc tỉnh/ thành phố nào?
A Đồng Nai B Bình Phước C Tây Ninh D TP Hồ Chí Minh
Câu 30 Diện tích trồng cây cà phê ở Đông Nam Bộ đứng thứ mấy của cả nước?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 31 Ý nào không đúng với vùng Đông Nam Bộ ?
A Giá trị sản lượng nông nghiệp lớn nhất cả nước
B Cơ cấu kinh tế tiến bộ nhất cả nước
C Vùng kinh tế năng động nhất cả nước
D Giá trị sản lượng công nghiệp lớn nhất cả nước
Câu 32 Cho bảng số liệu: Sản lượng thuỷ sản của vùng Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước(đơn vị: nghìn
tấn)
Năm
Nhân xét nào sau đây không đúng với bảng số liêu trên:
A.Sản lương thủy sản của ĐBSCL và cả nước luôn tăng qua các năm
B Sản lương thủy sản của ĐBSCL luôn chiếm hơn môt nữa của cả nước
C Sản lương thủy sản của ĐBSCL luôn thấp hơn cả nước
D Năm 2002, sản lương thủy sản ĐBSCL chiếm 51,2% thủy sản cả nước
Câu 33 Cho bảng số liệu: Sản lượng thuỷ sản của vùng Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước(đơn vị: nghìn
tấn)
Năm
Trang 4Đồng bằng sông Cửu Long 819,2 1169,1 1354,5
Để thể hiên sản lương thủy sản của ĐBSCL và cả nước biểu đồ thích hơp nhất là
A.Biểu đồ côt B Biểu đồ tròn C Biểu đồ miền D Biểu đồ đường
Câu 34 Căn cứ vào bảng số liệu: Cơ cấu GDP của vùng Đông Nam Bộ và cả nước, năm 2002 (Đơn vị: %) Khu vực
Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu GDP của vùng Đông Nam Bộ so với cả nước ?
A Cơ cấu GDP Đông Nam Bộ tiến bộ hơn so với cả nước.
B Cơ cấu GDP của Đông Nam Bộ thay đổi tích cực hơn so với cả nước.
C Khu vực công nghiệp-xây dựng, dịch vụ chiếm tỷ trọng lớn hơn so với cả nước.
D Khu vực công nghiệp-xây dựng, dịch vụ chiếm tỷ trọng thấp hơn so với cả nước
Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 29), cho biết nhà máy điện ở vùng Đông Nam Bộ chạy bằng khí?
A Phú Mỹ B Trị An C Cần Đơn D Thác Mơ
Câu 36 Tỉnh duy nhất của vùng Đồng bằng sông Cửu Long tham gia vào vùng kinh tế trong điểm phía Nam là
A.Bình Dương B Bến Tre C Tiền Giang D Long An
Câu 37 Để khắc phục hạn chế do mùa khô kéo dài, nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp, vấn đề quan trọng
cần quan tâm ở Đông Nam Bộ là
A cải tạo đất, thay đổi cơ cấu cây trồng B thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng
C thay đổi cơ cấu cây trồng, chống xói mòn D áp dụng kĩ thuật canh tác tiên tiến, thủy lợi
Câu 38 Sản phẩm công nghiêp chỉ có duy nhất ở Đông Nam Bô là
A.dầu thô B điện C hóa chất D dêt may
Câu 39 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 30), cho biết tỉnh/thành nào sau đây không thuộc vùng kinh tế
trọng điểm phía Nam?
A Bình Phước B Cần Thơ C Bình Dương D Đồng Nai
Câu 40 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 29), cho biết 4 trung tâm kinh tế lớn nhất vùng Đông Nam Bộ là
A Cần Thơ, TP HCM, Biên Hoà, Vũng Tàu B TP HCM, Long Xuyên, Vũng Tàu
C TP HCM, Biên Hoà, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một D Mỹ Tho, TP HCM, Biên Hoà, Vũng Tàu
Câu 41 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 30), cho biết tỉnh/thành nào sau đây không thuộc vùng kinh tế
trọng điểm phía Nam?
A An Giang B Bình Phước C Bình Dương D Đồng Nai
Câu 42 Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có đông đồng bào dân tộc ít người nào?
A Ê đê B Tày C Thái D Khơ me
Câu 43 Đất xám và đất đỏ ba dan là cơ sở chủ yếu để vùng Đông Nam Bộ phát triển
A cây lương thực B cây ăn quả
C cây thực phẩm D cây công nghiệp
Câu 44 Vùng biển Đông Nam Bộ không giàu tiềm năng kinh tế nào?
A Du lịch B Khai thác dầu khí
C Thuỷ sản D Sản xuất muối
Câu 45 Thuận lợi chủ yếu trong phát triển giao thông vận tải biển vùng Đông Nam Bộ là
A cầu nối giữa Tây Nguyên với biển B nằm gần các tuyến đường hàng hải quốc tế
C đường bờ biển dài D nhiều vụng, vịnh
Câu 46 Đặc điểm khí hậu nào sau đây vùng Đông Nam Bộ không giống với vùng Tây Nguyên?
A Nóng quanh năm B Có 2 mùa rõ rệt
C Phân hoá theo độ cao D Ít thiên tai
Trang 5Câu 47 Cây công nghiệp lâu năm nào sau đây không phải là thế mạnh của vùng Đông Nam Bộ?
A Chè B Cao su C Cà phê D Điềụ
Câu 48 Đặc điểm nào không đúng với tình hình phát triển công nghiệp hiện nay ở vùng ĐNB?
A Chủ yếu phát triển các ngành công nghiệp nhẹ B Cơ cấu ngành đa dạng và cân đối
C Công nghiệp tăng trưởng nhanh D Chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP
Câu 49 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 19) và kiến thức đã học, cho biết những cây công nghiệp lâu năm
nào là thế mạnh vùng Đông Nam Bộ?
A Cà phê, chè B Dừa, hồ tiêu
C Cao su, cà phê D Cao su, chè
Câu 50 Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là có
A nhiều ngư trường trọng điểm B nhiều rừng ngập mặn.
C nhiều đầm phá và vụng vịnh D nhiều bãi triều, sông ngòi, kênh rạch.
Câu 51 Nguyên nhân chủ yếu nào để phát triển ngành chế biến lương thực thực phẩm ở Đồng bằng sông Cửu
Long?
C Cơ sở vật chất kỹ thuật hoàn thiện D Nguồn nguyên liệu phong phú.
Câu 52 Nước ngọt là vấn đề quan trọng hàng đầu vào mùa khô ở Đồng bằng sông Cửu Long trong việc cải tạo tự nhiên, vì rất cần thiết cho
A thau chua và rửa mặn đất đai.
C ngăn chặn sự xâm nhập mặn B hạn chế nước ngầm hạ thấp. D tăng cường phù sa cho đất.
Câu 53 Căn cứ vào bảng số liệu: Sản lượng cá biển khai thác vùng Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước, năm
2008 và năm 2012 (Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
Để thể hiện cơ cấu sản lượng cá biển khai thác của vùng Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước năm
2008 và 2012, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ miền B Biểu đồ tròn C Biểu đồ cột D Biểu đồ đường.
Câu 54 Đất phù sa ngọt có giá trị kinh tế nào lớn nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A Trồng cây ăn quả B Trồng rừng ngập mặn
C Trồng cây lương thực D Trồng cây công nghiệp ngắn ngày
Câu 55 Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có đông đồng bào dân tộc ít người nào?
A Ê đê B Tày C Thái D Chăm
Câu 56 Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có đông đồng bào dân tộc ít người nào?
A Ê đê B Tày C Hoa D Thái
Câu 57 Huyện đảo thuộc vùng Đông Nam Bộ là
A Vân Đồn B Phú Quý C Côn Đảo D Phú Quốc
Câu 58.Tỉnh có thế mạnh để phát triển du lịch biển ở Đông Nam Bộ là
A Bà Rịa – Vũng Tàu B Bình Dương C Tây Ninh D Bình Phước
Câu 59 Đảo Phú Quốc nước ta thuộc tỉnh
A.Quảng Ninh B Hải Phòng C Bà Ria – Vũng Tàu D Kiên Giang
Câu 60 Diên tích của vùng Đông Nam Bô là
A.23550 km² B.28550 km² C.23000 km² D.25550 km²
Phần II Tự luận
Câu 1
a Em hãy giải thích vì sao Đông Nam Bộ thu hút mạnh đầu tư nước ngoài ?
b Nhờ những điều kiện nào mà Đông Nam Bộ phát triển mạnh ngành dịch vụ ?
Trang 6Câu 2
a Cây cao su được trồng nhiều nhất ở vùng nào ? Vì sao ?
b Tại sao thủy lợi là một trong những biện pháp quan trọng hàng đầu trong phát triển nông nghiệp ở Đông Nam
Bộ ?
Câu 3 Vì sao Đông Nam Bộ có sức hút mạnh mẽ đối với lao động cả nước ?
Câu 4 Biểu đồ
- Ôn lại cách vẽ biểu đồ cột ( cột đơn, cột ghép, cột chồng)
- Khi nào thì vẽ biểu đồ cột đơn, cột ghép, cột chồng?