1 Sinh học phát triển nhờ sự tăng cường khai thác tài nguyên khoáng sản 2 Sinh học chú ý đến vai trò của đa dạng sinh học, giảm thiểu rủi ro và khả năng thích ứng với biến đổi khí hậu, d
Trang 1ĐỀ THI THỬ GIỮA KỲ 1 MÔN SINH HỌC
Câu 1: Các ngành nghề sản xuất liên quan đến sinh học là
A công nghệ sinh học, kĩ thuật sinh học, sinh học ứng dụng.
B kĩ thuật sinh học, khai thác thủy sản, y học cổ truyền.
C lâm học, sinh học, dược học.
D chăn nuôi, chế biến gỗ, trồng trọt.
Câu 2: Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về ứng dụng của sinh học trong cuộc sống?
(1) Dùng các thiết bị hiện đại, dự đoán được chiều hướng thay đổi của khí hậu, thời tiết
(2) Tạo ra các giống cây trồng sạch bệnh
(3) Xây dựng các mô hình sinh thái
(4) Đưa ra các biện pháp bảo vệ môi trường
(5) Tư vấn và sàng lọc trước sinh
A (2), (3), (4), (5) B (1), (3), (4), (5) C (1), (2), (3), (5) D (1), (2), (3), (4).
Câu 3: Phát triển bền vững được hiểu là sự phát triển
A nhằm thoả mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến nhu cầu phát triển của các thế
hệ tương lai
B nhằm thoả mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại làm tổn hại đến nhu cầu phát triển của các thế hệ tương
lai
C không thoả mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến nhu cầu phát triển của các thế
hệ tương lai
D của thế hệ hiện tại làm tổn hại đến nhu cầu phát triển của các thế hệ tương lai.
Câu 4: Có bao nhiêu phát biểu sau đây sai khi nói về vai trò của sinh học trong phát triển bền vững?
(1) Sinh học phát triển nhờ sự tăng cường khai thác tài nguyên khoáng sản
(2) Sinh học chú ý đến vai trò của đa dạng sinh học, giảm thiểu rủi ro và khả năng thích ứng với biến đổi khí hậu, duy trì phát triển bền vững
(3) Sinh học cung cấp các kiến thức, công nghệ xử lí ô nhiễm và cải tạo môi trường
(4) Sinh học phát triển nhờ sự tích hợp các lĩnh vực khoa học khác nhau
(5) Sinh học đóng góp vào xây dựng chính sách môi trường, phát triển kinh tế, xã hội
A 5 B 4 C 3 D 2
Câu 5: Các thiết bị đảm bảo an toàn cho người làm việc trong phòng thí nghiệm là
A kính lúp, kính hiển vi, bộ đồ mổ B găng tay, kính bảo vệ mắt, áo bảo hộ.
C cân điện tử, các bộ cảm biến, tủ lạnh D kẹp gỗ, đèn cồn, mô hình.
Câu 6: Có bao nhiêu hoạt động được tiến hành trong phòng thí nghiệm ở trường?
(1) Chuẩn bị dụng cụ, hóa chất, mẫu vật và các thiết bị an toàn
(2) Tiến hành thí nghiệm theo các bước và thu thập thông tin
(3) Xử lí số liệu và viết báo cáo thí nghiệm
(4) Thiết kế mô hình thực nghiệm
A 5 B 4 C 3 D 2
Câu 7: Cấp độ tổ chức sống nào sau đây là nhỏ nhất?
A Quần thể B Hệ cơ quan C Sinh quyển D Tế bào.
Câu 8: Các cấp tổ chức sống cơ bản là
A tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã - hệ sinh thái
B phân tử, bào quan, cơ thể, quần thể
C mô, hệ cơ quan, cơ thể, quần thể
D hệ cơ quan, tế bào, quần thể, quần xã - hệ sinh thái
Câu 9: Mọi tổ chức sống luôn là hệ thống mở vì có khả năng
A tự điều chỉnh B trao đổi chất với môi trường.
C biến đổi và liên tục tiến hoá D sinh sản, cảm ứng và vận động.
Trang 2Câu 10: Cơ thể được xem là cấp độ tổ chức sống cơ bản vì
A có cấu trúc ổn định và có thể thực hiện được các chức năng sống cơ bản
B được tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
C là hệ thống mở và tự điều chỉnh
D có cấu trúc tương đối ổn định.
Câu 11: Những nội dung nào sau đây đúng với học thuyết tế bào?
(1) Tế bào là đơn vị cơ sở của sự sống
(2) Tế bào là cấp độ tổ chức sống cơ bản
(3) Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo bởi một hoặc nhiều tế bào
(4) Tế bào được sinh ra từ tế bào có trước
(5) Hầu hết các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào
A (1), (3), (4) B (1), (4), (5) C (2), (3), (5) D (2), (3), (4).
Câu 12: Tế bào là đơn vị cấu trúc bởi vì
A mọi sinh vật được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào B tế bào là cấp tổ chức sống nhỏ nhất.
C tế bào là cấp tổ chức sống cơ bản D tế bào chỉ sinh ra từ tế bào có trước
Câu 13: Tế bào là đơn vị chức năng của mọi sinh vật sống bởi vì
A mọi hoạt động sống cơ bản của cơ thể sinh vật đều diễn ra bên trong tế bào.
B tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể sống.
C có khả năng sinh trưởng và phát triển.
D có khả năng cảm ứng.
Câu 14: Các nguyên tố nào sau đây là thành phần chủ yếu cấu tạo nên các hợp chất chính trong tế bào?
A C, H, P, N, Mg, Cl B C, H ,O, N, S, P C C, H, O, S , Na, Zn D H, O, S , Na, Zn, Fe
Câu 15: Carbon tham gia cấu tạo hợp chất nào trong các hợp chất sau đây?
(1) Nước (2) Hydrochloric (3) Protein (4) Muối ăn
(5) Lipid (6) Nucleic acid (7) Carbohydrate
A (1), (2) (6), (7) B (2), (4), (5), (7) C (2), (3), (5), (6) D (3), (5), (6), (7).
Câu 16: Carbon tạo nên sự đa dạng về cấu trúc của các hợp chất nhờ
A các liên kết khác nhau.
B chiếm tỉ lệ khá lớn trong cơ thể sống.
C có liên kết hydrogen.
D trật tự sắp xếp các nguyên tử carbon.
Câu 17: Loại liên kết nào dưới đây mà nguyên tử carbon có nhiều khả năng hình thành với các nguyên
tử khác?
A Liên kết cộng hóa trị B Liên kết ion.
C Liên kết hydrogen D Liên kết glycoside.
Câu 18: Nước là dung môi hòa tan nhiều chất khác vì
A các phân tử nước liên kết chặt với nhau.
B các phân tử nước hình thành liên kết hydrogen với các chất.
C các phân tử nước hình thành liên kết cộng hóa trị với các chất.
D các phân tử nước bay hơi ở nhiệt độ cao.
Câu 19: Phân tử sinh học là
A hợp chất vô cơ được tạo ra từ tế bào và cơ thể sinh vật.
B hợp chất hữu cơ được tạo ra từ tế bào và cơ thể sinh vật.
C hợp chất hữu cơ có trong thức ăn.
D hợp chất quan trọng trong tế bào và cơ thể sinh vật.
Câu 20: Các nhóm phân tử sinh học chính cấu tạo nên tế bào là
A carbohydrate, aldehyde, nucleic acid, lipid B alcohol, protein, nucleic acid, lipid.
C carbohydrate, protein, nucleic acid, lipid D protein, alcohol, carbohydrate, lipid.
Câu 21: Nhóm thực phẩm nào sau đây chủ yếu cung cấp carbohydrate cho cơ thể?
Trang 3A Ngô, khoai, gạo, bánh mì B Thịt lợn, khoai, gạo, bánh mì.
C Ngô, cam, cá, bánh mì D Ngô, dưa hấu, gạo, chuối.
Câu 22: Nhóm thực phẩm nào sau đây chủ yếu cung cấp protein cho cơ thể?
A Cá thu, khoai lang, gạo, sữa B Thịt bò, cá thu, sữa, trứng.
C Thịt gà, cam, cá chép, bánh mì D Sữa, dưa hấu, khoai tây, chuối.
Câu 23: Nhóm thực phẩm nào sau đây chủ yếu cung cấp lipid cho cơ thể?
A Cá thu, khoai lang, dầu vừng, sữa B Thịt bò, cá thu, sữa, mỡ lợn.
C Thịt gà, cam, cá chép, bánh mì D Bơ, dầu lạc, mỡ lợn, dầu vừng.
Câu 24: Cho các phân tử sau:
(1) Monosccharide (2) Nước (3) Protein (4) Steroid
(5) DNA (6) RNA (7) Hydrochloric acid (8) Phospholipid
Những phân tử nào là phân tử sinh học?
A (1),(3), (4), (5), (6), (8) B (1), (2), (3), (4), (5), (7)
C (2), (3), (4), (6),(7), (8) D (2), (3), (4), (5) (6), (7)
Câu 25: Vai trò của carbohydrate là
A nguồn cung cấp năng lượng; tham gia cấu tạo nhiều hợp chất trong tế bào.
B chất xúc tác sinh học cho hầu hết các phản ứng; tham gia cấu tạo nhiều hợp chất trong tế bào.
C nguồn cung cấp năng lượng; tham gia vận chuyển các chất qua màng tế bào.
D bảo vệ cơ thể chống lại sự nhiễm virus; tham gia cấu tạo nhiều hợp chất trong tế bào.
Câu 26: Phát biểu nào dưới đây đúng về lipid?
(1) Hòa tan trong nước (2) Là thành phần quan trọng của màng tế bào
(3) Không phải là polymer (4) Tan trong các dung môi hữu cơ
A (1),(2), (4) B (2), (3), (4) C (3), (4) D (1), (3), (4).
Câu 27: Chức năng nào sau đây không phải của lipid?
A Dự trữ năng lượng B Vận chuyển các chất qua màng.
C Làm lớp đệm cách nhiệt D Điều hòa tính lỏng của màng.
Câu 28: Liên kết giữa các đơn phân tạo nên phân tử protein là
A liên kết cộng hóa trị B liên kết hydrogen
C liên kết peptide D liên kết phosphodiester.
Câu 29: Liên kết giữa các monosaccharide tạo nên phân tử polysaccharide là
A liên kết cộng hóa trị B liên kết glycoside
C liên kết peptide D liên kết phosphodiester.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng với nucleic acid?
(1) Các nucleotide trên một chuỗi kết hợp với nhau qua liên kết phosphodiester
(2) Mỗi nucleotide cấu tạo nên DNA gồm 3 phần: gốc phosphate, đường deoxyribose và một nitrogenous base
(3) Mỗi nucleotide cấu tạo nên RNA gồm 3 phần: gốc phosphate, đường ribose và một nitrogenous base
(4) DNA có bốn loại base là adenine (A), guanine (G), cytosine (C) và uracil (U)
(5) RNA có bốn loại base là adenine (A), guanine (G), cytosine (C) và thymine (T)
(6) Mặc dù chỉ gồm 4 loại đơn phân nhưng số loại DNA vô cùng đa dạng
A (1),(3), (4), (5) B (1), (2), (3), (6)
C (2), (6),(7), (8) D (2), (3), (4), (7)