Câu 6: Chọn phương án đúng: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc đầu v0, gia tốc a.. Trong chuyển động thẳng đều, độ dịch chuyển của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian ch
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 – VẬT LÍ 10
Câu 1: Chọn phương án đúng: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc đầu v0, gia tốc a Biểu thức xác định độ dịch chuyển của vật trong thời gian t:
A d = v.t B d = v0.t C d = v0.t + at2 D d = v0.t +
Câu 2: Đơn vị của gia tốc?
Câu 3: Chọn đáp án đúng: Đại lượng nào đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của chuyển động?
Câu 4: Chỉ ra câu sai Chuyển động thẳng đều có những đặc điểm sau:
A Quỹ đạo là một đường thẳng
B Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì
C Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau
D Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại
Câu 5: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình độ dịch chuyển d = 8t + 1,2t2 (m, s) Chuyển động của vật là
A Chuyển động thẳng nhanh dần B Chuyển động thẳng chậm dần
C Chuyển động thẳng nhanh dần đều D Chuyển động thẳng chậm dần đều
Câu 6: Chọn phương án đúng: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc đầu v0, gia tốc a Biểu thức xác định vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t:
A v = a.t B v = v0.t C v = v0 + at D v = v0.t +
Câu 7: Đơn vị của vận tốc?
Câu 8: Chọn đáp án đúng: Đại lượng nào đặc trương cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc?
Câu 9: Hãy chỉ ra câu không đúng.
A Quỹ đạo chuyển động thẳng đều là đường thẳngA
B Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường là như nhau
C Trong chuyển động thẳng đều, độ dịch chuyển của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển động
D Chuyển động của viên phấn rơi trong không khí là chuyển động thẳng đều
Câu 10: Vận tốc tức thời của một vật chuyển động thẳng biến đổi đều được xác định v = 8 – 1,5t (m/s) Gia tốc
của vật:
Câu 11: Chuyển động của đoàn tàu khi vào ga là chuyển động:
C Chuyển động nhanh dần đều D Chuyển động chậm dần đều
Câu 12: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình độ dịch chuyển d = 8t – 1,4t2 (m, s) Điều
nào sau đây đúng?
A Vật chuyển động theo chiều dương với vận tốc 5 m/s
B Vật chuyển động nhanh dần đều cùng chiều dương trục toạ độ
C Vật chuyển động với gia tốc -3m/s2
D Gia tốc của vật có chiều ngược với chiều dương trục toạ độ
Câu 13: Vận tốc tức thời của một vật chuyển động thẳng biến đổi đều được xác định v = -4-1,2t (m/s) Vận tốc
của vật tại thời điểm chọn làm mốc thời gian là:
Câu 14: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc ban đầu v0, gia tốc a Sau thời gian t, vận tốc tức
thời của vật là v và độ dịch chuyển của vật là d Chọn phương án đúng?
A v = v0 – at B d = v.t C v2 – v0 = 2a.d D d = v0.t -
Câu 15: Vận tốc tức thời của một vật chuyển động thẳng biến đổi đều được xác định v = 2+2t (m/s) Gia tốc
của vật:
Câu 16: Chuyển động của đoàn tàu khi bắt đầu rời sân ga là chuyển động:
C Chuyển động nhanh dần đều D Chuyển động chậm dần đều
Trang 2Câu 17: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình độ dịch chuyển d = 5t + 1,5t2 (m, s) Điều
nào sau đây không đúng?
A Vật chuyển động theo chiều dương với vận tốc 5 m/s
B Vật chuyển động nhanh dần đều cùng chiều dương trục toạ độ
C Vật chuyển động với gia tốc 3m/s2
D Gia tốc của vật có chiều ngược với chiều dương trục toạ độ
Câu 18: Vận tốc tức thời của một vật chuyển động thẳng biến đổi đều được xác định v = -12+2t (m/s) Vận tốc
của vật tại thời điểm chọn làm mốc thời gian là:
Câu 19: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc ban đầu v0, gia tốc a Sau thời gian t, vận tốc tức
thời của vật là v và độ dịch chuyển của vật là d Chọn phương án đúng?
A v = v0 – at B d = v.t C v2 – v0 = -2a.d D d = v0.t +
Câu 20: Chọn phương án đúng: Rơi tự do là:
A Chuyển động thẳng đều B Chuyển động nhanh dần đều
C Chuyển động chậm dần đều D Chuyển động tròn đều
Câu 21: Chọn phát biểu sai.
A Khi rơi tự do tốc độ của vật tăng dần.
B Vật rơi tự do khi lực cản không khí rất nhỏ so với trọng lực
C Vận động viên nhảy dù từ máy bay xuống mặt đất sẽ rơi tự do.
D Rơi tự do có quỹ đạo là đường thẳng.
Câu 22: Một vật rơi tự do tại nơi có gia tốc g Chọn mốc thời gian là lúc vật bắt đầu rơi Biểu thức độ dịch
chuyển của vật tại thời điểm t:
Câu 23: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình độ dịch chuyển d = 5t - 2t2 (m, s) Chuyển động của vật là
A Chuyển động thẳng nhanh dần B Chuyển động thẳng chậm dần
C Chuyển động thẳng nhanh dần đều D Chuyển động thẳng chậm dần đều
Câu 24: Chọn phương án sai: Rơi tự do là:
A Chuyển động thẳng biến đổi đều B Chuyển động thẳng nhanh dần đều
C Chuyển động thẳng đều D Chuyển động có quỹ đạo là đoạn thẳng
Câu 25: Chọn phát biểu đúng.
A Khi rơi tự do tốc độ của vật giảm dần
B Vật rơi tự do khi lực cản không khí rất nhỏ so với trọng lực
C Vận động viên nhảy dù từ máy bay xuống mặt đất sẽ rơi tự do.
D Vận tốc ban đầu của vật khác không.
Câu 26: Một vật rơi tự do tại nơi có gia tốc g Chọn mốc thời gian là lúc vật bắt đầu rơi Biểu thức vận tốc của
vật tại thời điểm t:
Câu 27: Một vật chuyển động biến đổi đều có đồ thị vận tốc – thời gian như
hình Chọn phương án đúng
A Vật chuyển động thẳng đều B Vật chuyển động nhanh dần đều
C Vật chuyển động chậm dần đều D Vật chuyển động cùng chiều dương
Câu 28: Một vật chuyển động biến đổi đều có đồ thị vận tốc – thời gian như
hình Chọn phương án đúng
A Vật chuyển động thẳng đều B Vật chuyển động nhanh dần đều
C Vật chuyển động chậm dần đều D Vật chuyển động cùng chiều dương
Câu 29: Một ôtô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều
Trong giây thứ 6 xe đi được quãng đường 11m Tính gia tốc của xe
A 2m/s2 B 4m/s2 C 5m/s2 D 6m/s2
Câu 30 Một ôtô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều
Trong giây thứ 6 xe đi được quãng đường 11m.Tính quãng đường xe đi trong 20s đầu tiên
Câu 31 Vật rơi tự do
A khi từ nơi rất cao xuống mặt đất B khi họp lực tác dụng vào vật hướng thẳng xuống mặt đất
C chỉ dưới tác dụng của trọng lực D khi vật có khối lượng lớn rơi từ cao xuống mặt đất.
V(m/s )
t(s) 0
4
16
40 V(m/
s)
t(s) 0
4 20
60
Trang 3Câu 32 Thí nghiệm của nhà bác học Galilê ở tháp nghiêng thành Pida và thí nghiệm với ống của nhà bác học
Niutơn chứng tỏ Kết quả nào sau đây là đúng
A Mọi vật đều rơi theo phương thẳng đứng B Rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều
C Các vật nặng nhẹ rơi tự do nhanh như nhau D Cả 3 kết luận A, B,C
Câu 33 Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?
A Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.
B Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.
C Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.
D Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.
Câu 34 Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho
cuộc cách mạng công nghệ lần thứ nhất?
A Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn B Nghiên cứu về nhiệt động lực học.
C Nghiên cứu về cảm ứng điện từ D Nghiên cứu về thuyết tương đối.
Câu 35 Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?
A Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.
B Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.
C Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.
D Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.
Câu 36 Đối tượng nào sau đây không phải là đối tượng nghiên cứu của Vật Lí học?
A Chất B Trường C Ý thức D Năng lượng
Câu 37 Các dụng cụ sau, dụng cụ nào không ứng dụng các kiến thức về nhiệt?
A Khinh khí cầu B Đầu máy hơi nước C Máy vi tính D Máy bay.
Câu 38 Trong phòng thí nghiệm không nhất thiết phải có dụng cụ nào sau đây?
A Bảng nội quy B Bình chữa cháy
C Các dụng cụ phòng hộ cá nhân D Video các tình huống mất an toàn
Câu 39 Khi sử dụng thiết bị trong phòng thí nghiệm không nhất thiết phải biết
A tác dụng của dụng cụ B thang đo của dụng cụ
C Các quy định an toàn trên dụng cụ D Giá cả của dụng cụ.
Câu 40 Kết quả của phép đo chiều dài được ghi: l = 80 cm ± 2 cm Giá trị thực của chiều dài không thể là
A 80 cm B 81 cm C 82 cm D 77 cm.
Câu 41 Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của
độ dịch chuyển?
A Có phương và chiều xác địch B Có đơn vị đo là mét.
C Không thể có độ lớn bằng 0 D Có thể có độ lớn bằng 0.
Câu 42 Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
A chuyển động tròn B chuyển động thẳng và không đổi chiều.
C chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần D chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.
Câu 43 Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?
A Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động B Có đơn vị là km/ h.
C Không thể có độ lớn bằng 0 D Có phương xác định.
Câu 44 Dựa vào đồ thị dịch chuyển – thời gian của một chuyển động thẳng đều có thể xác định được vận tốc
của chuyển động bằng biểu thức
A 1 2
d d
t t
d d
t t
C. 12 12
d d
t t
12 21
d d
t t
Câu 45 Theo đồ thị hình bên, vật chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian
A từ 0 đến t 2 B từ t đến 1 t 2
C từ 0 đến t và từ 1 t đến 2 t 3 D từ 0 đến t 3
Câu 46 Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của chuyển động thẳng đều?
Trang 4
A I và III B I và IV C II và III D II và IV.
Câu 47 Đồ thị nào sau đây là của chuyển động biến đổi?
A Đồ thị 1 B Đồ thị 2 C Đồ thị 3 D Đồ thị 4.
Câu 48 Một người đi đạp xe từ điểm A đến điểm B cách A là 6km về phía tây Đến điểm B đi tiếp 8km về phía
bắc để đến điểm C Xác định độ lớn độ dịch chuyển của người đó trong toàn bộ thời gian đi từ A đến B?
A 12km B 2km C 10km D 100km
Câu 49 Chuyển động nào sau đây là chuyển động biến đổi?
A Chuyển động có độ dịch chuyển tăng đều theo thời gian
B Chuyển động có độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.
C Chuyển động có độ dịch chuyển không đổi theo thời gian
D Chuyển động tròn đều.
Câu 50 Đồ thị vận tốc - thời gian nào sau đây mô tả chuyển động có độ lớn của gia tốc là lớn nhất?
A Đồ thị 1 B Đồ thị 2 C Đồ thị 3 D Đồ thị 4.
Câu 51 Đồ thị vận tốc - thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng
A đi qua gốc toạ độ B song song với trục hoành.
C bất kì D song song với trục tung.
Câu 52 Giá trị nào sau đây có 2 chữ số có nghĩa:
A 809 m B 0,09 m C 0,45 m D 456 m.
Câu 53 Biết vận tốc của ca nô so với mặt nước đứng yên là 10m/s vận tốc của dòng nước là 4 m/s Tính vận
tốc của ca nô khi:
a) Ca nô đi xuôi dòng.
b) Ca nô đi ngược dòng.
Câu 54 Hai tàu hỏa cùng chạy trên một đoạn đường thẳng Tàu A chạy với tốc độ vA = 60km/h, tàu B chạy với tốc độ vB = 80km/h
a) Vận tốc tương đối của tàu A đối với tàu B khi hai tàu chạy cùng chiều nhau là
b) Vận tốc tương đối của tàu A đối với tàu B khi hai tàu chạy ngược chiều nhau là
Câu 55 Hai bến sông A và B cùng nằm trên một bờ sông, cách nhau 18km Cho biết độ lớn vận tốc của ca nô
đối với nước là v1 = 16,2km/h và độ lớn vận tốc của nước đối với bờ sông là v2 = 5,4km/h Thời gian để ca nô chạy xuôi dòng từ A đến B rồi lại chạy ngược dòng trở về A là
A 1 giờ 40 phút B 1 giờ 20 phút C 2 giờ 30 phút D 2 giờ 10 phút.
Trang 5Câu 56: Một xe đang chạy thẳng đều với vận tốc 10m/s thì hãm phanh, chuyển động thẳng chậm dần đều với
độ lớn gia tốc là 0,2 m/s2 Tính thời gian tàu đi được kể từ lúc bắt đầu hãm phanh đến khi dừng hẳn
B TỰ LUẬN
Bài 1: Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng
của một vật được vẽ ở hình bên
a) Mô tả chuyển động của vật
b) Xác định tốc độ và vận tốc của vật trong 2 giây đầu, từ giây thứ
2 đến giây thứ 8, từ giây thứ 8 đến giây thứ 10
c) Xác định quảng đường đi được và độ dịch chuyển sau 4s đầu
Bài 2: Một vật được thả rơi không vận tốc đầu khi vừa chạm đất có
v = 60m/s, g = 10m/s2
a Xác định quãng đường rơi của vật, tính thời gian rơi của vật
b Xác định quãng đường vật rơi trong 2s đầu tiên và 2s cuối cùng
c Xác định thời gian vật rơi 50m đầu tiên và 50m cuối cùng