1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI GIẢNG học THUYẾT KINH tế

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Học thuyết kinh tế của chủ nghĩa Marx – Chương 6
Tác giả Thu Hương
Chuyên ngành Kinh tế học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2017
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 281,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kinh tế lịch sử của Marx Thừa nhận sự phát triển lực lượng sản xuất ở mọi nền kinh tế phụ thuộc vào mức độ thực hiện phân công lao động.. Các lực lượng trong xã hộiCấu trúc thượng tầng

Trang 1

HỌC THUYẾT KINH TẾ CỦA CHỦ NGHĨA MARX

CHƯƠNG 6

Trang 2

Karl Marx (1818 – 1883)

 Karl Marx sinh năm 1818 trong một gia đình trung lưu người Do Thái, sau này cải sang đạo Cơ

đốc

 17t, Marx vào học ngành luật ở đại học Bonn; mặc dù có suy nghĩ sắc sảo nhưng ông thường dùng thời gian để tiêu khiển hơn

là chăm chỉ học tập

Trang 3

Karl Marx

 Năm sau, bố của Marx chuyển ông đến học ở đại học

Berlin – nơi đây không có không khí “đàm đúm vui chơi” như ở Bonn

 1843 ông sang Pháp làm việc, trong thời gian này ông bắt đầu nghiên cứu về kinh tế học có hệ thống, nhất là về

A.Smith và Ricardo.

 1844, CP Phổ (Đức) tuyên bố ông phạm tội phản bội, năm sau ông bị trục xuất khỏi Pháp, ông sang Brussels

 1848, ông cho ra đời tuyên ngôn Đảng Cộng sản

 1948, sang London và sống hết phần đời còn lại ở đây

Trang 4

Karl Marx

 Marx chịu ảnh hưởng của Hegel và Feuerbach  giúp ông định hình quan điểm của riêng mình về lịch sử, tôn giáo và xã hội

 Phép biện chứng (Hegel): trong đấu tranh, 2 lực

lượng đương đầu với nhau (chính đề và phản đề) thì

cả 2 đều bị hủy diệt và một lực lượng thứ 3 vượt qua (tổng hợp)  tiến bộ xã hội

 Marx kết hợp với “chủ nghĩa duy vật”

Trang 5

Kinh tế lịch sử của Marx

 Áp dụng “phép duy vật biện chứng” vào lĩnh vực kinh

tế - cá nhân phải hình thành cuộc sống – tức là cá

nhân phải thỏa mãn nhu cầu vật chất của mình

Sản xuất không chỉ là hoạt động lịch sử mà còn là

hoạt động kinh tế

 Sản xuất là tâm điểm và động lực từ giữa những lực lượng phụ thuộc lẫn nhau trong sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng

 Với Marx, kinh tế học trở thành khoa học sản xuất

Trang 6

Kinh tế lịch sử của Marx

 Thừa nhận sự phát triển lực lượng sản xuất ở mọi nền

kinh tế phụ thuộc vào mức độ thực hiện phân công lao động

 Marx nhìn thấy sự mâu thuẫn quyền lợi như kết quả logic của sự phân công lao động lũy tiến

➢ Phân công lao động giữa lao động công nghiệp, thương nghiệp với lao động nông nghiệp  phân chia thành phố và nông

thôn.

➢ Phân chia lao động giữa lao động với lao động thương mại

➢ Phân chia lao động giữa các công nhân trong mỗi loại lao động.

Trang 7

Kinh tế lịch sử của Marx

 Phát sinh mâu thuẫn:

➢ Quyền lợi các nhân mâu thuẫn với quyền lời cộng đồng.

➢ Mỗi công nhân bị trói buộc với một công việc cụ thể.

 Lao động của con người trở thành một lực lực đối lập, đối lập với họ và nô dịch hóa họ

 Nhà nước như một quyền hạn độc lập, tách quyền lực thực sự của cá nhân và cộng đồng

 Nhà nước thường đại diện cho 1 giai cấp; giai cấp

nắm quyền sẽ tìm cách đẩy mạnh quyền lợi riêng ủa mình như quyền lợi chung của cộng đồng

Trang 8

Các lực lượng trong xã hội

Cấu trúc thượng tầng

XH Quan hệ sản xuất Lực lượng sản xuất vốn và công nghệđất, lao động,

tài sản cá nhân,

hệ thống lương tôn giáo, luật pháp, chính phủ

Trang 9

Bản chất của CNTB

 Thuyết giá trị lao động

 Định luật thao tác Tư bản chủ nghĩa

 Chấm dứt CNTB và sau đó

Trang 10

Thuyết giá trị lao động

 Lao động là bản chất của mọi giá trị

 Giá trị là tài sản khách quan của tất cả hàng hóa

 Mâu thuẫn trong thuyết giá trị cổ điển

➢ Kinh tế hoc cổ điển:

➢ Giá ngắn hạn được xác định dựa vào quan hệ cung cầu

➢ Giá tự nhiên – giá dài hạn dựa vào phí tổn sản xuất

➢ Giá tự nhiên không thay đổi – thực tế qua quan sát ngẫu nhiên thấy giá thị trường luôn dao động.

Trang 11

Thuyết giá trị lao động

 Marx thừa nhận – trong cạnh tranh giá thị trường không dao động ngẫu nhiên và xoay quanh một điểm xác định.

➢ Nếu giá bán thấp hơn CFSX  ngừng kinh doanh

➢ Nếu giá bán cao hơn CFSX sẽ thu hút nhiều đối thủ  giảm giá

Giá thị trường cạnh tranh luôn dao động là do phí tổn sản xuất

 Theo Marx, giá thị trường dao động là do phí tổn lao

động.

 Giá trị được quyết định bằng sản xuất.

Trang 12

Thuyết giá trị lao động

 Đối mặt với 2 vấn đề

➢ Nếu lao động là bản chất trao đổi giá trị, thị sự trao đổi giá trị lao động là gì?

➢ Giá trị của hàng hóa do máy móc sản xuất ra quyết định ra sao?

➢ Câu trả lời: thuyết về lương và thuyết về vốn.

 Giá trị sức lao động

➢ Số lượng cần thiết để lao động đủ sống – lao động cần thiết (v)

➢ Số lượng hơn mức đủ sống – giá trị thặng dư (m)

CNTB không thể tồn tại trừ phi công nhân tạo ra giá trị lớn hơn yêu cầu sinh tồn  chiếm đoạt giá trị thặng dư

Trang 13

Thuyết giá trị lao động

 Giá trị thặng dư này không được sinh ra trong trao đổi

mà trong sản xuất;

➢ nhà TB muốn thu được giá trị thặng dư từ mỗi công nhân  Marx gọi là “bóc lột lao động”

➢ Sự bóc lột tồn tại bởi lẽ giá trị dư thừa do lao động đóng

góp được trả thấp hơn phần anh ta đáng được hưởng

 Marx cho rằng, chỉ có lao động mới tạo ra giá trị

thặng dư

➢ Máy móc được đánh giá như thế nào?

Trang 14

Một vài định nghĩa của Marx

Vốn bất biến

(TB bất biến) – c Phí tổn đối với vốn có định (khấu hao + phí tổn đầu vào nguyên vật liệu Vốn khả biến

(TB khả biến) - v Tổng số tiền lương trả cho lao động

Chi phí sản xuất - k Chi phí sản xuất - k = v + v

Tỉ lệ giá trị thặng dư - m’ Tỷ lệ giá trị thặng dư đối với vốn khả biến sử dụng, hay m/v

Tỷ lệ lợi nhuận – p’ Tỷ lệ giá trị thặng dư với chi phí sản xuất – m/(c+ v)

Thành phần vốn hữu cơ (O) Tỷ lệ vốn đối với lao động sử dụng trong sản xuất,

Trang 15

Biến đổi giá trị thành giá cả

Hàng

Vốn dùng hết

Chi phí

GT thặng dư

Giá trị lao động

Lợi nhuận bq

Giá bán +/_

Trang 16

Định luật thao tác Tư bản chủ nghĩa

 Sự thay đổi công nghệ như động lực xã hội

 Nhà Tư bản muốn thu được nhiều lợi nhuận – thu

được giá trị thặng dư nhiều hơn (giá trị thặng dư được

lao động tạo ra)

Tập trung nhiều lao động để tối đa hóa lợi nhuận

 Thay Tư bản (vốn) cho lao động theo các cơ lợi (vì nhà

TB cần thời gian để điều chỉnh các PP sản xuất mới).

 Việc sử dụng nhiều máy móc hơn sẽ làm giảm giá trị thặng dư  giảm tỉ lệ lợi nhuận bình quân

Trang 17

Định luật thao tác Tư bản chủ nghĩa

 Để thu lợi nhuận nhiều hơn, sẽ dẫn đế

➢ Thay thế lao động bằng tư bản nhiều hơn

➢ Biến đổi công nghiệp quy mô nhỏ thành quy mô lớn

Phân công

lao động

nhiều hơn

và sản

xuất nhiều

hơn

sản phẩm

dư thừa

• giá giảm

DN hiệu quả (CF thấp) thì

ở lại, DN kém hiệu quả thì đóng cửa, tài sản của họ bị thâu tóm

Tập trung

hóa

Trang 18

Định luật thao tác Tư bản chủ nghĩa

 Việc thay thế công nhân bằng máy móc tạo ra một

“đạo quân thất nghiệp đang gia tăng”  bần cùng

hóa giai cấp công nhân

 Để bù đắp tỉ lệ lợi nhuận giảm, nhà TB sẽ giảm lương, buộc làm việc nhiều giờ, sử dụng lao động trẻ em và phụ nữ

 Việc sử dụng máy móc sẽ khéo dài thời gian làm việc trong ngày, giảm thời gian nghỉ ngơi, giải trí sẽ làm

giảm sức khỏe cũng như tuổi thọ của công nhân

 Lập luận kém giá trị nhất của Marx

Trang 19

Định luật thao tác Tư bản chủ nghĩa

Thất nghiệp tăng, lương giảm

Nhà TB thuê nhiều CN và ít đầu tư vào

máy móc

Lương tăng, thay thế công nhân bằng máy móc

Thất nghiệp tăng, lương giảm

Gây ra khủng hoảng theo chu kỳ

Trang 20

 Nguyên nhân chính dẫn đến khủng hoảng: sự sản

xuất của CNTB quá thừa

 Chấm dứt CNTB

➢ Các nhà kinh tế học cổ điểm miêu tả sai hệ thống kinh tế

-xem tiền là phương tiện trao đổi đơn thuần

➢ H-T-H’

➢ Ông thấy rằng: T-HT’ với T’ = T + lợi nhuận (giá trị thặng

dư)  phải hình thành xã hội mới

 Xã hội cộng sản trong đó tài sản cá nhân của giai cấp

vô sản không còn tồn tại

Định luật thao tác Tư bản chủ nghĩa

Ngày đăng: 30/11/2022, 20:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ơng định hình quan điểm của riêng mình về lịch sử, tôn giáo và xã hội. - BÀI GIẢNG học THUYẾT KINH tế
ng định hình quan điểm của riêng mình về lịch sử, tôn giáo và xã hội (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w