Bài giảng Học thuyết kinh tế của chủ nghĩa Mác – Lenin về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa – Chương 4: Học thuyết giá trị tìm hiểu điều kiện ra đời, đặc trưng và ưu thế của sản xuất hàng hóa; quy luật giá trị.
Trang 1HỌC THUYẾT KINH TẾ CỦA CHỦ NGHĨA MÁC – LÊNIN VỀ PHƯƠNG THỨC SẢN XUẤT TƯ
BẢN CHỦ NGHĨA
Trang 2Nội dung phần II gồm
CHƯƠNG IV : HỌC THUYẾT GIÁ TRỊ
CHƯƠNGV : HỌC THUYẾT GIÁ TRỊ THẶNG DƯ
CHƯƠNGVI : HỌC THUYẾT VỀ CNTB ĐỘC QUYỀN VÀ CNTB ĐỘC QUYỀN NHÀ NƯỚC
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 3Tài liệu tham khảo
1 Bộ Giáo dục Đào tạo Ban chỉ đạo biên soạn giáo trình Những
nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa M-LN. Nxb CTQG năm 2012
2 Bộ Giáo dục Đào tạo Giáo trình kinh tế chính trị M-LN
4 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa M-LN (các
chuyên đề) Nxb ĐHKT Quốc dân Hà nội năm 2008
Trang 4CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 5MỤC ĐÍCH, TRỌNG TÂM
Mục đích:
• Khảng định học thuyết giá trị là xuất phát điểm
trong toàn bộ lý luận kinh tế của Các Mác
• Dựa trên lý luận nền tảng học thuyết giá trị C.Mác
xây dựng nên học thuyết giá trị thặng dư hòn đá
tảng trong toàn bộ lý luận kinh tế của Mác
Trọng tâm:
• Nghiên cứu sản xuất hàng hóa để qua đó nghiên
cứu mối quan hệ giữa người với người có liên quan với vật và biểu hiện dưới hình thái quan hệ giữa
vật với vật.
• Cơ sở kinh tế để xác lập quan hệ giữa người với
người thông qua quan hệ giữa vật với vật là lao
động yếu tố cấu thành giá trị hàng hóa.
Trang 64
V
1.ĐIỀU KIỆN RA ĐỜI, ĐẶC TRƯNG
Trang 8cơ bản của xã hội
loài người, là cơ
sở của sự tồn tại
và phát triển của
xã h ội.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 9I ẹiều kiện ra đời, tồn tại, đặc tr-ng và -u thế của sản xuất hàng hóa
Sản xuất cho ai?
Sản xuất
tự nhiờn
Sản xuất hàng húa
1 ẹiều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng húa
Trang 10Lịch sử phát triển của sản xuất đã trải qua 2
kiểu tổ chức kinh tế- xã hội
Kiểu thứ nhất: Sản xuất tự nhiên (tự cấp, tự
Trang 11Sản xuất
tự cấp, tự túc
Trang 12Kiểu thứ hai: Sản xuất hàng hoá:
Đó là kiểu tổ chức kinh tế- xã hội mà SP do
LĐ tạo ra là nhằm đáp ứng nhu cầu của thị trường, nhằm thoả mãn nhu cầu của người khác, của xã hội
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 13Sản xuất hàng hoá
Sản phẩm trồng trọt
Trang 14Sản xuất hàng hoá
Sản phẩm
chăn nuôi
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 15I- ĐIỀU KIỆN RA ĐỜI, ĐẶC TRƢNG
VÀ ƢU THẾ CỦA SẢN XUẤT HÀNG HÓA
Trang 16CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 18CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 20CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 22Phân công lao động xã hội cá biệt
Phân công lao động cá biệt, là phân công trong nội bộ công xưởng (không được coi là cơ sở đặc thù của sản xuất hàng hóa)
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 23Sản xuất
ô tô
Phân công lao động cá biệt
Thợ Hàn
Thợ Tiện
Thợ Sơn
Thợ Lắp ráp
Trang 24CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 25b) Điều kiện thứ hai: Sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất hàng hoá
Trang 26Tách biệt về
sở hữu
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 27Sản xuất hàng hóa ra đời cuối từ cuối CXNT, đầu chế độ chiếm hữu nô lệ Đó là hàng hóa giản đơn
Khái niệm:
Sản xuất hàng hóa giản đơn là sản xuất hàng hóa của những người nông dân và thợ thủ công cá thể dựa trên cơ sở tư hữu nhỏ về TLSX và lao động cá nhân của họ
Trang 28Sản xuất hàng hoá giản đơn tồn tại phổ biến trong chế
độ Chiếm hữu nô
lệ và chế độ Phong
kiến
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 29Đến Chủ nghĩa tư bản, sản xuất hàng hoá rất phát triển
Trang 30Sau Chủ nghĩa tƣ bản là Chủ nghĩa xã hội, ở đây vẫn
tồn tại sản xuất hàng hoá
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 31Hàng hóa chưa mang tính phổ biến, tồn tại xen kẽ với
KT tự cung tự cấp
Kinh tế thị trường
KTTT
tự do
KTTT Hỗn hợp
-Tự do cạnh tranh, nhà
nước chưa điều tiết kinh tế
- Cơ chế thị trường tự điều chỉnh
- Xuất hiện sở hữu nhà nước
- Nhà nước điều tiết kinh tế
- Xu hướng toàn cầu hóa, khu vực hóa.
- Cơ chế kinh tế hỗn hợp
Lịch sử phát triển của sản xuất hàng hóa
Trang 32 Sản xuất ra để trao đổi, mua bán
- ĐẶC TRƢNG CỦA SẢN XUẤT HÀNG HOÁ
Mang tính tƣ nhân và tính xã hội
Mục đích là giá trị tăng lên.
2 ĐÆc tr-ng vµ -u thÕ cña s¶n xuÊt hµng hãa
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 332 ĐÆc tr-ng vµ -u thÕ cña s¶n xuÊt hµng hãa
- ƯU THẾ CỦA SẢN XUẤT HÀNG HÓA
1. Khai thác được những lợi thế về tự nhiên, xã
hội, kỹ thuật của từng người, từng cơ sở, từng vùng, từng địa phương.
2. Tạo điều kiện thuận lợi cho việc ứng dụng
những thành tựu khoa học - kỹ thuật thúc đẩy LLSX phát triển.
3. Làm cho giao lưu kinh tế văn hóa giữa các địa
phương, các ngành ngày càng phát triển Đời sống vật chất, văn hóa, tinh thần được cải thiện.
4. Xóa bỏ tính bảo thủ trì trệ của kinh tế tự
nhiên.
Trang 34II Hàng hoá
1 Haứng hoaự vaứ hai thuoọc tớnh haứng hoaự
Hàng hoá là sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con ng-ời và dùng để trao đổi mua bỏn
Haứng hoaự
Cõu hỏi: Tại sao khi nghiờn cứu PTSX TBCN Mỏc lại bắt đầu từ nghiờn cứu hàng húa CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 35Tiêu dùng cho sản xuất
Tiêu dùng cá nhân
Là công dụng của sản phẩm, có thể thỏa mãn
nhu cầu nào đó của con người.
II Hµng ho¸
1 Hàng hoá và hai thuộc tính hàng hoá
Hai thuộc tính hàng hoá
Trang 361 Hàng hoá và hai thuộc tính hàng hoá
Hai thuộc tính của hàng hoá
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 37 Giá trị của hàng hóa: muốn hiểu phải đi từ GTTĐ
1 Hàng hoá và hai thuộc tính hàng hoá
GTTĐ là biểu hiện quan hệ tỉ lệ về số lượng trao đổi lẫn nhau giữa những GTSD khác nhau.
Ví dụ:
Câu hỏi: Tại sao 2 vật phẩm cĩ GTSD khác nhau cĩ thể trao đổi được cho nhau và trao đổi theo 1 tỷ lệ nào?
Đặc trưng:
- Cơ sở của trao đổi: mọi hàng hĩa đều cĩ 1 điểm
chung là sản phẩm lao đơng
- 1 cái rìu = 20 kg gạo = x giờ lao động
1rìu
Trang 38Giá trị của hàng hố là lao động xã hội của người sản xuất hàng hố kết tinh vào hàng hố
1 Hàng hoá và hai thuộc tính hàng hoá
• Giá trị của hàng hóa:
Đặc trưng:
- Là phạm trù lịch sử
- Phản ánh quan hệ giữa những người sản xuất
hàng hĩa
- Là thuộc tính xã hội của hàng hĩa
- Khi tiền tệ ra đời giá trị biểu hiện bằng tiền gọi là
giá cả
- GTTĐ là hình thức biểu hiện bên ngồi của giá trị,
giá trị là nội dung là cơ sở của GTTĐ
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 40Giá trị sử dụng của hàng hóa mang tính
tư nhân Lao động cụ thể
Là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định
Trang 41Lao động
Lao động trừu tượng
Đặc trƣng:
Là phạm trù lịch sử
Là lao động đồng nhất và giống nhau
về chất
Trang 42 Ý nghĩa của việc nghiên cứu tính hai mặt của LĐSX hàng hóa
- Đã đem lại cho học thuyết GTLĐ 1 cơ sở khoa học thực sự.
- Giải thích các hiện tƣợng phức tạp diễn ra trong thực tế sự vận động trái ngƣợc giữa khối lƣợng của cải vật chất ngày càng tăng đi liền với khối lƣợng giá trị ngày càng giảm xuống hoặc không đổi.
- Đem lại cơ sở khoa học vững chắc cho học thuyết giá trị thặng dƣ giải thích nguồn gốc thực sự của giá trị thặng dƣ
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 43Mâu thuẫn cơ bản của nền sản xuất hàng hóa.
Trong nền sản xuất hàng hóa
- Lao động cụ thể biểu hiện lao động tư nhân
- Lao động trừu tượng biểu hiện lao động xã hội
- Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hóa là mâu
thuẫn lao động tư nhân và mâu thuẫn lao động xã hội.
Biểu hiện:
Sản phẩm do người sản xuất nhỏ tạo ra không phù
hợp với nhu cầu xã hội.
Hao phí LĐCB của người SX có thể lớn hay nhỏ hơn
HPLĐ mà XH chấp nhận
Mâu thuẫn giữa LĐTN và LĐXH chứa đựng khả
năng sản xuất thừa
Trang 44Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa
Lao động cụ
thể
Lao động trừu tượng
Trang 45Lƣợng của giá trị hàng hóa
là do số lƣợng lao động xã hội hao phí để sản xuất ra hàng hóa
là thời gian lao động xã hội cần thiết
a Lƣợng giá trị hàng hóa đƣợc xác định nhƣ thế nào?
Trang 46Ví dụ: Về thời gian lao động xã hội cần thiết
của người cung cấp
Trang 47Năng suất lao động
Trang 48Cường độ lao
động
Lượng giá trị
Trình độ tổ chức quản lý Quy mô và hiệu suất của tư
liệu sản xuất Thể chất, tinh thần của người lao động.
Cường độ lao động tăng lên giá trị một đơn vị sản phẩm khơng đổiCuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 49So sánh tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động
Tt Tăng năng suất lao động
đơn vị thời gian
Không đổi Tăng
Giá trị một đơn vị sản
phẩm
Giảm Không đổi
Trang 50Ví dụ:
Một người lao động trong một ngày sản
xuất được 15 sản phẩm có tổng giá trị là 60
USD Hỏi giá trị tổng sản phẩm làm ra trong ngày và giá trị của một sản phẩm là bao nhiêu nếu:
a Năng suất lao động tăng lên 2 lần.
b Cường độ lao động tăng lên 2 lần.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 51Bài giải:
Lượng giá trị của một hàng hóa tỷ lệ thuận với lượng lao động hao phí và tỷ lệ nghịch với năng suất lao động
Ta có: tổng giá trị 15 Sp thể hiện bằng tiền là 60USD.
Giá trị 1 sản phẩm tính bằng tiền là: 60 : 15 =4USD a/ Khi NSLĐ tăng lên 2 lần thì lượng SP sản xuất là:
15SP x 2 = 30SP Lượng LĐHP làm ra 30 Sp vẫn là 8 giờ, lượng giá trị của chúng vẫn là 60 USD Do đó giá trị của một SP giảm xuống là:
60USD : 30 = 2USD b/ Khi CĐLĐ tăng lên 2 lần thì lượng SP được là:
15SP x 2 = 30 sản phẩm Cường độ lao động tăng lên sự HPLĐ trong khoản thời gian
đó tăng lên, do đó trong 1 ĐV thời gian tao ra nhiều giá trị hơn, tức là:
60USD x 2 = 120USD Giá trị của 1 SP bây giờ là:
Trang 52Lƣợng giá trị
Lao động giản đơn
Lao động phức tạp
Lƣợng giá trị hành hoá phụ thuộc vào tính chất của lao động
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 53Giá trị TLLĐ
(C1)
Giá trị ĐTLĐ
(C2) GTSLĐ (v)
GT thặng dƣ
(m)
Trang 54Giá trị cũ (c)
Giá trị mới (v+m)
Giá trị hàng hóa
Lao động cụ thể có vai trò bảo toàn và chuyển dịch giá trị những TLSX vào giá trị sản phẩm hàng hóa, làm hình thành phần giá trị cũ (c), còn LĐTT tạo nên giá trị mới (v+m). Cần phải nhấn mạnh lao động tạo nên giá trị là LĐTT Phần giá trị do nó tạo ra là là giá trị mới (v+m)
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 55Hỡnh thái giá trị giản đơn
Hỡnh thái giá trị toàn bộ
Trang 56Hỡnh thỏi giỏ trị giản đơn hay
• Lịch sử ra đời của tiền tệ
1 Lịch sử ra đời và bản chất của tiền tệ
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 57Hình th¸i gi¸ trÞ toµn bé
hay më réng
10m v¶i
Vật ngang giá mở rộng
mở rộng
Trang 58Hình th¸i gi¸ trÞ chung
Phân cơng lao động ngày càng phát triển, trao đổi ngày càng
mở rộng
= vỏ sị
• Vật ngang giá
chung chưa cố
Trang 59• Lịch sử ra đời của tiền tệ
Cõu hỏi: Tại sao vàng và bạc, đặc biệt là vàng cú
đƣợc vai trũ tiền tệ?
Trang 60Tiền tệ là hàng hóa đặc biệt
được tách ra làm vật ngang giá
chung cho tất cả hàng hóa, nó
thể hiện lao động xã hội và biểu
hiện quan hệ giữa những người
sản xuất hàng hóa.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 61Th-íc ®o gi¸ trÞ
- Giá trị hàng hóa được biểu hiện bằng tiền gọi là giá cả hàng hóa
III
2 Chøc năng cđa tiỊn tƯ
b Các chức năng của tiền tệ .
- Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của các
hàng hĩa khác
- Để thực hiện chức năng này chỉ cần 1 lượng tiền
tưởng tượng , khơng cần thiết phải cĩ tiền mặt.
Trang 62Đơn vị tiền tệ và các phần chia nhỏ của nó gọi là tiêu chuẩn giá cả
Độ tuổi: vàng 24K (karat) hay vàng 9,999 9,999= 24K
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 63Tiền một số quốc gia
trên thế giới
Đ ồng Bảng Anh
Trang 64Tiền một số quốc gia
trên thế giới
Đ ồng Yên Nhật
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 65Tiền một số quốc gia
trên thế giới
Đồng Nhân dân tệ TQ
Trang 66Tiền một số quốc gia
trên thế giới
Đ ồng Frang Pháp
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 67Tiền một số quốc gia
trên thế giới
Đ ồng Bạt Thái
Trang 68Chøc naêng l-u th«ng
III
Chøc naêng thanh to¸n
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 69Ph-¬ng tiƯn cÊt tr Tiền rút khỏi lưu thơng đi vào cất ữ
trửừ
Tiền rỳt khỏi lưu thụng đi vào cất trửừ
III
Trang 70Tiền tệ quốc tế
Khi trao đổi v-ợt khỏi biên giới
Thực hiện chức naờng này phải đầy đủ giỏ trị
III
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 71b Qui luật lưu thông tiền tệ và vấn đề lạm phát
Qui luật lưu thông tiền tệ
Qui luật qui định số lượng tiền cần thiết cho lưu thông hàng hóa ở mỗi thời kỳ nhất định
- Khi tiền thực hiện chức năng lưu thông
Công thức:
M: Là PT cần thiết cho LT
P: là mức giá cả Q: là khối lượng H đem LT V: số tiền luân chuyển TB của mỗi đơn vị tiền tệ.
M =
PQ V
Trang 72PQ c : tổng giá trị H bán chịu.
PQ k : Tổng giá cả H khấu trừ cho nhau.
PQ tt : Tổng giá cả H bán chịu đến kỳ thanh toán
V: Số vòng luân chuyển TB của tiền
- Khi tiền thực hiện cả chức năng thanh tốn: Cơng thức
Trang 73IV Quy luật giá trị
1 Noọi dung yeõu caàu cuỷa qui luaọt giaự trũ
- Yờu cầu của QLGT
Hao phí lao
động cá biệt
Hao phí lao động xã hội cần thiết
Nâng cao naờng suất
lao động
≤
- Noọi dung: Trong sản xuất và trao đổi phải dựa trờn hao phớ lao động xó hội cần thiết
Trang 74IV Quy luật giá trị
Trong trao đổi Dựa trên cơ sở trao đổi ngang giá
1 Noọi dung yeõu caàu cuỷa qui luaọt giaự trũ
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 75IV QUY LUẬT GIÁ TRỊ
1.Nội dung của quy luật giá trị:
Sự tác động, hay biểu hiện sự hoạt động của
quy luật giá trị
Giá cả tách rời giá trị, lên xuống xoay xung quanh
giá trị, lấy giá trị làm cơ sở
Trang 76IV Quy luËt gi¸ trÞ
2 T¸c dông cña quy luËt gi¸ trÞ
ÑiÒu tiÕt s¶n xuÊt vµ l-u th«ng hµng ho¸
- Ưu điểm: linh hoạt, cân đối sản xuất,
cân bằng thị trường
- Hạn chế: Tự phát gây ra sự thất bại của thị trường
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 77IV Quy luËt gi¸ trÞ
2 T¸c dông cña quy luËt gi¸ trÞ
Trang 78IV Quy luËt gi¸ trÞ
2 T¸c dông cña quy luËt gi¸ trÞ
Thùc hiÖn sù lùa chän tù nhiªn giữa những
người sản xuất hàng hóa
Trang 79THẢO LUẬN
1 Vì sao lượng già trị hàng hóa là một đại lượng không cố định? Là nhà sản xuất hàng hóa bạn sử dụng những biện pháp gì để thay đổi lượng giá trị hàng hóa theo hướng có lợi?
2 Qui luật giá trị? Theo bạn Chính phủ có thể can thiệp vào sự hoạt động của qui luật giá trị theo những định hướng có sãn hay không? Vì sao?
Trang 80+ Phân tích MQH hai nhân tố => biện pháp.
+ PT tác động của qui luật giá tri => biện pháp
Gợi ý trả lời:
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 81Câu 2:
Phân tích qui luật giá trị
- Nội dung, Yêu cầu
- Tác dụng
Chính phủ có thể can thiệp …?
- Ý nghĩa lý luận, thực tiễn của QLGT
+ Tích cực + Hạn chế
- CP tôn trộng tính KQ của QLGT
- CP không thể can thiệp trực tiếp vào HĐ của QLGT
- CP vai trò điều tiết KT vĩ mô thông qua các CSKT
Trang 82CÂU HỎI ÔN TẬP
1) Thế nào là giá trị và giá cả hàng hóa Trình bày quan hệ giữa giá trị
và giá cả hàng hóa?
2) Giá cả hàng hóa trên thị trường phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Vì sao?
3) Tại sao nói: bản chất của tiền là 1 hàng hóa đặc biệt?
4) Thế nào là lượng giá trị hàng hóa, đơn vị đo lượng giá trị hàng
hóa Lượng giá trị hàng hóa trong công nghiệp hình thành trong điều kiện nào?
5) Tại sao nói quy luật giá trị là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất
và trao đổi hàng hóa? Phát biểu nội dung của quy luật?
6) Thế nào là năng suất lao động, cường độ lao động? khi năng suất lao động và cường độ lao động tăng, giá trị tạo ra trong một đơn
vị thời gian thay đổi thế nào?
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt