PowerPoint Presentation CÔNG TY CỔ PHẦN CHĂN NUÔI C P VIỆT NAM Quy Trình Trại Nái Công Nghiêp 1 • Tổng quan trại 2 • Tổ chức phòng dịch 3 • Quản lý và chăm sóc heo hậu bị 4 • Quản lý và khai thác nọc.
Trang 1CÔNG TY CỔ PHẦN CHĂN NUÔI C.P
VIỆT NAM
Trang 21 • Tổng quan trại
2 • Tổ chức phòng dịch
3 • Quản lý và chăm sóc heo hậu bị
4 • Quản lý và khai thác nọc
5 • Quy trình trại mang thai
6 • Quy trình nái đẻ và nuôi con
Trang 32
2 3 3
4 5
6
7
8 9
10
11 12
Trang 4TRƯỞNG TRẠI
1 TỔ TRƯỞNG
TRẠI ĐẺ
2 BẢO TRÌ PHÓ TRẠI
8 CÔNG NHÂN
1 TỔ TRƯỞNG TRẠI BẦU
Trang 5TRƯỞNG TRẠI
1 TỔ TRƯỞNG
TRẠI ĐẺ
2 BẢO TRÌ PHÓ TRẠI
8 CÔNG NHÂN
1 TỔ TRƯỞNG TRẠI BẦU
Trang 61.5 MỘT SỐ HÌNH ẢNH CỦA TRẠI
Trang 8 2.1 Mục đích
2.2 Phương pháp thực hiện
• 2.2.1 Kiểm soát mầm bệnh từ bên ngoài vào bên trong trại
• 2.2.2 Kiểm soát mầm bệnh bên trong trại
• 2.2.3 Tăng sức đề kháng cho heo
2.3 Nhận xét & đánh giá
• 2.3.1 Ưu điểm
• 2.3.2 Nhược điểm
Trang 92.1 MỤC ĐÍCH
Tránh xảy ra dịch bệnh trong trại
Để trại có kết quả sản xuất tốt
Đảm bảo về môi trường, sức khỏe người lao động, giảm
chi phí sản xuất, nâng cao hiệu quả kinh tế
Trang 10Kiểm soát mầm bệnh từ bên ngoài vào bên trong trại
Kiểm soát mầm bệnh bên trong trại Tăng sức đề kháng cho heo
Trang 11Những nguyên nhân mang mầm bệnh vào bên trong trại
Xe vận chuyển và heo Con người Nguyên nhân khác
Trang 12không được vào
bên trong trại
Trang 16Bước 1: Bảo
vệ kiểm tra giấy tờ
Bước 2: Xịt sát trùng xe
Bước 3: Di qua hệ thống sát trùng người
Bước 4:
Thay đồng phục
Bước 5: Bảo vệ ghi sổ theo dõi xe
ra vào
Bước 6: Qua hệ thống nhà sát trùng xe
Bước 7: Kiểm tra niêm chì
Bước 8: Kiểm tra chất lượng và số lượng heo
Bước 9: Xịt sát trùng heo
Trang 17Bước 1
Bước 10
Bước 6
Bước 11 Bước 8 Bước 7
Bước 5 Bước 4
Bước 3 Bước 2
Trang 18Bước 1
Bước 5
Bước 4 Bước 3
Bước 2
Bước 9 Bước 8
Trang 19Bước 1: Heo chết sẽ được đưa ra nơi chup hình hình heo chết Bước 2: Chụp Bước 3: Đẩy heo ra hố huỷ
Bước 4: Đưa heo vào hố huỷ Bước 5: Sát trùng xe đẩy
Trang 202.2.1.3 KIỂM SOÁT CON NGƯỜI
Người ngoài trại
Nhà sát trùng Sát trùng vật dụng bằng
Đồng phục lái xe
Trang 21Nhóm trại Mô tả Nhóm trại đến
Người đi theo nhóm dịch tể
Trang 22Người trong trại
Khi vào trại
Trang 23Tiêu diệt côn trùng
Trang 24Kiểm soát vật nuôi trong trại
Mèo trong khu sạch
Nếu nuôi chó cần có lồng nhốt, hoặc dây
xích cố định Không nuôi chó, mèo, gà, vịt trong trại
Trang 25Kiểm soát từ khu dơ xuống khu sạch
Đồ dùng đưa vào tủ U.V Tắm sát trùng Đồng phục xuống trại
Trang 261 Chuồng trống 2 Chờ đẻ, đang đẻ 3 Trại đẻ 1 tuần 4 Trại đẻ 2 tuần 5 Trại đẻ 3 tuần 6 Trại cai sữa
7 Trại nọc
8 Trại mang thai
9 Trại cách ly
10 Khu xuất heo
11 Hầm biogas, khu phân
Thứ tự đi dưới trại
Trang 27Chú ý khi đi lại giữa các trại
Ủng đi trong trại Ủng đi ngoài trại
Chậu sát trùng Hạn chế đi lại giữa các trại
Xịt tay bằng cồn
Trang 28STT BỘ CHUỒNG NHIỆT ĐỘ LÝ
TƯỞNG
3 Heo con 1 tuần tuổi 26.5-28 O C
4 Heo con 2 tuần tuổi 26-27 O C
5 Heo con 3 tuần tuổi 26-27 O C
6 Heo con cai sữa 31-33 O C
Đảm bảo độ ẩm chuồng nuôi tử 65-75%
Kiểm soát nhiệt độ và không khí chuồng nuôi
Trang 29• Thường xuyên vệ sinh máng ăn
Vệ sinh nước uống
• Nước trước khi cho heo uống được xử lý bằng
Chlorine ít nhất 12h
• Nồng độ pha 3-5g/1000lit
• Đảm bảo cung cấp đầy đủ nước cho heo
Trang 30 Chăm sóc
• Thường xuyên kiểm tra sức khỏe heo
• Những con bị bệnh phải đưa về khu riêng chăm sóc
• Ghi chép vào sổ liệu trình điều trị
• Định kỳ phun sát trùng trong và ngoài trại
Trang 31Công nhân trại đẻ: Quy trình đem phân ra khỏi trại bảo đảm an toàn phòng dịch
Bước 1: Đưa phân
lên xe
Bước 2: Đưa phân ra khỏi trại
Bước 3: Qua hố sát trùng Bước 4: Thay ủng
Bước 5: Nơi tập kết phân
Bước 6: Nơi để nhau Bước 7: Nơi để heo
chết
Bước 8: Nơi chụp heo chết
Bước 9: Kho phân
Trang 32Công nhân trại bầu:
Bước 1: Đưa phân ra trại Bước 2: Qua hố sát trùng Bước 3: Thay ủng
Bước 4: Nơi tập kết phân Bước 5: Đưa phân lên xe
Bước 6: Đưa phân vào kho
Trang 332 Tạo sức đề kháng bị động
Trang 353 Kĩ thuật tiêm vaccine
Trang 36Tuần Chương trình vaccine theo nhóm trại
-PRRS 1 PCV
PRRS 1 PCV
AD FMD 1
Trang 37Bảng 2: Chương trình vaccine cho heo nọc khai thác và thí tình
Trang 38Bảng 3: Chương trình vaccine cho heo nái mang thai và nuôi con
E.coli 1
FMDE.coli 1
Trang 39Bảng 4: Chương trình vaccine cho heo nái mang thai và nuôi con
Trại heo nái
Heo nái
Mang thai 12 tuần FMD
E.coli 1
FMD E.coli 1
FMD E.coli 1
FMD E.coli 1
FMD E.coli 1 Mang thai 14 tuần E.coli 2 E.coli 2 E.coli 2 E.coli 2 E.coli 2 Heo nái sau sinh 2
Trang 40Nguồn Sau khi nhập/ tuần
-PRRS PCV
PRRS PCV
PRRS PCV
PCV Nhập 14 – 21 ngày (
-6 tuần)
CSF 1 Myco
CSF 1 Myco
CSF 1 Myco
CSF 1 Myco
CSF 1 Myco Nhập 21 – 28 ngày (
Trang 41• Một số lưu ý khi chích vaccine:
Đối với trại nhóm 3-5, sau khi tiêm vaccine PRRS sau 30 ngày mới chuyển heo lên chuồng mang thai để phối giống
Chích vaccine vào lúc trời mát, tối nhất là lúc heo đang ăn
Bổ sung vitamin C trước trong và sau khi chích vaccine
Cần theo dõi biểu hiện của heo sau khi chích vaccine
Trang 42Cho hậu bị tiếp xúc với nái lọai Cho heo con bú sữa đầu
Trang 43• Ưu điểm:
- Kiểm soát tốt người ra vào trại
- Tuân thủ việc phòng dịch đối với xe ra vào trại
Trang 443 QUY TRÌNH QUẢN LÝ VÀ CHĂM SÓC
HEO HẬU BỊ TRẠI CÁCH LY
3.1 Tổng quan và mục đích trại cách ly
3.2 Kế hoạch và thời gian làm việc
3.3 Quy trình nhập heo hậu bị
3.4 Quản lí và chăm sóc heo hậu bị
3.5 Vệ sinh và phòng bệnh heo hậu bị
3.6 Theo dõi và bắt heo hậu bị lên giống
3.7 Vấn đề xảy ra và xử lý
3.8 Nhận xét & đánh giá
Trang 453.1 TỔNG QUAN VÀ MỤC ĐÍCH
TRẠI CÁCH LY
Tổng quan:
Bao gồm: Trại cách ly 1 và trại cách ly 2.
+ Mỗi trại gồm 6 ô chuồng.
- Số lượng heo:
+ Trại cách ly 1: 120 con heo.
+ Trại cách ly 2: 106 con heo.
Mục đích:
Tạo môi trường thuận lợi cho heo hậu bị sinh sống và phát triển.
Ngăn chăn không cho mầm bệnh xâm nhập trực tiếp từ trại cách ly vào bên trong trại.
Giúp cho heo hậu bị làm quen với hệ vi sinh vật trong trại.
Tạo sức đề kháng và miễn dịch tốt nhất cho heo hậu bị.
Trại cách ly 1 Trại cách ly 2
Trang 463.2 KẾ HOẠCH VÀ THỜI GIAN LÀM VIỆC
Thời gian trong ngày Nội dung công việc
Buổi sáng (6h30-11h00)
- Kiểm tra tổng quan hệ thống chuồng trại.
- Kiểm tra sức khỏe heo.
- Kiểm tra hậu bị lên giống.
- Kiểm tra tổng quan.
- Kiểm tra sức khỏe heo.
- Kiểm tra hậu bị lên giống.
- Cào phân.
Trang 473.3 QUY TRÌNH NHẬP HEO HẬU BỊ
Sắp xếp heo hậu bị ở chuồng cách ly trước khi nhập heo hậu bị mới vào.
- Áp dụng nguyên tắc cùng vào cùng ra.
- Trước khi nhập heo hậu bị mới vào:
HEO Ở TRẠI CÁCH LY 2 TRẠI MANG THAI
HEO Ở TRẠI CÁCH LY 1
Trang 483.3 QUY TRÌNH NHẬP HEO HẬU BỊ
Chuẩn bị chuồng:
- Vệ sinh toàn bộ chuồng trại.
- Xịt sát trùng toàn trại bằng Omnicide 1/200 và xung quanh trại với tỷ lệ 1/400.
- Xịt thuốc diệt côn trùng Nghỉ cách ly 2 – 3 ngày.
- Kiểm tra lại toàn bộ hệ thống bên trong trại.
Quy trình nhập heo:
1 Bật hệ thống quạt gió và bật hệ thống giàn làm mát ở trại cách ly.
2 Chuẩn bị đường để dẫn heo hậu bị vào trại.
3 Bảo vệ kiểm tra giấy tờ + ghi vào nhật ký ra vào trại.
4 Tiến hành nhập heo vào trại.
5 Vệ sinh sát trùng khu xuất nhập heo, lối đi và bên trong trại sau khi nhập heo.
6 Phân loại heo nọc và heo nái ra nhốt riêng.
Trang 49• Sơ đồ luân chuyển:
Nái hậu bị thay thế
3.3 QUY TRÌNH NHẬP HEO HẬU BỊ
Trang 503.4 QUẢN LÝ VÀ CHĂM SÓC HEO HẬU BỊ
Mục đích:
Loại bỏ những heo hậu bị kém chất lượng và giữ lại những con tốt.
Chọn lọc những con đạt tiêu chuẩn về sức khỏe, thể trạng và khả năng sinh sản để nuôi sinh sản sau này.
Tạo heo phối đồng đều mỗi tuần và phải đạt thể trạng tiêu chuẩn cho phối lần đầu.
Trang 513.4 QUẢN LÝ VÀ CHĂM SÓC HEO HẬU BỊ
Chương trình cung cấp thức ăn và nước uống cho heo hậu bị:
Cám 562PF Cám 567SF Châm cám vào máng
Kiểm tra cám trong máng Vệ sinh máng ăn Hệ thống nước uống
Trang 523.4 QUẢN LÝ VÀ CHĂM SÓC HEO HẬU BỊ
Kiểm tra sức khỏe và quản lí chuồng nuôi:
- Thường xuyên kiểm tra và điều chỉnh tiểu khí hậu chuồng nuôi
Kiểm tra nhiệt độ và giàn mát Kiểm tra hệ thống quạt và tốc độ gió Ánh sáng và độ ẩm
- Kiểm tra sức khỏe heo hằng ngày, theo dõi và điều trị heo có vấn đề.
Trang 533.5 VỆ SINH PHÒNG BỆNH VÀ ĐIỀU TRỊ
Mục đích:
Giảm sự hao hụt hậu bị do mầm bệnh.
Đảm bảo môi trường sống thuận lợi.
Tránh lây lan mầm bệnh cho toàn trại.
Chương trình vệ sinh và sát trùng:
Trang 543.5 VỆ SINH PHÒNG BỆNH VÀ ĐIỀU TRỊ
Tạo miễn dịch cho heo hậu bị:
Tạo miễn dịch tự nhiên:
Trong thời gian 3-4 ngày mới nhập hậu bị thì thực hiện cách ly, theo dõi và kiểm tra sức
khoe heo thật kỹ.
Cho heo hậu bị tiếp xúc với nái loại thải.
Chọn nái loại thải có sức khỏe bình thường.
Nên có ô chuồng cho heo nái cách ly.
Tạo miễn dịch nhân tạo ( vaccine):
Đảm bảo tính an toàn cho vật chủ.
Tạo miễn dịch để chống lại bệnh muốn
phòng ngừa.
Bảo quản vaccine Tiến hành lấy vaccine Tiêm vaccine
Trang 553.5 VỆ SINH PHÒNG BỆNH VÀ ĐIỀU TRỊ
Điều trị:
Đau chân :
Kiểm tra heo bị bệnh Sử dụng thuốc Calcimost+B12, kháng sinh
Tiêm heo Đánh dấu trên heo
Trang 573.6 THEO DÕI VÀ BẮT HEO LÊN GIỐNG
Mục đích theo dõi heo :
Loại bỏ những heo hậu bị kém chất lượng và giữ lại những con tốt.
Chọn lọc những con đạt tiêu chuẩn về sức khỏe, thể trạng và khả năng sinh sản để nuôi sinh sản sau này.
Tạo heo phối đồng đều mỗi tuần và phải đạt thể trạng tiêu chuẩn cho phối lần đầu.
Trang 583.6 THEO DÕI VÀ BẮT HEO LÊN GIỐNG
Các bước tiến hành:
Theo dõi và quan sát đàn heo Heo chồm lên con khác khi lên giống
Đọc số tai Ghi chép và sổ theo dõi
Âm hộ có dịch nhờn Đánh dấu lên heo
Trang 603.7 CÁC VẤN ĐỀ XẢY RA VÀ CÁCH XỬ LÝ
Heo hậu bị chậm lên giống:
Nguyên nhân:
Cách xử lý:
Sau 5 tuần những không lên giống nhốt vào 1 ô, tiêm ADE lần 1.
Sau 6 tuần chích ADE lần 2.
Sau 7 tuần chích PG 600 lần 1.
Sau 8 tuần chích PG 600 lần 2.
Sau 8 tuần heo không lên giống thì loại.
Dinh dưỡng Nọc Yếu tố stress Sức khỏe heo
Trang 613.7 CÁC VẤN ĐỀ XẢY RA VÀ CÁCH XỬ LÝ
Heo hậu bị lên giống mủ:
- Nguyên nhân:
Chăm sóc nuôi dưỡng không tốt.
Môi trường nuôi dưỡng không phù hợp.
Stress.
Viêm nhiễm khi lên giống.
- Cách xử lý:
Ghi chép đầy đủ heo bị vấn đề.
Điều trị bằng kháng sinh và oxytocine.
Heo bị viêm nhiễm khi lên giống Thuốc CP-CIN 20
Trang 623.8 NHẬN XÉT & ĐÁNH GIÁ
Ưu điểm:
- Vệ sinh hằng ngày được thực hiện tốt và đầy đủ.
- Tuân thủ được thời gian nuôi cách ly đối với heo hậu bị ở 2 trại.
Nhược điểm:
- Trại cách ly xây dựng chưa đảm bảo về nguyên tắc phòng dịch.
- Việc bố trí người làm việc ở hai trại cách ly chưa hợp lý.
Trang 634.1 CƠ CẤU
4.2 QUẢN LÝ VÀ CHĂM SÓC
4.3 KHAI THÁC
VÀ BẢO QUẢN
TINH 4.4 NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ
Trang 64 4.1 Cơ cấu trại
4.2 Quản lý chăm sóc
• 4.2.1 Kế hoạch công việc
• 4.2.2 Tiêu chuẩn chuồng nọc
• 4.2.3 Chương trình thức ăn và vaccine
• 4.2.4 Vệ sinh chuồng trại, kiểm tra sức khỏe heo
4.3 Khai thác và bảo quản tinh
• 4.3.1 Huấn luyện đực giống
Trang 661 Kế hoạch
công việc
2 Tiêu chuẩn chuồng nọc
3 Chương trình thức
ăn và vaccine
4 Vệ sinh chuồng trại, kiểm tra sức khỏe
Trang 671 Kế hoạch công việc trại Nọc
Thời gian Nội dung công việc
6h.30 - 6h.45 Kiểm tra tổng quát hệ thống chuồng trại
6h.45 - 7h.30 Cho ăn và kiểm tra sức khỏe heo
8h - 9h30 Lấy tinh heo, pha chế và kiểm tra tinh, ép
13h.30 - 15h Kiểm tra hệ thống toàn trại, kiểm tra sức khỏe heo
vệ sinh, châm cám
15h.30 - 16h Hấp dung cụ, đẩy xe phối qua trại bầu
16h - 17h Tổng vệ sinh và làm báo cáo trong ngày
Trang 682 Tiêu chuẩn chuồng nọc
- Nhiệt độ chuồng nuôi: 24 - 26ºC
- Ánh sáng: 250 - 300 lux
- Tốc độ gió: 0,8 - 2 m/s
- Áp lực nước: 1,5 - 2 lít/phút
- Cung cấp nước uống: 12 - 15 lít/con/ngày
- Chuồng khô ráo sạch sẽ
Trang 693 Chương trình thức ăn và vaccine
Trang 704 Vệ sinh chuồng trại và kiểm tra sức khỏe
Mục đích
• Tạo môi trường sống sạch sẽ
• Phòng chống mầm bệnh xâm nhập
• Không làm thiếu tinh làm ảnh hưởng tới kết quả sản xuất
Vệ sinh chuồng trại và kiểm tra sức khỏe
• Dọn phân
• Xịt rửa máng ăn, chuồng nuôi
• Phun sát trùng bên trong và ngoài trại
• Kiểm tra ngày 2/lần: ăn uống, chân móng, ghẻ
• Kiểm tra tình trạng của dịch hoàn
Trang 713
Chuẩn
bị dụng cụ
4 Khai thác tinh
5 Chế tinh heo
6 Bảo quản
7 Vấn
đề và cách xử
lý
Trang 721 Huấn luyện đực giống
Mục đích
• Tập heo quen với giá
• Dễ khai khác
• Tao sự thuận lợi trong quá trình khai thác
Huấn luyện nhảy giá
• Bước 1: Chuẩn bị ô chuồng nhảy giá
• Bước 2: Chuẩn bị nọc
• Bước 3: Giá nhảy phải có mùi nái lên giống
phải có ngươi giúp đỡ khi mới nhảy
• Bước 4: Nên tập nọc vào lúc sáng sớm là tốt nhất
Trang 75g cụ cần thiết để khai thác tinh heo
Bếp chưng cách thủy Lam kính, que cấy, kính hiển vi
Trang 764 Khai thác tinh
Chuẩn bị dụng cụ Lùa nọc lên ô lấy tinh Huýt sáo cho nọc nhảy giá
Kích thích nọc Vệ sinh dương vật Lấy bình hứng tinh
Trang 775 Chế tinh heo
Trang 786 Bảo quản
Mục đích
• Cất giữ tinh được lâu
Phương pháp bảo quản
• Tinh sau khi đóng vào tuýp tinh phải bảo quản ở 17ºC
Trang 79 Viêm tinh hoàn
Trang 825.1 • Tổng quan khu nái mang thai
Trang 85 Tổ chức nhân sự trại mang thai
KT Trại bầu(1 người)
Tô trưởng(1 người)
CN Vệ sinhchâm cám(4 người)
CN tổ ép thử phối(3 người)
Cn cách ly(1 người)
CN trại nọc(1 người)
Trang 86Mục đích công việc Công việc cần đạt được
1 Phối đủ chỉ tiêu 5,2% - Chất lượng heo nái sau khi cai sữa
- Kế hoạch phối hàng tuần
2 Tỉ lệ đẻ > 90 %, số con sinh
sống/nái/lứa > 11,6
- Chất lượng heo nái sau khi cai sữa
- Xác định thời điểm phối giống
- Kỹ thuật phối giống
- Chất lượng tinh
- Khoảng cách giữa các lần phối
- Chăm sóc quản lý sau phối
- Môi trường chăn nuôi
Trang 875.3.1 Kế hoạch công việc khu mang thai
5.3.2 Phương pháp phân khu và tổ chức sắp xếp ở trại mang thai5.3.3 Quy trình kích thích heo cai sữa lên giống
5.3.4 Phương pháp xác định thời điểm phối giống
5.3.5 Quy trình thụ tinh nhân tạo cho heo
5.3.6 Phương pháp sắp xếp heo khi phối
5.3.7 Chương trình thức ăn cho nái mang thai
5.3.8 Chương trình vệ sinh phòng bệnh trại mang thai
5.3.9 Phương pháp theo dõi và kiềm tra heo sau khi phối
5.3.10 Quy trình đưa heo lên chuồng đẻ
5.3.11 Một số vấn đề trại mang thai và cách giải quyế5.t
Trang 88A Mục đích
Giúp người kỹ thuật dễ quản lý, đào tạo và kiểm soát quá trìnhlàm việc của công nhân
Giúp cho mỗi công nhân trong trại nắm được mục tiêu sản xuất
và nhiệm vụ công việc của mình
Giúp người kỹ thuật đánh giá được hiệu quả làm việc của côngnhân
Giúp tạo động lực và tinh thần làm việc tốt nhất
Trang 89B Kế hoạch công việc hằng tuần:
Chủ Nhật Thực hiện vệ sinh 5s – S.H.E tổng trại
Trang 90Thời gian Nội dung công việc
6h30 – 7h30 Thay chậu nhúng chân sát trùng
Bắt lốc
Kiểm tra sức khỏe heo và kiểm tra heo có vấn đề
Cho heo ăn, vệ sinh cào phân, hốt phân vào bao
7h30 – 8h30 Kiểm tra và vệ sinh máng ăn
Châm cám
Kiểm tra heo lên giống, sắp xếp heo vấn đề, điều trị heo vấn đề
Thử heo, sắp xếp heo ở khu chờ phối
Vệ sinh khu phối, vệ sinh heo trước khi phối, chuẩn bị dụng cụ phối
8h30 – 10h30 Thực hiện quy trình phối
10h30 – 11h30 Sắp xếp heo và vệ sinh khu nái khô sạch sẽ
Kiểm tra tổng quát trước khi nghỉ trưa
Trang 9113h30 – 14h00 Bắt lốc
Cho heo ăn, vệ sinh cào phân, hốt phân vào bao
Kiểm tra tổng quát hệ thống chuồng trại
Kiểm tra sức khỏe heo và kiểm tra heo có vấn đề
14h00 - 16h00 Kiểm tra máng ăn
Xịt rửa và vệ sinh máng ăn
Châm cám
Kiểm tra heo lên giống, sắp xếp heo vấn đề, điều trị heo vấn đề
Thử heo và sắp xếp heo ở khu vực chờ phối
Vệ sinh khu phối và vệ sinh heo trước khi phối
Đưa bao phân ra ngoài trại 16h00 – 17h00 Thực hiện quy trình phối giống
Ghi chép báo cáo, cập nhật số liệu
Trang 92A Khu nái khô: chiếm 10-12% tổng số ô chuồng khu nái mang thai
Khu nái khô gồm:
Nái cai sữa 4-5%
Hậu bị chờ phối 3-4%
Nái vấn đề: 0-1%
Khu heo đang phối: 2-3%
Có 7 ô rộng thuận tiện cho việc nhốt nọc thí tình và ép thử heo
Trang 93B Khu mang thai:
Chiếm 88-90% chuồng củakhu mang thai
Các tuần mang thai được sắpxếp từ tuần nhỏ đến tuần lớn
Trong cùng một tuần mangthai hậu bị và nái sẽ được sắpxếp riêng