1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Quy trình chăn nuôi heo nái

214 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy trình Chăn nuôi Heo Nái
Chuyên ngành Chăn nuôi
Thể loại Tài liệu hướng dẫn
Định dạng
Số trang 214
Dung lượng 34,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation CÔNG TY CỔ PHẦN CHĂN NUÔI C P VIỆT NAM Quy Trình Trại Nái Công Nghiêp 1 • Tổng quan trại 2 • Tổ chức phòng dịch 3 • Quản lý và chăm sóc heo hậu bị 4 • Quản lý và khai thác nọc.

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHẦN CHĂN NUÔI C.P

VIỆT NAM

Trang 2

1 • Tổng quan trại

2 • Tổ chức phòng dịch

3 • Quản lý và chăm sóc heo hậu bị

4 • Quản lý và khai thác nọc

5 • Quy trình trại mang thai

6 • Quy trình nái đẻ và nuôi con

Trang 3

2

2 3 3

4 5

6

7

8 9

10

11 12

Trang 4

TRƯỞNG TRẠI

1 TỔ TRƯỞNG

TRẠI ĐẺ

2 BẢO TRÌ PHÓ TRẠI

8 CÔNG NHÂN

1 TỔ TRƯỞNG TRẠI BẦU

Trang 5

TRƯỞNG TRẠI

1 TỔ TRƯỞNG

TRẠI ĐẺ

2 BẢO TRÌ PHÓ TRẠI

8 CÔNG NHÂN

1 TỔ TRƯỞNG TRẠI BẦU

Trang 6

1.5 MỘT SỐ HÌNH ẢNH CỦA TRẠI

Trang 8

 2.1 Mục đích

 2.2 Phương pháp thực hiện

• 2.2.1 Kiểm soát mầm bệnh từ bên ngoài vào bên trong trại

• 2.2.2 Kiểm soát mầm bệnh bên trong trại

• 2.2.3 Tăng sức đề kháng cho heo

 2.3 Nhận xét & đánh giá

• 2.3.1 Ưu điểm

• 2.3.2 Nhược điểm

Trang 9

2.1 MỤC ĐÍCH

 Tránh xảy ra dịch bệnh trong trại

 Để trại có kết quả sản xuất tốt

 Đảm bảo về môi trường, sức khỏe người lao động, giảm

chi phí sản xuất, nâng cao hiệu quả kinh tế

Trang 10

Kiểm soát mầm bệnh từ bên ngoài vào bên trong trại

Kiểm soát mầm bệnh bên trong trại Tăng sức đề kháng cho heo

Trang 11

Những nguyên nhân mang mầm bệnh vào bên trong trại

Xe vận chuyển và heo Con người Nguyên nhân khác

Trang 12

không được vào

bên trong trại

Trang 16

Bước 1: Bảo

vệ kiểm tra giấy tờ

Bước 2: Xịt sát trùng xe

Bước 3: Di qua hệ thống sát trùng người

Bước 4:

Thay đồng phục

Bước 5: Bảo vệ ghi sổ theo dõi xe

ra vào

Bước 6: Qua hệ thống nhà sát trùng xe

Bước 7: Kiểm tra niêm chì

Bước 8: Kiểm tra chất lượng và số lượng heo

Bước 9: Xịt sát trùng heo

Trang 17

Bước 1

Bước 10

Bước 6

Bước 11 Bước 8 Bước 7

Bước 5 Bước 4

Bước 3 Bước 2

Trang 18

Bước 1

Bước 5

Bước 4 Bước 3

Bước 2

Bước 9 Bước 8

Trang 19

Bước 1: Heo chết sẽ được đưa ra nơi chup hình hình heo chết Bước 2: Chụp Bước 3: Đẩy heo ra hố huỷ

Bước 4: Đưa heo vào hố huỷ Bước 5: Sát trùng xe đẩy

Trang 20

2.2.1.3 KIỂM SOÁT CON NGƯỜI

Người ngoài trại

Nhà sát trùng Sát trùng vật dụng bằng

Đồng phục lái xe

Trang 21

Nhóm trại Mô tả Nhóm trại đến

Người đi theo nhóm dịch tể

Trang 22

Người trong trại

Khi vào trại

Trang 23

Tiêu diệt côn trùng

Trang 24

Kiểm soát vật nuôi trong trại

Mèo trong khu sạch

Nếu nuôi chó cần có lồng nhốt, hoặc dây

xích cố định Không nuôi chó, mèo, gà, vịt trong trại

Trang 25

Kiểm soát từ khu dơ xuống khu sạch

Đồ dùng đưa vào tủ U.V Tắm sát trùng Đồng phục xuống trại

Trang 26

1 Chuồng trống 2 Chờ đẻ, đang đẻ 3 Trại đẻ 1 tuần 4 Trại đẻ 2 tuần 5 Trại đẻ 3 tuần 6 Trại cai sữa

7 Trại nọc

8 Trại mang thai

9 Trại cách ly

10 Khu xuất heo

11 Hầm biogas, khu phân

Thứ tự đi dưới trại

Trang 27

Chú ý khi đi lại giữa các trại

Ủng đi trong trại Ủng đi ngoài trại

Chậu sát trùng Hạn chế đi lại giữa các trại

Xịt tay bằng cồn

Trang 28

STT BỘ CHUỒNG NHIỆT ĐỘ LÝ

TƯỞNG

3 Heo con 1 tuần tuổi 26.5-28 O C

4 Heo con 2 tuần tuổi 26-27 O C

5 Heo con 3 tuần tuổi 26-27 O C

6 Heo con cai sữa 31-33 O C

Đảm bảo độ ẩm chuồng nuôi tử 65-75%

Kiểm soát nhiệt độ và không khí chuồng nuôi

Trang 29

• Thường xuyên vệ sinh máng ăn

Vệ sinh nước uống

• Nước trước khi cho heo uống được xử lý bằng

Chlorine ít nhất 12h

• Nồng độ pha 3-5g/1000lit

• Đảm bảo cung cấp đầy đủ nước cho heo

Trang 30

Chăm sóc

• Thường xuyên kiểm tra sức khỏe heo

• Những con bị bệnh phải đưa về khu riêng chăm sóc

• Ghi chép vào sổ liệu trình điều trị

• Định kỳ phun sát trùng trong và ngoài trại

Trang 31

Công nhân trại đẻ: Quy trình đem phân ra khỏi trại bảo đảm an toàn phòng dịch

Bước 1: Đưa phân

lên xe

Bước 2: Đưa phân ra khỏi trại

Bước 3: Qua hố sát trùng Bước 4: Thay ủng

Bước 5: Nơi tập kết phân

Bước 6: Nơi để nhau Bước 7: Nơi để heo

chết

Bước 8: Nơi chụp heo chết

Bước 9: Kho phân

Trang 32

Công nhân trại bầu:

Bước 1: Đưa phân ra trại Bước 2: Qua hố sát trùng Bước 3: Thay ủng

Bước 4: Nơi tập kết phân Bước 5: Đưa phân lên xe

Bước 6: Đưa phân vào kho

Trang 33

2 Tạo sức đề kháng bị động

Trang 35

3 Kĩ thuật tiêm vaccine

Trang 36

Tuần Chương trình vaccine theo nhóm trại

-PRRS 1 PCV

PRRS 1 PCV

AD FMD 1

Trang 37

Bảng 2: Chương trình vaccine cho heo nọc khai thác và thí tình

Trang 38

Bảng 3: Chương trình vaccine cho heo nái mang thai và nuôi con

E.coli 1

FMDE.coli 1

Trang 39

Bảng 4: Chương trình vaccine cho heo nái mang thai và nuôi con

Trại heo nái

Heo nái

Mang thai 12 tuần FMD

E.coli 1

FMD E.coli 1

FMD E.coli 1

FMD E.coli 1

FMD E.coli 1 Mang thai 14 tuần E.coli 2 E.coli 2 E.coli 2 E.coli 2 E.coli 2 Heo nái sau sinh 2

Trang 40

Nguồn Sau khi nhập/ tuần

-PRRS PCV

PRRS PCV

PRRS PCV

PCV Nhập 14 – 21 ngày (

-6 tuần)

CSF 1 Myco

CSF 1 Myco

CSF 1 Myco

CSF 1 Myco

CSF 1 Myco Nhập 21 – 28 ngày (

Trang 41

• Một số lưu ý khi chích vaccine:

Đối với trại nhóm 3-5, sau khi tiêm vaccine PRRS sau 30 ngày mới chuyển heo lên chuồng mang thai để phối giống

Chích vaccine vào lúc trời mát, tối nhất là lúc heo đang ăn

 Bổ sung vitamin C trước trong và sau khi chích vaccine

Cần theo dõi biểu hiện của heo sau khi chích vaccine

Trang 42

Cho hậu bị tiếp xúc với nái lọai Cho heo con bú sữa đầu

Trang 43

• Ưu điểm:

- Kiểm soát tốt người ra vào trại

- Tuân thủ việc phòng dịch đối với xe ra vào trại

Trang 44

3 QUY TRÌNH QUẢN LÝ VÀ CHĂM SÓC

HEO HẬU BỊ TRẠI CÁCH LY

3.1 Tổng quan và mục đích trại cách ly

3.2 Kế hoạch và thời gian làm việc

3.3 Quy trình nhập heo hậu bị

3.4 Quản lí và chăm sóc heo hậu bị

3.5 Vệ sinh và phòng bệnh heo hậu bị

3.6 Theo dõi và bắt heo hậu bị lên giống

3.7 Vấn đề xảy ra và xử lý

3.8 Nhận xét & đánh giá

Trang 45

3.1 TỔNG QUAN VÀ MỤC ĐÍCH

TRẠI CÁCH LY

Tổng quan:

Bao gồm: Trại cách ly 1 và trại cách ly 2.

+ Mỗi trại gồm 6 ô chuồng.

- Số lượng heo:

+ Trại cách ly 1: 120 con heo.

+ Trại cách ly 2: 106 con heo.

Mục đích:

 Tạo môi trường thuận lợi cho heo hậu bị sinh sống và phát triển.

 Ngăn chăn không cho mầm bệnh xâm nhập trực tiếp từ trại cách ly vào bên trong trại.

 Giúp cho heo hậu bị làm quen với hệ vi sinh vật trong trại.

 Tạo sức đề kháng và miễn dịch tốt nhất cho heo hậu bị.

Trại cách ly 1 Trại cách ly 2

Trang 46

3.2 KẾ HOẠCH VÀ THỜI GIAN LÀM VIỆC

Thời gian trong ngày Nội dung công việc

Buổi sáng (6h30-11h00)

- Kiểm tra tổng quan hệ thống chuồng trại.

- Kiểm tra sức khỏe heo.

- Kiểm tra hậu bị lên giống.

- Kiểm tra tổng quan.

- Kiểm tra sức khỏe heo.

- Kiểm tra hậu bị lên giống.

- Cào phân.

Trang 47

3.3 QUY TRÌNH NHẬP HEO HẬU BỊ

 Sắp xếp heo hậu bị ở chuồng cách ly trước khi nhập heo hậu bị mới vào.

- Áp dụng nguyên tắc cùng vào cùng ra.

- Trước khi nhập heo hậu bị mới vào:

HEO Ở TRẠI CÁCH LY 2 TRẠI MANG THAI

HEO Ở TRẠI CÁCH LY 1

Trang 48

3.3 QUY TRÌNH NHẬP HEO HẬU BỊ

Chuẩn bị chuồng:

- Vệ sinh toàn bộ chuồng trại.

- Xịt sát trùng toàn trại bằng Omnicide 1/200 và xung quanh trại với tỷ lệ 1/400.

- Xịt thuốc diệt côn trùng Nghỉ cách ly 2 – 3 ngày.

- Kiểm tra lại toàn bộ hệ thống bên trong trại.

 Quy trình nhập heo:

1 Bật hệ thống quạt gió và bật hệ thống giàn làm mát ở trại cách ly.

2 Chuẩn bị đường để dẫn heo hậu bị vào trại.

3 Bảo vệ kiểm tra giấy tờ + ghi vào nhật ký ra vào trại.

4 Tiến hành nhập heo vào trại.

5 Vệ sinh sát trùng khu xuất nhập heo, lối đi và bên trong trại sau khi nhập heo.

6 Phân loại heo nọc và heo nái ra nhốt riêng.

Trang 49

• Sơ đồ luân chuyển:

Nái hậu bị thay thế

3.3 QUY TRÌNH NHẬP HEO HẬU BỊ

Trang 50

3.4 QUẢN LÝ VÀ CHĂM SÓC HEO HẬU BỊ

Mục đích:

 Loại bỏ những heo hậu bị kém chất lượng và giữ lại những con tốt.

 Chọn lọc những con đạt tiêu chuẩn về sức khỏe, thể trạng và khả năng sinh sản để nuôi sinh sản sau này.

 Tạo heo phối đồng đều mỗi tuần và phải đạt thể trạng tiêu chuẩn cho phối lần đầu.

Trang 51

3.4 QUẢN LÝ VÀ CHĂM SÓC HEO HẬU BỊ

Chương trình cung cấp thức ăn và nước uống cho heo hậu bị:

Cám 562PF Cám 567SF Châm cám vào máng

Kiểm tra cám trong máng Vệ sinh máng ăn Hệ thống nước uống

Trang 52

3.4 QUẢN LÝ VÀ CHĂM SÓC HEO HẬU BỊ

Kiểm tra sức khỏe và quản lí chuồng nuôi:

- Thường xuyên kiểm tra và điều chỉnh tiểu khí hậu chuồng nuôi

Kiểm tra nhiệt độ và giàn mát Kiểm tra hệ thống quạt và tốc độ gió Ánh sáng và độ ẩm

- Kiểm tra sức khỏe heo hằng ngày, theo dõi và điều trị heo có vấn đề.

Trang 53

3.5 VỆ SINH PHÒNG BỆNH VÀ ĐIỀU TRỊ

Mục đích:

 Giảm sự hao hụt hậu bị do mầm bệnh.

 Đảm bảo môi trường sống thuận lợi.

 Tránh lây lan mầm bệnh cho toàn trại.

Chương trình vệ sinh và sát trùng:

Trang 54

3.5 VỆ SINH PHÒNG BỆNH VÀ ĐIỀU TRỊ

Tạo miễn dịch cho heo hậu bị:

Tạo miễn dịch tự nhiên:

 Trong thời gian 3-4 ngày mới nhập hậu bị thì thực hiện cách ly, theo dõi và kiểm tra sức

khoe heo thật kỹ.

 Cho heo hậu bị tiếp xúc với nái loại thải.

 Chọn nái loại thải có sức khỏe bình thường.

 Nên có ô chuồng cho heo nái cách ly.

Tạo miễn dịch nhân tạo ( vaccine):

 Đảm bảo tính an toàn cho vật chủ.

 Tạo miễn dịch để chống lại bệnh muốn

phòng ngừa.

Bảo quản vaccine Tiến hành lấy vaccine Tiêm vaccine

Trang 55

3.5 VỆ SINH PHÒNG BỆNH VÀ ĐIỀU TRỊ

Điều trị:

Đau chân :

Kiểm tra heo bị bệnh Sử dụng thuốc Calcimost+B12, kháng sinh

Tiêm heo Đánh dấu trên heo

Trang 57

3.6 THEO DÕI VÀ BẮT HEO LÊN GIỐNG

Mục đích theo dõi heo :

 Loại bỏ những heo hậu bị kém chất lượng và giữ lại những con tốt.

 Chọn lọc những con đạt tiêu chuẩn về sức khỏe, thể trạng và khả năng sinh sản để nuôi sinh sản sau này.

 Tạo heo phối đồng đều mỗi tuần và phải đạt thể trạng tiêu chuẩn cho phối lần đầu.

Trang 58

3.6 THEO DÕI VÀ BẮT HEO LÊN GIỐNG

 Các bước tiến hành:

Theo dõi và quan sát đàn heo Heo chồm lên con khác khi lên giống

Đọc số tai Ghi chép và sổ theo dõi

Âm hộ có dịch nhờn Đánh dấu lên heo

Trang 60

3.7 CÁC VẤN ĐỀ XẢY RA VÀ CÁCH XỬ LÝ

 Heo hậu bị chậm lên giống:

 Nguyên nhân:

 Cách xử lý:

 Sau 5 tuần những không lên giống nhốt vào 1 ô, tiêm ADE lần 1.

 Sau 6 tuần chích ADE lần 2.

 Sau 7 tuần chích PG 600 lần 1.

 Sau 8 tuần chích PG 600 lần 2.

 Sau 8 tuần heo không lên giống thì loại.

Dinh dưỡng Nọc Yếu tố stress Sức khỏe heo

Trang 61

3.7 CÁC VẤN ĐỀ XẢY RA VÀ CÁCH XỬ LÝ

 Heo hậu bị lên giống mủ:

- Nguyên nhân:

 Chăm sóc nuôi dưỡng không tốt.

 Môi trường nuôi dưỡng không phù hợp.

 Stress.

 Viêm nhiễm khi lên giống.

- Cách xử lý:

 Ghi chép đầy đủ heo bị vấn đề.

 Điều trị bằng kháng sinh và oxytocine.

Heo bị viêm nhiễm khi lên giống Thuốc CP-CIN 20

Trang 62

3.8 NHẬN XÉT & ĐÁNH GIÁ

Ưu điểm:

- Vệ sinh hằng ngày được thực hiện tốt và đầy đủ.

- Tuân thủ được thời gian nuôi cách ly đối với heo hậu bị ở 2 trại.

Nhược điểm:

- Trại cách ly xây dựng chưa đảm bảo về nguyên tắc phòng dịch.

- Việc bố trí người làm việc ở hai trại cách ly chưa hợp lý.

Trang 63

4.1 CƠ CẤU

4.2 QUẢN LÝ VÀ CHĂM SÓC

4.3 KHAI THÁC

VÀ BẢO QUẢN

TINH 4.4 NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ

Trang 64

 4.1 Cơ cấu trại

 4.2 Quản lý chăm sóc

• 4.2.1 Kế hoạch công việc

• 4.2.2 Tiêu chuẩn chuồng nọc

• 4.2.3 Chương trình thức ăn và vaccine

• 4.2.4 Vệ sinh chuồng trại, kiểm tra sức khỏe heo

 4.3 Khai thác và bảo quản tinh

• 4.3.1 Huấn luyện đực giống

Trang 66

1 Kế hoạch

công việc

2 Tiêu chuẩn chuồng nọc

3 Chương trình thức

ăn và vaccine

4 Vệ sinh chuồng trại, kiểm tra sức khỏe

Trang 67

1 Kế hoạch công việc trại Nọc

Thời gian Nội dung công việc

6h.30 - 6h.45 Kiểm tra tổng quát hệ thống chuồng trại

6h.45 - 7h.30 Cho ăn và kiểm tra sức khỏe heo

8h - 9h30 Lấy tinh heo, pha chế và kiểm tra tinh, ép

13h.30 - 15h Kiểm tra hệ thống toàn trại, kiểm tra sức khỏe heo

vệ sinh, châm cám

15h.30 - 16h Hấp dung cụ, đẩy xe phối qua trại bầu

16h - 17h Tổng vệ sinh và làm báo cáo trong ngày

Trang 68

2 Tiêu chuẩn chuồng nọc

- Nhiệt độ chuồng nuôi: 24 - 26ºC

- Ánh sáng: 250 - 300 lux

- Tốc độ gió: 0,8 - 2 m/s

- Áp lực nước: 1,5 - 2 lít/phút

- Cung cấp nước uống: 12 - 15 lít/con/ngày

- Chuồng khô ráo sạch sẽ

Trang 69

3 Chương trình thức ăn và vaccine

Trang 70

4 Vệ sinh chuồng trại và kiểm tra sức khỏe

 Mục đích

• Tạo môi trường sống sạch sẽ

• Phòng chống mầm bệnh xâm nhập

• Không làm thiếu tinh làm ảnh hưởng tới kết quả sản xuất

 Vệ sinh chuồng trại và kiểm tra sức khỏe

• Dọn phân

• Xịt rửa máng ăn, chuồng nuôi

• Phun sát trùng bên trong và ngoài trại

• Kiểm tra ngày 2/lần: ăn uống, chân móng, ghẻ

• Kiểm tra tình trạng của dịch hoàn

Trang 71

3

Chuẩn

bị dụng cụ

4 Khai thác tinh

5 Chế tinh heo

6 Bảo quản

7 Vấn

đề và cách xử

Trang 72

1 Huấn luyện đực giống

 Mục đích

• Tập heo quen với giá

• Dễ khai khác

• Tao sự thuận lợi trong quá trình khai thác

 Huấn luyện nhảy giá

• Bước 1: Chuẩn bị ô chuồng nhảy giá

• Bước 2: Chuẩn bị nọc

• Bước 3: Giá nhảy phải có mùi nái lên giống

phải có ngươi giúp đỡ khi mới nhảy

• Bước 4: Nên tập nọc vào lúc sáng sớm là tốt nhất

Trang 75

g cụ cần thiết để khai thác tinh heo

Bếp chưng cách thủy Lam kính, que cấy, kính hiển vi

Trang 76

4 Khai thác tinh

Chuẩn bị dụng cụ Lùa nọc lên ô lấy tinh Huýt sáo cho nọc nhảy giá

Kích thích nọc Vệ sinh dương vật Lấy bình hứng tinh

Trang 77

5 Chế tinh heo

Trang 78

6 Bảo quản

 Mục đích

• Cất giữ tinh được lâu

 Phương pháp bảo quản

• Tinh sau khi đóng vào tuýp tinh phải bảo quản ở 17ºC

Trang 79

Viêm tinh hoàn

Trang 82

5.1 • Tổng quan khu nái mang thai

Trang 85

Tổ chức nhân sự trại mang thai

KT Trại bầu(1 người)

Tô trưởng(1 người)

CN Vệ sinhchâm cám(4 người)

CN tổ ép thử phối(3 người)

Cn cách ly(1 người)

CN trại nọc(1 người)

Trang 86

Mục đích công việc Công việc cần đạt được

1 Phối đủ chỉ tiêu 5,2% - Chất lượng heo nái sau khi cai sữa

- Kế hoạch phối hàng tuần

2 Tỉ lệ đẻ > 90 %, số con sinh

sống/nái/lứa > 11,6

- Chất lượng heo nái sau khi cai sữa

- Xác định thời điểm phối giống

- Kỹ thuật phối giống

- Chất lượng tinh

- Khoảng cách giữa các lần phối

- Chăm sóc quản lý sau phối

- Môi trường chăn nuôi

Trang 87

5.3.1 Kế hoạch công việc khu mang thai

5.3.2 Phương pháp phân khu và tổ chức sắp xếp ở trại mang thai5.3.3 Quy trình kích thích heo cai sữa lên giống

5.3.4 Phương pháp xác định thời điểm phối giống

5.3.5 Quy trình thụ tinh nhân tạo cho heo

5.3.6 Phương pháp sắp xếp heo khi phối

5.3.7 Chương trình thức ăn cho nái mang thai

5.3.8 Chương trình vệ sinh phòng bệnh trại mang thai

5.3.9 Phương pháp theo dõi và kiềm tra heo sau khi phối

5.3.10 Quy trình đưa heo lên chuồng đẻ

5.3.11 Một số vấn đề trại mang thai và cách giải quyế5.t

Trang 88

A Mục đích

Giúp người kỹ thuật dễ quản lý, đào tạo và kiểm soát quá trìnhlàm việc của công nhân

Giúp cho mỗi công nhân trong trại nắm được mục tiêu sản xuất

và nhiệm vụ công việc của mình

Giúp người kỹ thuật đánh giá được hiệu quả làm việc của côngnhân

Giúp tạo động lực và tinh thần làm việc tốt nhất

Trang 89

B Kế hoạch công việc hằng tuần:

Chủ Nhật Thực hiện vệ sinh 5s – S.H.E tổng trại

Trang 90

Thời gian Nội dung công việc

6h30 – 7h30  Thay chậu nhúng chân sát trùng

 Bắt lốc

 Kiểm tra sức khỏe heo và kiểm tra heo có vấn đề

 Cho heo ăn, vệ sinh cào phân, hốt phân vào bao

7h30 – 8h30  Kiểm tra và vệ sinh máng ăn

 Châm cám

 Kiểm tra heo lên giống, sắp xếp heo vấn đề, điều trị heo vấn đề

 Thử heo, sắp xếp heo ở khu chờ phối

 Vệ sinh khu phối, vệ sinh heo trước khi phối, chuẩn bị dụng cụ phối

8h30 – 10h30  Thực hiện quy trình phối

10h30 – 11h30  Sắp xếp heo và vệ sinh khu nái khô sạch sẽ

 Kiểm tra tổng quát trước khi nghỉ trưa

Trang 91

13h30 – 14h00  Bắt lốc

 Cho heo ăn, vệ sinh cào phân, hốt phân vào bao

 Kiểm tra tổng quát hệ thống chuồng trại

 Kiểm tra sức khỏe heo và kiểm tra heo có vấn đề

14h00 - 16h00  Kiểm tra máng ăn

 Xịt rửa và vệ sinh máng ăn

 Châm cám

 Kiểm tra heo lên giống, sắp xếp heo vấn đề, điều trị heo vấn đề

 Thử heo và sắp xếp heo ở khu vực chờ phối

 Vệ sinh khu phối và vệ sinh heo trước khi phối

 Đưa bao phân ra ngoài trại 16h00 – 17h00  Thực hiện quy trình phối giống

 Ghi chép báo cáo, cập nhật số liệu

Trang 92

A Khu nái khô: chiếm 10-12% tổng số ô chuồng khu nái mang thai

 Khu nái khô gồm:

Nái cai sữa 4-5%

 Hậu bị chờ phối 3-4%

Nái vấn đề: 0-1%

Khu heo đang phối: 2-3%

Có 7 ô rộng thuận tiện cho việc nhốt nọc thí tình và ép thử heo

Trang 93

B Khu mang thai:

Chiếm 88-90% chuồng củakhu mang thai

Các tuần mang thai được sắpxếp từ tuần nhỏ đến tuần lớn

Trong cùng một tuần mangthai hậu bị và nái sẽ được sắpxếp riêng

Ngày đăng: 27/11/2022, 12:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w