PHÒNG GD&ĐT THUẬN BẮC TRƯỜNG THCS CAO BÁ QUÁT (Đề chính thức 1) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 2021 Môn Toán –Khối/lớp 9 Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát, chép đề) M[.]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS CAO BÁ QUÁT
(Đề chính thức 1)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2020-2021 Môn: Toán –Khối/lớp: 9
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát, chép đề)
Trang 2Cấp độ
Tên
chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Cộng
1/ Hệ
phương
trình bậc
nhất hai
ẩn
Nhận biết số
nghiệm , nghiệm
và điều kiện có
nghiệm của hệ
phương trình
Hiểu được cách giải hệ phương trình
Phần dành lớp 9/1
Giải bài bằng cách lập hệ phương trình;
Tìm tham số thỏa mãn yêu cầu về nghiệm của bài toán
Giải bài bằng cách lập hệ phương trình;
Tìm tham số thỏa mãn yêu cầu về nghiệm của bài toán
Phần dành lớp 9/2,3
Giải bài bằng cách lập hệ phương trình;
Tìm tham số thỏa mãn yêu cầu về nghiệm của bài toán
Vận dụng tổng hợp các kiến thức để giải các bài toán nâng cao
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
3 câu 0,75đ 7.5 %
1 câu 1,0đ 10%
Phần dành lớp 9/1 5 câu
3,75đ 37,5 %
1 câu 2,0đ
20 %
Phần dành lớp 9/2,3 6 câu
3,75đ 37,5 %
1 câu 1,0đ
10 %
1 câu 1,0đ
10 %
2/ Hàm
số y =ax 2
( a ¿ 0)
Phương
trình bậc
hai một
ẩn.
Nhận biết tính
chất của hàm số
y =ax2 ( a ¿ 0);
Nhận biết biệt
thức ’, nhẩm
nghiệm phương
trình, nhận biết
điều kiện có pt
nghiệm kép;
Nhận biết
phương trình khi
biết hai nghiệm
Hiểu được cách
vẽ đồ thị hàm
số y =ax2 ( a
¿ 0) Tìm tọa
độ giao điểm của (P) và (d);
Phần dành lớp 9/1
Giải các phương trình bậc hai một ẩn, dùng hệ thức vi-et
Vận dụng kiến thức tổng hợp để tìm giá trị của tham số ; Các bài toán thực tế
Phần dành lớp 9/2,3
Giải các phương trình bậc hai một ẩn, dùng hệ thức vi-et
Vận dụng tổng hợp các kiến thức để giải các bài toán nâng cao
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
3 câu 0,75đ 7,5 %
1 câu 1,0đ
10 %
Phần dành cho lớp 9/1 4 câu
1,75đ 17,5 %
Phần dành lớp 9/2,3 4 câu
1,75đ
Trang 3Duyệt của BGH Duyệt của tổ CM GV lập
Nguyễn Quyền Anh Nguyễn Quyền Anh
PHÒNG GD&ĐT THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS CAO BÁ QUÁT
(Đề chính thức 1)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2020-2021 Môn: Toán –Khối/lớp: 9
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát, chép đề)
ĐỀ:
(Đề có 02 trang)
A/ TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Đường thẳng 3x – y =1 đi qua điểm:
Trang 4A. 1;2 B 0;1 C 1; 2 D 1; 4
Câu 2: Cho hàm số
3
y k x k
:
A Nếu
1 3
k
thì hàm số đồng biến khi x 0
B Nếu
1 3
k
thì hàm số nghịch biến khi x 0
C Nếu
1 3
k
thì hàm số nghịch biến khi x 0
D Nếu
1 3
k
thì hàm số đồng biến khi x 0
Câu 3: Hệ phương trình
x y
x y
A.
;
5 1
;
5 1
;
8 8
5 1
;
8 8
Câu 4: Phương trình x2 6x 1 3m0 (m là tham số) có nghiệm là −1 khi:
A.
5
3
m
B
5 3
m
C
8 3
m
D
8 3
m
Câu 5: Cho hệ phương trình
x y
x y
(*), chọn khẳng định đúng:
A. (0; 2) là nghiệm của phương trình (*) B Hệ (*) có vô số nghiệm
C Hệ (*) vô nghiệm D Cả ba phương án trên đều sai Câu 6: Phương trình 2x2 x 2 0 có biệt thức bằng:
A. 1 8 2 B 6 C 1 8 2 D 1 4 2
Câu 7: Cho hình 1, có AB//CD Ta có:
A sđAB = sđ BD
B sđAC = sđ CD
C sđAB = sđ CD
D sđAD = sđ BC
Câu 8: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) có A80 ,0 B 500 So sánh AB BC CA, ,
A. BCAB AC C BCAB AC
B. BC ABAC D BCAB AC
* Cho hình vẽ sau:
Trang 5Câu 9: Trong hình 2, khẳng định đúng là :
A. xBA BAC B xBA ABC C xBA AOB D xBA ACB
Câu 10: Trong hình 2, sđBC 1200 Tính số đo góc BAC
Câu 11: Trong các tứ giác sau, tứ giác nào không nội tiếp được một đường tròn:
A Hình chữ nhật B Hình vuông
B Hình bình hành D Hình thang cân
Câu 12: Cho tam giác ABC có B và C cố định Đỉnh A di động nhưng BAC 57 12 '0 không đổi Gọi H là trực tâm của tam giác
Quỹ tích điểm H là đường nào?
A Cung chứa góc 112 45'0 nhìn đoạn BC
B Cung chứa góc 118 45'0 nhìn đoạn BC
C Cung chứa góc 122 45'0 nhìn đoạn BC
D Cung chứa góc 132 45'0 nhìn đoạn BC
……….… Hết ………
Nguyễn Quyền Anh
Người ra đề
Nguyễn Quyền Anh
PHÒNG GD&ĐT THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS CAO BÁ QUÁT
(Đề chính thức 1)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2020-2021 Môn: Toán –Khối/lớp: 9
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát, chép đề)
ĐỀ:
(Đề có 02 trang)
Trang 6B/- Tự luận: (7,0 điểm)
I/- Phần câu hỏi chung: (4,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình sau:
x y
Câu 2: (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn, đường tròn (O) đường kính BC cắt AB, AC tại E và D CE cắt BD tại H
a/ Chứng minh rằng: AH vuông góc với BC tại F
b/ Chứng minh rằng: Tứ giác BEHF nội tiếp
c/ EF cắt (O) tại K (K ≠ E) Chứng minh rằng: DK//AF
II/- Phần câu hỏi riêng:
1/- Câu hỏi dành cho học sinh lớp 9/2,3 : (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Vẽ đồ thị hai hàm số y2x2 ( )d1 và y x 1 ( )d2 trên cùng hệ trục tọa độ Oxy
Câu 2: (1,0 điểm) Giải bài toán:
Hai tổ sản xuất cùng làm một công việc trong 20 giờ thì xong Nếu tổ thứ nhất làm 6 giờ và
tổ thứ hai làm 3 giờ thì họ làm được 25% công việc Hỏi mỗi tổ làm công công việc đó trong mấy giờ thì xong?
Câu 3: (1,0 điểm) Chứng minh rằng hàm số yf x( ) ( m2 2m3)x2 luôn đồng biến khi x>0
1/- Câu hỏi dành cho học sinh lớp 9/1 : (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Vẽ đồ thị hàm số y3 ( )x d2 1 và yx 2 d2
trên cùng hệ trục tọa độ Oxy
Câu 2: (2,0 điểm) Giải bài toán:
Hai đội lao động nếu cùng làm chung thì sau 4 ngày sẽ hoàn thành công việc Nhưng lúc đầu, đội I đã làm được 9 ngày thì đội II mới tới và hai đội làm chung 1 ngày nữa thì công việc mới hoàn thành Hỏi mỗi đội làm một mình thì sau bao lâu xong công việc?
…….… Hết ………
PHÒNG GD&ĐT THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS CAO BÁ QUÁT
(Đề chính thức 1)
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2020-2021 Môn: Toán –Khối/lớp: 9
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát, chép đề)
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
Trang 7ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BIỂU ĐIỂM
Trang 8A Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm)
Câu 1-A; Câu 2-A ; Câu 3-A; Câu 4-D; Câu 5-C; Câu 6-C;
Câu 7-D; Câu 8-B; Câu 9-D; Câu 10-B; Câu 11-B; Câu 12-C;
Mỗi câu trả lời đúng chấm 0,25 điểm
3,0 điểm
B/ Tự luận (7,0 điểm)
I/- Phần đáp án chung
Câu 1:
0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 2:
a) Ta có E, D ∈ (O) và BC =2R nên BEC BDC 1v(Góc nội tiếp chắn nửa đ tròn)
;
CE AB BD AC
; ABCcó CEAB BD; AC AH BC tại F (đpcm)
b) Tứ giác BEHF có: BEH 1v(CEAB)và BFH 1v (AF BC)
BEH BFH v
c) Tứ giác ABFD có AFB ADB 1v(cmt) (cùng nhìn AB dưới một góc 900)
suy ra tứ giác ABFD nội tiếp đường tròn
2
DAF DBF sd DF
(1)
Mà tứ giác BEHF nội tiếp nên suy ra
2
HEF HBF sd HF
(2) Mặt khác trong đường tròn (O) có
2
CDK CEK sdCK
(3)
1,0 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
II/ Phần đáp án riêng (3,0 điểm)
- Phần đáp án dành cho học sinh lớp 9/1 (3,0 điểm)
Câu 1:
2 3
2
0,5 điểm
Trang 9
0,25 điểm 0,25 điểm
Câu 2:
Gọi thời gian người thứ nhất hoàn thành một mình xong công việc trong x ngày
thời gian người thứ hai hoàn thành một mình xong công việc trong y ngày
(ĐK: x,y >0)
Hai đội lao động nếu cùng làm chung thì sau 4 ngày sẽ hoàn thành công việc, nên ta có
phương trình:
1 1 1
4
xy (1)
Khi đội I đã làm được 9 ngày thì đội II mới tới và hai đội làm chung 1 ngày nữa thì công
việc mới hoàn thành nên có phương trình:
10 1
1
x y (2)
Từ (1), (2) suy ra
1 1 1
4
10 1
1
x y
x y
, giải hệ pt ta được
12 6
x y
(nhận)
thời gian người thứ hai hoàn thành một mình xong công việc trong 6 ngày
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
- Phần đáp án dành cho học sinh lớp 9/2,3 (3,0 điểm)
Câu 1:
2 2
1
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
Trang 10Câu 2: Gọi thời gian tổ thứ nhất hoàn thành một mình xong công việc trong x giờ
thời gian tổ thứ hai hoàn thành một mình xong công việc trong y giờ
(ĐK: x,y >0)
Hai tổ sản xuất cùng làm một công việc trong 20 giờ thì xong, nên ta có phương trình:
20
x y (1)
Nếu tổ thứ nhất làm 6 giờ và tổ thứ hai làm 3 giờ thì họ làm được 25% công việc nên có
phương trình:
6 3
25%
x y (2)
Từ (1), (2) suy ra
20
6 3
25%
x y
x y
, giải hệ pt ta được
30 60
x y
(nhận)
thời gian tổ thứ hai hoàn thành một mình xong công việc trong 60 ngày
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm
Câu 3: Khi x>0, hàm sốyf x( ) ( m2 2m3)x2 đồng biến khi:
2 2 3 ( 1)2 2 0,
m m m (đpcm)m
1,0 điểm
Lưu ý: Học sinh có thể làm bằng cách khác, nếu lập luận đúng và có kết quả chính xác thì
vẫn đạt điểm tối đa phần đó.
Duyệt của BGH Tổ chuyên môn Người ra đáp án