ÑEÀ KIEÅM TRA MOÄT TIEÁT Lôùp ÑHÑL Khoùa 30 ÑEÀ KIEÅM TRA MOÄT TIEÁT Moân Hình hoïc 8 Chöông III Thôøi gian 45’ (khoâng keå thôøi gian phaùt ñeà) Ñeà 1 I/ Phaàn traéc nghieäm (3 ñieåm 0,5ñ / caâu) Haõ[.]
Trang 1Đề 1.
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm_ 0,5đ / câu)
Hãy chọn ý trả lời đúng nhất
Câu 1: Cho AB = 2.CD , A’B’ = 4 CD Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và A’B’ là:
A/ 1
2 B/ 2 C/ 8 D/ Một kết quả khác Câu 2: Cho ABC, AM là đường phân giác của góc A( M BC) , biết : AB = 3cm, AC = 7,5 cm ,
MC = 5cm Tính BC ?
Câu 3: Cho ABC ∽ A’B’C’ biết : AB = 3 cm, AC = 6 cm, A’B’ = 2 cm Tính A’C’?
Câu 4: Cho ABC và DEF có AB = 3 cm, AC = 6 cm, DE = 10 cm, DF = 5 cm, gốc A = gốcB
Kết luận nào sau đây đúng?
A/ ABC ∽ DEF B/ ABC ∽ DFE C/ ABC ∽ EDF D/ ABC ∽ FDE Câu 5: Cho ABC vuông tại A, DEF vuông tại D có: gốc C = gốc F, AC = 3 cm, BC = 5 cm, DF = 9
cm
Tính EF ? A/ 27 cm B/ 45 cm C/ 15 cm D/ 30 cm Câu 6: Cho ABC có MN // BC (M AB, N AC), biết: AM = 3 cm, MB = 5 cm, BC = 6 cm
Độ dài đoạn thẳng MN là :
II/ PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm).
Bài 1:( 3 điểm) Cho ABC và A’B’C’ có AB = 4 cm, AC = 5 cm, BC = 6 cm
và A’B’ = 8 mm, B’C’ = 10 mm, C’A’ = 12 cm
a) ABC và A’B’C’ có đồng dạng với nhau không? Vì sao?
b) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đó
Bài 2: (4 điểm) Cho ABC vuông tại A có AB = 8 cm, AC = 15 cm Vẽ đường cao AH
a/ Tính BC, AH
b/ Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC Tứ giác AMNH là hình gì? Tính độ dài
MN ?
c/ Chứng minh rằng AM AB = AN AC
Trang 2
Hết ĐÁP ÁN
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM.
1 A ; 2C ; 3A ; 4B ; 5C ; 6A
II/ PHẦN TỰ LUẬN.
Bài 1:( 3đ)
a/ (2đ)
AB = 40 mm, AC = 50 mm, BC = 60 mm ' ' 1 ' ' 1 ' ' 1
' ' ' ' ' '
=> A’B’C’ ∽ ABC ( c – c – c ) b/ ( 1 đ)
' ' ' ' ' ' ' ' ' 8 10 12 30 1
40 50 60 150 5
A B C ABC
Bài 2: (4đ)
C
B
A
H M
N
a/ + BC2 = 82 + 152 = 64 + 225 = 172 => BC = 17 cm (0,5đ) + ABH ∽ CBA( g – g) => AH AB AH AB AC. 7,1cm
b/ Tứ giác AMNH là hình chữ nhật vì có 3 góc vuông (0,5đ)
c/ + AMH ∽ AHB( g – g) => AM AH AH2 AM AB
AH AB (1) (0,5đ)
+ ANH ∽ AHC( g – g) => AH AN AH2 AN AC
AC AH (2) (0,5đ) + Từ (1) và (2) => AM.AB = AN AC (0,5đ)
Trang 3Đề 2.
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm_ 0,5đ / câu)
Hãy chọn ý trả lời đúng nhất
Câu 1: Cho ABC có MN // BC (M AB, N AC) Ta có tỉ lệ thức:
A/ AM MN
AB AC D/ Cả A/ và B/ đúng Câu 2 : Cho AB = 3.CD , A’B’ = 7 CD Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và A’B’ là:
A/ 3 B/ 37 C/ 7
3 D/ Một kết quả khác Câu 3: Cho ABC, AM là đường phân giác của góc A( M BC) , biết : AB = 6cm, MC = 5 cm ,
BM = 3cm Tính AC ?
Câu 4: Cho ABC có MN // BC (M AB, N AC), biết: AM = 4 cm, AN = 5 cm, AC = 8,5 cm
Độ dài đoạn thẳng BM là :
Câu 5: Cho ABC có MN // BC (M AB, N AC), biết: AM = 10 cm, MN = 8 cm, MB = 28 cm
Độ dài đoạn thẳng BC là :
Câu 6 : Cho ABC và DEF có AB = 2 cm, AC = 3 cm, DE = 4 cm, DF = 6 cm, Góc A = góc E = 600
Kết luận ABC ∽ø EDF là kết luận?
II/ PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm).
Bài 1:( 2 điểm) Cho ABC ∽ DEF Biết AB = 2 cm, AC = 3 cm, BC = 4 cm, DE = 6 cm Tính EF, DF? Bài 2: (5 điểm) Cho ABC cân tại A Vẽ các đường phân giác BM và CN
a/ Chứng minh BM = CN
b/ Chứng minh MN // BC
c/ Biết AB = AC = 6 cm, BC = 4 cm Tính AM, MC, MN
Trang 4
Hết ĐÁP ÁN
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM.
1 C ; 2B ; 3A ; 4B ; 5C ; 6B
II/ PHẦN TỰ LUẬN.
Bài 1:( 2đ)
A
C B
D
2cm
3cm
4cm
6cm
∽
(1đ)
2 3 4 6
9 , 12 (1đ)
ABC DEF
AB AC BC
DE DF EF
DF EF
DF cm EF cm
Bài 2: (5đ) Vẽ hình, ghi giả thiết , kết luận (0,5đ)
A
M N
a/ BMC = CNB( g – c - g) => BM = CN (1đ ) b/ BMC = CNB( g – c - g) (câu a) => MC = NB
=> MC BN MN/ /BC
AC AB (Định lí Ta-let đảo) (1,5đ) c/ BM là đường phân giác của góc B của ABC
;
3,6 ; 2, 4
(1 đ)
2, 4
2cm
3cm
4cm
6cm
Trang 5Đề 1.
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm_ 0,5đ / câu)
Hãy chọn ý trả lời đúng nhất
Câu 1: Tính ( 6xyz).(1
2x2y).(3xz) được kết quả là:
A/ 3x2yz B/ 9x4y2z2 C/ 18x4yz Câu 2 : Thu gọn biểu thức 8x2 + 8x + 2 được :
A/ (x+2)2 B/ ( 2x + 2 )2 C/ 2 (2x + 1)2
Câu 3: Giá trị biểu thức ( x – 2) (x3 + 1) + (x – 2 )(1 – x3) tại x = 2002 là:
A/ 4000 B/ 2000 C/ 4004 Câu 4: Cho biết (x – 3) (x + 3) = 0 Giá trị của x là:
A/ 3 B/ -3 C/ Cả A/ và B/ đều đúng Câu 5: Tính 14x3y3z : 2x2yz
A/ 7xy2z B/ 7xy2 C/ 7xy3z Câu 6 : Thu gọn biểu thức ( x – 2) (x3 + 2x2 + 4x) được:
A/ x4 – 8x B/ x3 – 8 C/ ( x – 2)2
II/ PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm).
Bài 1:( 3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 – y2 – 7x + 7y c) y4 + 2y3 – y2 – 2y b) x2 – 2xy + y2 – 4z2
Bài 2: (2,5 điểm) Cho hai đa thức A = 6x – 5x2 -15 + 2x3 và B = 2x – 5
a/ Sắp xếp đa thức A theo lũy thừa giảm dần của biến
b/ Tính A : B
Bài 3: (1,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M = (2x – 1) (2x + 3)
Trang 6
Hết ĐÁP ÁN
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM.
1 B ; 2C ; 3A ; 4C ; 5B ; 6A
II/ PHẦN TỰ LUẬN.
Bài 1:( 3đ)
a) x2 – y2 – 7x + 7y = (x2 – y2) – 7(x – y) (0,5đ)
= (x - y) (x + y) – 7(x – y) (0,25đ)
= (x – y) (x + y – 7) (0,25đ) b) ) x2 – 2xy + y2 – 4z2 = (x2 – 2xy + y2) - 4z2 (0,5đ)
= ( x – y)2 – (2z)2 (0,25đ) = ( x – y –2z ) ( x – y + 2z) (0,25đ) b) y4 + 2y3 – y2 – 2y = y3(y + 2) – y (y +2) (0,25đ)
= (y +2 ) (y3 – y ) (0,25đ)
=( y + 2) y (y2 – 1) (0,25đ)
= (y + 2) y(y – 1) ( y +1) (0,25đ) Bài 2: ( 2, 5đ)
a) A = 2x3 – 5x2 + 6x – 15 (1 đ)
Bài 3: (1,5 đ)
M = (2x – 1) (2x + 3) = ( 2x + 1)2 – 4 ≥ - 4 x (1 đ)
=> Giá trị nhỏ nhất của biểu thức M là – 4 khi x = 1
Trang 7Môn : Đại số 8_Chương I
Thời gian : 45’ (không kể thời gian phát đề)
Đề 2.
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm_ 0,5đ / câu)
Hãy chọn ý trả lời đúng nhất
Câu 1: Tính ( 2x2y2).(3x2y) được kết quả là:
A/ 6x4y2 B/ y2x2 C/ 6x4y3
Câu 2 : Tính 10x3y4 : 1
2xy3 được kết quả là:
A/ 10
2 x3y7 B/ 20x2y C/ 5x3y12 Câu 3: Thu gọn biểu thức 4x2 + 4x + 1 được:
A/ (x + 1)2 B/ (x – 1)2 C/ (2x + 1)2
Câu 4 : Thu gọn biểu thức ( 2x – 3) (4x2 + 6x + 9) được:
A/ 8x3 – 27 B/ 2x3 – 27 C/ ( 2x – 3)3
Câu 5: Giá trị biểu thức ( x + 1) ( x2 + 2) + (x + 1) ( 2 – x2) tại x = 99 là:
Câu 6: Cho biết (x – 1) (x + 1) = 0 Giá trị của x là:
A/ 1 B/ -1 C/ Cả A/ và B/ đều đúng
II/ PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm).
Bài 1: (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:
a) (3x + 1) ( 3x – 1) + 1 b) ( 5x + 1)2 + 2 (25x2 – 1) + ( 5x – 1)2
Bài 2:( 2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 – y2 + 5x - 5y b) x3 – 2x2y + xy2
Bài 3: (2 điểm) Làm tính chia
( x3 – 3x2 + 5x – 6 ) : ( x – 2) Bài 4: (1 điểm) Chứng minh rằng : x2 – 4x + 5 > 0
Trang 8
Hết ĐÁP ÁN
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM.
1 C ; 2B ; 3C ; 4A ; 5B ; 6C
II/ PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: (2 đ)
a) (3x + 1) ( 3x – 1) + 1 = 9x2 – 1 + 1 (0,75 đ)
b) ( 5x + 1)2 + 2 (25x2 – 1) + ( 5x – 1)2 = (5x + 1 + 5x – 1)2 (0,5 đ)
= (10x) 2 = 100x2 (0,5 đ)
Bài 2:( 2đ)
a) x2 – y2 + 5x – 5 y = (x2 – y2) + 5(x – y) (0,5đ)
= (x - y) (x + y) + 5(x – y) (0,25đ)
= (x – y) (x + y + 5) (0,25đ) b) ) x3 – 2x2y + xy2 = x(x2 – 2xy + y2) (0,5đ)
= x( x – y)2 (0,5đ)
Bài 3: ( 2đ)
( x3 – 3x2 + 5x – 6 ) : ( x – 2) = x2 – x + 3 Bài 4: (1,5 đ)
x2 – 4x + 5 = (x – 2)2 + 1 > 0 x
Họ và tên: VÕ THỊ THU HẰNG
Đơn vị : Trường THPT Khánh Sơn