1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bo de kiem tra Toan 8

60 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra Toán 8
Người hướng dẫn GV Nguyễn Triều Trị Quốc
Trường học Trường THCS Mỹ Hòa
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 20..
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 534,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRAÉC NGHIEÄM KHAÙCH QUAN 5 ñieåm * Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất : GV : Nguyeãn Trieàu Trò Quoác Trường THCS Mỹ Hòa... Cho MNP vuông tại M và đường cao[r]

Trang 1

Đề kiểm tra môn Toán

Trường THCS Mỹ Hòa Lớp : ………

Họ và tên hs : ………

Thứ……… , ngày ……… tháng ……… năm 20.…

KIỂM TRA 15 PHÚT

Môn : Đại số 8

( Đề số 1)

Phần I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

* Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1 Viết đa thức x 2 + 2x + 1 dưới dạng bình phương của một tổng Kết quả là :

Trang 2

Họ và tên hs : ………

Thứ……… , ngày ……… tháng ……… năm 20…

KIỂM TRA 15 PHÚT

Môn : Đại số 8

( Đề số 2)

Phần I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

* Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất

Trang 3

Họ và tên hs : ………

Thứ……… , ngày ……… tháng ……… năm 20…

KIỂM TRA 15 PHÚT

Môn : Đại số 8

( Đề số 3)

Phần I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

* Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1 Viết đa thức x 2 – 4 dưới dạng hiệu hai bình phương Kết quả là :

Trang 4

Câu 2 Điền vào chổ trống ( …………) biểu thức thích hợp để được một hằng đẳng thức đúng

x 3 + 8 = (x + 2)(……… ) Biểu thức đó là :

Trang 5

Về kĩ năng : đánh giá mức độ thực hiện các thao tác :

- Rèn kỹ năng tính nhân nhanh, chính xác

- Hệ thống được phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

- Vận dụng được các quy tắc thực hiện phép chia đa thức một biến đã sắp xếp

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Học sinh : ơn tập các nội dung đã được dặn dị

Biết thực hiện phép tính, rút gọn rồi tính giá trị biểu thức.

(4 tiết)

Vận dụng được quy tắc chia hai

đa thức một biến

đã sắp xếp

Trang 6

T.số điểm %

7 5,0đ=50%

= x2 – 2x – 2x + 4

= x2 – 4x + 4

10,250,250,5

= (x – 2 + 4y)(x – 2 – 4y)

a) 5a – 5b = 5(a – b)b) 4x–3y2+3xy–4y = (4x–4y)+(3xy–3y2)

= 4(x–y)+3y(x–y) = (x–y)(4+3y)c) (x+y)2 – 36

= (x+y)2 – 62 = (x +y – 6)(x +y + 6)

10,250,250,50,250,250,5

B = (–2)3 + 2(–2) + 8 = – 4

0,50,5

0,50,5

0,50,50,5

0,250,25

Trang 7

Đề kiểm tra môn Toán

(1đ) c) Sai

d) Sai

c) Sai d) Đúng

0,25 0,25 Trường THCS Mỹ Hòa

Lớp : ………

Họ và tên hs : ………

Thứ……… , ngày ……… tháng ……… năm 200… KIỂM TRA 1 TIẾT (CHƯƠNG I – T20) Môn : Đại số 8 ( Đề số 1) Điểm : Nhận xét của GVBM : ĐỀ Bài 1: Làm tính nhân (2đ) a) 3x.(x 2 + 2x – 5) b) (x + 2).(x + 2)

Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (3đ) a) 2x + 2y b) 5x + 10 + xy + 2y c) x 2 – 4x + 4 – 16y 2

GV : Nguyễn Triều Trị Quốc

Trang 8

Bài 3: Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị biểu thức (2đ) A = (2x – 3).(x + 2) – 2x.(x – 4) tại x = – 4

Bài 4: Làm tính chia (2đ) (x 4 – 2x 3 + 4x 2 – 8x) : (x 2 + 4)

Bài 5: Đánh x vào cột đúng hoặc sai thích hợp : (1đ) Đúng Sai a) x 2 – 4x + 4 = (x – 2) 2

Trang 9

Đề kiểm tra môn Toán

b) (a – b) 2 = (b – a) 2

c) 20x 4 y 6 : (–5x 2 y 2 ) = 4x 2 y 4

d) x 3 + 27 = x 3 + 9x 2 + 9x + 27

Trường THCS Mỹ Hòa Lớp : ………

Họ và tên hs : ………

Thứ……… , ngày ……… tháng ……… năm 200… KIỂM TRA 1 TIẾT (CHƯƠNG I – T20) Môn : Đại số 8 ( Đề số 2) Điểm : Nhận xét của GVBM : ĐỀ Bài 1: Làm tính nhân (2đ) a) 2x.(3x 2 + 5x – 10) b) (x – 2).(x – 2)

Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (3đ) a) 5a – 5b b ) 4x – 3y 2 + 3xy – 4y c) (x + y) 2 – 36

GV : Nguyễn Triều Trị Quốc

Trang 10

Bài 3: Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị biểu thức (2đ) B = (x + 2).(x 2 – x + 4) – x 2 tại x = – 2

Bài 4: Làm tính chia (2đ) (x 4 – 2x 3 + 2x 2 – 15x) : (x – 3)

Trang 11

Đề kiểm tra môn Toán

Bài 5: Đánh x vào cột đúng hoặc sai thích hợp : (1đ) Đúng Sai

- Hiểu định nghĩa tứ giác

- Nắm được cách tính đường trung bình của tam giác, của hình thang

- Nắm và vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các loại tứ giác đơn giản

Về kĩ năng : đánh giá mức độ thực hiện các thao tác :

- Biết áp dụng định lí về tổng các gĩc của một tứ giác để tính số đo gĩc

- Biết tính đường trung bình của tam giác, của hình thang

- Hiểu và vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các loại tứ giác để giải các bài tốn chứng minh đơn giản

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên : nội dung câu hỏi kiểm tra

- Học sinh : ơn tập các nội dung đã được dặn dị

bình của tam giác,

của hình thang

(5 tiết)

Biết tính đường trung bình của tam giác, của hình thang.

và các loại tứ giác

đặc biệt

(13 tiết)

Hiểu cách xác định các loại tứ giác.

Hiểu và tính được

độ dài cạnh của hình chữ nhật, hình thoi, hình vuơng

Vận dụng được các dấu hiệu nhận biết để giải bài tốn chứng minh tứ giác

Trang 12

T.số điểm %

4 5,0đ=50%

trung trực của MD nên D đối xứng

với M qua AB

b)Ta có DM // AC (vì EM //AC,E DM)

và DM = AC (vì cùng bằng 2EM)

nên ADMC là hình bình hành (dh3)

K H

b)Ta có KM // AC (vì HM //AC,H KM)

và KM = AC (vì cùng bằng 2HM) nên  AKMC là hình bình hành (dh3)

1

0,250,25

0,250,250,25

0,250,250,25

Trang 13

80 0

120 0

110 0

C B

D A

F

E

G

H

24cm

32cm

1

Đề kiểm tra môn Toán

c) Ta cĩ E là trung điểm của hai

đường chéo AB và DM nên  ADBM

là hình bình hành

mà BA DM nên  ADBM là hình

thoi

d) Ta cĩ : BC = 3cm

 BM = 1,5cm

PADBM = 4BM = 6(cm)

c) Ta cĩ H là trung điểm của hai đường chéo AB và KM nên  AKBM là hình bình hành

mà BA DM nên  AKBM là hình thoi

d) Ta cĩ : BC = 5cm

 BM = 2,5cm

PADBM = 4BM = 10(cm)

0,5 0,5

0,5 0,5

Trường THCS Mỹ Hòa

Lớp : ………

Họ và tên hs : ………

Thứ……… , ngày ……… tháng ……… năm 200… KIỂM TRA 1 TIẾT (TIẾT 24) Môn : Hình học 8 ( Đề số 1) Điểm : Nhận xét của GVBM : ĐỀ Bài 1: (2đ) Tìm số đo gĩc x trong các hình sau :

Bài 2: (3đ) Quan sát hình vẽ Tính MN GV : Nguyễn Triều Trị Quốc

Trang 14

Bài 3 : (5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM Gọi E là trung điểm của AB, D là điểm đối xứng với M qua E a) Chứng minh rằng điểm D đối xứng với M qua AB b) Chứng minh tứ giác ADMC là hình bình hành c) Chứng minh tứ giác ADBM là hình thoi d) Cho BC = 3cm, tính chu vi tứ giác ADBM

Trang 15

F I

A

x

25 0

85 0

115 0

D

C B

A

1

Đề kiểm tra môn Toán

Trường THCS Mỹ Hòa Lớp : ………

Họ và tên hs : ………

Thứ……… , ngày ……… tháng ……… năm 200… KIỂM TRA 1 TIẾT (TIẾT 24) Môn : Hình học 8 ( Đề số 2) Điểm : Nhận xét của GVBM : ĐỀ Bài 1: (2đ) Tìm số đo gĩc x trong các hình sau :

Bài 2: (3đ) Quan sát hình vẽ ? cm GV : Nguyễn Triều Trị Quốc

Trang 16

Tính IF

Bài 3 : (5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM Gọi H là trung điểm của AB, K là điểm đối xứng với M qua H a) Chứng minh rằng điểm K đối xứng với M qua AB b) Chứng minh tứ giác AKMC là hình bình hành c) Chứng minh tứ giác AKBM là hình thoi d) Cho BC = 5cm, tính chu vi tứ giác AKBM

Trang 17

Đề kiểm tra môn Toán

Tuần 17 Tiết 36: KIỂM TRA 1 TIẾT I Mục tiêu : Về kiến thức : nhằm đánh giá mức độ : - Học sinh nắm được các tính chất phân phối của phép nhân - Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức Về kĩ năng : đánh giá mức độ thực hiện các thao tác : - Rèn kỹ năng tính nhân nhanh, chính xác - Hệ thống được phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử - Vận dụng được các quy tắc thực hiện phép chia đa thức một biến đã sắp xếp II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên : nội dung câu hỏi kiểm tra - Học sinh : ơn tập các nội dung đã được dặn dị III Ma trận đề : Hình thức : tự luận Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao 1.Nhân đa thức (3 tiết) Biết tính nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức. Số câu Số điểm Tỉ lệ % 2 2đ 2 2đ=20% 2.Các hằng đẳng thức đáng nhớ (5 tiết) Biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng hằng đẳng thức Biết thực hiện phép tính, rút gọn rồi tính giá trị biểu thức. Số câu Số điểm Tỉ lệ % 4 2,75đ 42,75đ=27,5% GV : Nguyễn Triều Trị Quốc

Trang 18

(4 tiết)

Vận dụng được quy tắc chia hai

T.số điểm %

7 5,0đ=50%

= x2 – 2x – 2x + 4

= x2 – 4x + 4

10,250,250,5

= (x – 2 + 4y)(x – 2 – 4y)

a) 5a – 5b = 5(a – b)b) 4x–3y2+3xy–4y = (4x–4y)+(3xy–3y2)

= 4(x–y)+3y(x–y) = (x–y)(4+3y)c) (x+y)2 – 36

= (x+y)2 – 62 = (x +y – 6)(x +y + 6)

10,250,250,50,250,250,5

B = (–2)3 + 2(–2) + 8 = – 4

0,50,5

0,50,5

x4 – 2x3 + 4x2 – 8x x2 + 4

x4 + 4x2 x2 – 2x

x4 – 2x3 + 2x2 – 15x x – 3

x4 – 3x3 x3 + x2 + 5x 0,5

Trang 19

Đề kiểm tra môn Toán

4

(2đ)

– 2x3 – 8x

– 2x3 – 8x

0

Vậy (x4–2x3+4x2 –8x):(x2 + 4) = x2 – 2x x3 + 2x2 – 15x x3 – 3x2 5x2 – 15x 5x2 – 15x 0

Vậy (x4–2x3+2x2 –15x):(x2 + 4) = x2 – 2x 0,5 0,5 0,5 5 (1đ) a) Đúng b) Đúng c) Sai d) Sai a) Đúng b) Sai c) Sai d) Đúng 0,25 0,25 0,25 0,25 Trường THCS Mỹ Hòa Lớp : 8/3 Họ và tên hs : ………

Thứ……… , ngày ……… tháng ……… năm 20

KIỂM TRA 1 TIẾT (CHƯƠNG II– T36) Môn : Đại số 8 ( Đề số 1) Điểm : Nhận xét của GVBM : ĐỀ Bài 1: Dùng định nghĩa phân thức đại số, hãy tìm những phân thức trong các biểu thức sau (1,5đ) a) 2 2 3 2 1 x x x    b) 2 10 1 x  c) 2 4 4 0 xxd) 15 e) 0 1 x 

Bài 2: Rút gọn các phân thức (1đ) a) 2 3 3 6 18 x yz x z b) 2 2( ) ( ) 4( )( ) x y y z x y y z    

Bài 3: Thực hiện phép tính (chú ý rút gọn kết quả nếu cĩ thể) (5đ) GV : Nguyễn Triều Trị Quốc

Trang 20

a) 2 2

b) 4 7 1 ( 1) x x x x    

c) 2 2 9 3 9 3 x x x x    

d) 2 3 3 4 3 2 9 5 10 3 x y z z x y

e) 2 25 2 5 : 3 9 3 x x x x x    

Bài 4: (2,5đ) Cho phân thức

2 2 1 1

x

 a) Tìm điều kiện của x để giá trị phân thức được xác định

b) Rút gọn phân thức trên

c) Tính giá trị của phân thức tại x =  1 và tại x =

3 4

Trang 21

Đề kiểm tra môn Toán

Trường THCS Mỹ Hòa Lớp : 8/3 Họ và tên hs : ………

Thứ……… , ngày ……… tháng ……… năm 20 …

KIỂM TRA 1 TIẾT (CHƯƠNG II– T36) Môn : Đại số 8 ( Đề số 2) Điểm : Nhận xét của GVBM : ĐỀ Bài 1: Dùng định nghĩa phân thức đại số, hãy tìm những phân thức trong các biểu thức sau (1,5đ) a) 7x b) 2 4 5 x  c) 0 1 x  d) 2 2 4 0 xxe) 2 2 5 2 1 x x x   

Bài 2: Rút gọn các phân thức sau (1đ) a) 4 2 2 3 4 20 x yz x y b) 2 5( )( ) 10( ) ( ) y x x z x z y x    

GV : Nguyễn Triều Trị Quốc

Trang 22

Bài 4: (2,5đ) Cho phân thức

2 2 11

x

a) Tìm điều kiện của x để giá trị phân thức được xác định

b) Rút gọn phân thức trên

Trang 23

Đề kiểm tra môn Toán

c) Tính giá trị của phân thức tại x = 1 và tại x =

( 4)3

Trang 24

Trường THCS Mỹ Hòa Lớp : ………

Họ và tên hs : ………

Thứ……… , ngày ……… tháng ……… năm

200…

KIỂM TRA 1 TIẾT (CHƯƠNG I)

Môn : Đại số 8

( Đề số 2)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)

* Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :

Câu 1 Kết quả của phép tính 15x 7 : (–3x 2 ) là :

Câu 4 Với giá trị nào của x thì x 3 + 9x = 0 ?

* Đánh x vào cột đúng hoặc sai thích hợp : Đúng Sai

Câu 7 Đơn thức –2x 3 y 2 chia hết cho đơn thức x 2 y 2

* Điền biểu thức thích hợp vào chỗ trống (………….)

Câu 12 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : (2 điểm)

Câu 13 Làm tính chia : (1 điểm)

(x 4 – 2x 3 + 2x 2 – 15x) : (x – 3)

Bài làm :

_

Trang 25

Đề kiểm tra môn Toán

_

_

_

Trường THCS Mỹ Hòa Lớp : ………

Họ và tên hs : ………

Thứ……… , ngày ……… tháng ……… năm

200…

KIỂM TRA 1 TIẾT (CHƯƠNG I)

Môn : Đại số 8

( Đề số 3)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)

* Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :

Câu 1 Giá trị của biểu thức (–5x 3 y 2 ) : x 2 y tại x = 1, y = –1 là :

Câu 4 Để biểu thức x 2 – 10x + a là bình phương của một hiệu Giá trị của a là :

* Đánh x vào cột đúng hoặc sai thích hợp : Đúng Sai

Trang 26

b) 3x 2 + 3xy – 2x – 2y Câu 13 Làm tính chia : (1 điểm)

(x 3 + 4x 2 + 3x + 12) : (x + 4)

Bài làm :

_

_

_

_

_

_

_

_

_

_

_

_

_

Trang 27

Đề kiểm tra môn Toán

_

_

_

_

_

_

_

_

_

_

_

_

_

_

_

_

_

Trang 28

_

Trường THCS Mỹ Hòa Lớp : ………

Họ và tên hs : ………

Thứ……… , ngày ……… tháng ……… năm

200…

KIỂM TRA 1 TIẾT (CHƯƠNG I)

Môn : Hình học 8

( Đề số 1)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)

* Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất :

Câu 1 Một tam giác vuông có cạnh huyền là 5cm, một cạnh góc vuông là 4cm Cạnh tam

giác vuông còn lại là :

Câu 2 Tứ giác nào vừa có tâm đối xứng, vừa có hai trục đối xứng là hai đường chéo ?

Câu 3 Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai góc kề đáy bằng nhau là :

Câu 4 Bốn góc của một tứ giác có thể là ?

Đánh  vào cột đúng hoặc sai thích hợp :

Câu 5. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

Câu 6. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình bình hành

Câu 7. Chu vi hình thoi là tổng độ dài hai đường chéo của hình thoi

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

Câu 8 Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là

……… Câu 9 Tổng bốn góc của một tứ giác bằng ………

Trang 29

Đề kiểm tra môn Toán

Câu 11 Cho hình chữ nhật ABCD Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,

BC, CD, DA

a) Tứ giác MNPQ là hình gì ? Vì sao ?

b) Cho AB = 8cm, AD = 6cm Tính chu vi tứ giác MNPQ

BÀI LÀM :

Trường THCS Mỹ Hòa Lớp : ………

Họ và tên hs : ………

Thứ……… , ngày ……… tháng ……… năm

200…

KIỂM TRA 1 TIẾT (CHƯƠNG I)

Môn : Hình học 8

( Đề số 2)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)

* Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất :

Câu 1 Hình vuông có đường chéo bằng 2dm thì cạnh bằng bao nhiêu ?

Câu 2 Hình thoi là hình có :

xứng

Câu 3 Tứ giác nào có một tâm đối xứng và bốn trục đối xứng ?

Câu 4 Hình chữ nhật có thêm yếu tố nào sau đây là hình vuông ?

c Một đường chéo là đường phân giác của một góc d Cả a, b, c đều đúng

Đánh  vào cột đúng hoặc sai thích hợp :

Câu 5. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thoi

Câu 6. Hình thang cân có 1 góc vuông là hình chữ nhật

Câu 7. Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền

thì bằng cạnh huyền

Trang 30

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

Câu 8 Tổng bốn góc của một tứ giác bằng ……… ……….

là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA

a) Tứ giác EFGH là hình gì ? Vì sao ?

b) Cho BD = 8cm, AC = 6cm Tính chu vi tứ giác EFGH

BÀI LÀM :

Trường THCS Mỹ Hòa Lớp : ………

Họ và tên hs : ………

Thứ……… , ngày ……… tháng ……… năm

200…

KIỂM TRA 1 TIẾT (CHƯƠNG I)

Môn : Hình học 8

( Đề số 3)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)

* Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất :

Câu 1 Hình nào sau đây không có tâm đối xứng ?

Câu 2 Hình thoi có hai đường chéo bằng 6cm và 8cm thì cạnh bằng bao nhiêu ?

Câu 3 Hình bình hành có một góc vuông là hình gì ?

Câu 4 Hình thoi có thêm yếu ttố nào sau đây là hình vuông ?

Đánh  vào cột đúng hoặc sai thích hợp :

Câu 5. Hình thang có 2 cạnh bằng nhau là hình thang cân

Câu 6. Đường trung bình của hình thang thì song song và bằng nữa tổng

Ngày đăng: 05/06/2021, 08:04

w