Khái niệm về phương trình, phương trình tương đương Hiểu được khái niệm hai pt tg đương , chỉ ra được hai pt cho trước có tương đương hay không Số câu 2.. Phương trình bậc nhất một
Trang 1Ch ủ đề
1 Khái niệm về
phương trình,
phương trình
tương đương
Hiểu được khái niệm hai
pt tg đương , chỉ ra được hai pt cho trước có tương đương hay không
Số câu
2 Phương trình
bậc nhất một ẩn
( pt đưa về dạng
ax+b=0, pt tích, pt
chứa ẩn ở mẫu)
Nhận biết được phương trình bậc nhất một ẩn, nghiệm của phương trình bậc nhất một ẩn, viết được tập nghiệm của pt
Hiểu ĐKXĐ của pt, tìm được ĐKXĐ của pt chứa
ẩn ở mẫu, Giải được PT chứa ẩn ở mẫu
- xác định được nghiệm của
pt tích, pt chứa ẩn ở mẫu
- Có kĩ năng biến đổi tg đg
pt đã cho về dạng ax +b = 0 , biết giải phương trình tích,
pt chứa ẩn ở mẫu
Biết giải phương trình có hệ số chữ ở
dạng đơn giản
Số câu:1
Số điểm:0,5 Số điểm: 0,5 Số câu: 1 Số điểm: 2 Số câu: 1 Số điểm: 0,5 Số câu: 1 Số điểm: 2 Số câu: 1 5,5 Số câu: 5 điểm = 55%
3 Giải bài toán
bằng cách lập
phương trình - Thlập phương trình ực hiện đúng các bước giải bài toán bằng cách
Số câu
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 1
Số điểm:0,5
Tỉ lệ 5 %
Số câu: 3
Số điểm: 3
Tỉ lệ : 30 %
Số câu: 3
Số điểm: 6,5
Tỉ lệ : 65 %
Số câu: 7
Số điểm: 10
ThuVienDeThi.com
Trang 2Lựa chọn đáp án đúng
Câu 1: Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình:
A) 3x2 + y = 0 B) 3x + 2 = 0 C) 0x + 1 = 0 D)
3 2
1
x = 0
Câu 2: Phương trình (2x – 3)(x + 2) = 0 có tập nghiệm S là:
A) { ; -2}3 B) {-2; 3} C) { } D) {- 2}
2
3 2
Câu 3: Phương trình x = 7 có tập nghiệm S là:
Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình: 2 1 2 là:
x
x x
A) x 3 B) x 3 và x 2 C) x 2 D) x 0
II Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (4 đ) Giải các phương trình sau:
a) 11 – 2x = x - 1
b) 4 3 = 3
5
x
x
Câu 2: (4 đ ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một ngừơi đi từ A đến B, với vận tốc 30 km/h Lúc từ B về A, người đó đi với vận tốc 40 km/h Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 45 phút Tính quãng đường AB
ThuVienDeThi.com
Trang 3Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4
II Tự luận: (7 điểm)
11 – 2x = x – 1
3x = 12 1
a (2 đ)
x = 4 Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S = {4} 1 = 3 (ĐKXĐ: x5)
5
x x
4x - 3 = 3(x – 5) 4x - 3 = 3x - 15
Câu 1
(4 đ)
b (2 đ) x = -12 (TMĐKXĐ)
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S = {-12} 0,75 Gọi x (km) là chiều dài quãng đường AB
Thời gian đi từ A đến B là: ( )
30
x
Thời gian đi từ B đến A là:
40
x
Do thời gian khi về ít hơn thời gian khi đi là 45’ = 4( )nên
3 h
ta có phương trình:
4
Câu 2
(4 đ)
Vậy chiều dài quãng đường AB là 160 km 0,5
ThuVienDeThi.com
Trang 4Lựa chọn đáp án đúng
Câu 3: Nghiệm của phương trình 2x - 6 = 0 là:
A) x = 2 B) x = 3 C) x = 6 D) x = 4
Câu 4: Phương trình (2x + 1)(2x - 1) = 0 có tập nghiệm S là:
A) { }1 B) {- } C) {- ; } D)
2
1 2
1 2
1 2
Câu 5: Phương trình x = -2 có tập nghiệm S là:
Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình: 2 1 2 là:
x
x x
A) x - 3 B) x 0 C) x 2 D) x - 3 và x 2
II Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (3 đ) Giải các phương trình sau:
a) x2 - x = 0
b) 2 1
x x
Câu 2: (3 đ ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Trong một buổi lao động, lớp 8B gồm 30 học sinh chia thành hai tốp Tốp thứ nhất trồng cây và tốp thứ hai làm vệ sinh Tốp trồng cây đồng hơn tốp làm vệ sinh là 6 người
Hỏi tốp trồng cây có bao nhiêu người
ThuVienDeThi.com
Trang 5Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4
II Tự luận: (7 điểm)
x2 - x = 0
x(x – 1) = 0 1 a
(2 đ) x = 0 hoặc x – 1 = 0 x = 0 hoặc x = 1
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S = {0; 1} 1
(ĐKXĐ: x 2)
x x
2(x +2) = x - 2 2x + 4 = x - 2
Câu 1
(4 đ)
b (2 đ) x = - 6 (TMĐKXĐ)
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là: S = {- 6} 0,5 Gọi số học sinh của tốp trồng cây là x (người)
Số học sinh của tốp làm vệ sinh là x – 6 (HS) 0,5 Theo bài ra ta có phương trình: x + (x - 6) = 30 1
Câu 2
(4 đ)
Vậy số học sinh của tốp trồng cây là 18 người 0,5
ThuVienDeThi.com