1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi cuối kì I toán 8 có đáp án _ Đề 1

4 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kì I, năm học 2021 - 2022 môn Toán 8
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 165,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT TRƯỜNG THCS =========*****========= ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2021 2022 MÔN TOÁN 8 Thời gian 90 phút (Không kể thời gian phát đề) MA TRẬN Cấp độ Tên chủ đề (nội dung, chương ) Nhận biế[.]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ………….

TRƯỜNG THCS ……….

=========*****=========

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN: TOÁN 8

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

MA TRẬN

Cấp độ

Tên chủ đề

(nội dung, chương…)

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng Vận dụng cao Cộng

1.Những hằng đẳng

thức đáng nhớ Các

phép tính của đa thức

- Hiểu và thực hiện được phép nhân đa thức với đa thức

- Vận dụng biến đổi hằng đẳng thức để chứng minh một biểu thức luôn âm

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1.0

1

1.0

2 2.0 20%

2 Các phương pháp

phân tích đa thức thành

nhân tử

Vận dụng cách đặt nhân

tử chung, nhóm hạng tử

và sử dụng hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 2.0

3 2.0 20%

3 Các phép tính của

phân thức

Biết điều kiện xác định của biểu thức

- Thực hiện tính toán được phép toán trên phân thức

Vận dụng các quy tắc vào rút gọn và tìm giá trị của biều thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0.5

1

1.0

2

1.5

4 3.0 30%

4 Tứ giác Biết vẽ hình,

ghi GT – KL, nhận biết tứ giác là hình chữ nhật

Hiểu được tính chất đường trung bình tam giác, dấu hiệu nhận biết để chứng minh hình bình hành

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

25%

5 Diện tích đa giác Hiểu và tính

Trang 2

được diện tích tam giác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0.5

1 0.5 5% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ: %

2

2.0 20%

4

3.5 35%

5

3.5 35%

1

1.0 10%

12 10

ĐỀ BÀI

(Học sinh làm trên giấy kiểm tra riêng)

Câu 1 (2.0 điểm)

Thực hiện phép tính:

a) 2 x 3 – 4 x 2 x+ 2 2     

b) 2 64 ( 22)

x x

x

x

Câu 2 (2.0 điểm)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x3 – 2x2

b) y2 +2y - x2 + 1

c) x2 – x – 6

Câu 3 (2.0 điểm)

Cho biểu thức: =4x 12x+9 4x +16 2   2

a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của biểu thức A được xác định?

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tìm giá trị của biểu thức A tại x = -2018

Câu 4 (3.0 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại A Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB, BC

a) Gọi M là điểm đối xứng với E qua D Chứng minh tứ giác ACEM là hình bình hành

b) Chứng minh tứ giác AEBM là hình chữ nhật

c) Biết AE = 8 cm, BC = 12cm Tính diện tích của tam giác AEB

Câu 5 (1.0 điểm)

Chứng minh biểu thức A = - x2 + 2

3x – 1 luôn luôn âm với mọi giá trị của biến

- Hết

-ĐÁP ÁN

Trang 3

Câu Nội dung Điểm

1

(2.0đ)

a) 2 x 3 – 4 x 2 x+ 2 2     

= 4 x 12 x+ 9 4 x +16

12x 25

0.5 0.5 b) 2 64 ( 22)

x x x

x

( 2)( 2) ( 2).( 2)

( 2)( 2)

x x x

2

x

2

x

x x

0.25

0.25 0.25 0.25

2

(2.0đ)

b) y2 +2y - x2 + 1 = (y2 +2y + 1) – x2 = (y + 1)2 – x2 =( y + 1 + x )(y + 1 - x )

0.25 0.25 c) x2 – x – 6 = x2 – 3x + 2x – 6

= (x2 – 3x) + (2x – 6)

= x(x – 3) + 2(x – 3)

= (x – 3)(x + 2)

0.25 0.25 0.25 0.25

3

(2.0đ)

a) Điều kiện để giá trị phân thức A xác định là: 5x – 10 0

b) Rút gọn

=4x 12x+9 4x +16  

2

(x 2) 5( x 2)

A x 2

5

0.5 0.5

c) Thay x = -2018 vào A ta có

2 A

5

x 

5

404



0.25 0.25

0.25

ABC có AB = AC, DA = DB,

GT EB = EC, DM = DE,

AE = 8cm, BC = 12cm

a) ACEM là hình bình hành

KL b) AEBM là hình chữ nhật

c) SAEB =?

0.25

D

A

E M

Trang 4

(3.0đ)

a) Ta có DE là đường trung bình của ∆BAC (Vì D, E là trung điểm của

AB, BC)

Suy ra DE // AC và DE = 12 AC (1)

Mà 1

DE= ME

2 (2)

Từ (1) và (2)  12x 25 ME // AC và ME = AC

Nên tứ giác ACEM là hình bình hành(Tứ giác có 1 cặp cạnh đối song

song và bằng nhau)

0.25 0.25

0.25 0.25

b) Ta có DA = DB(gt) và DE = DM(gt)

Suy ra tứ giác AEBM là hình bình hành

Và AEB 90 0 (Vì tam giác ABC là tam giác cân có AE là trung tuyến nên

AE đồng thời là đường cao)

Nên tứ giác AEBM là hình chữ nhật (Hình bình hành có một góc vuông)

0.25 0.25

0.25 0.25 c) Ta có AE = 8cm, BE =

2

BC

= 6(cm)(Vì E là trung điểm BC)

Do AE BC (Chứng minh câu b) nên AEB vuông tại E

AEB

0.25 0.25

5

(1.0đ)

A = - x2 + 2

3x – 1

A = - [x2 – 2x.1

3 + 1

9 - 1

9 + 1] = -[ x2 – 2x.1

3 +

2

1 3

 

 

  + 8

9]

A =

-2

x

= -

2

1 3

x

9

Ta có

-2

1 3

x

 0 nên -

2

1 3

x

  - 8

9 < 0 với mọi x Vậy A < 0 hay luôn luôn âm với mọi giá trị x

0.25

0.25 0.25 0.25

( Lưu ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn được điểm tối đa)

Ngày đăng: 27/11/2022, 08:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w