1. Trang chủ
  2. » Tất cả

File đáp án dạng 3

46 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dạng 3. Sử dụng phương pháp hàm số (hàm đặc trưng) giải các bài toán logarit
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1 Dạng 3 Sử dụng phương pháp hàm số (hàm đặc trưng) giải các bài toán logarit 1 Định lý Nếu hàm số  y f x đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) và liên tục trên  ;a b thì *      ; ; u v a[.]

Trang 1

Trang 1

Dạng 3 Sử dụng phương pháp hàm số (hàm đặc trưng) giải các bài toán logarit

1 Định lý: Nếu hàm số yf x  đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) và liên tục trên a b;  thì

* u v; a b; :f u  f v uv

* Phương trình f x kkconst có nhiều nhất 1 nghiệm trên khoảng a b; 

2 Định lý: Nếu hàm số yf x  đồng biến (hoặc nghịch biến) và liên tục trên a b; , đồng thời

1.1 So sánh hai logarit cũng cơ số:

Cho số dương a 1 và các số dương b c,

 Khi a 1 thì loga bloga c b c

 Khi 0a thì 1 loga bloga c b c

log ( )a b b loga b loga b

3 Logarit của một thương:

Cho 3 số dương a b b, 1, 2 với a 1, ta có

4 Logarit của lũy thừa:

Cho a b, 0,a1, với mọi , ta có

5 Công thức đổi cơ số:

Cho 3 số dương a b c, , với a1,c1, ta có

loglog

log

c a

c

b b

Câu 1 (THPT Đào Duy Từ - Hà Nội - 2021) Cho các số thực dương a b x y, , , thỏa mãn a1,b1

a x 1b y 3ab Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P3x4y thuộc tập hợp nào dưới đây?

A 7;9 B 11;13 C 1; 2 D 5;7

Lời giải Chọn A

Trang 2

 

1log

a a

b

a

x b

Từ bảng biến thiên, suy ra min 2 3 7, 64

 0 16

f  , f 1 m16 (Điều kiện m 0, 1 )

Trang 3

Trang 3

 Trường hợp 1: m   20; 4   

2 2

Suy ra, f 0  f t  f 1 0 nên f  0  f t   f 1 0,  t  0;1

Nên

0;1 0;1

Suy ra, 0 f 0  f t  f 1 nên f  1  f t   f  0 0,  t  0;1

Suy ra, f 0  f t  f 1 0 nên f  1  f t   f  0 0,  t  0;1

Suy ra, 0 f 0  f t  f 1 nên 0 f  0  f t   f 1 ,  t  0;1

Trang 4

Vậy tổng hợp các trường hợp: m 1 thì thỏa ycbt Chọn B

Câu 3 (THPT Quảng Xương 1-Thanh Hóa - 2021) Gọi S là các cặp số thực x y sao cho , 

Điều kiện xy0

Ta có: lnxyx2020xlnxyy 2020ye2021

2021 2021

Nên g x nghịch biến trên đoạn 1;1

g 1 e 202120210,g 0 20222021e20210 nên tồn tại x  0  1; 0 sao cho

Trang 5

Trang 5

Lời giải Chọn E

x  (Không có trong các phương án đưa ra)

Câu 5 (Chuyên AMSTERDAM - Hà Nội - 2021) Cho x y , 0 là các số thực dương thỏa mãn

 2 

log xlog ylog xy Gọi Tminlà giá

trị nhỏ nhất của biểu thức T3xy Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Tmin13;15 B Tmin10;12 C Tmin8;10 D Tmin15;17

Trang 6

 

31;

20

11;

Pyx với x y; S đạt được tại x0;y0

Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 8

BBT

1 0;

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P(x1) lnx(y1) lny

Lời giải

ln

ln( ) ln 5 ln( ) ln 2 ln( ) ln 5 ln( ) ln( ) ln 5 ln 2 2

Do đó f x 0 có nhiều nhất một nghiệm trên 0; 2

x  là một nghiệm của pt 1 f x 0 nên phương trình f x 0 có nghiệm duy nhất là 1

x 

Lập bảng biến thiên ta được max f x  f 1 0

Câu 9 (Chuyên Hạ Long 2019) Cho các số thực a b thỏa mãn , ab1 Biết rằng biểu thức

1

loglogab a

a P

Trang 9

2 

2

Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại 1

.2

t 

Với

3 4

Câu 10 (Chuyên Vĩnh Phúc 2019) Cho a , b là các số dương thỏa mãn b 1 và aba Tìm giá trị

nhỏ nhất của biểu thức loga 2 log b

3

14

Trang 10

Từ bảng biến thiên suy ra:

log xlog ylog xy

Tìm giá trị nhỏ nhất P của biểu thức min Px3y

1

y x

12

+

3 2

Trang 11

log xlog ylog xy Gọi Tmin là giá trị nhỏ nhất của biểu thức T2xy Mệnh

đề nào dưới đây đúng?

A Tmin7;8 B Tmin6; 7 C Tmin5; 6 D Tmin8;9

x y x x

Câu 13 (Chuyên Hùng Vương - Gia Lai - 2020) Xét các số thực dương , , ,a b x y thỏa mãn a1,b 1

a x2 b y2  ab 2 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P2 2xy thuộc tập hợp nào dưới đây?

A 10;15 B 6;10 C 1; 4 D 4; 6

Lời giải

Trang 12

Bảng biến thiên của hàm số f t 

Từ bảng biến thiên suy ra

log xlog ylog xy

Biểu thức Px8y đạt giá trị nhỏ nhất của bằng:

xy x y

Trang 13

Trang 13

2 2

1

y x

 

 

/

430

23

21

x x

y x

2

2.1

2

21

Trang 14

231;

2

y y

Trang 15

Trang 15

Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi 2

329

1 2

y y x y

Câu 17 (Lương Thế Vinh - Hà Nội - 2020) Cho các số thực x y, thỏa mãn lnyln(x32) ln 3 Tìm

giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3

( 1) 2

Trang 16

Câu 18 (Chuyên Sư Phạm Hà Nội - 2020) Cho các số thực x y , thay đổi, thỏa mãn xy  0 và

x y xy

Lời giải Chọn D

Ta có log log ( 2 )  log   log ( 2 )

ln ln log ln 2.log ln

Trang 17

Dựa vào BBT, suy ra

 0; 

3 2 2min ( )

Ta có: log ( 1)( 1) 8 log    log 7  7   1

1

1 0, 0ln10

Trang 18

Dấu “=” xảy ra khi:

1 0

18

1

x

x x

log  x2 y1 y 125 x1 y1 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x 5y

Lời giải Chọn C

Với hai số thức dương x y, ta có :log5x2y1y1125x1y1

Ta có  x  2  y  1   log 2  1  1    3 xxy  2 y    x 2 3 x  log 2  xy  

Trang 19

Với x y, dương và kết hợp với điều kiện của biểu thức đã cho, ta được 1xy0.

Trang 20

Câu 24 (Sở Cần Thơ - 2021) Cho ,x y là các số thực dương thoả mãn 2x y 2xy 3 1 xy.

 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x2y22 5bằng

Lời giải Chọn D

+ Điều kiện để tồn tại ,x y 0thỏa ycbt là: 1 0

y

y y

Trang 21

Ta có 2xy.4x y  1 3 y.22x 2y 2 3 2x 2   3 2  

2 2y y 3 2x 2 x *

Hàm số f t t.2t đồng biến trên  , nên từ  * ta suy ra 2y 3 2x 2x2y 3 0  1

Ta thấy  1 bất phương trình bậc nhất có miền nghiệm là nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng

40

Trang 22

2 2 1 2 2

2xy   xy 2x2 4x

Trang 24

x

y x

2xy   xy 2x2 4x 2xx yx 2x1 y  1Đặt tx22x 1 y2   Khi đó ta có t 0 2t  t 1,  t 0

Trang 25

Khi đó ta cũng có tập hợp các điểm M x y ;  là một đường thẳng : 2PxP4yP0

Để  và  S có điểm chung, ta suy ra d I    ,  1

Với x y dương và kết hợp với điều kiện của biểu thức ,     

y ta được  

30

2

Trang 27

Câu 35 (THPT Đoàn Thượng - Hải Dương 2019) Cho a , b là hai số thực dương thỏa mãn

5

4 2 5log a b a 3b 4

Trang 28

b a

-∞

Trang 30

xy x y y

Hàm số f x ( )  2x 2x xác định x  

Khi đó x   , ta có f (  x )  2x 2x  (2x 2 )x   f x ( )

Suy ra f x( ) là hàm số lẻ  1

Trang 31

t P t

t P t

1

2 3

31

t

t t

Trang 32

Suy ra, giá trị nhỏ nhất của P bằng 6 khi t 3 hay x3y

Trang 34

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 1

Câu 44 (Chuyên Chu Văn An - 2020) Cho x y, là các số thực dương thỏa mãn log3 x 4y 2x y 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3

Lời giải Chọn D

Ta có log3 x 4y 2x y 1 log (3 x 4 )y (x 4 y) log 3(3 x y) 3(x y)

Dấu "" xảy ra  x1.Vậy P Min 2

Trang 35

 Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của Pab

A Pmin   1 2 5 B Pmin 2 5 C Pmin   1 5 D Pmin  1 2 5

Lời giải Chọn C

Trang 36

Lời giải Chọn D

x y x

Trang 37

Câu 48 (Sở Yên Bái - 2020) Cho các số thực x y, thuộc đoạn 0;1 thỏa mãn 

2 1

2

20212020

Ta có

2 1

2

20212020

9(loai)2

Trang 39

 Từ bảng biến thiên ta có minP  3 5

Trang 40

y y

e

P

e e

y y

    ; P 0 ⇔ y 1 BBT:

Vậy: max Pe; khi:

11

y x e

Câu 53 (Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An - 2021) Xét tất cả các số thực dương x y, thỏa mãn

log 2 log 2 1

xy xy

Trang 41

Ta có:   1 1 0

.ln 3

f t t

Trang 42

2 2

Trang 44

min min 1972

R  P  khi và chỉ khi  C ; C tiếp xúc ngoài với nhau

Ta có RPmin1972II 40 Pmin1972 50Pmin 2062 40 5

m ax m ax 1972

R  P  khi và chỉ khi  C ; C tiếp xúc trong với nhau với R R

Vậy: SPmaxPmin 4124

Câu 59 (THPT Kinh Môn - Hải Dương - 2022) Cho hai số thực dương ,x y thỏa mãn phương trình

xy xy

Trang 45

Lời giải Chọn D

Trang 46

Xét hàm số f t log3t t trên khoảng 0; 

Ngày đăng: 25/11/2022, 21:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN