1. Trang chủ
  2. » Tất cả

de kiem tra toan cuoi ky 2

4 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra Toán cuối kỳ 2
Trường học Trường Tiểu học Đinh Lạc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2006-2007
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 38,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÑEÀ KIEÅM TRA DÖÏ THI Moân TOAÙN Lôùp 5 Phaàn thoâng hieåu töø caâu ñeán caâu Phaàn nhaän bieát töø caâu ñeán caâu Phaàn vaän duïng ( möùc ñoä thaáp) Töø caâu ñeán caâu ((( Phaàn I Khoanh troøn vaøo c[.]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG

-o0o -ĐỀ KIỂM TRA DỰ THI

MÔN : TOÁN

LỚP : 5

Giáo viên : Nguyễn Thị Thủy – TỔ 5

Trường Tiểu học Đinh Lạc Đợt : II

Năm học: 2006 - 2007

Mã số :

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA DỰ THI

Môn: TOÁN

Lớp : 5

Phần thông hiểu: từ câu đến câu

Phần nhận biết : từ câu đến câu

Phần vận dụng ( mức độ thấp) : Từ câu đến câu



Phần I : Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng :

Câu 1 : Số nào dưới đây có giá trị bằng 0,700

a 0,7 b 0,07 c 0,007

Câu 2 : Số 9 trong số thập phân : 14,129 thuộc hàng nào ?

a Hàng nghìn b Hàng phần trăm c Hàng phần nghìn Câu 3 : Phân số 53 viết dưới dạng số thập phân là :

a 3,5 b 6,0 c 0,6 Câu 4 : Đội văn nghệ của khối có 40bạn ; trong đó có 24 bạn nữ Vậy số bạn nữ chiếm

tỉ số phần trăm so với số HS của đội văn nghệ là :

a 24% b 60% c 40%

Câu 5 : Số thích hợp điền vào chỗ chấm : 2m317dm3 = dm3 là :

a 2017dm3 b 217dm3 c 2170dm3

Câu 6 : Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm : 12m2 37dm2 = m2 là :

a 12,037m2 b 12,37m2 c 123,7m2

Câu 7 : 52 m3 bằng

a 40dm3 b 0,4dm3 c 400dm3

Câu 8 : Một người đi xe đạp trung bình mỗi giờ được 12,5km Người ấy đi trong

3giờ30phút thì được một đoạn đường :

a 24km b 36km c 42km Câu 9 : Lúc 8 giờ 35 phút Hoà đi từ nhà đến nhà Bình, khi đến nhà Bình là 9giờ 10phút Hỏi Hoà đi mất bao lâu ?

a 25phút b 35phút c.30phút Câu 10 : Người ta xếp 27 khối lập phương cạnh 2cm thành một khối lập phương lớn Hỏi khối lập phương lớn có thể tích là bao nhiêu cm3 ?

a 216cm3 b.270cm3 c 54cm3 Đánh giá : Họ & tên, chữ kí người kiểm định Họ & tên, chữ kí người kiểm định

Mã số:

Trang 3

Phần II

Bài 1: 1) Đặt tính rồi tính : a) 63,7 + 175,321 ; b) 105,7 – 82, 67

c) 3giờ 24phút x 6 ; d) 280,86 : 3,1

2) Tìm x biết : 115 + x = 95,6 x 24

Bài 2: Một xe máy khởi hành từ A lúc 5 giờ 30 phút và đến B lúc 8 giờ kém15 phút phút với vận tốc 42km/giờ Tính quãng đường AB?

Bài 3 : Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 21dm ; chiều rộng 18dm; chiều cao 15dm

a) Tính xem bể có thể chứa được bao nhiêu lít nước? Biết 1dm3 = 1lít b) Hiện bể không có nước; người ta cho một vòi nước chảy vào bể trong 54phút; mỗt phút vòi chảy được 42 lít nước Tính mực nước trong bể cao bao nhiêu?

c) Tính tỉ số phần trăm mực nước so với thể tích bể?

Trang 4

ĐÁP ÁN

MÔN TOÁN Phần I: ( 2,5 điểm ) Mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm

Câu 1: a Câu 2: c Câu 3:c Câu 4: b Câu 5:a

Câu 6: b Câu 7: c Câu 8: c Câu 9: b Câu 10:a

Phần II:

Bài 1: ( 2,5 điểm ) HS đặt tính và tính đúng mỗi bài đạt 0,5điểm

1) a.239,021 c.20 giờ 24 phút

2) x = 2179,4

Bài 2: (2 điểm )

Bài giải:

8 giờ kém 15 phút = 7 giờ 45 phút ( 0,5 điểm ) Thời gian xe máy đi từ A đến B:

7 giờ 45 phút – 5 giờ 30 phút = 2 giờ 15 phút = 2,25 (giơ)ø (0,5 điểm ) Quãng đường AB dài:

42 x 2,25 = 94,5 (km) ( 1 điểm )

Đáp số: 94,5 km

Bài 3: ( 3 điểm )

Bài giải:

a) Thể tích cái bể là:

21 x 18 x 15 = 5670 (dm3) = 5670 (lít) ( 1 điểm ) b) Thể tích nước chảy vào bể:

42 x 54 = 2268 (lít) ( 0,5 điểm ) Diện tích đáy bểlà:

21 x 18 = 378 (dm2) ( 0,5 điểm ) Nước trong bể cao:

2268 : 378 = 6 (dm) ( 0,5 điểm ) c) Tỉ số phần trăm mực nước so với thể tích bể:

2268 : 5670 = 0,4 = 40% ( 0,5 điểm )

Đáp số: a) 5670 lít

b) 6 dm c) 40%

Ngày đăng: 25/11/2022, 08:36

w