TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https www facebook comphong baovuong NBV 1381 câu hỏi TRẮC NGHIỆM VD VDC lớp 11 Trang 1 I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM 1 Định nghĩa Cho điểm I và số thực k 0 , phép biến hình biến.
Trang 1TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11 Điện thoại: 0946798489
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
Phép vị tự biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng
Phép vị tự biến tam giác thành tam giác
Phép vị tự không làm thay đổi vị trí các điểm
Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
Phép vị tự biến đường tròn thành đường tròn có bán kính R' k R
II CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
DẠNG 1 KHAI THÁC ĐỊNH NGHĨA, TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA PHÉP VỊ TỰ
A Bài tập tự luận
trọng tâm G của ABC
3
k )
Giải
Gọi I là trung điểm của BC Do B, C cố định nên I cố định
Theo tính chất trọng tâm trong tam giác ABC: 1
Trang 2Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/
O' G
( )
M
O' I
B
O P
A
G
M O
tích trọng tâm G của tam giác ABC
Lời giải
Gọi I trung điểm của BC, do BC cố định nên I cố định
; 3
P, cắt O tại hai điểm A và B Tìm quỹ tích điểm M sao cho PM PAPB
PM PAPB PI
Gọi V là phép vị tự tâm P tỉ số k 2 thì V biến điểm I thành điểm M
Vì I là trung điểm của AB nên OI AB Suy ra quỹ tích của điểm I là
đường tròn đường kính PO Vậy quỹ tích của điểm M là đường tròn
' ảnh của qua phép vị tự V Nếu ta lấy O sao cho PO'2PO
thì '
là đường tròn đường kính PO
Câu 4 Cho đường tròn O R; và điểm A cố định Một dây cung BC thay đổi của O R; có độ dài
không đổi BC 2 Tìm tập hợp các điểm G sao cho GA GB GC 0
Vì BC 2 không đổi nên OM R21 (không đổi) Do đó tập hợp điểm
G là đường tròn O R; ' bán kính R'OM R2 Vậy tập hợp điểm 1 G là
đường tròn I là ảnh của đường tròn O R; 'qua phép vị tự tâm A , tỉ số 3
2
k
với hai đỉnh D E nằm trên , BC và hai đỉnh ,F G lần lượt nằm trên AB AC ,
Lời giải:
Giả sử đã dựng được hình chữ nhật DEFG thỏa mãn điều kiện đề bài (hình
1) Khi đó từ một điểm G tùy ý trên đoạn thẳng AB ta dựng hình chữ
nhật D E F G có E F 2D E , hai đỉnh D E, nằm trên BC Ta có:
Trang 3Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 3
Hình 2
N M
P Q
P' Q'
A
22
Đường thẳng BF cắt cạnh AC tại F Đường thẳng qua F song song với BC cắt
cạnh AB tại G Gọi D E lần lượt là hình chiếu vuông góc của , F G trên đường ,
Tương tự ta có BCCP Do đó tứ giác BCP Q là hình vuông
Ta dựng được BCP Q nên dựng được hai điểm ,P Q Vậy dựng được hình vuông MNPQ
Trang 4Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/
N M
P Q
P' Q'
O
B A
C D
A' B'
D' C'
P
O
Ta có tứ giác MNPQ là ảnh của tứ giác BCP Q qua VA K, , mà tứ giác BCP Q là hình vuông
nên tứ giác MNPQ là hình vuông
Bài toán có một nghiệm hình
hai đỉnh còn lại nằm trên đường kính AB
Lời giải:
Gọi O trung điểm của AB Giả sử dựng được hình vuông MNPQ với M N ,
thuộc đường kính AB ; , P Q thuộc nữa đường tròn Khi đó O phải là trung
điểm của MN Nếu lấy h́ình vuông M N P Q sao cho M N, thuộc
,
AB O là trung điểm của M N , thì dễ thấy OM ON OP OQ
OMONOPOQ
Từ đó suy ra hình vuông MNPQ là ảnh của hình vuông M N P Q qua phép
vị tự tâm O, suy ra , ,O P P và , , O Q Q thẳng hàng Vậy ta có cách dựng:
Dựng hình vuông M N P Q nằm trong nữa hình tròn sao cho M N thuộc AB và O là trung điểm của M N Tia OP cắt nữa đường tròn tại P ; tia OQ cắt nữa đường tròn tại Q
Khi đó dễ thấy tứ giác MNPQ là hình vuông cần dựng
Câu 8 Cho đường tròn O với dây cung PQ Dựng hình vuông ABCD có hai đỉnh A B nằm trên ,
đường thẳng PQ và hai đỉnh , C D nằm trên đường tròn
Lời giải
Giả sử đã dựng được hình vuông ABCD thỏa mãn điều kiện của bài toán
Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng PQ thì OI là đường trung trực của
PQ nên cũng là đường trung trực của DC và do đó cũng là đường trung
trực của AB Từ đó suy ra, nếu dựng hình vuông PQMN thì có phép vị
tự tâm I biến hình vuông PQMN thành hình vuông ABCD
Cách dựng
Dựng hình vuông PQMN Lấy giao điểm C và C của đường thẳng IM và
đường tròn, lấy giao điểm D và D của IN và đường tròn (ta kí hiệu sao cho hai điểm ,C D nằm
về một phía đối với đường thẳng PQ ) Gọi các điểm , , B A B A, lần lượt là hình chiếu của các điểm , ,C D C D, trên đường thẳng PQ Ta được các hình vuông ABCD và A B C D thỏa mãn điều kiện của bài toán
Câu 9 Cho tam giác ABC Gọi A B C, , lần lượt là trung điểm của các cạnh BC CA AB Gọi , ,, , I G H
lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp, trọng tâm và trực tâm của tam giác ABC
a) Chứng minh I là trực tâm của tam giác A B C
b) Tìm ảnh của A B C qua phép vị tự tâm G tỉ số k 2
Trang 5Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 5
G H A'
I A
O'' O'
N
M
Q
C B
O A
là trung điểm của IH
Câu 10 Cho đường tròn O có đường kính AB Gọi C là điểm đối xứng của A qua B PQ là một ,
đường kính thay đổi của O Đường thẳng CQ cắt PA và PB lần lượt tại M N ,
a) Chứng minh rằng Q là trung điểm của CM N là trung điểm của CQ ,
b) Tìm quỹ tích của điểm M N khi đường kính PQ thay đổi ,
Lời giải:
O a) Có AB và PQ là hai đường kính của đường tròn
nên APBQ là hình chữ nhật, do đó AP BQ và //
//
AQ BP Trong ACM có BQ là đường trung bình
nên suy ra Q trung điểm của MC , và BM là đường
trung bình của tam giác ACQ suy ra N trung điểm của CQ
b) Có CM2CQM VC;2( )Q
Vì Q di động trên đường tròn tâm O bán kính R suy ra tập hợp điểm M nằm trên đường tròn tâm O bán kính bằng 2R với O'VC;2( )O
Trang 6Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/
; 2
Vì Q di động trên đường tròn tâm O bán kính R suy ra tập
hợp điểm N nằm trên đường tròn tâm O bán kính bằng
Câu 11 Xác định tâm vị tự trong và tâm vị tự ngoài của hai đường tròn trong các trường hợp sau:
a) Hai đường tròn tiếp xúc ngoài nhau
b) Hai đường tròn tiếp xúc trong nhau
c) Một đường tròn chứa đường tròn kia
Lời giải:
Gọi I là tâm vị tự ngoài và I là tâm vị tự trong của hai đường tròn O và O
a) Nếu O và O tiếp xúc ngoài thì tiếp điểm I là tâm vị tự trong, giao điểm của OO với tiếp tiếp tuyến chung ngoài của O và O nếu có là tâm vị tự ngoài
b) Nếu O và O tiếp xúc trong thì tiếp điểm I là tâm vị tự ngoài, tâm vị tự trong I là giao
điểm của OO
và MM trong đó OM OM ,
là hai vec tơ bán kính ngược hướng của O và O
c) Giả sử O R; nằm trong O R; Ta làm như sau:
Lấy điểm M bất kì thuộc O
Dựng đường thẳng qua O song song với OM, cắt O tại M và M (hai điểm M M cùng ,phía đối với đường thẳng OO)
Dựng IMMOO và IMMOO
Đặc biệt, khi O trùng O thì I và I trùng với O
B Bài tập trắc nghiệm
Lời giải
câu a)
I O
O' I'
M''
M'
O'
O M
Trang 7Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 7
Chọn A
Câu 13 Mệnh đề nào sau đây sai về phép vị tự:
A Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy
B Biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
C Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó, biến góc thành góc bằng nó
D Biến đường tròn thành đường tròn cùng bán kính
Do A và A tùy ý trên d và d nên suy ra có vô số phép vị tự
A Không có phép nào B Có một phép duy nhất
phép vị tự tâm O biến đường thẳng d thành d ?
Lời giải::
Trang 8Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/
Câu 18 Cho hai đường tròn bằng nhau O R; và O R'; với O O, ' là hai điểm phân biệt Có bao nhiêu
phép vị tự biến đường tròn O R thành đường tròn ; O R ? ';
Lời giải Chọn A
Có một phép vị tự duy nhất, tâm vị tự là trung điểm đoạn OO , tỉ số vị tự ' k 1
Câu 19 Có bao nhiêu phép vị tự biến đường tròn C thành đường tròn C ?
Lời giải::
Không xác định vì thiếu giả thiết về phép vị tự
điểm B thành điểm D Giá trị của k là
.2
.2
Lời giải Chọn D
Trang 9Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 9
Vì B và D nằm về 2 phía điểm G nên tỉ số vị tự k 0
Mặt khác VG k, B D nên GD k GB k GD 2
GB
Vậy k 2
Câu 23 Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, gọi M N P, , lần lượt là trung điểm các cạnh AB BC CA, ,
Phép vị tự tâm G tỷ số k biến tam giác ABC thành tam giác NPM , khi k bằng
1
; 2
1
; 2
1
; 2
1
:2
1
:2
tại F Tìm tỷ số k của phép vị tự tâm E biến C thành F
Xét hai tam giác AEF và BEC đồng dạng với nhau nên 1
3
EC EB (do E là trung điểm của
AO)
Trang 10Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/
S
S S
Câu 27 Xét phép vị tự tâm I với tỉ số k biến tam giác ABC thành tam giác 3 A B C Hỏi diện tích
tam giác A B C gấp mấy lần diện tích tam giác ABC ?
Lời giải Chọn C
Vì phép vị tự cũng là phép đồng dạng nên ta có: A B C 2 9
A B C ABC ABC
Câu 28 Cho hai phép vị tự VO,k và VO ,k với O và O là hai điểm phân biệt và k k 1 Hợp của hai
phép vị tự đó là phép nào sau đây?
Trang 11Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 11
hai đường chéo và J là giao điểm của hai cạnh bên Phép biến hình AB
thành CD
là phép vị tự nào?
I, 2
V
Lời giải::
Đáp án C
M2 M1
I M
O' O
A
Trang 12Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/
có độ dài không đổi bằng 2a aR Gọi M là trung điểm BC Khi đó tập hợp trọng tâm G
của ABC là:
, 3
A
V
J
4
B 8
A
Trang 13Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 13
Câu 32 Cho đường tròn O R; đường kính AB Một đường tròn O tiếp xúc với đường tròn O
và đoạn AB lần lượt tại C và D Đường thẳng CD cắt O R; tại I Tính độ dài đoạn AI
€ là điểm chính giữa của cung AB
Câu 33 Cho hai đường tròn O R; và O R; tiếp xúc trong tại A RR Đường kính qua A cắt
O R; tại B và cắt O R; tại C Một đường thẳng di động qua A cắt O R; tại M và cắt
O R; tại N Gọi I là giao điểm của BN và CM Mệnh đề nào sau đây là đúng?
,
,
R C
I
A C
I N M
B
Trang 14Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/
Ta dự đoán
;CI
C CM
đường kính BB , M là hình chiếu vuông góc của M xuống tiếp tuyến với đường tròn tại A I
là giao điểm của AM và A M Khi đó I là ảnh của M trong phép vị tự tâm A tỉ số bao nhiêu?
A 2
23
13
Câu 1 Cho các điểm A2;3 , B3;1 , C0; 3
a Tìm ảnh của các điểm A, B, C qua phép vị từ tâm I 3; 2, tỉ số k 2
b Tìm ảnh của các điểm A, B, C qua phép vị từ tâm I2;3, tỉ số 1
Trang 15Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 15
b Tương tự câu a, ta được I14; 3
Thay toạ độ điểm I, M, M’ ta được k 2
Câu 4 Tìm ảnh của đường thẳng d: 2x qua phép vị tự tâm y 1 0 I1; 1 tỉ số k trong các trường
hợp sau:
a k 3 b k 2 c 1
.2
Câu 6 Trong mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng d: 3x2y 6 0 Hãy viết phương trình của đường
thẳng d’ là ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm I1; 2 tỉ số vị tự k 2?
Trang 16Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/
Do vậy ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự là ' : 3xd 2y 9 0
vị tự tâm O tỉ số k 2
Lời giải
Cách 1: Chọn hai điểm , A B phân biệt trên d, xác định ảnh A B, tương ứng Đường thẳng d
cần tìm là đường thẳng qua hai ảnh A B, (học sinh tự làm)
Cách 2: Do d song song hoặc trùng với d Nên d có dạng 5x2y c 0
Trang 17Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 17
Câu 9 Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn , ( ) :C x2y26x4y120 Tìm phương trình đường
tròn ( ')C là ảnh của ( ) C qua phép vị tự tâm (2;1) I tỉ số 1
tròn ( ')C là ảnh của đường tròn ( ) C qua phép vị tự tâm (1; 2) I tỉ số k 2
Lời giải
Đường tròn ( )C có tâm K3; 1 bán kính R 3 Gọi K'( '; ')x y là tâm và R là bán kính của
( ')C , với ( ') C là ảnh của ( ) C qua phép vị tự tâm I tỉ số k 2 Ta có tọa độ của K thỏa mãn
biểu thực tọa độ của phép vị tự:
Câu 11 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho một phép biến hình T biến điểm M x y ; thành M'x y'; '
xác định bởi biểu thức tọa độ sau đây: ' 3 4
Trang 18Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/
23
rằng có một phép vị tự biến Parabol này thành Parabol kia
Lời giải
Trong mặt phẳng Oxy , phép vị tự VO k, biến điểm M x y , thành điểm M kx ky ,
Gọi P1 là Parabol yax2 và P2 là Parabol ybx2
Trang 19Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 19
A k
AI k
2
x x
Trang 20Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/
M
Lời giải Chọn B
Ta có VI k, (M)MIMk IM
Trang 21
Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 21
Gọi ảnh của M qua phép vị tự tâm I, tỷ số k 2 là M x y ;
Do VO;3 A B tọa độ điểm B3;6
; 2
3
*2
Gọi tọa độ tâm vị tự I a b ; IM 3 a;5b
, IM4a; 6b
Ta có 1
; 2
12
Trang 22Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/
Áp dụng biểu thức tọa độ của phép vị tự: , 1
3:
Câu 25 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm ảnh A của điểm A1; 3 qua phép vị tự tâm O tỉ số 2
A A2;6 B A1;3 C A 2;6 D A 2; 6
Câu 28 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A0;3 , B2; 1 , C1;5 Phép vị tự tâm A tỉ số k
biến B thành C Khi đó giá trị k là:
Trang 23Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 23
Câu 29 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A0;3 , B2; 1 , C1;5 Phép vị tự tâm A tỉ số k
biến B thành C Khi đó giá trị k là:
Câu 30 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn C : x2y22x4y Gọi 2 0 C là ảnh của
C qua phép vị tự tâm O tỉ số k 2 Khi đó diện tích của hình tròn C là
Lời giải Chọn C
Đường tròn C có tâm I 1; 2, bán kính 2 2
Suy ra bán kính của đường tròn C là R k R 2R 2 7
Vậy diện tích của C là: S R 228
của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số 1
2
k
A 3x y 1 0 B 3x y 1 0 C x3y 1 0 D 3x y 1 0
Lời giải Chọn A
Gọi M x y là một điểm thuộc đường thẳng d ;
22
22
x x
ảnh của d qua phép vị tự tâm O là 3x y 1 0
Câu 32 Cho hai điểm M 3; 2 và N0; 2 Phép vị tự tâm I bất kì, tỉ số 4
3
biểu diễn hai điểm M
và N lần lượt thành hai điểm M và N Độ dài M N là