1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyên đề 6 phép vị tự

42 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề 6 phép vị tự
Tác giả Nguyễn Bảo Vương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ VD VDC TOÁN 11 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https www facebook comphong baovuong Trang 1 Mục lục CÂU HỎI 2 Dạng 1 Vị tự điểm 2 Dạng 2 Vị tự đường tròn 3 Dạng 3 Vị tự đường.CHUYÊN ĐỀ VD VDC TOÁN 11 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https www facebook comphong baovuong Trang 1 Mục lục CÂU HỎI 2 Dạng 1 Vị tự điểm 2 Dạng 2 Vị tự đường tròn 3 Dạng 3 Vị tự đường.

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ VD-VDC TOÁN 11 Điện thoại: 0946798489

Mục lục

CÂU HỎI 2

Dạng 1 Vị tự điểm 2

Dạng 2 Vị tự đường tròn 3

Dạng 3 Vị tự đường thẳng 7

Dạng 4 Vị tự hình, đường cong 9

LỜI GIẢI THAM KHẢO 12

Dạng 1 Vị tự điểm 12

Dạng 2 Vị tự đường tròn 15

Dạng 3 Vị tự đường thẳng 28

Dạng 4 Vị tự hình, đường cong 35

Chuyên đề 6 PHÉP VỊ TỰ

• |FanPage: Nguyễn Bảo Vương

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm M2; 3  và I  3;1 Tìm tọa độ của điểm M 

ảnh của M qua phép vị tự tâm I tỷ số k   2

Câu 3 Cho tam giác ABC có A1; 2, B5; 4, C3; 2   Gọi A , B , C lần lượt là ảnh của A B C, , qua

phép vị tự tỉ số k   Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác A B C2    bằng:

Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC, biết A1; 2 , B  1;0, C3; 7  Phép vị tự

tâm I1;2, tỉ số k 3 biến tam giác ABC thành tam giác A B C   Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác A B C  

I  D I(3; 4)

Câu 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm M2; 3  và I3;1 Tìm tọa độ của điểm M là

ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm I tỷ số k 2

Câu 8 Trong măt phẳng Oxy cho điểm M(2; 3) Phép vị tự tâm I(1; 2) tỉ số k 3 biến điểm M

thành điểm M  là điểm nào trong các điểm sau?

A M   4;5 B M 2; 1  C M   2;1 D M 4; 5 

Câu 9 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A  3; 2, B 1;1 Gọi A x y 1; 1, B x y 2; 2 lần lượt là ảnh

của A , B qua phép vị tự tâm O, tỉ số k 2 Tính Sx x1 2y y1 2

Câu 10 Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn   C : x22y124 và đường thẳng

d x  y cắt nhau tại hai điểm AB Gọi M là trung điểm AB Phép vị tự tâm O tỉ

số k 3 biến điểm M thành điểm M có tọa độ là

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 CHUYÊN ĐỀ VD-VDC TOÁN 11 Câu 12 Trong mặt phẳng Oxy cho A  2;1, B4; 3  Phép vị tự tâm O0; 0 tỉ số k  3 biến A

thành M và biến B thành N Khi đó độ dài đoạn MN

Câu 15 Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn  C có phương trình x12y12  Phép vị tự tâm 9

Câu 16 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C)có phương trình: x12y22 4

Phương trình đường tròn ảnh của đường tròn (C)qua phép vị tự tâm O tỷ số 2 là:

A x22y42 4 B x22y42 4

C x22y4216 D x22y4216

Câu 17 Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn  C có phương trình x12y124 Phép vị tự tâm

O (với O là gốc tọa độ) tỉ số k 2 biến  C thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau ?

Câu 18 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn  C có phương trình (x1)2(y2)24 Phép vị

tự tâm O tỉ số k  2 biến đường tròn  C thành đường tròn nào sau đây :

A (x4)2(y2)24 B (x4)2(y2)2 16

C (x2)2(y4)216 D (x2)2(y4)2 16

Câu 19 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn  C có phương trình x12y22 4 Ảnh

của đường tròn  C qua phép vị tự tâm O tỉ số k  2có phương trình là:

A x22y4216 B x22y4216

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 21 Cho 2 đường tròn   C : x1 22y12 và 1 C2 : x52y22 Phép vị tự nào sau 4

đây biến đường tròn  C1 thành đường tròn  C2 ?

 , tỉ số 2

Câu 22 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn     2 2

C x  y  Viết phương trình đường tròn

  C ' là ảnh của   C qua phép vị tự tâm I   1; 2 tỉ số k 2

Câu 23 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn  C : x2y22x4y  Gọi 2 0  C là ảnh của

Câu 24 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn    2  2

C x  y  và điểm I2; 3   Gọi  C' là ảnh của  C qua phép vị tự tâm I tỉ số k  2. Khi đó  C' có phương trình là:

Câu 26 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn ( )C có phương trình x12y22 4 Hỏi

phép vị tự tâm O tỉ số k  3 biến đường tròn ( )C thành đường tròn nào sau đây:

Câu 27 Trong mặt phẳng tọa độ cho đường tròn   C : x12y52 4 và điểm I2; 3  Gọi  C'

là ảnh của  C qua phép vị tự tâm I tỉ số k  2 Khi đó  C' có phương trình là:

A x42y19216 B x62y92 16

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 CHUYÊN ĐỀ VD-VDC TOÁN 11

C x42y19216 D x62y9216

Câu 28 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn   2 2

C xyxy  và điểm I2; 3  Gọi  C' là ảnh của  C qua phép vị tự tâm I tỉ số k  2 Khi đó  C' có phương trình là:

Câu 29 Cho 2 đường tròn   C : x1 22y12  và 1 C2 : x52y22  Phép vị tự nào sau 4

đây biến đường tròn  C1 thành đường tròn  C2 ?

Câu 32 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn  C : x22y12 9 Gọi  C là ảnh của

đường tròn  C qua việc thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O, tỉ số 1

3

k   và phép tịnh tiến theo vectơ v 1; 3

Câu 34 Cho 2 đường tròn   C : x1 22y12  và 1 C2 : x52y22  Phép vị tự nào sau 4

đây biến đường tròn  C1 thành đường tròn  C2 ?

 , tỉ số 2

Câu 35 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm I1; 1 và đường tròn  C có tâm I bán kính

bằng 2 Gọi đường tròn  C là ảnh của đường tròn trên qua phép đồng dạng có được bằng cách

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

thực hiện liên tiếp phép quay tâm O, góc 45 và phép vị tự tâm O, tỉ số 2 Tìm phương trình của đường tròn  C

Câu 39 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn   C : x12y524 và điểm I2; 3  Gọi

 C' là ảnh của  C qua phép vị tự tâm I, tỉ số k  2 Khi đó  C' có phương trình là:

A x42y192 16 B x62y9216

C x62y9216 D x42y192 16

Câu 40 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn   C : x42y12 1 Phép vị tự tâm O tỉ số k 2

biến  C thành đường tròn có phương trình là

Câu 41 Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn  C có phương trình x12y124 Phép vị tự tâm

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 CHUYÊN ĐỀ VD-VDC TOÁN 11 Câu 43 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn   C : x12y22 4 Gọi  C' là ảnh của

đường tròn  C qua phép vị tự tâm O tỉ số k 3 Khi đó  C' có phương trình là

ảnh của đường tròn  C qua phép vị tự tâm I1; 2 và tỉ số k  2

Câu 48 Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn  C có phương trình x12y124 Phép vị tự

tâmO tỉ số k 2 biến đường tròn  C thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?

A x12y12  8 B x22y22  8

C x22y22 16 D x22y2216

Câu 49 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn   C : x32y12 9 Viết phương trình của đường

tròn  C' là ảnh của  C qua phép vị tự tâm I1; 2 tỉ số k 2

A x42y62  9 B x42y6236

C x52y4236 D x52y42 9

Dạng 3 Vị tự đường thẳng

Câu 50 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 3x2y  Viết phương trình 4 0

của đường thẳng d' là ảnh của d qua phép vị tự tâm Otỉ số k 2

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

A d' :x2y20 B d' :x2y2 0

C d' :x2y2 0 D d' :x2y20

Câu 53 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 2x3y 1 0 Qua phép vị tự tâm O tỉ số 2, đường

thẳng d biến thành đường thẳng có phương trình

Câu 55 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Cho hai đường thẳng 1 và 2 lần lượt có phương

trình: x2y 1 0 và x2y40, điểm I2;1 Phép vị tự tâm I tỉ số k biến đường thẳng

1

 thành 2 khi đó giá trị của k

Câu 56 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d x:   y 2 0 Viết phương trình đường thẳng là ảnh

của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số k  2

Câu 59 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 3x  y 2 0 Viết phương trình đường thẳng là ảnh

của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số 1

Câu 61 Trong mặt phẳng Oxy , chođường thẳng : 2xy 3 0là ảnh của đường thẳng  qua phép vị

tự tâm O tỉ số k 2 Đường thẳng  có phương trình là:

Câu 63 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, một phép vi tự hệ số k 2 biến A1;3 thuộc đường tròn

Hỏi phương trình tiếp tuyến của  C' tại A' là:

A y  x 2 B y x 10 C y2x4 D y3x18

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 CHUYÊN ĐỀ VD-VDC TOÁN 11 Câu 64 Cho đường thẳng :x2y 5 0,I2;0 và  là ảnh của  qua phép vị tự VI;3 Phương trình

 là:

A x2y50 B x2y110 C x2y 5 0 D x2y110

Câu 65 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 3x  y 2 0 Viết phương trình đường thẳng là ảnh

của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số 1

Câu 67 Trong mặt phẳng Oxycho đường thẳng :10x9y120 Đường thẳng nào sau đây không thể

là ảnh của  qua V( , )I k (với I là điểm bất kì, k là số thực khác 0 )

Câu 69 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 2xy30 Phép vị tự tâm O , tỉ số k 2

biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau?

x (C) và I 1;1 Tìm hàm số  C là ảnh của (C) qua phép vị tự 1

; 2

31

x y

x

Câu 75 Cho đường tròn  C , tâm I đường kính AB cố định và một điểm Cdi động trên  C , Ckhông

trùng A B, Gọi G là trọng tâm của tam giác ACI Vẽ hình bình hành AGG I Điểm Gdi động trên đường cố định nào khi C di động trên đường tròn  C ?

A Đường tròn đường kính IB

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

B Đường tròn  C là ảnh của đường tròn  C qua 1

B, 3

 

 

C Đường thẳng d qua G , song song với AB

D Đường tròn  C là ảnh của đường tròn  C qua 1

A, 3

 

 

Câu 76 Cho đường tròn O R;  đường kính AB Một đường tròn  O tiếp xúc với đường tròn  O

đoạn AB lần lượt tại C và D Đường thẳng CD cắt O R;  tại I Nhận xét nào sau đây là đúng?

A OI là ảnh của O D qua phép vị tự tâm C tỉ số k R

Câu 80 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn  O BC cố định, I là trung điểm BC, G là trọng tâm

của tam giác ABC. Khi A di động trên  O thì G di động trên đường tròn  O là ảnh của  O

qua phép vị tự nào sau đây?

Trang 11

Điện thoại: 0946798489 CHUYÊN ĐỀ VD-VDC TOÁN 11

Câu 83 Cho tứ giác ABCD có , ,A B D cố định Cạnh BCa không đổi M là trung điểm của AC Biết

tập hợp điểm M là một đường tròn tâm I và bán kính R Tìm tâm và bán kính đường tròn đó

, 2

,2

,2

Câu 85 Cho đường tròn tâm O và hai đường kính AA BB vuông góc với nhau ', ' M là một điểm bất kỳ

trên đường kính BB', M' là hình chiếu vuông góc của M lên trên tiếp tuyến của đường tròn tại

A I là giao điểm của AMA M' ' Khi đó I là ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm A tỉ số là:

Trang 12

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

LỜI GIẢI THAM KHẢO

Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm M2; 3  và I  3;1 Tìm tọa độ của điểm M 

ảnh của M qua phép vị tự tâm I tỷ số k   2

Lời giải Chọn D

Câu 3 Cho tam giác ABC có A1; 2, B5; 4, C3; 2   Gọi A , B , C lần lượt là ảnh của A B C, , qua

phép vị tự tỉ số k   Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác A B C2    bằng:

Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác A B C  

Tam giác A B C    là ảnh của tam giác ABC qua phép vị tự tỉ số k  2

Do đó R  2R2 10

Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC, biết A1; 2 , B  1;0, C3; 7  Phép vị tự

tâm I1;2, tỉ số k 3 biến tam giác ABC thành tam giác A B C   Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác A B C  

A G7; 13  B G   1; 13 C G  1;13 D G1; 13 

Lời giải

Trọng tâm G của tam giác ABCcó tọa độ là G1; 3 

Phép vị tự tâm I1;2, tỉ số k 3 biến tam giác ABC thành tam giác A B C  

Trang 13

Điện thoại: 0946798489 CHUYÊN ĐỀ VD-VDC TOÁN 11

 Phép vị tự tâm I1;2, tỉ số k 3 biến G thành trọng tâm G của tam giác A B C  

I  D I(3; 4)

Lời giải

( ; ) 2

1(M ) M

Câu 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm M2; 3  và I3;1 Tìm tọa độ của điểm M là

ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm I tỷ số k 2

139

Câu 8 Trong măt phẳng Oxy cho điểm M(2; 3) Phép vị tự tâm I(1; 2) tỉ số k 3 biến điểm M

thành điểm M  là điểm nào trong các điểm sau?

Trang 14

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Vậy điểm cần tìm là M (4; 5)

Câu 9 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A  3; 2, B 1;1 Gọi A x y 1; 1, B x y 2; 2 lần lượt là ảnh

của A , B qua phép vị tự tâm O, tỉ số k 2 Tính Sx x1 2y y1 2

Câu 10 Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn    2  2

C x  y  và đường thẳng

d x  y cắt nhau tại hai điểm AB Gọi M là trung điểm AB Phép vị tự tâm O tỉ

Gọi I là tâm đường tròn  CI2 ;1

M là trung điểm AB nên IMd và MIMd

3

22

o

y y

Trang 15

Điện thoại: 0946798489 CHUYÊN ĐỀ VD-VDC TOÁN 11

Gọi M x y ;  là ảnh của điểm M qua phép vị tự VI;3

Vậy tọa độ điểm M  11;10

Câu 12 Trong mặt phẳng Oxy cho A  2;1, B4; 3  Phép vị tự tâm O0; 0 tỉ số k  3 biến A

thành M và biến B thành N Khi đó độ dài đoạn MN

Lời giải Chọn B

Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, ta có

23

2; 22

3

A B C G

1

12

1; 1

2

G G

G G G

G

G y

Câu 14 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn   C : x12y22 4 Ảnh của  C qua phép

vị tự tâm I2; 2  tỉ số vị tự bằng 3 là đường tròn có phương trình

Trang 16

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

A.x12y10236 B.x22y62 36

C.x12y102 36 D.x22y4236

Lời giải Chọn A

Câu 15 Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn  C có phương trình x12y12 Phép vị tự tâm 9

Vậy phương trình đường tròn  C  : x22y2236

Câu 16 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C)có phương trình: x12y224

Phương trình đường tròn ảnh của đường tròn (C)qua phép vị tự tâm O tỷ số 2 là:

A x22y424 B x22y424

C x22y42 16 D x22y4216

Lời giải Chọn C

Trang 17

Điện thoại: 0946798489 CHUYÊN ĐỀ VD-VDC TOÁN 11

R   R 

Vậy phương trình đường tròn (C ) :x22y4216

Câu 17 Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn  C có phương trình x12y124 Phép vị tự tâm

O (với O là gốc tọa độ) tỉ số k 2 biến  C thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau ?

A.x12y12 8. B.x22y22 8

C x22y2216 D x22y22 16

Lời giải Chọn D

Vậy phương trình đường tròn  C : x22y22 16

Câu 18 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn  C có phương trình (x1)2(y2)24 Phép vị

tự tâm O tỉ số k  2 biến đường tròn  C thành đường tròn nào sau đây :

Câu 19 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn  C có phương trình x12y22 4 Ảnh

của đường tròn  C qua phép vị tự tâm O tỉ số k  2có phương trình là:

Trang 18

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 21 Cho 2 đường tròn   C : x1 22y12 và 1 C2 : x52y22 Phép vị tự nào sau 4

đây biến đường tròn  C1 thành đường tròn  C2 ?

Ta có I12 1; ; R 11; I25 2;; R22I1I ; R2 1R2

Vậy có 2 phép vị tự biến  C1 thành  C2 với tỉ số vị tự là 2

Xét phép vị tự V tâm 1 I x; y  với tỉ số 2 Khi đó:  

C x  y  Viết phương trình đường tròn

  C ' là ảnh của   C qua phép vị tự tâm I   1; 2 tỉ số k 2

Trang 19

Điện thoại: 0946798489 CHUYÊN ĐỀ VD-VDC TOÁN 11

Đường tròn   C có tâm E  3; 1  , bán kính R 3

Gọi E ' là ảnh của E qua phép vị tự tâm I   1; 2 tỉ số k 2IE'2.IEE' 5; 4  

đường tròn   C ' là ảnh của   C qua phép vị tự tâm I   1; 2 tỉ số k 2 nên   C ' có tâm E ' và bán kính R'2R6 do đó phương trình đường tròn   C ' là:

  2 2

Câu 23 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn  C : x2y22x4y  Gọi 2 0  C là ảnh của

 C qua phép vị tự tâm O tỉ số k  2 Khi đó diện tích của hình tròn  C

Lời giải

Chọn C

Đường tròn  C có tâm I  1; 2, bán kính R   1 222  2  7

Suy ra bán kính của đường tròn  C là R  k R2R2 7

Vậy diện tích của hình tròn  C là: S R 2 28

Câu 24 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn    2  2

C x  y  và điểm I2; 3   Gọi  C' là ảnh của  C qua phép vị tự tâm I tỉ số k  2. Khi đó  C' có phương trình là:

Ta có biểu thức tọa độ của VO k,  là x kx

Trang 20

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Ta có VO k,  MM  thì 1  

,

O k

Câu 26 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn ( )C có phương trình x12y22 4 Hỏi

phép vị tự tâm O tỉ số k  3 biến đường tròn ( )C thành đường tròn nào sau đây:

Vậy, phương trình đường tròn ( ')C là: x32y6236

Câu 27 Trong mặt phẳng tọa độ cho đường tròn   C : x12y52 4 và điểm I2; 3  Gọi  C'

là ảnh của  C qua phép vị tự tâm I tỉ số k  2 Khi đó  C' có phương trình là:

Phương trình đường tròn  C' là: x42y192 16

Câu 28 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn   2 2

C xyxy  và điểm I2; 3  Gọi  C' là ảnh của  C qua phép vị tự tâm I tỉ số k  2 Khi đó  C' có phương trình là:

Trang 21

Điện thoại: 0946798489 CHUYÊN ĐỀ VD-VDC TOÁN 11

Bán kính R của '  C' là R' k R 2.24

Vậy   C' : x42y19216

Câu 29 Cho 2 đường tròn   C : x1 22y12  và 1 C2 : x52y22  Phép vị tự nào sau 4

đây biến đường tròn  C1 thành đường tròn  C2 ?

Vậy có 2 phép vị tự biến  C1 thành  C2 với tỉ số vị tự là 2

Xét phép vị tự V tâm 1 I x; y  với tỉ số 2 Khi đó:  

Gọi M x y ;    CMx y;   VO; 2  M , ta có:

Ngày đăng: 24/11/2022, 23:25